Gói thầu: Gói thầu số 18: Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400040315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP TƯ VẤN & DỊCH VỤ XÂY DỰNG TSC | Chủ đầu tư | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300198528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định và đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang Huyện Tri Tôn, Tỉnh An Giang |
| Giá gói thầu | 338,819,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6.800.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 235.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 32.700.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 32.700.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 900 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 17/10/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, cấp: IV trở lên có hạng mục thi công, cung cấp lắp đặt trạm bơm điện và hạng mục thi công kênh cấp và công trình trên kênh (Hoặc trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng trạm bơm điện (bao gồm thiết bị) cấp IV có giá trị ≥ 44.000.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công xây dựng kênh và công trình trên kênh cấp IV có giá trị ≥ 111.000.000.000 VND), cấp: IV(12) có giá trị là (V): 155.000.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc các ngành thuộc lĩnh vực xây dựng NN&PTNT; Đã từng giữ chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng công trình NN&PTNT. * Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) chứng minh về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh nhân sự thực hiện gói thầu khi trúng thầu. Tài liệu nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước. * Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng để thực hiện công việc của mình đảm nhận trong liên danh, có năng lực, kinh nghiệm như trên (tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh). Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại. * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc hoặc tương đương; Đã từng giữ chức danh cán bộ giám sát công trình xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. * Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) chứng minh về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu. Tài liệu nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử hoặc tự động hóa hoặc tương đương; Đã từng giữ chức danh cán bộ giám sát kỹ thuật điện các công trình xây dựng. * Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) chứng minh về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu. Tài liệu nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hoặc tương đương; Đã từng giữ chức danh cán bộ giám sát kỹ thuật cơ khí các công trình xây dựng. * Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) chứng minh về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu. Tài liệu nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng (không phân biệt ngành nghề) hoặc tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động; Đã từng giữ chức danh cán bộ an toàn lao động các công trình xây dựng. * Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) chứng minh về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu. Tài liệu nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, Dung tích gầu ≥ 0,8 m3Thiết bị phải còn hiệu lực kiểm định ít nhất đến thời điểm đóng thầu mới được xem xét đánh giá* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy ủi, công suất ≥ 108 CVThiết bị phải còn hiệu lực kiểm định ít nhất đến thời điểm đóng thầu mới được xem xét đánh giá* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành, tải trọng ≥ 10 tấnThiết bị phải còn hiệu lực kiểm định ít nhất đến thời điểm đóng thầu mới được xem xét đánh giá* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấnThiết bị phải còn hiệu lực kiểm định ít nhất đến thời điểm đóng thầu mới được xem xét đánh giá* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Cần cẩu, sức nâng ≥ 10 tấnThiết bị phải còn hiệu lực kiểm định ít nhất đến thời điểm đóng thầu mới được xem xét đánh giá* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8 tấnThiết bị phải còn hiệu lực kiểm định ít nhất đến thời điểm đóng thầu mới được xem xét đánh giá* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Sà lan, tải trọng ≥ 200 tấnThiết bị phải còn hiệu lực kiểm định ít nhất đến thời điểm đóng thầu mới được xem xét đánh giá* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ván khuôn thép (m2)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 9-Máy trộn bê tông* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy phát điện* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy cắt, uốn thép* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi