Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500298800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500162577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh |
| Giá gói thầu | 147,819,643,234 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 172.008.312.664 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Không yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 29.563.929.349(8) VND." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu Kè bảo vệ bờ sông, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 39.418.386.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 78.836.772.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu công trình khung bê tông cốt thép, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 19.023.020.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 38.046.040.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu mái khung kèo thép nhịp lớn (dạng nhà công nghiệp, mái vòm khán đài), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V3 2.182.202.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 4.364.404.000 VND (X3), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X3= 2 x V3. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X3 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V4 6.972.697.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 13.945.394.000 VND (X4), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X4= 2 x V4. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X4 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Hệ thống phòng cháy chữa cháy, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V5 584.158.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.168.316.000 VND (X5), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X5= 2 x V5. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X5 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V6 1.518.486.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 3.036.972.000 VND (X6), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X6= 2 x V6. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X6 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V7 2.539.206.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 5.078.412.000 VND (X7), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X7= 2 x V7. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X7 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Trạm biến áp, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V8 222.459.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 444.918.000 VND (X8), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X8= 2 x V8. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X8 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành đào tạo về công trình thủy lợi. - Có thời gian tham gia hoạt động xây dựng từ 2 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ đại học hoặc từ 3 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ cao đẳng; đã tham gia thi công xây dựng công trình NN&PTNT 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự + Tính theo hợp đồng: Nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 hợp đồng có công trình/hạng mục công trình Kè bảo vệ bờ sông cấp III trở lên + Tính theo năm: Nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng của hợp đồng có công trình/hạng mục công trình Kè bảo vệ bờ sông cấp III trở lên, thời gian bắt đầu thực hiện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu - Tài liệu chứng minh kê khai về thông tin nhân sự: Hợp đồng thi công, xác nhận của chủ đầu tư đã từng thực hiện các công việc tương tự và tài liệu xác định loại, cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kè |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành đào tạo về công trình thủy lợi. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự + Tính theo hợp đồng: Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kè hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 2 hợp đồng thi công có công trình/hạng mục công trình Kè bảo vệ bờ sông, cấp III trở lên. + Tính theo số năm: Nhân sự đã từng thực hiện làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kè hoặc chỉ huy trưởng của hợp đồng thi công có công trình/hạng mục công trình Kè bảo vệ bờ sông, cấp III trở lên, thời gian bắt đầu thực hiện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu - Tài liệu chứng minh kê khai về thông tin nhân sự: Hợp đồng thi công, xác nhận của chủ đầu tư đã từng thực hiện các công việc tương tự và tài liệu xác định loại, cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khán đài (công trình khung bê tông cốt thép) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Chuyên ngành đào tạo về kết cấu công trình dân dụng. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự + Tính theo hợp đồng: Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 2 hợp đồng thi công có công trình/hạng mục công trình khung bê tông cốt thép, cấp III trở lên. + Tính theo số năm: Nhân sự đã từng thực hiện làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng của hợp đồng thi công có công trình/hạng mục công trình khung bê tông cốt thép, cấp III trở lên, thời gian bắt đầu thực hiện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu - Tài liệu chứng minh kê khai về thông tin nhân sự: Hợp đồng thi công, xác nhận của chủ đầu tư đã từng thực hiện các công việc tương tự và tài liệu xác định loại, cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khán đài (mái khung kèo thép nhịp lớn) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật cơ khí. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự + Tính theo hợp đồng: Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 2 hợp đồng thi công có công trình/hạng mục công trình mái khung kèo thép nhịp lớn (dạng nhà công nghiệp, mái vòm khán đài), cấp: III trở lên. + Tính theo số năm: Nhân sự đã từng thực hiện làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng của hợp đồng thi công có công trình/hạng mục công trình mái khung kèo thép nhịp lớn (dạng nhà công nghiệp, mái vòm khán đài), cấp: III, thời gian bắt đầu thực hiện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu - Tài liệu chứng minh kê khai về thông tin nhân sự: Hợp đồng thi công, xác nhận của chủ đầu tư đã từng thực hiện các công việc tương tự và tài liệu xác định loại, cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành đào tạo về công trình giao thông. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự + Tính theo hợp đồng: Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 2 hợp đồng thi công có công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. + Tính theo số năm: Nhân sự đã từng thực hiện làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng của hợp đồng thi công có công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, thời gian bắt đầu thực hiện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu - Tài liệu chứng minh kê khai về thông tin nhân sự: Hợp đồng thi công, xác nhận của chủ đầu tư đã từng thực hiện các công việc tương tự và tài liệu xác định loại, cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công hệ thống PCCC (Theo quy định tại Khoản 7 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự + Tính theo hợp đồng: Nhân sự đã từng làm Chỉ huy thi công hệ thống PCCC ít nhất 2 hợp đồng thi công có công trình/hạng mục công trình hệ thống PCCC. + Tính theo số năm: Nhân sự đã từng thực hiện làm Chỉ huy thi công hệ thống PCCC của hợp đồng thi công có công trình/hạng mục công trình hệ thống PCCC, thời gian bắt đầu thực hiện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu - Tài liệu chứng minh kê khai về thông tin nhân sự: Hợp đồng thi công, xác nhận của chủ đầu tư đã từng thực hiện các công việc tương tự và tài liệu xác định loại, cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ngoài nhà |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Tính theo hợp đồng: Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 2 hợp đồng thi công có công trình/hạng mục công trình hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà, cấp III trở lên. + Tính theo số năm: Nhân sự đã từng thực hiện làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp nước hoặc chỉ huy trưởng của hợp đồng thi công có công trình/hạng mục công trình hệ thống cấp nước ngoài nhà, cấp III trở lên, thời gian bắt đầu thực hiện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh kê khai về thông tin nhân sự: Hợp đồng thi công, xác nhận của chủ đầu tư đã từng thực hiện các công việc tương tự và tài liệu xác định loại, cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng ngoài nhà và trạm biến áp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Tính theo hợp đồng: Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng và trạm biến áp hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 2 hợp đồng thi công có công trình/hạng mục công trình hệ thống chiếu sáng ngoài nhà và trạm biến áp, cấp III trở lên. + Tính theo số năm: Nhân sự đã từng thực hiện làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng và trạm biến áp hoặc chỉ huy trưởng của hợp đồng thi công có công trình/hạng mục công trình hệ thống chiếu sáng ngoài nhà và trạm biến áp, cấp III trở lên, thời gian bắt đầu thực hiện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh kê khai về thông tin nhân sự: Hợp đồng thi công, xác nhận của chủ đầu tư đã từng thực hiện các công việc tương tự và tài liệu xác định loại, cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa rungCông suất >= 50 kW.* Tài liệu cần đối chiếu:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục bánh xíchCông suất >= 16 tấn* Tài liệu cần đối chiếu:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có gi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu hoặc cần trục bánh xíchCông suất >= 25 tấn* Tài liệu cần đối chiếu:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có gi | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cầu cẩu bánh xích hoặc cần trục bánh xíchCông suất >=50 tấn* Tài liệu cần đối chiếu:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (p | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào bánh xíchCông suất >= 0,5 m3* Tài liệu cần đối chiếu:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng cọcCông suất >= 1,2 tấn* Tài liệu cần đối chiếu:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cọc Công suất >= 3,5 tấn* Tài liệu cần đối chiếu:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thépCông suất >=9 tấn* Tài liệu cần đối chiếu:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Sà lan tự hành hoặc sà lan không tự hành + tàu kéoCông suất >= 200 tấn* Tài liệu cần đối chiếu:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Sà lan tự hành hoặc sà lan không tự hành + tàu kéoCông suất >= 250 tấn* Tài liệu cần đối chiếu:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Sà lan tự hành hoặc sà lan không tự hành + tàu kéoCông suất >= 400 tấn* Tài liệu cần đối chiếu:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nângChiều cao nâng >= 12 m* Tài liệu cần đối chiếu:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng lồngCông suất >= 3 tấn* Tài liệu cần đối chiếu:- Hóa đơn VAT.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường hợp hợp đồn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe lu bánh hơiCông suất >= 16 tấn* Tài liệu cần đối chiếu:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dămCông suất >= 50 m3/h* Tài liệu cần đối chiếu:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe tưới nướcCông suất >= 5m3* Tài liệu cần đối chiếu:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, tr | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn bán tự độngCông suất >= 30 KVA* Tài liệu cần đối chiếu:- Hóa đơn VAT.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường hợp h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng phun bi* Tài liệu cần đối chiếu:- Hóa đơn VAT.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường hợp hợp đồng thuê có từ 2 tran | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun biCông suất >= 125 kW* Tài liệu cần đối chiếu:- Hóa đơn VAT.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường hợp hợp đồng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt phá băng Công suất: Tốc độ cắt >=200mm/phút* Tài liệu cần đối chiếu:- Hóa đơn VAT.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan CNC tốc độ caoCông suất >= 30 KVA* Tài liệu cần đối chiếu:- Hóa đơn VAT.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đột lỗ CNCCông suất: Lực đấm >= 1000 kN* Tài liệu cần đối chiếu:- Hóa đơn VAT.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy cắt thủy lựcCông suất >= 15 kW* Tài liệu cần đối chiếu:- Hóa đơn VAT.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường hợp hợp đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy nắn dầmCông suất: Áp lực nén >= 1500 kN* Tài liệu cần đối chiếu:- Hóa đơn VAT.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy vát mépCông suất >= 3 kW* Tài liệu cần đối chiếu:- Hóa đơn VAT.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường hợp hợp đồng th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy hàn tự độngCông suất >= 250A* Tài liệu cần đối chiếu:- Hóa đơn VAT.- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường hợp hợp đồn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi