Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng - thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400553657-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây dựng - thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400026890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói và đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện An Minh, Tỉnh Kiên Giang Huyện Giang Thành, Tỉnh Kiên Giang |
| Giá gói thầu | 540,862,295,467 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 650.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 91.000.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 91.000.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/09/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu công trình cống kết hợp âu thuyền (hoặc công trình cống âu thuyền) có chiều rộng cửa van ≥ 26m, đóng mở bằng xy lanh thủy lực, cấp: Cấp II trở lên(12), có giá trị là: V1 72.400.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình cống có chiều rộng cửa van ≥ 30m đóng mở bằng xy lanh thủy lực có cầu tải trọng HL93 trên cống, cấp: Cấp II trở lên(12) có giá trị là: V2 126.400.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình cống, cấp: Cấp III trở lên(12) có giá trị là: V3 25.900.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành thủy lợi (hoặc giao xây dựng).vệ sinh lao động nhóm II trở lên.làm chỉ huy trưởng ít nhất một âu thuyền (hoặc công trình rộng cửa van ≥ 26m, đóng mở thủy lực, cấp II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học chuyên thông, - Có chứng nhận an toàn - Kinh nghiệm: Đã từng công trình cống kết hợp cống âu thuyền) có chiều bằng xy lanh |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng4Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành thủy lợi, giao xây dựng.vệ sinh lao động nhóm II trở lên.làm cán bộ kỹ thuật thi công kết hợp âu thuyền (hoặc công có chiều rộng cửa van ≥ 26m, xy lanh thủy lực, cấp II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học thông, - Có chứng nhận an toàn - Kinh nghiệm: Đã từng 01 (một) công trình cống trình cống âu thuyền) đóng mở bằng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công4Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành thủy lợi, giao xây dựng.làm cán bộ kỹ thuật thi công kết hợp âu thuyền (hoặc công có chiều rộng cửa van ≥ 26m, xy lanh thủy lực, cấp II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học thông, - Kinh nghiệm: Đã từng 01 (một) công trình cống trình cống âu thuyền) đóng mở bằng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Cơ điện2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành cơ khí.làm cán bộ kỹ thuật thi công trình cửa van ≥ 26m. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học - Kinh nghiệm: Đã từng 01 (một) công |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành trắc địa bản đồ thuật xây dựnglàm cán bộ kỹ thuật phụ trác trình cống kết hợp âu thuyền cống âu thuyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học hoặc kỹ - Kinh nghiệm: Đã từng trắc đạc 01 (một) công (hoặc công trình |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông ≥ 50m3/giờ. Có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng” thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/giờ. Có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng” thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe bơm tự hành ≥ 30m3/giờ. Có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng” thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 500 lít. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng” thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thuộc sở hữu của bên cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,7m3. Có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng” thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn. Có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng” thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Cần cẩu ≥ 45T + Xà lan ≥ 400 tấn. Có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng” thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Cần cẩu ≥ 25T + Xà lan ≥ 200 tấn. Có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng” thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Cần cẩu ≥ 16 tấn. Có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng” thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Búa rung ≥ 40kW. Có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng” thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơ | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Búa rung đóng cừ ≥ 60kW, thiết bị xói nước ≥ 300CV. Có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng” thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì nhà thầu kèm theo “B | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị xói hút bùn. Có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng” thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện công suất ≥ 100KW. Có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng” thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cọc đất phương pháp Jet hoặc CMS gồm: Máy khoan và máy bơm cao áp công suất máy bơm >= 75KW có áp lực 40 MPa, lưu lượng >100l/phút, đường kính tạo cọc >1m hoặc loại tương đương. Có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Nhà xưởng chế tạo cửa van- Có diện tích từ 1.000 m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.- Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 cầu trục ≥ 30 tấn+ 02 máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dày cho phép cắt tối thiểu 6mm.+ 02 máy chấn thủy lực có lực ép từ 200 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xà lan ≥ 1000 tấn + Cần cẩu ≥ 250 tấn. Có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng” thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh xích ≥ 150 tấn. Có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng” thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Tàu kéo ≥ 600 CV. Có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng” thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì nhà thầu kèm theo “Bản sao hóa đơn bán hàng hoặc hóa đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi