Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình (không bao gồm nội thất công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300201422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Long An | Chủ đầu tư | Cục Hải quan tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình (không bao gồm nội thất công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300125864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Giá gói thầu | 74,483,906,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 100.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 16.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 16.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : Công trình xây dựng nhà, kết cấu dạng nhà (có hạng mục hệ thống PCCC, hệ thống điều hoà không khí trung tâm), cấp: 2 trở lên (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 37.241.953.320 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 74.483.906.640 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi 10 công xây dựng hạng II trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/ NĐ- CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định tại Nghị định 44/2016/ NĐ- CP ngày 15/5/2016; - Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ 11 phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định tại Nghị định số 136/2020/ NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ; - Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp về phòng cháy và chữa cháy) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định tại Nghị định số 136/2020/ NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ; 12 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định tại Nghị định 44/2016/ NĐ- CP ngày 15/5/2016 - Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách thi công PCCC (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định tại Nghị định 44/2016/ NĐ- CP ngày 15/5/2016 13 - Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về cán bộ kỹ thuật như sau: 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng, 01 cán bộ có chuyên ngành điện, 01 cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ có chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh; 01 cán bộ có chuyên ngành điện tử; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến 14 thời điểm đóng thầu theo quy định tại Nghị định 44/2016/ NĐ- CP ngày 15/5/2016; - Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự thì 01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng ≥ 2,5 Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 12 Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục bánh lốp ≥ 16 Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 1,4 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt Bê tông ≥ 7,5kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc ≥ 200 Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi