Gói thầu: Gói thầu số 18: Xây lắp + đảm bảo giao thông đường thủy.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500605660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2026 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Xây lắp + đảm bảo giao thông đường thủy. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500198660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 78,404,522,203 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 108.900.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Không yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 23.530.000.000(8) VND." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Thủy lợi) có kết cấu chính là Kè (hoặc tường chắn) BTCT bảo vệ bờ (sông, hồ, biển), cấp: IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 39.202.261.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 78.404.522.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp các chuyên ngành đào tạo về kết cấu công trình thủy lợi/thủy điện/đê điều. - Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là thời gian (tính theo năm) hoặc số lượng hợp đồng kinh nghiệm nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng hoàn thành công trình tương tự có kết cấu kè (hoặc tường chắn) BTCT theo mục 4 Bảng 1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. (Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT) * Trường hợp nhà thầu là liên danh: từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kè |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp các chuyên ngành đào tạo về kết cấu công trình thủy lợi/thủy điện/đê điều. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ theo quy định còn hiệu lực; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là thời gian (tính theo năm) hoặc số lượng hợp đồng kinh nghiệm nhân sự đảm nhận vị trí phụ trách thi công hoàn thành công trình/hạng mục Kè (hoặc tường chắn) BTCT (Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp các chuyên ngành đào tạo về kỹ thuật điện. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ theo quy định còn hiệu lực; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là thời gian (tính theo năm) hoặc số lượng hợp đồng kinh nghiệm nhân sự đảm nhận vị trí phụ trách thi công hoàn thành hạng mục chiếu sáng công cộng. (Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp các chuyên ngành đào tạo về hạ tầng kỹ thuật/thoát nước/giao thông/thủy lợi. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ theo quy định còn hiệu lực; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là thời gian (tính theo năm) hoặc số lượng hợp đồng kinh nghiệm nhân sự đảm nhận vị trí phụ trách thi công hoàn thành hạng mục mương/cống BTCT thoát nước mưa. (Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần vỉa hè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp các chuyên ngành đào tạo về hạ tầng kỹ thuật/giao thông/kiến trúc/xây dựng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ theo quy định còn hiệu lực; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là thời gian (tính theo năm) hoặc số lượng hợp đồng kinh nghiệm nhân sự đảm nhận vị trí phụ trách thi công hoàn thành công trình/hạng mục vỉa hè/công viên (Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp các chuyên ngành đào tạo về địa chính/trắc đạc/bản đồ/xây dựng/giao thông/thủy lợi. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ theo quy định còn hiệu lực; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là thời gian (tính theo năm) hoặc số lượng hợp đồng kinh nghiệm nhân sự đảm nhận vị trí phụ trách trắc đạc/khảo sát công trình Thủy lợi/Hạ tầng kỹ thuật. (Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bô ̣phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp các chuyên ngành đào tạo về an toàn lao động/kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là thời gian (tính theo năm) hoặc số lượng hợp đồng kinh nghiệm nhân sự đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động thi công công trình Thủy lợi. (Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II – E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp các chuyên ngành đào tạo về Kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật/quản lý xây dựng/các ngành kỹ thuật liên quan. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là thời gian (tính theo năm) hoặc số lượng hợp đồng kinh nghiệm nhân sự đảm nhận vị trí lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình Thủy lợi. (Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tải tự đổ; Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đúng quy định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đào gầu dây (gầu ngoạm hoặc tính năng tương tự); Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,6 m3; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đào bánh xích; Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,5 m3; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy đào bánh xích; Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,60 m3; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Cần cẩu bánh hơi; Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 6 tấn; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Cần cẩu bánh xích; Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 16 tấn; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Cần cẩu bánh xích; Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 25 tấn; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Máy ủi; Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 CV; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Ca nô. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 23CV; Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Tàu kéo. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 150CV; Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Búa đóng cọc. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Loại thiết bị: Sà lan. Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 200 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Loại thiết bị: Sà lan. Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 250 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Loại thiết bị: Sà lan. Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 400 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Loại thiết bị: Máy mài. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 2,7 kW; hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Loại thiết bị: Máy nén khí. Đặc điểm thiết bị: Năng suất ≥ 360 m3/h; hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá; Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 1,7 kW; hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Loại thiết bị: Máy cắt bê tông; Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 7,5 kW; hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Loại thiết bị: Máy hàn xoay chiều; Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 23 kW; hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 20-Loại thiết bị: Máy khoan xoay; Đặc điểm thiết bị: Máy khoan xoay ≥ 200kNm; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Loại thiết bị: Máy bơm dung dịch (bơm bentonite). Đặc điểm thiết bị: Năng suất ≥ 200 m3/h; hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Loại thiết bị: Máy trộn dung dịch (bentonite); Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 750 lít; hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông, trộn vữa; Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Loại thiết bị: Máy đầm bàn (đầm bê tông); Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 25-Loại thiết bị: Máy đầm dùi (đầm bê tông); Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 26-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay; Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 70 kg; Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 27-Loại thiết bị: Máy thủy bình; Đặc điểm thiết bị: Có giấy kiểm định (hoặc chứng nhận đo lường và hiệu chỉnh) thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Loại thiết bị: Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ; Đặc điểm thiết bị: Có giấy kiểm định (hoặc chứng nhận đo lường và hiệu chỉnh) thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Loại thiết bị: Búa rung (đóng cọc/ cừ). Đặc điểm thiết bị: Công suất: ≥ 170 kW; Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi