Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500074479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hà Nam | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hà Nam |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400295777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 750 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Giá gói thầu | 232,783,800,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 155.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Không yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 28.000.000.000(8) VND." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông đường bộ, cấp: I trở lên (đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau: có kết cấu móng CPĐD; mặt đường BTN; hạng mục xử lý nền đất yếu bằng bấc thấm; hạng mục điện chiếu sáng; hạng mục cây xanh. Riêng đối với trường hợp hợp đồng không có hạng mục (xử lý nền đất yếu bằng bấc thấm; hạng mục điện chiếu sáng; hạng mục cây xanh) thì nhà thầu được phép chứng minh bằng một hợp đồng khác trong đó có hạng mục (xử lý nền đất yếu bằng bấc thấm; hạng mục điện chiếu sáng; hạng mục cây xanh) đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn mà không xét đến giá trị và cấp công trình, phần giá trị của công trình này không được xem xét đánh giá vào giá trị hoàn thành của hơp đồng tương tự)(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 91.000.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 182.000.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. - Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng I theo quy định tại Nghị định số 175/2024/NĐ-CPngày 30/12/2024 của Chính phủ. - Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông phù hợp (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu - hầm hoặc kỹ thuật xây dựng tương đương) - Đã tham gia ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên hoặc 02 công trình cấp II với vai trò/công việc tương tự (Chỉ huy trưởng công trường/Giám đốc điều hành/cán bộ/ phụ trách kỹ thuật thi công công trình đường bộ) - Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện tương đương. - Đã tham gia ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ với vai trò/công việc tương tự (Chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành/cán bộ/phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng) - Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. - Đã tham gia thực hiện thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông - Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp. - Cóchứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (yêu cầu chứng chỉ phải còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm hết hiệu lực của E-HSDT). - Đã làm cán bộ an toàn lao động của 01 công trình giao thông - Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h (đây là thiết bị quan trọng, trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, trong quá trình đánh giá HSDT bên mời thầu có thể làm rõ về khả năng huy động của thiết bị; nếu không đáp ứng được về khả năng huy động thì thiết bị đó sẽ đánh giá là không đáp ứng được | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa ≥130CV (đây là thiết bị quan trọng, trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, trong quá trình đánh giá HSDT bên mời thầu có thể làm rõ về khả năng huy động của thiết bị; nếu không đáp ứng được về khả năng huy động thì thiết bị đó sẽ đánh giá là không | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh ≥8 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu rung ≥25 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh lốp ≥16 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≥1,6m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ủi ≥110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy san ≥110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cấy bấc thấm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Xe tưới nước 5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe tải - gắn cần cẩu sức nâng ≥ 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi