Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hạng mục: Phần đường (từ Km3+240 đến Km20+730); Cống kênh 4 mới; Cống kênh 4 cũ; Cống kênh Hào đề nhỏ; Cống kênh 10; Cầu kênh 3; Cầu Hào Đề lớn; Cầu kênh 7; Cầu kênh 15; Cầu kênh Cần Thảo – Tuyến đông kênh Ranh; Phá dỡ cầu cống hiện trạng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300271917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2023 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hạng mục: Phần đường (từ Km3+240 đến Km20+730); Cống kênh 4 mới; Cống kênh 4 cũ; Cống kênh Hào đề nhỏ; Cống kênh 10; Cầu kênh 3; Cầu Hào Đề lớn; Cầu kênh 7; Cầu kênh 15; Cầu kênh Cần Thảo – Tuyến đông kênh Ranh; Phá dỡ cầu cống hiện trạng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300003318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Giá gói thầu | 140,004,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4.781.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 147.500.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 19.923.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 19.923.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/01/2026 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 2 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu dạng Công trình giao thông (đường láng nhựa, cầu Bê tông cốt thép, tải trọng 0,65HL93, cống tải trọng 0,65HL93 và hệ thống chiếu sáng), cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V1): 79.695.000.000VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 159.390.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng:- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công:- Trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông; - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình có bản chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân/ CCCD; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ, hạng III trở lên. (Các chứng chỉ/ chứng nhận kèm theo phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả các tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Lưu ý: trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự là số năm tối thiểu thì phải (đính kèm hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô công việc để |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc:- Trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc có liên quan đến trắc đạc công trình; - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình có bản chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân/ CCCD; Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên. (Các chứng chỉ/ chứng nhận kèm theo phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả các tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Lưu ý: trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự là số năm tối thiểu thì phải (đính kèm hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Có giấy đăng kiểm/ kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng còn hiệu lực + Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; + Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng n | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Có giấy đăng kiểm/ kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe phun tưới nhựa đường, công suất ≥ 5 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Có giấy đăng kiểm/ kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng còn hiệu lực + Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; + Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 3 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Có giấy đăng kiểm/ kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng còn hiệu lực + Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; + Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê t | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 12 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Có giấy đăng kiểm/ kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng còn hiệu lực + Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; + Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 60 m3/ h - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Có giấy đăng kiểm/ kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng còn hiệu lực + Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; + Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng ng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào, dung tích gầu: công suất ≥ 0.7 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Có giấy đăng kiểm/ kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng còn hiệu lực + Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; + Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyê | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Trạm trộn bê tông, công suất 30 ≥ m3/ h - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Có giấy đăng kiểm/ kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng còn hiệu lực + Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; + Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu, công suất ≥ 60 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Có giấy đăng kiểm/ kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng còn hiệu lực + Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; + Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xà lan, chở cẩu, công suất ≥ 400 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Có giấy đăng kiểm/ kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng còn hiệu lực + Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; + Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Có giấy đăng kiểm/ kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng còn hiệu lực + Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; + Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Kinh vĩ hoặc toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Có giấy đăng kiểm/ kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng còn hiệu lực + Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; + Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị p | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cọc nhồi, Đường kính khoan ≥ 0.8m, độ sâu ≥ 60m - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Có giấy đăng kiểm/ kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng còn hiệu lực + Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; + Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi, công suất ≥ 70 CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Có giấy đăng kiểm/ kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng còn hiệu lực + Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; + Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi