Gói thầu: Gói thầu số 17: Mua các bộ khớp cho hai khoa chấn thương chỉnh hình

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600351125-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 1 ngày, 23 giờ 38 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Mua các bộ khớp cho hai khoa chấn thương chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2600198568
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 105,856,490,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600273841 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 1(Metal on PE) 6,960,000,000 5.220.000.000 1.740.000.000 139,200,000
2 PP2600273842 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 2 (Ceramicon PE) 8,640,000,000 6.480.000.000 2.160.000.000 172,800,000
3 PP2600273843 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 3(Ceramicon PE) 2,552,000,000 1.914.000.000 638.000.000 51,040,000
4 PP2600273844 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 4(Ceramicon PE) 5,865,000,000 4.398.750.000 1.466.250.000 117,300,000
5 PP2600273845 - Khớp háng toàn phần không xi măng loại 5(Ceramicon Ceramic) 1,137,000,000 852.750.000 284.250.000 22,740,000
6 PP2600273846 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 6(Ceramicon Ceramic) 6,800,000,000 5.100.000.000 1.700.000.000 136,000,000
7 PP2600273847 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 7 (đa trục linh động chỏm hợp kim cobalt) 2,990,000,000 2.242.500.000 747.500.000 59,800,000
8 PP2600273848 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 8, đa trục linh động chỏm Ceramic 3,150,000,000 2.362.500.000 787.500.000 63,000,000
9 PP2600273849 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 9, kiểu đa trục linh động chỏm Ceramic 2,560,000,000 1.920.000.000 640.000.000 51,200,000
10 PP2600273850 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 10 kiểu đa trục linh động 2,160,000,000 1.620.000.000 540.000.000 43,200,000
11 PP2600273851 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại chuôi phân biệt Trái-Phải(Metal on PE) 2,010,000,000 1.507.500.000 502.500.000 40,200,000
12 PP2600273852 - Bộ khớp háng toàn phần không cement loại chuôi phân biệt Trái-Phải(Ceramicon PE) 3,000,000,000 2.250.000.000 750.000.000 60,000,000
13 PP2600273853 - Bộ khớp háng toàn phần không cement loại chuôi phân biệt Trái-Phải(Ceramicon Ceramic) 1,900,000,000 1.425.000.000 475.000.000 38,000,000
14 PP2600273854 - Bộ khớp háng toàn phần không xi ít xâm lấn qua bao khớp phía trên (Metal on PE) 2,100,000,000 1.575.000.000 525.000.000 42,000,000
15 PP2600273855 - Bộ khớp háng toàn phần không xi Ceramic on Ceramic,ít xâm lấn qua bao khớp phía trên 1,600,000,000 1.200.000.000 400.000.000 32,000,000
16 PP2600273856 - Khớp háng toàn phần không xi măng (Oxidized Zirconium on PE) 3,546,750,000 2.660.062.500 886.687.500 70,935,000
17 PP2600273857 - Khớp háng toàn phần thay lại không xi măng loại 1 1,750,000,000 1.312.500.000 437.500.000 35,000,000
18 PP2600273858 - Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng loại 2 857,500,000 643.125.000 214.375.000 17,150,000
19 PP2600273859 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng 744,000,000 558.000.000 186.000.000 14,880,000
20 PP2600273860 - Khớp háng bán phần không xi măng loại 1 1,156,800,000 867.600.000 289.200.000 23,136,000
21 PP2600273861 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 2 6,930,000,000 5.197.500.000 1.732.500.000 138,600,000
22 PP2600273862 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 3 1,188,000,000 891.000.000 297.000.000 23,760,000
23 PP2600273863 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài loại 1 3,160,000,000 2.370.000.000 790.000.000 63,200,000
24 PP2600273864 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài loại 2 2,914,500,000 2.185.875.000 728.625.000 58,290,000
25 PP2600273865 - Khớp gối toàn phần loại 1 3,500,000,000 2.625.000.000 875.000.000 70,000,000
26 PP2600273866 - Bộ khớp gối toàn phần loại 2 5,512,000,000 4.134.000.000 1.378.000.000 110,240,000
27 PP2600273867 - Khớp gối toàn phần loại 3 8,020,500,000 6.015.375.000 2.005.125.000 160,410,000
28 PP2600273868 - Bộ khớp gối toàn phần loại 4 7,301,700,000 5.476.275.000 1.825.425.000 146,034,000
29 PP2600273869 - Bộ khớp gối toàn phần loại 5 1,590,000,000 1.192.500.000 397.500.000 31,800,000
30 PP2600273870 - Bộ khớp gối toàn phần thay lại 438,240,000 328.680.000 109.560.000 8,765,000
31 PP2600273871 - Bộ khớp gối thay thế một phần hoặc toàn bộ đầu trên xương chày 438,000,000 328.500.000 109.500.000 8,760,000
32 PP2600273872 - Bộ khớp gối thay thế một phần hoặc toàn bộ đầu dưới xương đùi 438,000,000 328.500.000 109.500.000 8,760,000
33 PP2600273873 - Bộ khớp vai bánphần có xi măng 2,946,500,000 2.209.875.000 736.625.000 58,930,000
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 1(Metal on PE)
Mã phần lô PP2600273841
Giá từng phần lô 6,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.220.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 2 (Ceramicon PE)
Mã phần lô PP2600273842
Giá từng phần lô 8,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 3(Ceramicon PE)
Mã phần lô PP2600273843
Giá từng phần lô 2,552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.914.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 4(Ceramicon PE)
Mã phần lô PP2600273844
Giá từng phần lô 5,865,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.398.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.466.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Khớp háng toàn phần không xi măng loại 5(Ceramicon Ceramic)
Mã phần lô PP2600273845
Giá từng phần lô 1,137,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 6(Ceramicon Ceramic)
Mã phần lô PP2600273846
Giá từng phần lô 6,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 7 (đa trục linh động chỏm hợp kim cobalt)
Mã phần lô PP2600273847
Giá từng phần lô 2,990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.242.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 8, đa trục linh động chỏm Ceramic
Mã phần lô PP2600273848
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 9, kiểu đa trục linh động chỏm Ceramic
Mã phần lô PP2600273849
Giá từng phần lô 2,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 10 kiểu đa trục linh động
Mã phần lô PP2600273850
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại chuôi phân biệt Trái-Phải(Metal on PE)
Mã phần lô PP2600273851
Giá từng phần lô 2,010,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.507.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không cement loại chuôi phân biệt Trái-Phải(Ceramicon PE)
Mã phần lô PP2600273852
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không cement loại chuôi phân biệt Trái-Phải(Ceramicon Ceramic)
Mã phần lô PP2600273853
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không xi ít xâm lấn qua bao khớp phía trên (Metal on PE)
Mã phần lô PP2600273854
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không xi Ceramic on Ceramic,ít xâm lấn qua bao khớp phía trên
Mã phần lô PP2600273855
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Khớp háng toàn phần không xi măng (Oxidized Zirconium on PE)
Mã phần lô PP2600273856
Giá từng phần lô 3,546,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.660.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 886.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,935,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Khớp háng toàn phần thay lại không xi măng loại 1
Mã phần lô PP2600273857
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng loại 2
Mã phần lô PP2600273858
Giá từng phần lô 857,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2600273859
Giá từng phần lô 744,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Khớp háng bán phần không xi măng loại 1
Mã phần lô PP2600273860
Giá từng phần lô 1,156,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 867.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,136,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 2
Mã phần lô PP2600273861
Giá từng phần lô 6,930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.197.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 3
Mã phần lô PP2600273862
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài loại 1
Mã phần lô PP2600273863
Giá từng phần lô 3,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài loại 2
Mã phần lô PP2600273864
Giá từng phần lô 2,914,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.185.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,290,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Khớp gối toàn phần loại 1
Mã phần lô PP2600273865
Giá từng phần lô 3,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp gối toàn phần loại 2
Mã phần lô PP2600273866
Giá từng phần lô 5,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.134.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Khớp gối toàn phần loại 3
Mã phần lô PP2600273867
Giá từng phần lô 8,020,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.015.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.005.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp gối toàn phần loại 4
Mã phần lô PP2600273868
Giá từng phần lô 7,301,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.476.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.825.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,034,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp gối toàn phần loại 5
Mã phần lô PP2600273869
Giá từng phần lô 1,590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.192.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp gối toàn phần thay lại
Mã phần lô PP2600273870
Giá từng phần lô 438,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,765,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp gối thay thế một phần hoặc toàn bộ đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2600273871
Giá từng phần lô 438,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp gối thay thế một phần hoặc toàn bộ đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2600273872
Giá từng phần lô 438,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp vai bánphần có xi măng
Mã phần lô PP2600273873
Giá từng phần lô 2,946,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.209.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 736.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,930,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->