Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400468915-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hà Nam | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hà Nam |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400152830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam |
| Giá gói thầu | 152,298,400,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 140.500.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 25.400.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 25.400.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 24/05/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông đường bộ, cấp: II trở lên (đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau: có kết cấu móng CPĐD; mặt đường BTN; Hạng mục thoát nước; hạng mục điện chiếu sáng; hạng mục cây xanh.(12) có giá trị là (V): 66.000.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành kỹ thuật xây phù hợp (đường bộ hoặc - hầm hoặc kỹ thuật xây dựng điều kiện hành nghề chỉ huy thông đường bộ cấp II trở lên định 15/2021/NĐ-CP ngày cung cấp chứng chỉ yêu cầu tối thiểu đến hết thời điểm hết - Nhân sự đề xuất phải có tài chứng minh phải được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu tương đương). - Đáp ứng trưởng công trình giao theo quy định tại Nghị 03/3/2021 (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực hiệu lực của EHSDT). liệu chứng minh. Tài liệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành kỹ thuật xây phù hợp (đường bộ hoặc - hầm hoặc kỹ thuật xây dựng gia ít nhất 01 công trình hoặc thông đường bộ có tính chất việc tương tự (Chỉ huy trưởng điều hành/cán bộ/ phụ trách kỹ đường bộ) - Nhân sự đề xuất Tài liệu chứng minh phải chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu tương đương) - Đã tham hạng mục công trình giao tương tự với vai trò/công công trường/Giám đốc thuật thi công công trình phải có tài liệu chứng minh. được |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống thoát nước1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành kỹ thuật xây thủy lợi - Đã tham gia ít hạng mục công trình cầu cống, trò/công việc tương tự (Chỉ huy đốc điều hành/cán bộ/ phụ trình công trình) - Nhân sự chứng minh. Tài liệu chứng được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng công trình giao thông, nhất 01 công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trưởng công trường/Giám trách kỹ thuật thi công công đề xuất phải có tài liệu minh phải |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng.1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành điện hoặc kỹ - Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự tự (Chỉ huy trưởng/Giám trách kỹ thuật thi công hạng Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng minh phải được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở thuật điện tương đương. trình hoặc hạng mục công với vai trò/công việc tương đốc điều hành/cán bộ/phụ mục điện chiếu sáng) - chứng minh. Tài liệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. - Đã tham gia thanh quyết toán của ít nhất có tính chất tương tự - Nhân chứng minh. Tài liệu chứng được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng hoặc kỹ thuật xây thực hiện hồ sơ chất lượng, 01 công trình giao thông sự đề xuất phải có tài liệu minh phải |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường.2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành bảo hộ lao dựng. - Cóchứng chỉ huấn còn hiệu lực (tối thiểu đến hết E-HSDT). - Đã làm cán bộ công trình giao thông có tính đề xuất phải có tài liệu chứng minh phải được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở động hoặc kỹ thuật xây luyện an toàn lao động thời điểm hết hiệu lực của an toàn lao động của 01 chất tương tự. - Nhân sự minh. Tài liệu chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành trắc đạc – ít nhất 01 công trình giao thông tự. - Nhân sự đề xuất phải Tài liệu chứng minh phải được thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở bản đồ. - Đã tham gia đường bộ có tính chất tương có tài liệu chứng minh. chứng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h (đây là thiết bị quan trọng, trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, trong quá trình đánh giá HSDT bên mời thầu có thể làm rõ về khả năng huy động của thiết bị; nếu không đáp ứng được về khả năng huy động thì thiết bị đó sẽ đánh giá là không đáp ứng được | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV (đây là thiết bị quan trọng, trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, trong quá trình đánh giá HSDT bên mời thầu có thể làm rõ về khả năng huy động của thiết bị; nếu không đáp ứng được về khả năng huy động thì thiết bị đó sẽ đánh giá là không đáp ứng được yêu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h (đây là thiết bị quan trọng, trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, trong quá trình đánh giá HSDT bên mời thầu có thể làm rõ về khả năng huy động của thiết bị; nếu không đáp ứng được về khả năng huy động thì thiết bị đó sẽ đánh giá là không đáp ứng đư | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh ≥8 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥25 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥16 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy san ≥110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Xe tưới nước 5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép thủy lực (≥130 tấn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu trục ô tô 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tải - gắn cần cẩu sức nâng ≥ 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi