Gói thầu: Gói thầu số 18/2023: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300375916-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tây Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 18/2023: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất
Số hiệu KHLCNT PL2300258174
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 198,054,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.970.807 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300515573 - Phần 1 2,300,000 3.285.715 1.610.000 58
2 PP2300515574 - Phần 2 611,000 872.858 427.700 3
3 PP2300515575 - Phần 3 3,825,000 5.464.286 2.677.500 129
4 PP2300515576 - Phần 4 370,000 528.572 259.000 3
5 PP2300515577 - Phần 5 9,072,000 12.960.000 6.350.400 2286
6 PP2300515578 - Phần 6 34,500,000 49.285.715 24.150.000 14286
7 PP2300515579 - Phần 7 9,810,000 14.014.286 6.867.000 18
8 PP2300515580 - Phần 8 6,480,000 9.257.143 4.536.000 138
9 PP2300515581 - Phần 9 3,477,600 4.968.000 2.434.320 69
10 PP2300515582 - Phần 10 1,125,000 1.607.143 787.500 9
11 PP2300515583 - Phần 11 4,176,000 5.965.715 2.923.200 35
12 PP2300515584 - Phần 12 2,460,000 3.514.286 1.722.000 35
13 PP2300515585 - Phần 13 14,400,000 20.571.429 10.080.000 206
14 PP2300515586 - Phần 14 630,000 900.000 441.000 143
15 PP2300515587 - Phần 15 1,260,000 1.800.000 882.000 172
16 PP2300515588 - Phần 16 78,000 111.429 54.600 9
17 PP2300515589 - Phần 17 1,116,000 1.594.286 781.200 58
18 PP2300515590 - Phần 18 7,140,000 10.200.000 4.998.000 486
19 PP2300515591 - Phần 19 21,840,000 31.200.000 15.288.000 1600
20 PP2300515592 - Phần 20 1,800,000 2.571.429 1.260.000 29
21 PP2300515593 - Phần 21 389,700 556.715 272.790 9
22 PP2300515594 - Phần 22 805,000 1.150.000 563.500 20
23 PP2300515595 - Phần 23 2,400,000 3.428.572 1.680.000 2
24 PP2300515596 - Phần 24 3,000,000 4.285.715 2.100.000 2
25 PP2300515597 - Phần 25 2,425,500 3.465.000 1.697.850 20
26 PP2300515598 - Phần 26 1,074,000 1.534.286 751.800 172
27 PP2300515599 - Phần 27 70,000 100.000 49.000 3
28 PP2300515600 - Phần 28 11,040,000 15.771.429 7.728.000 9143
29 PP2300515601 - Phần 29 4,770,000 6.814.286 3.339.000 52
30 PP2300515602 - Phần 30 400,000 571.429 280.000 115
31 PP2300515603 - Phần 31 1,376,000 1.965.715 963.200 115
32 PP2300515604 - Phần 32 882,000 1.260.000 617.400 9
33 PP2300515605 - Phần 33 714,000 1.020.000 499.800 18
34 PP2300515606 - Phần 34 9,945,000 14.207.143 6.961.500 3715
35 PP2300515607 - Phần 35 3,121,200 4.458.858 2.184.840 103
36 PP2300515608 - Phần 36 2,227,500 3.182.143 1.559.250 43
37 PP2300515609 - Phần 37 1,350,000 1.928.572 945.000 858
38 PP2300515610 - Phần 38 35,000 50.000 24.500 3
39 PP2300515611 - Phần 39 1,500,000 2.142.858 1.050.000 9
40 PP2300515612 - Phần 40 333,000 475.715 233.100 9
41 PP2300515613 - Phần 41 975,000 1.392.858 682.500 43
42 PP2300515614 - Phần 42 565,110 807.300 395.577 2
43 PP2300515615 - Phần 43 565,110 807.300 395.577 2
44 PP2300515616 - Phần 44 250,000 357.143 175.000 1
45 PP2300515617 - Phần 45 427,500 610.715 299.250 2
46 PP2300515618 - Phần 46 15,000,000 21.428.572 10.500.000 4
47 PP2300515619 - Phần 47 960,000 1.371.429 672.000 3
48 PP2300515620 - Phần 48 3,600,000 5.142.858 2.520.000 229
49 PP2300515621 - Phần 49 1,382,850 1.975.500 967.995 5
Phần 1
Mã phần lô PP2300515573
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 2
Mã phần lô PP2300515574
Giá từng phần lô 611,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 3
Mã phần lô PP2300515575
Giá từng phần lô 3,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 129
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 4
Mã phần lô PP2300515576
Giá từng phần lô 370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 5
Mã phần lô PP2300515577
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.350.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 6
Mã phần lô PP2300515578
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 7
Mã phần lô PP2300515579
Giá từng phần lô 9,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.014.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.867.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 8
Mã phần lô PP2300515580
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 9
Mã phần lô PP2300515581
Giá từng phần lô 3,477,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.434.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 10
Mã phần lô PP2300515582
Giá từng phần lô 1,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 11
Mã phần lô PP2300515583
Giá từng phần lô 4,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.965.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.923.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 12
Mã phần lô PP2300515584
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 13
Mã phần lô PP2300515585
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 206
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 14
Mã phần lô PP2300515586
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 15
Mã phần lô PP2300515587
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 172
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 16
Mã phần lô PP2300515588
Giá từng phần lô 78,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 17
Mã phần lô PP2300515589
Giá từng phần lô 1,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.594.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 781.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 18
Mã phần lô PP2300515590
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 486
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 19
Mã phần lô PP2300515591
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 20
Mã phần lô PP2300515592
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 21
Mã phần lô PP2300515593
Giá từng phần lô 389,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 22
Mã phần lô PP2300515594
Giá từng phần lô 805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 23
Mã phần lô PP2300515595
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 24
Mã phần lô PP2300515596
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 25
Mã phần lô PP2300515597
Giá từng phần lô 2,425,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.697.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 26
Mã phần lô PP2300515598
Giá từng phần lô 1,074,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.534.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 172
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 27
Mã phần lô PP2300515599
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 28
Mã phần lô PP2300515600
Giá từng phần lô 11,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 29
Mã phần lô PP2300515601
Giá từng phần lô 4,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.339.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 30
Mã phần lô PP2300515602
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 31
Mã phần lô PP2300515603
Giá từng phần lô 1,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.965.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 963.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 32
Mã phần lô PP2300515604
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 33
Mã phần lô PP2300515605
Giá từng phần lô 714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 34
Mã phần lô PP2300515606
Giá từng phần lô 9,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.207.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.961.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3715
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 35
Mã phần lô PP2300515607
Giá từng phần lô 3,121,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.458.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 103
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 36
Mã phần lô PP2300515608
Giá từng phần lô 2,227,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.182.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.559.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 37
Mã phần lô PP2300515609
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 858
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 38
Mã phần lô PP2300515610
Giá từng phần lô 35,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 39
Mã phần lô PP2300515611
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 40
Mã phần lô PP2300515612
Giá từng phần lô 333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 41
Mã phần lô PP2300515613
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 42
Mã phần lô PP2300515614
Giá từng phần lô 565,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.577
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 43
Mã phần lô PP2300515615
Giá từng phần lô 565,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.577
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 44
Mã phần lô PP2300515616
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 45
Mã phần lô PP2300515617
Giá từng phần lô 427,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 46
Mã phần lô PP2300515618
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 47
Mã phần lô PP2300515619
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 48
Mã phần lô PP2300515620
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 229
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phần 49
Mã phần lô PP2300515621
Giá từng phần lô 1,382,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.975.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 967.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->