Gói thầu: Gói thầu số 17: Mua sắm Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300183935-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Mua sắm Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2300132374
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 1,301,474,864 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15.617.698 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300287041 - Bột bó 10cm x 3,65m 8,750,000 13.125.000 3005 6.125.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
2 PP2300287042 - Băng thun cuộn 7,5cm x 4,5m 3,348,000 5.022.000 3005 2.343.600 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
3 PP2300287043 - Băng cuộn y tế 10cm x 5m 2,600,000 3.900.000 3005 1.820.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
4 PP2300287044 - Băng cuộn y tế 5cm x 5m 252,000 378.000 3005 176.400 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
5 PP2300287045 - Băng dính trong vô trùng trong suốt có xẻ rãnh 6cm x 7 cm 12,390,000 18.585.000 3005 8.673.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
6 PP2300287046 - Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ 17,150,000 25.725.000 3926 12.005.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
7 PP2300287047 - Băng đánh số người lớn (Các màu) 52,500,000 78.750.000 3005 36.750.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
8 PP2300287048 - Băng đánh số sơ sinh (Các màu) 30,000,000 45.000.000 3005 21.000.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
9 PP2300287049 - Băng dính 2,5cm x 5m 301,500,000 452.250.000 3005 211.050.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
10 PP2300287050 - Gạc cầu đường kính 40mm x2 lớp, vô trùng 86,400,000 129.600.000 3005 60.480.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
11 PP2300287051 - Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng 89,600,000 134.400.000 3005 62.720.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
12 PP2300287052 - Gạc củ ấu sản khoa vô trùng 67,500,000 101.250.000 3005 47.250.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
13 PP2300287053 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng 0,75cm x 100cm x 4 lớp, vô trùng 440,000 660.000 3005 308.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
14 PP2300287054 - Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng 294,000,000 441.000.000 3005 205.800.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
15 PP2300287055 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng 280,000,000 420.000.000 3005 196.000.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
16 PP2300287056 - Gạc meche phẫu thuật 3,5cm x 75cm x 6 lớp vô trùng 21,435,000 32.152.500 3005 15.004.500 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
17 PP2300287057 - Miếng cầm máu mũi 4,500,000 6.750.000 3006 3.150.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
18 PP2300287058 - Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương 756,504 1.134.756 3006 529.553 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
19 PP2300287059 - Vật liệu cầm máu tiệt trùng 20,853,360 31.280.040 3006 14.597.352 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
20 PP2300287060 - Miếng cầm máu tai 7,500,000 11.250.000 3006 5.250.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Bột bó 10cm x 3,65m
Mã phần lô PP2300287041
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng thun cuộn 7,5cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300287042
Giá từng phần lô 3,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.022.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.343.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng cuộn y tế 10cm x 5m
Mã phần lô PP2300287043
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng cuộn y tế 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300287044
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng dính trong vô trùng trong suốt có xẻ rãnh 6cm x 7 cm
Mã phần lô PP2300287045
Giá từng phần lô 12,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.585.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300287046
Giá từng phần lô 17,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.725.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đánh số người lớn (Các màu)
Mã phần lô PP2300287047
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đánh số sơ sinh (Các màu)
Mã phần lô PP2300287048
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng dính 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300287049
Giá từng phần lô 301,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc cầu đường kính 40mm x2 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300287050
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300287051
Giá từng phần lô 89,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc củ ấu sản khoa vô trùng
Mã phần lô PP2300287052
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc dẫn lưu tai mũi họng 0,75cm x 100cm x 4 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300287053
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300287054
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300287055
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc meche phẫu thuật 3,5cm x 75cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300287056
Giá từng phần lô 21,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.152.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.004.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300287057
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương
Mã phần lô PP2300287058
Giá từng phần lô 756,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.756
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.553
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vật liệu cầm máu tiệt trùng
Mã phần lô PP2300287059
Giá từng phần lô 20,853,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.280.040
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.597.352
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng cầm máu tai
Mã phần lô PP2300287060
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->