Gói thầu: Gói thầu số 17: Mua sắm Vật tư tiêu hao, dung dịch sát khuẩn và rửa vết thương tại Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long năm 2024-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400582956-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Mua sắm Vật tư tiêu hao, dung dịch sát khuẩn và rửa vết thương tại Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long năm 2024-2026
Số hiệu KHLCNT PL2400290893
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 26,663,941,733 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400479884 - Gòn se 100 gam 1,365,000,000 20,475,000
2 PP2400479885 - Gòn không thấm nước 30,226,000 453,390
3 PP2400479886 - Gòn y tế 203,553,000 3,053,295
4 PP2400479887 - Gòn se 500 gam 3,654,000,000 54,810,000
5 PP2400479888 - Que gòn vô trùng trong xét nghiệm 2,730,000 40,950
6 PP2400479889 - Tăm bông vệ sinh tai, tiệt trùng 1,600,000 24,000
7 PP2400479890 - Tăm bông cán gỗ 15- 20cm 36,750,000 551,250
8 PP2400479891 - Tăm bông y tế 6,552,000 98,280
9 PP2400479892 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 181,251,000 2,718,765
10 PP2400479893 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 130,000,000 1,950,000
11 PP2400479894 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh 185,500,000 2,782,500
12 PP2400479895 - Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính 294,000,000 4,410,000
13 PP2400479896 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 18,816,000 282,240
14 PP2400479897 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn 52,626,000 789,390
15 PP2400479898 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại 56,350,000 845,250
16 PP2400479899 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn 406,840,000 6,102,600
17 PP2400479900 - Dung dịch làm sạch vết thương 46,998,000 704,970
18 PP2400479901 - Cồn 70 độ 828,117,000 12,421,755
19 PP2400479902 - Cồn tuyệt đối 99.5 độ 39,200,000 588,000
20 PP2400479903 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 595,000,000 8,925,000
21 PP2400479904 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 698,600,000 10,479,000
22 PP2400479905 - Dung dịch ngâm dụng cụ 1,540,000,000 23,100,000
23 PP2400479906 - Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt. 467,791,800 7,016,877
24 PP2400479907 - Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt. 756,000,000 11,340,000
25 PP2400479908 - Viên khử khuẩn 88,572,000 1,328,580
26 PP2400479909 - Dung dich làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ. 603,000,000 9,045,000
27 PP2400479910 - Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2 144,000,000 2,160,000
28 PP2400479911 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt dụng cụ, trang thiết bị y tế 134,750,000 2,021,250
29 PP2400479912 - Dung dịch khử khuẩn bằng đường không khí (kèm máy phun) 400,000,000 6,000,000
30 PP2400479913 - Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt 82,192,500 1,232,888
31 PP2400479914 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzym 1,320,000,000 19,800,000
32 PP2400479915 - Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo 24,570,000 368,550
33 PP2400479916 - Hóa chất làm sạch dụng cụ (Dùng cho máy rửa dụng cụ chuyên dụng) 220,500,000 3,307,500
34 PP2400479917 - Dung dịch tiền xử lý dụng cụ 76,800,000 1,152,000
35 PP2400479918 - Dung dịch đa Enzyme:tính kiềm nhẹ, ít bọt 495,000,000 7,425,000
36 PP2400479919 - Chất tẩy rửa và làm sạch bề mặt dụng cụ y tế dùng cho máy rửa khử khuẩn 294,000,000 4,410,000
37 PP2400479920 - Chất tẩy rửa và làm sạch bề mặt dụng cụ y tế dùng cho máy rửa khử khuẩn 291,000,000 4,365,000
38 PP2400479921 - Bột bó 7,5cm x 3,6m 110,490,000 1,657,350
39 PP2400479922 - Bột bó 10cm x 3,6m 133,350,000 2,000,250
40 PP2400479923 - Bột bó 15cm x 3,6m 78,232,000 1,173,480
41 PP2400479924 - Bột bó 20cm x 3,6m 68,580,000 1,028,700
42 PP2400479925 - Băng thun 3 móc Kích thước: 10cm x 4,5m 242,000,000 3,630,000
43 PP2400479926 - Băng cá nhân y tế 168,000,000 2,520,000
44 PP2400479927 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m 106,080,000 1,591,200
45 PP2400479928 - Băng dính dùng cố đinh ống dẫn lưu, loại thẳng đứng 1,800,000 27,000
46 PP2400479929 - Gạc cố định kim luồn 250,000,000 3,750,000
47 PP2400479930 - Băng keo lụa y tế 2.5cm x ≥5m 482,400,000 7,236,000
48 PP2400479931 - Băng keo lụa y tế 2.5cm x 9.1m 936,000,000 14,040,000
49 PP2400479932 - Miếng cầm máu mũi 36,000,000 540,000
50 PP2400479933 - Băng vải cuộn y tế 29,568,000 443,520
51 PP2400479934 - Gạc thay băng nhỏ 15,174,000 227,610
52 PP2400479935 - Gạc bao (100 cái/ gói) 282,200,000 4,233,000
53 PP2400479936 - Gạc y tế khổ 276,000,000 4,140,000
54 PP2400479937 - Gạc phẫu thuật 3.5cm x 75 cm x 14 Lớp 1,890,000 28,350
55 PP2400479938 - Gạc thay băng lớn 15,400,000 231,000
56 PP2400479939 - Gạc răng 62,640,000 939,600
57 PP2400479940 - Gạc sản 2,250,000 33,750
58 PP2400479941 - Gạc nội soi 59,193,750 887,907
59 PP2400479942 - Gạc ngoại 126,000,000 1,890,000
60 PP2400479943 - Gạc phẩu thuật ổ bụng có cản quang, tiệt trùng các loại 806,400,000 12,096,000
61 PP2400479944 - Gạc ép phẫu thuật có cản quang 2cm x 20cm x 6 lớp 12,960,000 194,400
62 PP2400479945 - Gạc mũi Tai Mũi Họng 800,400 12,006
63 PP2400479946 - Băng dán trong suốt vô trùng 10 x 12 cm 30,200,000 453,000
64 PP2400479947 - Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine (60cm x 45cm) 120,000,000 1,800,000
65 PP2400479948 - Băng tích hợp Chlohexidine 10x12cmdùng đặt CVC 113,557,500 1,703,363
66 PP2400479949 - Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine (56cm x 45cm) 165,000,000 2,475,000
67 PP2400479950 - Vật liệu cầm máu tiệt trùng 10 x 20cm 45,622,500 684,338
68 PP2400479951 - Miếng cầm máu bằng gelatin, Kích thước: 70mm x 50mm x 10mm 7,329,000 109,935
69 PP2400479952 - Sáp cầm máu xương 2,255,400 33,831
70 PP2400479953 - Vật liệu cầm máu Surgicel 2,5 x 5,1cm 70,749,000 1,061,235
71 PP2400479954 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu 7cm x 5cm x 1cm 14,658,000 219,870
72 PP2400479955 - Vật liệu cầm máu tiệt trùng 5.1 x 10.2cm 81,868,500 1,228,028
73 PP2400479956 - Áo làm lạnh trẻ sơ sinh 25,675,000 385,125
74 PP2400479957 - Bàn chải bọt biển 486,000,000 7,290,000
75 PP2400479958 - Băng keo chỉ thị nhiệt 24mm x 55m 81,321,480 1,219,823
76 PP2400479959 - Băng keo dùng trong tiệt khuẩn 12,600,000 189,000
77 PP2400479960 - Băng thuốc ống tủy Canxi hydroxit 1,418,000 21,270
78 PP2400479961 - Bộ hút thai có van 1,528,800 22,932
79 PP2400479962 - Bộ tiêm chích FAV 1,031,940,000 15,479,100
80 PP2400479963 - Vật liệu trám 2,500,000 37,500
81 PP2400479964 - Chăn làm ấm bệnh nhân phần thân trên 19,800,000 297,000
82 PP2400479965 - Chỉ nha khoa 450,000 6,750
83 PP2400479966 - Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1 cm x 1.9 cm 429,720,000 6,445,800
84 PP2400479967 - Chỉ thị sinh học 4 giờ 34,234,200 513,513
85 PP2400479968 - Chỉ thị sinh học loại 3 giờ 26,646,000 399,690
86 PP2400479969 - Chỉ thị sinh học nhanh 20 phút dành cho tiệt khuẩn H2O2 7,250,000 108,750
87 PP2400479970 - Chổi đánh bóng 800,000 12,000
88 PP2400479971 - Chụp cằm 1,197,000 17,955
89 PP2400479972 - Chất trám cây đặc màu A2,A3,A3.5,A4,B2,B3,C2,C3 4,562,500 68,438
90 PP2400479973 - Cung mặt chỉnh nha 1,475,000 22,125
91 PP2400479974 - Đai cột sống - thắt lưng các số (áo chỉnh hình cột sống) 54,600,000 819,000
92 PP2400479975 - Dao lam 1,407,000 21,105
93 PP2400479976 - Đầu côn lớn ( xanh) 832,000 12,480
94 PP2400479977 - Đầu côn nhỏ (vàng) 1,280,000 19,200
95 PP2400479978 - Dây chỉnh nha ( thép vuông/ chữ nhật thẳng) 1,860,000 27,900
96 PP2400479979 - Dây chỉnh nha (cung T) 6,048,000 90,720
97 PP2400479980 - Dây chỉnh nha (dây thép chũ nhật) 1,620,000 24,300
98 PP2400479981 - Dây chỉnh nha (dây thép thẳng tròn)Size : 012; .014; .016; .018; .020 inch 675,000 10,125
99 PP2400479982 - Dây chỉnh nha (dây thép thẳng tròn)Size : 016x.016; .016x.022; .017x.025; .018x.025; .019x.025; .021x.025 inch 675,000 10,125
100 PP2400479983 - Dây chỉnh nha (dây thép thẳng tròn)Size : 022; .025; .028; .030; .032; .036; .040; .045 inch 675,000 10,125
101 PP2400479984 - Dây chỉnh nha (dây thép tròn) 1,000,000 15,000
102 PP2400479985 - Dây chỉnh nha (thẳng không chứa Niken) 9,600,000 144,000
103 PP2400479986 - Dây chỉnh nha (thẳng) 1,096,000 16,440
104 PP2400479987 - Dây chỉnh nha (thép cuộn) 7,600,000 114,000
105 PP2400479988 - Dây chỉnh nha (tròn) 3,120,000 46,800
106 PP2400479989 - Dây chỉnh nha (vuông/ chữ nhật) 1,800,000 27,000
107 PP2400479990 - Dây dán duy trì mặt lưỡi 300,000 4,500
108 PP2400479991 - Dây garo 3,810,000 57,150
109 PP2400479992 - Đĩa Petri nhựa 39,831,000 597,465
110 PP2400479993 - Drap che làm can thiệp mạch vành 130,000,000 1,950,000
111 PP2400479994 - Keo trám răng 170,600 2,559
112 PP2400479995 - Chất khử trùng, giảm đau trong nha khoa 90,000 1,350
113 PP2400479996 - Vật liệu gắn đa năng rắng (bột 5g, nước 3g) 1,650,000 24,750
114 PP2400479997 - Giấy (gói) thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước 123,354,000 1,850,310
115 PP2400479998 - Giấy cắn 2 màu 280,000 4,200
116 PP2400479999 - Giấy đo PH 86,400,000 1,296,000
117 PP2400480000 - Giấy lọc hóa chất 60,000 900
118 PP2400480001 - Giấy nhám kẽ răng 1,080,000 16,200
119 PP2400480002 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 1,5 cm x 20 cm. 1,200,000,000 18,000,000
120 PP2400480003 - Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 21,486,000 322,290
121 PP2400480004 - Giấy y tế (KT: 40 x 50cm) 93,179,900 1,397,699
122 PP2400480005 - Gương Nha Khoa 1,440,000 21,600
123 PP2400480006 - Bít ống tủy các số 900,000 13,500
124 PP2400480007 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 1,5 lít 1,680,000 25,200
125 PP2400480008 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 6,8 lít 3,240,000 48,600
126 PP2400480009 - Hộp phân liều thuốc 3 ngăn 264,600,000 3,969,000
127 PP2400480010 - Keo Bonding 1,360,000 20,400
128 PP2400480011 - Keo dán nha khoa 3,120,000 46,800
129 PP2400480012 - Khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt dụng cụ y tế 84,000,000 1,260,000
130 PP2400480013 - Khăn lau sát khuẩn bề mặt 63,384,000 950,760
131 PP2400480014 - Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp 189,000,000 2,835,000
132 PP2400480015 - Khâu chỉnh nha (Khâu 2 ống vuông Răng 6) 1,000,000 15,000
133 PP2400480016 - Khâu chỉnh nha (Khâu răng 7) 7,200,000 108,000
134 PP2400480017 - Khẩu trang y tế than hoạt tính 3,150,000 47,250
135 PP2400480018 - Lam kính 5,278,000 79,170
136 PP2400480019 - Lam nhám 4,900,000 73,500
137 PP2400480020 - Lamen 3,360,000 50,400
138 PP2400480021 - Lèn dọc 6,530,000 97,950
139 PP2400480022 - Lèn ngang 437,500 6,563
140 PP2400480023 - Lentulo các số 700,000 10,500
141 PP2400480024 - Lò xo chỉnh nha ( đóng) 1,195,000 17,925
142 PP2400480025 - Lò xo chỉnh nha (mở) 510,000 7,650
143 PP2400480026 - Mắc cài chỉnh nha 4,410,000 66,150
144 PP2400480027 - Mắc cài chỉnh nha (sứ thường) 3,800,000 57,000
145 PP2400480028 - Mắc cài kim loại đóng nắp 7,920,000 118,800
146 PP2400480029 - Mũi đánh bóng silicon hình ly 1,800,000 27,000
147 PP2400480030 - Mũi đánh bóng silicon hình nón 600,000 9,000
148 PP2400480031 - Nón giấy phẩu thuật tiệt trùng 46,200,000 693,000
149 PP2400480032 - Nút chỉnh nha 2,750,000 41,250
150 PP2400480033 - Nút đậy màng lọc 460,650,000 6,909,750
151 PP2400480034 - Ống hút điều kinh 1,625,000 24,375
152 PP2400480035 - Ống luồn dây chỉnh nha 206,000 3,090
153 PP2400480036 - Ống nhỏ giọt nhựa (pipette pasteur) 520,000 7,800
154 PP2400480037 - Ống nối đa năng nhựa 537,600 8,064
155 PP2400480038 - Ôxýt kẽm 180,000 2,700
156 PP2400480039 - Que cấy mẫu 25,200,000 378,000
157 PP2400480040 - Que chỉ thị hóa học dùng trong tiệt khuẩn HydrogenPeroxide 9,818,000 147,270
158 PP2400480041 - Que đè lưỡi gỗ (tiệt trùng) 2,688,000 40,320
159 PP2400480042 - Que lấy tế bào và niêm dich cổ tử cung 180x18x2mm 1,690,000 25,350
160 PP2400480043 - Dung cụ nong dũa ống tủy các số 3,600,000 54,000
161 PP2400480044 - Sáp chỉnh nha 500,000 7,500
162 PP2400480045 - Sò đánh bóng 500,000 7,500
163 PP2400480046 - Tấm Nylon chống thấm 1.2 x 2m 352,800,000 5,292,000
164 PP2400480047 - Tạp dề nhựa dùng một lần, có tay 30,960,000 464,400
165 PP2400480048 - Tạp dề nhựa dùng một lần, không tay 55,200,000 828,000
166 PP2400480049 - Thun buộc mắc cài 7,770,000 116,550
167 PP2400480050 - Thun chỉnh nha ( cuộn) 4,280,403 64,207
168 PP2400480051 - Thun chỉnh nha ( thun tách kẽ) 17,000,000 255,000
169 PP2400480052 - Thun chỉnh nha (buộc liên hàm) 600,000 9,000
170 PP2400480053 - Thuốc diệt tủy 386,400 5,796
171 PP2400480054 - Trám bít ống tủy AH26 450,000 6,750
172 PP2400480055 - Trâm gai các số 125,000 1,875
173 PP2400480056 - Vải không dệt cỡ 1200mmx 1200mm 197,800,000 2,967,000
174 PP2400480057 - Vòng đeo tay nhận diện bệnh nhân 83,160,000 1,247,400
Gòn se 100 gam
Mã phần lô PP2400479884
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gòn không thấm nước
Mã phần lô PP2400479885
Giá từng phần lô 30,226,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,390
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gòn y tế
Mã phần lô PP2400479886
Giá từng phần lô 203,553,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,053,295
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gòn se 500 gam
Mã phần lô PP2400479887
Giá từng phần lô 3,654,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que gòn vô trùng trong xét nghiệm
Mã phần lô PP2400479888
Giá từng phần lô 2,730,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông vệ sinh tai, tiệt trùng
Mã phần lô PP2400479889
Giá từng phần lô 1,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông cán gỗ 15- 20cm
Mã phần lô PP2400479890
Giá từng phần lô 36,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông y tế
Mã phần lô PP2400479891
Giá từng phần lô 6,552,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2400479892
Giá từng phần lô 181,251,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,718,765
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2400479893
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh
Mã phần lô PP2400479894
Giá từng phần lô 185,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,782,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính
Mã phần lô PP2400479895
Giá từng phần lô 294,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2400479896
Giá từng phần lô 18,816,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn
Mã phần lô PP2400479897
Giá từng phần lô 52,626,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 789,390
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
Mã phần lô PP2400479898
Giá từng phần lô 56,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 845,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn
Mã phần lô PP2400479899
Giá từng phần lô 406,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,102,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch vết thương
Mã phần lô PP2400479900
Giá từng phần lô 46,998,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 704,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2400479901
Giá từng phần lô 828,117,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,421,755
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối 99.5 độ
Mã phần lô PP2400479902
Giá từng phần lô 39,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2400479903
Giá từng phần lô 595,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2400479904
Giá từng phần lô 698,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,479,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ngâm dụng cụ
Mã phần lô PP2400479905
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt.
Mã phần lô PP2400479906
Giá từng phần lô 467,791,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,016,877
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt.
Mã phần lô PP2400479907
Giá từng phần lô 756,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2400479908
Giá từng phần lô 88,572,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,328,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dich làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ.
Mã phần lô PP2400479909
Giá từng phần lô 603,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,045,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2
Mã phần lô PP2400479910
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn bề mặt dụng cụ, trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2400479911
Giá từng phần lô 134,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,021,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn bằng đường không khí (kèm máy phun)
Mã phần lô PP2400479912
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt
Mã phần lô PP2400479913
Giá từng phần lô 82,192,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,232,888
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzym
Mã phần lô PP2400479914
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400479915
Giá từng phần lô 24,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất làm sạch dụng cụ (Dùng cho máy rửa dụng cụ chuyên dụng)
Mã phần lô PP2400479916
Giá từng phần lô 220,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,307,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tiền xử lý dụng cụ
Mã phần lô PP2400479917
Giá từng phần lô 76,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,152,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đa Enzyme:tính kiềm nhẹ, ít bọt
Mã phần lô PP2400479918
Giá từng phần lô 495,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất tẩy rửa và làm sạch bề mặt dụng cụ y tế dùng cho máy rửa khử khuẩn
Mã phần lô PP2400479919
Giá từng phần lô 294,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất tẩy rửa và làm sạch bề mặt dụng cụ y tế dùng cho máy rửa khử khuẩn
Mã phần lô PP2400479920
Giá từng phần lô 291,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,365,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột bó 7,5cm x 3,6m
Mã phần lô PP2400479921
Giá từng phần lô 110,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,657,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột bó 10cm x 3,6m
Mã phần lô PP2400479922
Giá từng phần lô 133,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột bó 15cm x 3,6m
Mã phần lô PP2400479923
Giá từng phần lô 78,232,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,173,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột bó 20cm x 3,6m
Mã phần lô PP2400479924
Giá từng phần lô 68,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,028,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 3 móc Kích thước: 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2400479925
Giá từng phần lô 242,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cá nhân y tế
Mã phần lô PP2400479926
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2400479927
Giá từng phần lô 106,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,591,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính dùng cố đinh ống dẫn lưu, loại thẳng đứng
Mã phần lô PP2400479928
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc cố định kim luồn
Mã phần lô PP2400479929
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa y tế 2.5cm x ≥5m
Mã phần lô PP2400479930
Giá từng phần lô 482,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,236,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa y tế 2.5cm x 9.1m
Mã phần lô PP2400479931
Giá từng phần lô 936,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2400479932
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng vải cuộn y tế
Mã phần lô PP2400479933
Giá từng phần lô 29,568,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 443,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc thay băng nhỏ
Mã phần lô PP2400479934
Giá từng phần lô 15,174,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,610
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc bao (100 cái/ gói)
Mã phần lô PP2400479935
Giá từng phần lô 282,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,233,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc y tế khổ
Mã phần lô PP2400479936
Giá từng phần lô 276,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật 3.5cm x 75 cm x 14 Lớp
Mã phần lô PP2400479937
Giá từng phần lô 1,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc thay băng lớn
Mã phần lô PP2400479938
Giá từng phần lô 15,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc răng
Mã phần lô PP2400479939
Giá từng phần lô 62,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 939,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc sản
Mã phần lô PP2400479940
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc nội soi
Mã phần lô PP2400479941
Giá từng phần lô 59,193,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 887,907
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc ngoại
Mã phần lô PP2400479942
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẩu thuật ổ bụng có cản quang, tiệt trùng các loại
Mã phần lô PP2400479943
Giá từng phần lô 806,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,096,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc ép phẫu thuật có cản quang 2cm x 20cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2400479944
Giá từng phần lô 12,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc mũi Tai Mũi Họng
Mã phần lô PP2400479945
Giá từng phần lô 800,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,006
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán trong suốt vô trùng 10 x 12 cm
Mã phần lô PP2400479946
Giá từng phần lô 30,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine (60cm x 45cm)
Mã phần lô PP2400479947
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng tích hợp Chlohexidine 10x12cmdùng đặt CVC
Mã phần lô PP2400479948
Giá từng phần lô 113,557,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,703,363
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine (56cm x 45cm)
Mã phần lô PP2400479949
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu tiệt trùng 10 x 20cm
Mã phần lô PP2400479950
Giá từng phần lô 45,622,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,338
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng cầm máu bằng gelatin, Kích thước: 70mm x 50mm x 10mm
Mã phần lô PP2400479951
Giá từng phần lô 7,329,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,935
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2400479952
Giá từng phần lô 2,255,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,831
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu Surgicel 2,5 x 5,1cm
Mã phần lô PP2400479953
Giá từng phần lô 70,749,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,061,235
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng xốp cầm máu tự tiêu 7cm x 5cm x 1cm
Mã phần lô PP2400479954
Giá từng phần lô 14,658,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,870
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu tiệt trùng 5.1 x 10.2cm
Mã phần lô PP2400479955
Giá từng phần lô 81,868,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,228,028
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo làm lạnh trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2400479956
Giá từng phần lô 25,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bàn chải bọt biển
Mã phần lô PP2400479957
Giá từng phần lô 486,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt 24mm x 55m
Mã phần lô PP2400479958
Giá từng phần lô 81,321,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,219,823
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo dùng trong tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2400479959
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thuốc ống tủy Canxi hydroxit
Mã phần lô PP2400479960
Giá từng phần lô 1,418,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,270
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút thai có van
Mã phần lô PP2400479961
Giá từng phần lô 1,528,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,932
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tiêm chích FAV
Mã phần lô PP2400479962
Giá từng phần lô 1,031,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,479,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám
Mã phần lô PP2400479963
Giá từng phần lô 2,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chăn làm ấm bệnh nhân phần thân trên
Mã phần lô PP2400479964
Giá từng phần lô 19,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2400479965
Giá từng phần lô 450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1 cm x 1.9 cm
Mã phần lô PP2400479966
Giá từng phần lô 429,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,445,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị sinh học 4 giờ
Mã phần lô PP2400479967
Giá từng phần lô 34,234,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,513
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị sinh học loại 3 giờ
Mã phần lô PP2400479968
Giá từng phần lô 26,646,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,690
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị sinh học nhanh 20 phút dành cho tiệt khuẩn H2O2
Mã phần lô PP2400479969
Giá từng phần lô 7,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2400479970
Giá từng phần lô 800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chụp cằm
Mã phần lô PP2400479971
Giá từng phần lô 1,197,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,955
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất trám cây đặc màu A2,A3,A3.5,A4,B2,B3,C2,C3
Mã phần lô PP2400479972
Giá từng phần lô 4,562,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,438
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cung mặt chỉnh nha
Mã phần lô PP2400479973
Giá từng phần lô 1,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai cột sống - thắt lưng các số (áo chỉnh hình cột sống)
Mã phần lô PP2400479974
Giá từng phần lô 54,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 819,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao lam
Mã phần lô PP2400479975
Giá từng phần lô 1,407,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,105
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn lớn ( xanh)
Mã phần lô PP2400479976
Giá từng phần lô 832,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn nhỏ (vàng)
Mã phần lô PP2400479977
Giá từng phần lô 1,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây chỉnh nha ( thép vuông/ chữ nhật thẳng)
Mã phần lô PP2400479978
Giá từng phần lô 1,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây chỉnh nha (cung T)
Mã phần lô PP2400479979
Giá từng phần lô 6,048,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây chỉnh nha (dây thép chũ nhật)
Mã phần lô PP2400479980
Giá từng phần lô 1,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây chỉnh nha (dây thép thẳng tròn)Size : 012; .014; .016; .018; .020 inch
Mã phần lô PP2400479981
Giá từng phần lô 675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây chỉnh nha (dây thép thẳng tròn)Size : 016x.016; .016x.022; .017x.025; .018x.025; .019x.025; .021x.025 inch
Mã phần lô PP2400479982
Giá từng phần lô 675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây chỉnh nha (dây thép thẳng tròn)Size : 022; .025; .028; .030; .032; .036; .040; .045 inch
Mã phần lô PP2400479983
Giá từng phần lô 675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây chỉnh nha (dây thép tròn)
Mã phần lô PP2400479984
Giá từng phần lô 1,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây chỉnh nha (thẳng không chứa Niken)
Mã phần lô PP2400479985
Giá từng phần lô 9,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây chỉnh nha (thẳng)
Mã phần lô PP2400479986
Giá từng phần lô 1,096,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây chỉnh nha (thép cuộn)
Mã phần lô PP2400479987
Giá từng phần lô 7,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây chỉnh nha (tròn)
Mã phần lô PP2400479988
Giá từng phần lô 3,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây chỉnh nha (vuông/ chữ nhật)
Mã phần lô PP2400479989
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dán duy trì mặt lưỡi
Mã phần lô PP2400479990
Giá từng phần lô 300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2400479991
Giá từng phần lô 3,810,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa Petri nhựa
Mã phần lô PP2400479992
Giá từng phần lô 39,831,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 597,465
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Drap che làm can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400479993
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo trám răng
Mã phần lô PP2400479994
Giá từng phần lô 170,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,559
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất khử trùng, giảm đau trong nha khoa
Mã phần lô PP2400479995
Giá từng phần lô 90,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu gắn đa năng rắng (bột 5g, nước 3g)
Mã phần lô PP2400479996
Giá từng phần lô 1,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy (gói) thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2400479997
Giá từng phần lô 123,354,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,850,310
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy cắn 2 màu
Mã phần lô PP2400479998
Giá từng phần lô 280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy đo PH
Mã phần lô PP2400479999
Giá từng phần lô 86,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,296,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy lọc hóa chất
Mã phần lô PP2400480000
Giá từng phần lô 60,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy nhám kẽ răng
Mã phần lô PP2400480001
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 1,5 cm x 20 cm.
Mã phần lô PP2400480002
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400480003
Giá từng phần lô 21,486,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy y tế (KT: 40 x 50cm)
Mã phần lô PP2400480004
Giá từng phần lô 93,179,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,397,699
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gương Nha Khoa
Mã phần lô PP2400480005
Giá từng phần lô 1,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bít ống tủy các số
Mã phần lô PP2400480006
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 1,5 lít
Mã phần lô PP2400480007
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 6,8 lít
Mã phần lô PP2400480008
Giá từng phần lô 3,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp phân liều thuốc 3 ngăn
Mã phần lô PP2400480009
Giá từng phần lô 264,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,969,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo Bonding
Mã phần lô PP2400480010
Giá từng phần lô 1,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán nha khoa
Mã phần lô PP2400480011
Giá từng phần lô 3,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400480012
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn lau sát khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2400480013
Giá từng phần lô 63,384,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 950,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp
Mã phần lô PP2400480014
Giá từng phần lô 189,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khâu chỉnh nha (Khâu 2 ống vuông Răng 6)
Mã phần lô PP2400480015
Giá từng phần lô 1,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khâu chỉnh nha (Khâu răng 7)
Mã phần lô PP2400480016
Giá từng phần lô 7,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế than hoạt tính
Mã phần lô PP2400480017
Giá từng phần lô 3,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2400480018
Giá từng phần lô 5,278,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam nhám
Mã phần lô PP2400480019
Giá từng phần lô 4,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamen
Mã phần lô PP2400480020
Giá từng phần lô 3,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lèn dọc
Mã phần lô PP2400480021
Giá từng phần lô 6,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lèn ngang
Mã phần lô PP2400480022
Giá từng phần lô 437,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,563
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lentulo các số
Mã phần lô PP2400480023
Giá từng phần lô 700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lò xo chỉnh nha ( đóng)
Mã phần lô PP2400480024
Giá từng phần lô 1,195,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,925
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lò xo chỉnh nha (mở)
Mã phần lô PP2400480025
Giá từng phần lô 510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài chỉnh nha
Mã phần lô PP2400480026
Giá từng phần lô 4,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài chỉnh nha (sứ thường)
Mã phần lô PP2400480027
Giá từng phần lô 3,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài kim loại đóng nắp
Mã phần lô PP2400480028
Giá từng phần lô 7,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi đánh bóng silicon hình ly
Mã phần lô PP2400480029
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi đánh bóng silicon hình nón
Mã phần lô PP2400480030
Giá từng phần lô 600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nón giấy phẩu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2400480031
Giá từng phần lô 46,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút chỉnh nha
Mã phần lô PP2400480032
Giá từng phần lô 2,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút đậy màng lọc
Mã phần lô PP2400480033
Giá từng phần lô 460,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,909,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút điều kinh
Mã phần lô PP2400480034
Giá từng phần lô 1,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống luồn dây chỉnh nha
Mã phần lô PP2400480035
Giá từng phần lô 206,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,090
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nhỏ giọt nhựa (pipette pasteur)
Mã phần lô PP2400480036
Giá từng phần lô 520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nối đa năng nhựa
Mã phần lô PP2400480037
Giá từng phần lô 537,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,064
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ôxýt kẽm
Mã phần lô PP2400480038
Giá từng phần lô 180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy mẫu
Mã phần lô PP2400480039
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que chỉ thị hóa học dùng trong tiệt khuẩn HydrogenPeroxide
Mã phần lô PP2400480040
Giá từng phần lô 9,818,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,270
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que đè lưỡi gỗ (tiệt trùng)
Mã phần lô PP2400480041
Giá từng phần lô 2,688,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que lấy tế bào và niêm dich cổ tử cung 180x18x2mm
Mã phần lô PP2400480042
Giá từng phần lô 1,690,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung cụ nong dũa ống tủy các số
Mã phần lô PP2400480043
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp chỉnh nha
Mã phần lô PP2400480044
Giá từng phần lô 500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2400480045
Giá từng phần lô 500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm Nylon chống thấm 1.2 x 2m
Mã phần lô PP2400480046
Giá từng phần lô 352,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,292,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tạp dề nhựa dùng một lần, có tay
Mã phần lô PP2400480047
Giá từng phần lô 30,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 464,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tạp dề nhựa dùng một lần, không tay
Mã phần lô PP2400480048
Giá từng phần lô 55,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 828,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun buộc mắc cài
Mã phần lô PP2400480049
Giá từng phần lô 7,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun chỉnh nha ( cuộn)
Mã phần lô PP2400480050
Giá từng phần lô 4,280,403
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,207
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun chỉnh nha ( thun tách kẽ)
Mã phần lô PP2400480051
Giá từng phần lô 17,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun chỉnh nha (buộc liên hàm)
Mã phần lô PP2400480052
Giá từng phần lô 600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc diệt tủy
Mã phần lô PP2400480053
Giá từng phần lô 386,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,796
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trám bít ống tủy AH26
Mã phần lô PP2400480054
Giá từng phần lô 450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm gai các số
Mã phần lô PP2400480055
Giá từng phần lô 125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vải không dệt cỡ 1200mmx 1200mm
Mã phần lô PP2400480056
Giá từng phần lô 197,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,967,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng đeo tay nhận diện bệnh nhân
Mã phần lô PP2400480057
Giá từng phần lô 83,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,247,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->