Gói thầu: Gói thầu số 16 (XL05-QT1): Thi công xây dựng tuyến kênh dẫn nước làm mát từ cửa nhận đến StopLog của trạm bơm nước làm mát.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400015284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN 2 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM | Chủ đầu tư | TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16 (XL05-QT1): Thi công xây dựng tuyến kênh dẫn nước làm mát từ cửa nhận đến StopLog của trạm bơm nước làm mát. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200067833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Giá gói thầu | 31,665,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4.600.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 220.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 31.500.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 31.500.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : hệ thống kênh nhận/xả nước cho công trình nhiệt điện, cấp: I trở lên theo quy định tại mục 1.2.5 phụ lục I của TT06/2021/TT-BXD(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 75.000.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 150.000.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (là kỹ sư công trình thủy lợi hoặc kỹ sư công trình thủy hoặc kỹ sư cảng đường thủy hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công trình xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Bản sao công chứng Bằng TN ĐH hoặc trên ĐH. 2) Bản sao công chứng CCHN giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực và bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III, thuộc một trong các lĩnh vực sau còn hiệu lực:- Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và HTKT; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; - Giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ NN&PTNT như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, hoặc có tên trong Văn bản xác nhận của CĐT, hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình, hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình. 3) Bản sao công chứng HĐLĐ hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. 4) Bản kê khai kinh nghiệm. 5) Cam kết của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Bản sao công chứng Bằng TN ĐH hoặc trên ĐH.2) Bản kê khai kinh nghiệm đã làm tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên thuộc một trong các lĩnh vực sau: Công trình dân dụng - công nghiệp và HTKT; Công trình NN&PTNT. 3) Bản sao công chứng HĐLĐ hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.4) Bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, hoặc xác nhận của CĐT; và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Bản sao công chứng Bằng TN ĐH hoặc trên ĐH.2) Bản kê khai kinh nghiệm đã làm tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên thuộc một trong các lĩnh vực sau: Công trình dân dụng - công nghiệp và HTKT; Công trình NN&PTNT. 3) Bản sao công chứng HĐLĐ hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.4) Bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, hoặc xác nhận của CĐT; và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu, phụ trách kiểm tra thí nghiệm - KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Bản sao công chứng Bằng TN ĐH hoặc trên ĐH, được đào tạo và có chứng chỉ đào tạo về thí nghiệm.2) Bản kê khai kinh nghiệm đã làm tham gia làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên thuộc một trong các lĩnh vực sau: Công trình dân dụng - công nghiệp và HTKT; Công trình NN&PTNT .3) Bản sao công chứng HĐLĐ hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.4) Bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, hoặc xác nhận của CĐT; và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Bản sao công chứng Bằng TN ĐH hoặc trên ĐH.2) Bản kê khai kinh nghiệm đã làm tham gia làm cán bộ phụ trách công tác tắc địa ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên thuộc một trong các lĩnh vực sau: Công trình dân dụng - công nghiệp và HTKT; Công trình NN&PTNT.3) Bản sao công chứng HĐLĐ hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.4) Bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, hoặc xác nhận của CĐT; và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động (ATLĐ)Người thực hiện công tác quản lý an toàn lao động của nhà thầu thi công xây dựng phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Bản sao công chứng Bằng TN.2) Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT từ nhóm 2 hoặc nhóm 3. 2) Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp III trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và HTKT; Xây dựng công trình phục vụ NN&PTNT.;4) Bản sao công chứng HĐLĐ hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.5) Bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, hoặc xác nhận của CĐT; và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Bản sao công chứng Bằng TN ĐH hoặc trên ĐH. 2) Bản kê khai kinh nghiệm đã làm tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên thuộc lĩnh vực chuyên môn đào tạo. 3) Bản sao công chứng HĐLĐ hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. 4) Bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, hoặc xác nhận của CĐT và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Xúc/Excavator ≥ 1,25m3 và Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật,.... | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi/ Bulldozer ≥ 110Cv và Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật,.... | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy lu/Compactor/ Roller ≥ 16T và Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật,.... | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu mini ≤ 2T và Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật,.... | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận tải tự đổ ≥ 12T và Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật,.... | |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Ô tô vận tải tự đổ <10T và Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật,.... | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Xe cẩu ≥ 25T và Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật,.... | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe cẩu nhỏ ≤ 2,5T và Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật,.... | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện dự phòng 200KVA và Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật,.... | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước và Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật,.... | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 250l và Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật,.... | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 400l và Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật,.... | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cạp san ủi mặt đường và Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật,.... | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tàu hút cát công suất 500m3/h và Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật,.... | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
Thông tin gia hạn
| STT | Thời điểm gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Lý do gia hạn |
|---|---|---|---|---|
| Lần 1 | 03/03/2024 16:56:00 | 05/03/2024 08:30:00 | 25/03/2024 08:30:00 | Gia hạn theo quy định tại điểm b khoản 3 điều 16 của Thông tư số 01/2024/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành ngày 27/02/2024. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi