Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công các hạng mục công trình dân dụng, giao thông nội bộ, hạ tầng kỹ thuật và mua sắm thiết bị bàn, ghế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400588254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG XD15 | Chủ đầu tư | SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐỒNG THÁP |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công các hạng mục công trình dân dụng, giao thông nội bộ, hạ tầng kỹ thuật và mua sắm thiết bị bàn, ghế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400214911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói và đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp |
| Giá gói thầu | 99,002,227,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 135.490.448.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 29.807.899.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 29.807.899.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/08/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 : (1) 01 Hợp đồng Tu bổ, tôn tạo phục hồi di tích cấp Quốc gia trở lên (có nội dung công việc hạ giải, tu bổ tôn tạo, phục chế) là công trình dân dụng (phân loại công trình theo công năng sử dụng theo quy định tại mục I, phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III trở lên. Có giá trị tối thiểu là 11.941.506.450 đồng (tương đương 45% giá trị hạng mục, công trình đang xét).Trường hợp có 02 hợp đồng kinh nghiệm cấp IV đáp ứng yêu cầu về quy mô và giá trị thì được xem là 01 hợp đồng cấp III. Nhà thầu Phải đính kèm đầy đủ các tài liệu như: Hợp đồng xây dựng có kèm phụ lục khối lượng để chứng minh các hạng mục theo yêu cầu của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (để xác định thời điểm của hợp đồng tương tư); Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu tương đương của cấp có thẩm quyền để chứng minh loại công trình, cấp công trình; Hóa đơn VAT có liên quan,có giá trị là: V1(13)11.941.506.450 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 : (2) 01 Hợp đồng Xây dựng công trình trong khu di tích cấp Quốc gia trở lên (tối thiểu phải có các hạng mục: San nền, sân hành lễ, vỉa hè, đường nội bộ, bãi đậu xe, hệ thống thoát nước, hệ thống tưới nước, hệ thống chiếu sáng, trồng cây xanh, tạo cảnh quan,..) là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III. Có giá trị tối thiểu là 27.807.257.250 đồng (tương đương 45% giá trị hạng mục, công trình đang xét).Trường hợp có 02 hợp đồng kinh nghiệm cấp IV đáp ứng yêu cầu về quy mô và giá trị thì được xem là 01 hợp đồng cấp III. Nhà thầu Phải đính kèm đầy đủ các tài liệu như: Hợp đồng xây dựng có kèm phụ lục khối lượng để chứng minh các hạng mục theo yêu cầu của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (để xác định thời điểm của hợp đồng tương tư); Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu tương đương của cấp có thẩm quyền để chứng minh loại công trình, cấp công trình; Hóa đơn VAT có liên quan,có giá trị là: V2 27.807.257.250(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A3 : (3) 01 Hợp đồng Xây dựng công trình trong khu di tích cấp Quốc gia trở lên (Tối thiểu phải có đường, có cầu xây mới). Loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Có giá trị tối thiểu là 2.837.690.100 đồng (tương đương 45% giá trị hạng mục, công trình đang xét).Trường hợp có 02 hợp đồng kinh nghiệm cấp IV đáp ứng yêu cầu về quy mô và giá trị thì được xem là 01 hợp đồng cấp III. Nhà thầu Phải đính kèm đầy đủ các tài liệu như: Hợp đồng xây dựng có kèm phụ lục khối lượng để chứng minh các hạng mục theo yêu cầu của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (để xác định thời điểm của hợp đồng tương tư); Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu tương đương của cấp có thẩm quyền để chứng minh loại công trình, cấp công trình; Hóa đơn VAT có liên quan, có giá trị là: V3 2.837.690.100(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Mục 12 Phần II - Yêu cầu kỹ tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Đáp ứng theo quy định thuật |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng3Tối thiểu 4 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Mục 12 Phần II - Yêu cầu kỹ tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Đáp ứng theo quy định thuật |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Mục 12 Phần II - Yêu cầu kỹ tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Đáp ứng theo quy định thuật |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Mục 12 Phần II - Yêu cầu kỹ tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Đáp ứng theo quy định thuật |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Mục 12 Phần II - Yêu cầu kỹ tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Đáp ứng theo quy định thuật |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục PCCC1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Mục 12 Phần II - Yêu cầu kỹ tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Đáp ứng theo quy định thuật |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Mục 12 Phần II - Yêu cầu kỹ tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Đáp ứng theo quy định thuật |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu - sức nâng: 10 T. (Đính kèm hồ sơ chứng minh sở hữu máy móc thiết bị, giấy Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểm định hình ảnh chứng minh máy móc, thiết bị còn hoạt động bình thường, trường hơp nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và HS chứng minh giống | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc lực ép: 150 T. (Đính kèm hồ sơ chứng minh sở hữu máy móc thiết bị, giấy Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểm định hình ảnh chứng minh máy móc, thiết bị còn hoạt động bình thường, trường hơp nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và HS chứng minh giống | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3. (Đính kèm hồ sơ chứng minh sở hữu máy móc thiết bị, giấy Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểm định hình ảnh chứng minh máy móc, thiết bị còn hoạt động bình thường, trường hơp nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T. (Đính kèm hồ sơ chứng minh sở hữu máy móc thiết bị, giấy Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểm định hình ảnh chứng minh máy móc, thiết bị còn hoạt động bình thường, trường hơp nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường. (Đính kèm hồ sơ chứng minh sở hữu máy móc thiết bị, giấy Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểm định hình ảnh chứng minh máy móc, thiết bị còn hoạt động bình thường, trường hơp nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và HS chứng minh giống như H | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa. (Đính kèm hồ sơ chứng minh sở hữu máy móc thiết bị, giấy Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểm định hình ảnh chứng minh máy móc, thiết bị còn hoạt động bình thường, trường hơp nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và HS chứng minh gi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận tải 5T. (Đính kèm hồ sơ chứng minh sở hữu máy móc thiết bị, giấy Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểm định hình ảnh chứng minh máy móc, thiết bị còn hoạt động bình thường, trường hơp nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và HS chứng minh giống như HS ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi