Gói thầu: Gói thầu số 17.XL: Thi công xây dựng đoạn từ Thiên Cầm - Quốc lộ 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300183055-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2023 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh | Chủ đầu tư | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17.XL: Thi công xây dựng đoạn từ Thiên Cầm - Quốc lộ 1 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300005963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Giá gói thầu | 247,521,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 176.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 32.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 32.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 15/10/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : - Đối với nhà thầu độc lập: Đã hoàn thành 01 công trình giao thông, trong đó có phần đường là công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên (phân cấp theo Thông tư số 06/2021/ TT- BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), có móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; có phần công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp IV trở lên. Có giá trị hợp đồng ≥ 85,0 tỷ đồng. Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng tương tự về phần đường, có giá hợp đồng ≥82,0 tỷ đồng và 01 hợp đồng tương tự về công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) nêu trên, có giá hợp đồng ≥3,0 tỷ đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT. - Trong trường hợp nhà |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp I, hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). Có tối thiểu 05 năm công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã làm Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp I, hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kinh tế. Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp I, hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). Có tối thiểu 05 năm công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san ≥110 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Lu bánh hơi 16-25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu các loại 6T-10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô vận chuyển ≥12T | |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Xe tưới nhựa ≥7T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Trạm trộn Bê tông nhựa ≥120T/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc tường hộ lan | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu ≥25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần cẩu ≥16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần cẩu ≥6T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan cọc nhồi D≥0,8m | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Búa rung | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Búa căn 1,5m3/ ph | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy bơm bê tông ≥50m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Xe vận chuyển bê tông xi măng | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 24-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi