Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300169772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300112505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Giá gói thầu | 62,042,190,629 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.650.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 75.345.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 16.576.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 16.576.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 08/08/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Thi công xây dựng hạng mục nhà, công trình dân dụng cấp III , có giá trị là: 23.245.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Thi công xây dựng ngoại thất (sân, cấp thoát nước ngoài nhà) , có giá trị là: 460.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Thi công hệ thống điện ngoài nhà (đường dây và trạm biến áp) , có giá trị là: 1.300.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hoà , có giá trị là: 1.041.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất , có giá trị là: 668.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Cung cấp, lắp đặt thang máy , có giá trị là: 596.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 6 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | độ: Tốt nghiệp học trở lên chuyên 11 Xây dựng dân và công nghiệp Kỹ sư kỹ thuật trình xây dựng - chứng chỉ hành giám sát công xây dựng Dân công nghiệp III trở lên; - Đã chỉ huy trưởng 01 trình/ hạng mục dựng dân dụng III trở lên. (Tài chứng minh kèm (1) Bằng cấp; Chứng chỉ hành giám sát công Dân dụng công hạng III trở lên; (3) Tài liệu minh và xác của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình/ hạng xây dựng dân cấp III trở lên) 12 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng - Trình đại ngành dụng hoặc công Có nghề trình dụng hạng là công xây cấp liệu theo: (2) nghề trình nghiệp chứng nhận đã 01 mục dụng |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | độ: Tốt nghiệp học trở lên chuyên Xây dựng dân và công nghiệp Kỹ sư kỹ thuật trình xây dựng - là cán bộ trực tiếp trách kỹ thuật thi của 01 công hạng mục xây dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu minh kèm (1) Bằng cấp; Tài liệu chứng và xác nhận của đầu tư đã là cán trực tiếp phụ trách thuật thi công của công trình/ hạng xây dựng dân cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng - Trình đại ngành dụng hoặc công Đã phụ công trình/ dựng theo: (2) minh Chủ bộ kỹ 01 mục dụng |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | độ: Tốt nghiệp học trở lên chuyên điện hoặc kỹ điện - Đã là cán trực tiếp phụ trách 13 thuật thi công của công trình/ hạng thi công điện (có công đường dây trạm biến áp) (Tài chứng minh kèm (1) Bằng cấp; Tài liệu chứng và xác nhận của đầu tư đã là cán trực tiếp phụ trách thuật thi công của công trình/ hạng thi công điện (có công đường dây và trạm biến áp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng - Trình đại ngành thuật bộ kỹ 01 mục thi và liệu theo: (2) minh Chủ bộ kỹ 01 mục thi |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | độ: Tốt nghiệp học trở lên chuyên cơ điện hoặc khí hoặc hệ thống động hoá - Đã là bộ trực tiếp phụ kỹ thuật thi của 01 công hạng mục thi cơ điện (có thi 14 lắp đặt điều hoà thang máy) (Tài chứng minh kèm (1) Bằng cấp; Tài liệu chứng và xác nhận của đầu tư đã là cán trực tiếp phụ trách thuật thi công của công trình/ hạng thi công cơ điện thi công lắp đặt hoà và thang máy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng - Trình đại ngành cơ tự cán công trình/ công công và liệu theo: (2) minh Chủ bộ kỹ 01 mục (có điều |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | độ: Tốt nghiệp học trở lên chuyên về xây dựng và chứng chỉ hoặc nhận huấn an toàn, vệ sinh động còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ an toàn lao động 01 công trình xây dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu 15 minh kèm (1) Bằng cấp; Chứng chỉ/ chứng huấn luyện an vệ sinh lao động hiệu lực; (3) Tài chứng minh và nhận của Chủ đầu đã là cán bộ trực phụ trách an toàn động của 01 công dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng - Trình đại ngành có chứng luyện lao - trách của dựng theo: (2) nhận toàn, còn liệu xác tư tiếp lao trình |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp ≥ 25T (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 (có tài liệu chứng minh kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc 150T (có tài liệu chứng minh kèm theo; có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn (có tài liệu chứng minh kèm theo; có đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy đầm dùi (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy cắt uốn thép (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn sắt thép (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy hàn nhiệt nối ống (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi