Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng tuyến 2 (gồm chi phí đảm bảo giao thông và một số chi phí liên quan) - giai đoạn 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300125098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2023 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hà Nam | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công xây dựng tuyến 2 (gồm chi phí đảm bảo giao thông và một số chi phí liên quan) - giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300093089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Giá gói thầu | 770,888,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 5 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 701.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 129.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 129.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông đường ô tô (có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng trên nền cọc khoan nhồi; hạng mục Mặt đường bê tông nhựa; hạng mục xử lý nền đất yếu bằng bấc thấm hoặc cọc xi măng đất. Trường hợp hợp đồng không có hạng mục xử lý nền đất yếu bằng bấc thấm hoặc bằng cọc xi măng đất (CDM) thì nhà thầu được phép chứng minh bằng một hợp đồng khác trong đó có hạng mục xử lý nền đất yếu bằng bấc thấm hoặc bằng cọc xi măng đất (CDM) đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc một phần mà không xét đến giá trị và cấp công trình. Phần giá trị của công trình này không được xem xét đánh giá vào giá trị hoàn thành của hơp đồng tương tự), cấp: II trở lên (11) có giá trị là (V): 385.000.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành 11 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông phù hợp (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu - hầm hoặc kỹ thuật xây dựng tương đương) - Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp II trở lên - Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông phù hợp (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu - hầm hoặc 12 kỹ thuật xây dựng tương đương) - Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với vai trò thi công đường giao thông - Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hạng mục cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông phù hợp (cầu đường bộ hoặc cầu - hầm hoặc kỹ thuật xây dựng tương đương) - Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông cầu 13 cấp III trở lên với vai trò thi công cầu. - Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước; Hạ tầng đô thị; Kỹ thuật hạ tầng) hoặc công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng tương đương. - Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình thoát nước cho công trình giao thông. - Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng 14 minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. - Đã tham gia thực hiện thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên - Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp. - Co ́ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (tối thiểu đến hết thời điểm hết hiệu lực của E- HSDT). - Đã làm cán bộ an 15 toàn lao động của 01 công trình giao thông cấp II trở lên - Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa ≥130CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông xi măng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu tĩnh ≥8 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu rung ≥25 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy lu bánh lốp ≥16 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào ≥1,6m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi ≥110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy san ≥110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cấy bấc thấm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cọc xi măng đất | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc ≥ 130 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan cọc khoan nhồi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 18-Máy phát điện ≥ 100KVA | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe tưới nước 5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi