Gói thầu: Gói thầu số 18: Mua sắm hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong Hỗ trợ sinh sản của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400451574-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Mua sắm hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong Hỗ trợ sinh sản của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2400243041
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 18,487,562,340 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400395075 - Môi trường rửa tinh trùng 30ml 103,603,500 3,000,000
2 PP2400395076 - Môi trường đông tinh 10ml 12,041,440 300,000
3 PP2400395077 - Môi trường rửa dụng cụ và làm sạch cổ tử cung 273,872,500 8,000,000
4 PP2400395078 - Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người 162,792,000 4,000,000
5 PP2400395079 - Môi trường thụ tinh 1,178,100,000 35,000,000
6 PP2400395080 - Môi trường chuyển phôi 136,773,000 4,000,000
7 PP2400395081 - Môi trường cố định và cô lập tinh trùng 299,520,000 8,000,000
8 PP2400395082 - Môi trường nuôi phôi liên tục 333,060,000 9,000,000
9 PP2400395083 - Môi trường phủ đĩa nuôi cấy 577,500,000 17,000,000
10 PP2400395084 - Dung dịch chứa Hyaluronidase 301,665,000 9,000,000
11 PP2400395085 - Kim tiêm trứng có đầu nhọn góc 35° 274,680,000 8,000,000
12 PP2400395086 - Kim giữ phôi có đầu nhọn góc 35° 621,180,000 18,000,000
13 PP2400395087 - Kim sinh thiết phôi góc 35°, đường kính trong 30 μm 284,376,000 8,000,000
14 PP2400395088 - Kim sinh thiết phôi góc 35°, đường kính trong 25 μm 69,300,000 2,000,000
15 PP2400395089 - Kim chọc hút trứng 917,280,000 27,000,000
16 PP2400395090 - Kim chọc hút trứng siêu sắc 255,780,000 7,000,000
17 PP2400395091 - Đĩa nuôi cấy 5 giếng 251,309,000 7,000,000
18 PP2400395092 - Đĩa nuôi cấy vi giọt 12 giếng 40,656,000 1,000,000
19 PP2400395093 - Đĩa nuôi cấy Ф40 mm 95,760,000 2,000,000
20 PP2400395094 - Đĩa thu trứng 90mm 17,161,200 500,000
21 PP2400395095 - Dụng cụ chứa cọng trữ phôi 140,745,000 4,000,000
22 PP2400395096 - Đĩa ICSI 80,010,000 2,000,000
23 PP2400395097 - Dụng cụ chuyển phôi TDT 1,004,850,000 30,000,000
24 PP2400395098 - Môi trường lọc tinh trùng 26,523,000 700,000
25 PP2400395099 - Dụng cụ bơm tinh trùng vào tử cung 54,600,000 1,500,000
26 PP2400395100 - Lọ đựng đựng tinh trùng 100 ml 46,200,000 1,000,000
27 PP2400395101 - Môi trường nuôi cấy phôi 22,900,000 500,000
28 PP2400395102 - Môi trường tách noãn 49,450,000 1,000,000
29 PP2400395103 - Môi trường lọc rửa tinh trùng dùng CO2 5,550,000 100,000
30 PP2400395104 - Môi trường ICSI PVP 69,350,000 2,000,000
31 PP2400395105 - Kim giữ phôi 231,000,000 6,500,000
32 PP2400395106 - Kim ICSI 507,500,000 15,000,000
33 PP2400395107 - Ống đông tinh 2,750,000 80,000
34 PP2400395108 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 trong phòng IVF 42,550,000 1,000,000
35 PP2400395109 - Dung dịch vệ sinh sàn 14,900,000 400,000
36 PP2400395110 - Hộp nuôi cấy 4 giếng chuyên dùng cho IVF 43,875,000 1,300,000
37 PP2400395111 - Hộp nuôi cấy 35 mm 23,955,000 700,000
38 PP2400395112 - Hộp nuôi cấy 100 mm 23,500,000 700,000
39 PP2400395113 - Đĩa nuôi cấy 2 giếng 27,876,000 800,000
40 PP2400395114 - Đĩa nuôi cấy 60 mm 7,785,000 200,000
41 PP2400395115 - Bơm tiêm hút noãn 10 ml 78,000,000 2,300,000
42 PP2400395116 - Bơm tiêm 3 nấc 1ml 6,675,000 200,000
43 PP2400395117 - Ống nghiệm tiệt trùng 5 ml đáy tròn 12,520,000 300,000
44 PP2400395118 - Ống nghiệm đáy tròn 14 ml. 24,780,000 700,000
45 PP2400395119 - Ống nghiệm tiệt trùng 15 ml đáy nhọn 20,934,000 600,000
46 PP2400395120 - Pipette hút mẫu 1ml tiệt trùng đơn chiếc. 120,750,000 3,500,000
47 PP2400395121 - Pipette Pasteur tiệt trùng 58,800,000 1,500,000
48 PP2400395122 - Găng tay không bột chuyên dùng cho hỗ trợ sinh sản 108,000,000 3,000,000
49 PP2400395123 - Pipette tiệt trùng 10 ml 38,000,000 1,000,000
50 PP2400395124 - Đầu típ tiệt trùng 2μl- 200 μl 79,560,000 2,000,000
51 PP2400395125 - Đầu típ tiệt trùng 0,1μl - 20μl 23,400,000 700,000
52 PP2400395126 - Bao cao su dùng cho đầu dò máy siêu âm để lấy noãn 97,312,500 2,500,000
53 PP2400395127 - Môi trường hoạt hóa noãn 17,860,000 500,000
54 PP2400395128 - Môi trường đông phôi 2,295,000,000 68,000,000
55 PP2400395129 - Môi trường rã đông phôi 2,475,000,000 74,000,000
56 PP2400395130 - Cọng trữ trứng, phôi 2,650,000,000 75,000,000
57 PP2400395131 - Hóa chất phân tách tinh trùng sử dụng trong quy trình IUI và ICSI thể tích 0,85ml 445,920,000 13,000,000
58 PP2400395132 - Hóa chất phân tách tinh trùng sử dụng trong quy trình IUI và ICSI thể tích 3ml 23,415,000 700,000
59 PP2400395133 - Dầu paraffin nhẹ 148,470,000 4,000,000
60 PP2400395134 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP 152,750,000 4,000,000
61 PP2400395135 - Dung dịch vệ sinh tủ cấy 6,957,000 200,000
62 PP2400395136 - Môi trường xử lý và thao tác với trứng và phôi chứa HSA có bổ sung chất chống oxy hóa 53,000,000 1,500,000
63 PP2400395137 - Môi trường thụ tinh chứa HAS có bổ sung chất chống oxy hóa 351,960,000 10,000,000
64 PP2400395138 - Môi trường nuôi phôi liên tục có bổ sung chất chống oxy hóa 100,000,200 3,000,000
65 PP2400395139 - Dầu paraffin phủ đĩa nuôi cấy độ nhớt cao 75,180,000 2,000,000
66 PP2400395140 - Môi trường đông lạnh phôi 44,320,000 1,000,000
67 PP2400395141 - Dụng cụ chứa phôi Cryotop 162,500,000 4,500,000
68 PP2400395142 - Cọng trữ trứng, trữ phôi 219,500,000 6,500,000
Môi trường rửa tinh trùng 30ml
Mã phần lô PP2400395075
Giá từng phần lô 103,603,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đông tinh 10ml
Mã phần lô PP2400395076
Giá từng phần lô 12,041,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường rửa dụng cụ và làm sạch cổ tử cung
Mã phần lô PP2400395077
Giá từng phần lô 273,872,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người
Mã phần lô PP2400395078
Giá từng phần lô 162,792,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thụ tinh
Mã phần lô PP2400395079
Giá từng phần lô 1,178,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chuyển phôi
Mã phần lô PP2400395080
Giá từng phần lô 136,773,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường cố định và cô lập tinh trùng
Mã phần lô PP2400395081
Giá từng phần lô 299,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi phôi liên tục
Mã phần lô PP2400395082
Giá từng phần lô 333,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phủ đĩa nuôi cấy
Mã phần lô PP2400395083
Giá từng phần lô 577,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch chứa Hyaluronidase
Mã phần lô PP2400395084
Giá từng phần lô 301,665,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm trứng có đầu nhọn góc 35°
Mã phần lô PP2400395085
Giá từng phần lô 274,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim giữ phôi có đầu nhọn góc 35°
Mã phần lô PP2400395086
Giá từng phần lô 621,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết phôi góc 35°, đường kính trong 30 μm
Mã phần lô PP2400395087
Giá từng phần lô 284,376,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết phôi góc 35°, đường kính trong 25 μm
Mã phần lô PP2400395088
Giá từng phần lô 69,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc hút trứng
Mã phần lô PP2400395089
Giá từng phần lô 917,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc hút trứng siêu sắc
Mã phần lô PP2400395090
Giá từng phần lô 255,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy 5 giếng
Mã phần lô PP2400395091
Giá từng phần lô 251,309,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy vi giọt 12 giếng
Mã phần lô PP2400395092
Giá từng phần lô 40,656,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy Ф40 mm
Mã phần lô PP2400395093
Giá từng phần lô 95,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa thu trứng 90mm
Mã phần lô PP2400395094
Giá từng phần lô 17,161,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ chứa cọng trữ phôi
Mã phần lô PP2400395095
Giá từng phần lô 140,745,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa ICSI
Mã phần lô PP2400395096
Giá từng phần lô 80,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ chuyển phôi TDT
Mã phần lô PP2400395097
Giá từng phần lô 1,004,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường lọc tinh trùng
Mã phần lô PP2400395098
Giá từng phần lô 26,523,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bơm tinh trùng vào tử cung
Mã phần lô PP2400395099
Giá từng phần lô 54,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng đựng tinh trùng 100 ml
Mã phần lô PP2400395100
Giá từng phần lô 46,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2400395101
Giá từng phần lô 22,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tách noãn
Mã phần lô PP2400395102
Giá từng phần lô 49,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường lọc rửa tinh trùng dùng CO2
Mã phần lô PP2400395103
Giá từng phần lô 5,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường ICSI PVP
Mã phần lô PP2400395104
Giá từng phần lô 69,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim giữ phôi
Mã phần lô PP2400395105
Giá từng phần lô 231,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim ICSI
Mã phần lô PP2400395106
Giá từng phần lô 507,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đông tinh
Mã phần lô PP2400395107
Giá từng phần lô 2,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 trong phòng IVF
Mã phần lô PP2400395108
Giá từng phần lô 42,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch vệ sinh sàn
Mã phần lô PP2400395109
Giá từng phần lô 14,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp nuôi cấy 4 giếng chuyên dùng cho IVF
Mã phần lô PP2400395110
Giá từng phần lô 43,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp nuôi cấy 35 mm
Mã phần lô PP2400395111
Giá từng phần lô 23,955,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp nuôi cấy 100 mm
Mã phần lô PP2400395112
Giá từng phần lô 23,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy 2 giếng
Mã phần lô PP2400395113
Giá từng phần lô 27,876,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy 60 mm
Mã phần lô PP2400395114
Giá từng phần lô 7,785,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm hút noãn 10 ml
Mã phần lô PP2400395115
Giá từng phần lô 78,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 3 nấc 1ml
Mã phần lô PP2400395116
Giá từng phần lô 6,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm tiệt trùng 5 ml đáy tròn
Mã phần lô PP2400395117
Giá từng phần lô 12,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm đáy tròn 14 ml.
Mã phần lô PP2400395118
Giá từng phần lô 24,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm tiệt trùng 15 ml đáy nhọn
Mã phần lô PP2400395119
Giá từng phần lô 20,934,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette hút mẫu 1ml tiệt trùng đơn chiếc.
Mã phần lô PP2400395120
Giá từng phần lô 120,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette Pasteur tiệt trùng
Mã phần lô PP2400395121
Giá từng phần lô 58,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay không bột chuyên dùng cho hỗ trợ sinh sản
Mã phần lô PP2400395122
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette tiệt trùng 10 ml
Mã phần lô PP2400395123
Giá từng phần lô 38,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu típ tiệt trùng 2μl- 200 μl
Mã phần lô PP2400395124
Giá từng phần lô 79,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu típ tiệt trùng 0,1μl - 20μl
Mã phần lô PP2400395125
Giá từng phần lô 23,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao cao su dùng cho đầu dò máy siêu âm để lấy noãn
Mã phần lô PP2400395126
Giá từng phần lô 97,312,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường hoạt hóa noãn
Mã phần lô PP2400395127
Giá từng phần lô 17,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đông phôi
Mã phần lô PP2400395128
Giá từng phần lô 2,295,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường rã đông phôi
Mã phần lô PP2400395129
Giá từng phần lô 2,475,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cọng trữ trứng, phôi
Mã phần lô PP2400395130
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phân tách tinh trùng sử dụng trong quy trình IUI và ICSI thể tích 0,85ml
Mã phần lô PP2400395131
Giá từng phần lô 445,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phân tách tinh trùng sử dụng trong quy trình IUI và ICSI thể tích 3ml
Mã phần lô PP2400395132
Giá từng phần lô 23,415,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu paraffin nhẹ
Mã phần lô PP2400395133
Giá từng phần lô 148,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP
Mã phần lô PP2400395134
Giá từng phần lô 152,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch vệ sinh tủ cấy
Mã phần lô PP2400395135
Giá từng phần lô 6,957,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường xử lý và thao tác với trứng và phôi chứa HSA có bổ sung chất chống oxy hóa
Mã phần lô PP2400395136
Giá từng phần lô 53,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thụ tinh chứa HAS có bổ sung chất chống oxy hóa
Mã phần lô PP2400395137
Giá từng phần lô 351,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi phôi liên tục có bổ sung chất chống oxy hóa
Mã phần lô PP2400395138
Giá từng phần lô 100,000,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu paraffin phủ đĩa nuôi cấy độ nhớt cao
Mã phần lô PP2400395139
Giá từng phần lô 75,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đông lạnh phôi
Mã phần lô PP2400395140
Giá từng phần lô 44,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ chứa phôi Cryotop
Mã phần lô PP2400395141
Giá từng phần lô 162,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cọng trữ trứng, trữ phôi
Mã phần lô PP2400395142
Giá từng phần lô 219,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->