Gói thầu: Gói thầu số 18: Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300348311-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT PL2300241982
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 1,769,926,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17.749.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300479343 - Ống giấy ngậm thổi đo chức năng hô hấp 2,079,000 2.963.000 9018 1.456.000 183
2 PP2300479344 - Điện cực tim người lớn 554,400 790.000 9018 389.000 55
3 PP2300479345 - Giấy điện tim 3 cần 31,185,000 44.439.000 9018 21.830.000 183
4 PP2300479346 - Giấy điện tim 6 cần 3,465,000 4.938.000 9018 2.426.000 18
5 PP2300479347 - Giấy in Monitor tim thai 8,662,500 12.345.000 9018 6.064.000 18
6 PP2300479348 - Gel siêu âm 2,970,000 4.233.000 3006 2.079.000 6
7 PP2300479349 - Gel điện tim 519,750 741.000 3006 364.000 6
8 PP2300479350 - Gel bôi trơn 3,811,500 5.432.000 3006 2.669.000 11
9 PP2300479351 - Vít xương Mini tự bắt (tự khoan) loại 1 2,890,000 4.119.000 9021 2.023.000 2
10 PP2300479352 - Nẹp lòng máng 1/3 dùng vít 3.5 mm 1,905,000 2.715.000 9021 1.334.000 1
11 PP2300479353 - Nẹp chữ T các cỡ 5,930,000 8.451.000 9021 4.151.000 1
12 PP2300479354 - Nẹp chữ L trái, phải các cỡ 6,188,000 8.818.000 9021 4.332.000 1
13 PP2300479355 - Chỉ thép mềm đường kính các cỡ 1,159,950 1.653.000 3005 812.000 1
14 PP2300479356 - Đinh kirschner đường kính các cỡ 1,530,000 2.181.000 9021 1.071.000 5
15 PP2300479357 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ 2,202,000 3.138.000 9021 1.542.000 5
16 PP2300479358 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm các cỡ 3,920,000 5.586.000 9021 2.744.000 8
17 PP2300479359 - Nẹp bản nhỏ các cỡ 3,368,000 4.800.000 9021 2.358.000 1
18 PP2300479360 - Nẹp bản hẹp các cỡ 4,896,000 6.977.000 9021 3.428.000 1
19 PP2300479361 - Nẹp bản rộng các cỡ 1,520,200 2.167.000 9021 1.065.000 1
20 PP2300479362 - Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu (3 thân, 4 thân, 5 thân) vít 3.5 3,938,000 5.612.000 9021 2.757.000 1
21 PP2300479363 - Nẹp mắt xích các cỡ 3,806,000 5.424.000 9021 2.665.000 1
22 PP2300479364 - Nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương cánh tay các loại các cỡ 8,572,000 12.216.000 9021 6.001.000 1
23 PP2300479365 - Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ 11,590,000 16.516.000 9021 8.113.000 1
24 PP2300479366 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ 21,568,000 30.735.000 9021 15.098.000 1
25 PP2300479367 - Vít khóa 2.4, 2.7, 3.5 các cỡ 11,520,000 16.416.000 9021 8.064.000 7
26 PP2300479368 - Vít khóa 4,5; 5.0 các cỡ 6,340,000 9.035.000 9021 4.438.000 3
27 PP2300479369 - Vít khóa 7.5 các cỡ 1,500,400 2.139.000 9021 1.051.000 1
28 PP2300479370 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải các cỡ 15,444,000 22.008.000 9021 10.811.000 1
29 PP2300479371 - Vít khóa 6.5 các cỡ 6,340,000 9.035.000 9021 4.438.000 3
30 PP2300479372 - Nẹp khóa bản hẹp các cỡ 35,410,000 50.460.000 9021 24.787.000 2
31 PP2300479373 - Nẹp khóa bản rộng 29,288,000 41.736.000 9021 20.502.000 1
32 PP2300479374 - Băng bột bó 10cm x 2,7m 12,760,000 18.183.000 3005 8.932.000 147
33 PP2300479375 - Băng bột bó 15cm x 2,7m 11,748,000 16.741.000 3005 8.224.000 110
34 PP2300479376 - Kim châm cứu các số 167,706,000 238.982.000 9018 117.395.000 60500
35 PP2300479377 - Găng tay sản khoa các cỡ 3,280,200 4.675.000 4015 2.297.000 37
36 PP2300479378 - Kẹp rốn sơ sinh 646,800 922.000 3926 453.000 73
37 PP2300479379 - Mỏ vịt nhựa 4,158,000 5.926.000 9018 2.911.000 220
38 PP2300479380 - Viên nén khử khuẩn 20,790,000 29.626.000 3808 14.553.000 825
39 PP2300479381 - Chloramin B 15,070,000 21.475.000 3808 10.549.000 18
40 PP2300479382 - Cồn 70 độ 28,600,000 40.755.000 3808 20.020.000 183
41 PP2300479383 - Cồn 96 độ 4,290,000 6.114.000 3808 3.003.000 24
42 PP2300479384 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế 22,360,800 31.865.000 3808 15.653.000 11
43 PP2300479385 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 34,320,000 48.906.000 3808 24.024.000 7
44 PP2300479386 - Dung dịch tẩy rửa và khử nhiễm dụng cụ 5,885,000 8.387.000 3808 4.120.000 5
45 PP2300479387 - Phin lọc máy thở 3,150,000 4.489.000 9018 2.205.000 25
46 PP2300479388 - Dung dịch rửa tay nhanh 500ml 112,500,000 160.313.000 3808 78.750.000 417
47 PP2300479389 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự, chất liệu ngậm nước 253,968,000 361.905.000 9021 177.778.000 15
48 PP2300479390 - Dao phẫu thuật nhãn khoa 28,842,000 41.100.000 9018 20.190.000 35
49 PP2300479391 - Dao mổ phaco 45,980,000 65.522.000 9018 32.186.000 35
50 PP2300479392 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 56,012,000 79.818.000 3006 39.209.000 35
51 PP2300479393 - Oxy lỏng 105,578,000 150.449.000 9018 73.905.000 3667
52 PP2300479394 - Khí oxy bình 10l 13,167,000 18.763.000 9018 9.217.000 55
53 PP2300479395 - Khí oxy bình 40l 5,252,500 7.485.000 9018 3.677.000 10
54 PP2300479396 - Khí carbonic bình 40l 4,455,000 6.349.000 9018 3.119.000 3
55 PP2300479397 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 194,000,000 276.450.000 9021 135.800.000 1
56 PP2300479398 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi thường 128,000,000 182.400.000 9021 89.600.000 1
57 PP2300479399 - Lưỡi bào cắt phần mềm trong khớp 19,000,000 27.075.000 9021 13.300.000 1
58 PP2300479400 - Lưỡi bào mài xương, sụn trong khớp 25,000,000 35.625.000 9021 17.500.000 1
59 PP2300479401 - Lưỡi bào cắt đốt cầm máu bằng RF trong khớp 22,500,000 32.063.000 9021 15.750.000 1
60 PP2300479402 - Dây bơm nước tạo áp lực bằng máy 6,000,000 8.550.000 9018 4.200.000 1
61 PP2300479403 - Vít tự tiêu 28,000,000 39.900.000 9021 19.600.000 1
62 PP2300479404 - Vít cheo gân lồi cầu đùi dây treo dạng sợi dệt 39,000,000 55.575.000 9021 27.300.000 1
63 PP2300479405 - Chỉ khâu gân 6,000,000 8.550.000 3006 4.200.000 1
64 PP2300479406 - Mũi khoan cho vít cheo gân 12,500,000 17.813.000 9021 8.750.000 1
65 PP2300479407 - Thuốc nhuộm bao 1,590,000 2.266.000 3822 1.113.000 2
66 PP2300479408 - Giấy in nhiệt CT 660,000 941.000 9018 462.000 9
67 PP2300479409 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhệt độ thấp 52,974,735 75.489.000 8419 37.083.000 5
68 PP2300479410 - Kim quang laze nội mạch 7,500,000 10.688.000 9018 5.250.000 42
69 PP2300479411 - Vôi sô đa 3,780,000 5.387.000 2930 2.646.000 5
70 PP2300479412 - Dung dịch lugol 3% chai 500ml 5,250,000 7.482.000 3822 3.675.000 3
71 PP2300479413 - Acid citric khô 13,580,000 19.352.000 3808 9.506.000 58
Ống giấy ngậm thổi đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300479343
Giá từng phần lô 2,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.963.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Điện cực tim người lớn
Mã phần lô PP2300479344
Giá từng phần lô 554,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300479345
Giá từng phần lô 31,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.439.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300479346
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.938.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Giấy in Monitor tim thai
Mã phần lô PP2300479347
Giá từng phần lô 8,662,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.345.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300479348
Giá từng phần lô 2,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.233.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300479349
Giá từng phần lô 519,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300479350
Giá từng phần lô 3,811,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.432.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.669.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Vít xương Mini tự bắt (tự khoan) loại 1
Mã phần lô PP2300479351
Giá từng phần lô 2,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.119.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.023.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Nẹp lòng máng 1/3 dùng vít 3.5 mm
Mã phần lô PP2300479352
Giá từng phần lô 1,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Nẹp chữ T các cỡ
Mã phần lô PP2300479353
Giá từng phần lô 5,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.451.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.151.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Nẹp chữ L trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2300479354
Giá từng phần lô 6,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Chỉ thép mềm đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2300479355
Giá từng phần lô 1,159,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Đinh kirschner đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2300479356
Giá từng phần lô 1,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300479357
Giá từng phần lô 2,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.138.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Vít xương cứng đường kính 4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300479358
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.586.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Nẹp bản nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2300479359
Giá từng phần lô 3,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Nẹp bản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2300479360
Giá từng phần lô 4,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.977.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Nẹp bản rộng các cỡ
Mã phần lô PP2300479361
Giá từng phần lô 1,520,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.167.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu (3 thân, 4 thân, 5 thân) vít 3.5
Mã phần lô PP2300479362
Giá từng phần lô 3,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.612.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.757.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Nẹp mắt xích các cỡ
Mã phần lô PP2300479363
Giá từng phần lô 3,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.424.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương cánh tay các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300479364
Giá từng phần lô 8,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.216.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2300479365
Giá từng phần lô 11,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.516.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2300479366
Giá từng phần lô 21,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.735.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa 2.4, 2.7, 3.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300479367
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.416.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa 4,5; 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300479368
Giá từng phần lô 6,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.035.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa 7.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300479369
Giá từng phần lô 1,500,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.139.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.051.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2300479370
Giá từng phần lô 15,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.008.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.811.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa 6.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300479371
Giá từng phần lô 6,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.035.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2300479372
Giá từng phần lô 35,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.460.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.787.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa bản rộng
Mã phần lô PP2300479373
Giá từng phần lô 29,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.736.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Băng bột bó 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300479374
Giá từng phần lô 12,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.183.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Băng bột bó 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300479375
Giá từng phần lô 11,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.741.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300479376
Giá từng phần lô 167,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.982.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Găng tay sản khoa các cỡ
Mã phần lô PP2300479377
Giá từng phần lô 3,280,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.675.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kẹp rốn sơ sinh
Mã phần lô PP2300479378
Giá từng phần lô 646,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 922.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2300479379
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.926.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2300479380
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.626.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 825
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Chloramin B
Mã phần lô PP2300479381
Giá từng phần lô 15,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.475.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.549.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300479382
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.755.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2300479383
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.114.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300479384
Giá từng phần lô 22,360,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.865.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2300479385
Giá từng phần lô 34,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.906.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch tẩy rửa và khử nhiễm dụng cụ
Mã phần lô PP2300479386
Giá từng phần lô 5,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.387.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Phin lọc máy thở
Mã phần lô PP2300479387
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.489.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa tay nhanh 500ml
Mã phần lô PP2300479388
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.313.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự, chất liệu ngậm nước
Mã phần lô PP2300479389
Giá từng phần lô 253,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.905.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Dao phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2300479390
Giá từng phần lô 28,842,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Dao mổ phaco
Mã phần lô PP2300479391
Giá từng phần lô 45,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.522.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.186.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2300479392
Giá từng phần lô 56,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.818.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.209.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Oxy lỏng
Mã phần lô PP2300479393
Giá từng phần lô 105,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.449.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Khí oxy bình 10l
Mã phần lô PP2300479394
Giá từng phần lô 13,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.763.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.217.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Khí oxy bình 40l
Mã phần lô PP2300479395
Giá từng phần lô 5,252,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.485.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.677.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Khí carbonic bình 40l
Mã phần lô PP2300479396
Giá từng phần lô 4,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.349.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300479397
Giá từng phần lô 194,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi thường
Mã phần lô PP2300479398
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Lưỡi bào cắt phần mềm trong khớp
Mã phần lô PP2300479399
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Lưỡi bào mài xương, sụn trong khớp
Mã phần lô PP2300479400
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Lưỡi bào cắt đốt cầm máu bằng RF trong khớp
Mã phần lô PP2300479401
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.063.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Dây bơm nước tạo áp lực bằng máy
Mã phần lô PP2300479402
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Vít tự tiêu
Mã phần lô PP2300479403
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Vít cheo gân lồi cầu đùi dây treo dạng sợi dệt
Mã phần lô PP2300479404
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu gân
Mã phần lô PP2300479405
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan cho vít cheo gân
Mã phần lô PP2300479406
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.813.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2300479407
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.266.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Giấy in nhiệt CT
Mã phần lô PP2300479408
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 941.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhệt độ thấp
Mã phần lô PP2300479409
Giá từng phần lô 52,974,735
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.489.000
Mã hàng hóa (HS) 8419
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.083.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kim quang laze nội mạch
Mã phần lô PP2300479410
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.688.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Vôi sô đa
Mã phần lô PP2300479411
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.387.000
Mã hàng hóa (HS) 2930
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch lugol 3% chai 500ml
Mã phần lô PP2300479412
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.482.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Acid citric khô
Mã phần lô PP2300479413
Giá từng phần lô 13,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.352.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->