Gói thầu: Gói thầu số 19: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300364975-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT PL2300241982
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 7,454,285,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74.581.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300479418 - Hóa chất pha loãng mẫu 502,425,000 715.956.000 38220090 351.698.000 28
2 PP2300479419 - Dung dịch ly giải hồng cầu 386,347,500 550.546.000 38220090 270.444.000 7
3 PP2300479420 - Hóa chất kiểm chuẩn mức cao 48,048,000 68.469.000 38220090 33.634.000 7
4 PP2300479421 - Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình 48,048,000 68.469.000 38220090 33.634.000 7
5 PP2300479422 - Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp 48,048,000 68.469.000 38220090 33.634.000 2
6 PP2300479423 - Dung dịch rửa máy đậm đặc 16,500,000 23.513.000 38220090 11.550.000 6
7 PP2300479424 - Hóa chất đo thời gian PT 155,925,000 222.194.000 38220090 109.148.000 6
8 PP2300479425 - Hóa chất đo thời gian APTT dùng cho máy đông máu CA600/ CA620/CA660 159,736,500 227.625.000 38220090 111.816.000 4
9 PP2300479426 - Hoá chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen 136,954,125 195.160.000 38220090 95.868.000 2
10 PP2300479427 - Hóa chất bổ sung Calcium cho xét nghiệm thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần 41,580,000 59.252.000 38220090 29.106.000 2
11 PP2300479428 - Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 1 23,908,500 34.070.000 38220090 16.736.000 2
12 PP2300479429 - Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2 23,908,500 34.070.000 38220090 16.736.000 1
13 PP2300479430 - Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức bệnh lý 25,202,100 35.913.000 38220090 17.642.000 1
14 PP2300479431 - Hoá chất sử dụng để hiệu chuẩn cho hầu hết các xét nghiệm đông máu 44,640,750 63.614.000 38220090 31.249.000 1
15 PP2300479432 - Chất chuấn máy đông máu mức bình thường 36,295,875 51.722.000 38220090 25.408.000 4
16 PP2300479433 - Dung dịch rửa có tính kiềm 36,960,000 52.668.000 38220090 25.872.000 1
17 PP2300479434 - Dung dịch rửa có tính axit 14,553,000 20.739.000 38220090 10.188.000 1
18 PP2300479435 - Hóa chất đệm cho đông máu 15,176,700 21.627.000 38220090 10.624.000 5
19 PP2300479436 - Cốc phản ứng 111,877,920 159.427.000 38220090 78.315.000 2
20 PP2300479437 - Hóa chất dùng để xác định thời gian thrombin trong huyết tương người (TT) 27,500,000 39.188.000 38220090 19.250.000 1
21 PP2300479438 - Hóa chất đông máu 37,941,750 54.067.000 38220090 26.560.000 1
22 PP2300479439 - Hóa chất đông máu 99,005,029 141.083.000 38220090 69.304.000 11
23 PP2300479440 - Hoá chất chính 5 thông số dùng cho máy phân tích điện giải) 570,240,000 812.592.000 38220090 399.168.000 1
24 PP2300479441 - Hoá chất rửa đầu kim hút mẫu cho máy điện giải 7,104,900 101.245.000 38220090 4.974.000 1
25 PP2300479442 - Hoá chất rửa đậm đặc dùng cho máy điện giải 8,316,000 11.851.000 38220090 5.822.000 1
26 PP2300479443 - Dung dịch nạp điện cực 4,840,000 6.897.000 38220090 3.388.000 1
27 PP2300479444 - Điện cực Na 12,592,800 17.945.000 38220090 8.815.000 1
28 PP2300479445 - Điện cực pH 12,592,800 17.945.000 38220090 8.815.000 1
29 PP2300479446 - Điện cực Ref 12,592,800 17.945.000 38220090 8.815.000 1
30 PP2300479447 - Điện cực Ca 12,592,800 17.945.000 38220090 8.815.000 1
31 PP2300479448 - Điện cực Cl 12,592,800 17.945.000 38220090 8.815.000 1
32 PP2300479449 - Điện cực K 12,592,800 17.945.000 38220090 8.815.000 1
33 PP2300479450 - Dây bơm cho máy điện giải 4,180,000 5.957.000 38220090 2.926.000 8
34 PP2300479451 - Chất kiểm tra Chất thử điện giải 104,535,000 148.963.000 38220090 73.175.000 1
35 PP2300479452 - Dung dịch đẩy hệ số Na 7,030,000 10.018.000 38220090 4.921.000 1
36 PP2300479453 - Dung dịch nạp điện cực 13,000,000 18.525.000 38220090 9.100.000 3
37 PP2300479454 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu 377,850,000 538.437.000 38220090 264.495.000 1
38 PP2300479455 - Điện cực tham chiếu 25,960,000 36.993.000 38220090 18.172.000 2
39 PP2300479456 - Hóa chất kiểm chuẩn 28,479,000 40.583.000 38220090 19.936.000 6
40 PP2300479457 - Bơm tiêm lấy máu 51,975,000 74.065.000 90183110 36.383.000 1
41 PP2300479458 - Bộ dây bơm sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu 9,900,000 14.108.000 38220090 6.930.000 9
42 PP2300479459 - Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số) 165,033,000 235.173.000 38220090 115.524.000 2
43 PP2300479460 - Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm nước tiểu 11,333,300 16.150.000 38220090 7.934.000 1
44 PP2300479461 - Que kiểm chuẩn dùng cho máy nước tiểu tự động 2,368,410 3.375.000 38220090 1.658.000 1
45 PP2300479462 - Chất kiểm tra mức 1 dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động 2,745,600 3.913.000 38220090 1.922.000 1
46 PP2300479463 - Chất kiểm tra mức 2 dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động 2,745,600 3.913.000 38220090 1.922.000 3
47 PP2300479464 - Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động 35,600,000 50.730.000 38220090 24.920.000 18
48 PP2300479465 - Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học 343,200,000 489.060.000 38220090 240.240.000 18
49 PP2300479466 - Thuốc thử ly giải hồng cầu loại 1 465,850,000 663.837.000 38220090 326.095.000 9
50 PP2300479467 - Thuốc thử ly giải hồng cầu loại 2 181,225,000 258.246.000 38220090 126.858.000 18
51 PP2300479468 - Thuốc thử ly giải hồng cầu loại 3 362,450,000 516.492.000 38220090 253.715.000 18
52 PP2300479469 - Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học 165,000,000 235.125.000 38220090 115.500.000 108
53 PP2300479470 - Ống EDTA nắp cao su dùng cho máy huyết học 887,250 1.265.000 39269039 622.000 7
54 PP2300479471 - Huyết thanh định nhóm máu A 3,960,000 5.643.000 38220090 2.772.000 7
55 PP2300479472 - Huyết thanh định nhóm máu B 3,960,000 5.643.000 38220090 2.772.000 2
56 PP2300479473 - Huyết thanh định nhóm máu O) 3,780,000 5.387.000 38220090 2.646.000 2
57 PP2300479474 - Huyết thanh kháng globulin 2,552,000 3.637.000 38220090 1.787.000 55
58 PP2300479475 - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan E 5,329,500 7.595.000 38220090 3.731.000 55
59 PP2300479476 - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan A 12,870,000 18.340.000 38220090 9.009.000 128
60 PP2300479477 - Kit thử nhanh định tính phát hiện HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương cùa người 9,702,000 13.826.000 38220090 6.792.000 917
61 PP2300479478 - Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B 30,800,000 43.890.000 38220090 21.560.000 28
62 PP2300479479 - Định tính phát hiện sự có mặt của HBeAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người) 1,489,950 2.124.000 38220090 1.043.000 28
63 PP2300479480 - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori 4,059,000 5.785.000 38220090 2.842.000 1100
64 PP2300479481 - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2 118,800,000 169.290.000 38220090 83.160.000 9
65 PP2300479482 - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể xoắn khuẩn giang mai (IgM,IgG,IgA) 1,210,000 1.725.000 38220090 847.000 275
66 PP2300479483 - Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B) 161,700,000 230.423.000 38220090 113.190.000 9
67 PP2300479484 - Kit thử nhan phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 3,060,750 4.362.000 38220090 2.143.000 55
68 PP2300479485 - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus Dengue 13,860,000 19.751.000 38220090 9.702.000 55
69 PP2300479486 - Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) virus Dengue 12,870,000 18.340.000 38220090 9.009.000 55
70 PP2300479487 - Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên/ kháng thể kháng Dengue IgG/IgM 24,750,000 35.269.000 38220090 17.325.000 9
71 PP2300479488 - Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên Chlamydia 3,960,000 5.643.000 38220090 2.772.000 18
72 PP2300479489 - Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Rota 6,820,000 9.719.000 38220090 4.774.000 5500
73 PP2300479490 - Que thử nước tiểu 10 thông số 65,340,000 93.110.000 38220090 45.738.000 13750
74 PP2300479491 - Que thử nước tiểu 11 thông số 173,250,000 246.882.000 38220090 121.275.000 9167
75 PP2300479492 - Test đường huyết 561,000,000 799.425.000 38220090 392.700.000 3
76 PP2300479493 - Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c loại 1 79,695,000 113.566.000 38220090 55.787.000 3
77 PP2300479494 - Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c loại 2 78,498,000 111.860.000 38220090 54.949.000 1
78 PP2300479495 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c 22,837,500 32.544.000 38220090 15.987.000 1
79 PP2300479496 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c 22,837,500 32.544.000 38220090 15.987.000 3
80 PP2300479497 - Dung dịch ly giải hồng cầu máy phân tích HbA1C 76,770,000 109.398.000 38220090 53.739.000 1
81 PP2300479498 - Phin lọc máy phân tích HbA1C 17,184,000 24.488.000 38220090 12.029.000 96
82 PP2300479499 - Kit định lượng HBV bằng qPCR tự động định lượng ADN vi rút viêm gan B (HBV) 159,120,000 226.746.000 38220090 111.384.000 60
83 PP2300479500 - Kit định lượng HCV bằng qPCR tự động định lượng RNA vi rút viêm gan C (HCV) 115,200,000 164.160.000 38220090 80.640.000 5
84 PP2300479501 - Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic vi rút 99,200,000 141.360.000 38220090 69.440.000 333
85 PP2300479502 - Kit tách chiết DNA/RNA virus theo công nghệ cột lọc 140,000,000 199.500.000 38220090 98.000.000 96
86 PP2300479503 - Định lượng vi khuẩn lao (TB) 159,120,000 226.746.000 38220090 111.384.000 1
87 PP2300479504 - Định lượng ung thư cổ tử cung loại 16/18 (HPV 16/18) 56,500,000 80.513.000 38220090 39.550.000 5
88 PP2300479505 - Kit tách chiết DNA/RNA tự động 96,000,000 136.800.000 38220090 67.200.000 2
89 PP2300479506 - Huyết thanh định nhóm máu D/Rh 1,764,000 2.514.000 38220090 1.235.000 1
90 PP2300479507 - Chất thử chẩn đoán kháng thể kháng liên cầu 6,800,000 9.690.000 38220090 4.760.000 1
91 PP2300479508 - Chất thử chẩn đoán viêm khớp dạng thấp 4,250,000 6.057.000 38220090 2.975.000 1
92 PP2300479509 - Thuốc nhuộm Papanicolaou EA-50 4,945,500 7.048.000 38220090 3.462.000 1
93 PP2300479510 - Thuốc nhuộm Papanicolaou OG-06 4,945,500 7.048.000 38220090 3.462.000 1
94 PP2300479511 - Thuốc nhuộm Hematoxylin 9,030,000 12.868.000 38220090 6.321.000 1
95 PP2300479512 - Thuốc nhuộm Gram 4,672,500 6.659.000 38220090 3.271.000 1
96 PP2300479513 - Hoá chất nhuộm Giemsa 1,806,000 2.574.000 38220090 1.265.000 1
Hóa chất pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300479418
Giá từng phần lô 502,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.956.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300479419
Giá từng phần lô 386,347,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.546.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao
Mã phần lô PP2300479420
Giá từng phần lô 48,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.469.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình
Mã phần lô PP2300479421
Giá từng phần lô 48,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.469.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp
Mã phần lô PP2300479422
Giá từng phần lô 48,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.469.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa máy đậm đặc
Mã phần lô PP2300479423
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.513.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất đo thời gian PT
Mã phần lô PP2300479424
Giá từng phần lô 155,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.194.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất đo thời gian APTT dùng cho máy đông máu CA600/ CA620/CA660
Mã phần lô PP2300479425
Giá từng phần lô 159,736,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.625.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen
Mã phần lô PP2300479426
Giá từng phần lô 136,954,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.160.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất bổ sung Calcium cho xét nghiệm thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần
Mã phần lô PP2300479427
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.252.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 1
Mã phần lô PP2300479428
Giá từng phần lô 23,908,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.070.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2
Mã phần lô PP2300479429
Giá từng phần lô 23,908,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.070.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức bệnh lý
Mã phần lô PP2300479430
Giá từng phần lô 25,202,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.913.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất sử dụng để hiệu chuẩn cho hầu hết các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300479431
Giá từng phần lô 44,640,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.614.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.249.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Chất chuấn máy đông máu mức bình thường
Mã phần lô PP2300479432
Giá từng phần lô 36,295,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.722.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa có tính kiềm
Mã phần lô PP2300479433
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.668.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa có tính axit
Mã phần lô PP2300479434
Giá từng phần lô 14,553,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.739.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất đệm cho đông máu
Mã phần lô PP2300479435
Giá từng phần lô 15,176,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.627.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Cốc phản ứng
Mã phần lô PP2300479436
Giá từng phần lô 111,877,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.427.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng để xác định thời gian thrombin trong huyết tương người (TT)
Mã phần lô PP2300479437
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.188.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất đông máu
Mã phần lô PP2300479438
Giá từng phần lô 37,941,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.067.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất đông máu
Mã phần lô PP2300479439
Giá từng phần lô 99,005,029
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.083.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất chính 5 thông số dùng cho máy phân tích điện giải)
Mã phần lô PP2300479440
Giá từng phần lô 570,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.592.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất rửa đầu kim hút mẫu cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300479441
Giá từng phần lô 7,104,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.245.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất rửa đậm đặc dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300479442
Giá từng phần lô 8,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.851.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch nạp điện cực
Mã phần lô PP2300479443
Giá từng phần lô 4,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.897.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Điện cực Na
Mã phần lô PP2300479444
Giá từng phần lô 12,592,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.945.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Điện cực pH
Mã phần lô PP2300479445
Giá từng phần lô 12,592,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.945.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Điện cực Ref
Mã phần lô PP2300479446
Giá từng phần lô 12,592,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.945.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Điện cực Ca
Mã phần lô PP2300479447
Giá từng phần lô 12,592,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.945.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Điện cực Cl
Mã phần lô PP2300479448
Giá từng phần lô 12,592,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.945.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Điện cực K
Mã phần lô PP2300479449
Giá từng phần lô 12,592,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.945.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Dây bơm cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300479450
Giá từng phần lô 4,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.957.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm tra Chất thử điện giải
Mã phần lô PP2300479451
Giá từng phần lô 104,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.963.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch đẩy hệ số Na
Mã phần lô PP2300479452
Giá từng phần lô 7,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.018.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch nạp điện cực
Mã phần lô PP2300479453
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.525.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300479454
Giá từng phần lô 377,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.437.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300479455
Giá từng phần lô 25,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.993.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2300479456
Giá từng phần lô 28,479,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.583.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm lấy máu
Mã phần lô PP2300479457
Giá từng phần lô 51,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.065.000
Mã hàng hóa (HS) 90183110
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.383.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Bộ dây bơm sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300479458
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.108.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số)
Mã phần lô PP2300479459
Giá từng phần lô 165,033,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.173.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300479460
Giá từng phần lô 11,333,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.150.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.934.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Que kiểm chuẩn dùng cho máy nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300479461
Giá từng phần lô 2,368,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm tra mức 1 dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300479462
Giá từng phần lô 2,745,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.913.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm tra mức 2 dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300479463
Giá từng phần lô 2,745,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.913.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300479464
Giá từng phần lô 35,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.730.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300479465
Giá từng phần lô 343,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.060.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử ly giải hồng cầu loại 1
Mã phần lô PP2300479466
Giá từng phần lô 465,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 663.837.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử ly giải hồng cầu loại 2
Mã phần lô PP2300479467
Giá từng phần lô 181,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.246.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử ly giải hồng cầu loại 3
Mã phần lô PP2300479468
Giá từng phần lô 362,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.492.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300479469
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.125.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Ống EDTA nắp cao su dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300479470
Giá từng phần lô 887,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.265.000
Mã hàng hóa (HS) 39269039
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Huyết thanh định nhóm máu A
Mã phần lô PP2300479471
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.643.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Huyết thanh định nhóm máu B
Mã phần lô PP2300479472
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.643.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Huyết thanh định nhóm máu O)
Mã phần lô PP2300479473
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.387.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Huyết thanh kháng globulin
Mã phần lô PP2300479474
Giá từng phần lô 2,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.637.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.787.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan E
Mã phần lô PP2300479475
Giá từng phần lô 5,329,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.595.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan A
Mã phần lô PP2300479476
Giá từng phần lô 12,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.340.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.009.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kit thử nhanh định tính phát hiện HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương cùa người
Mã phần lô PP2300479477
Giá từng phần lô 9,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.826.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 917
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300479478
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.890.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Định tính phát hiện sự có mặt của HBeAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người)
Mã phần lô PP2300479479
Giá từng phần lô 1,489,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.124.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori
Mã phần lô PP2300479480
Giá từng phần lô 4,059,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.785.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2
Mã phần lô PP2300479481
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.290.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể xoắn khuẩn giang mai (IgM,IgG,IgA)
Mã phần lô PP2300479482
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 275
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B)
Mã phần lô PP2300479483
Giá từng phần lô 161,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.423.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kit thử nhan phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
Mã phần lô PP2300479484
Giá từng phần lô 3,060,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.362.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus Dengue
Mã phần lô PP2300479485
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.751.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) virus Dengue
Mã phần lô PP2300479486
Giá từng phần lô 12,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.340.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.009.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên/ kháng thể kháng Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2300479487
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.269.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên Chlamydia
Mã phần lô PP2300479488
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.643.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Rota
Mã phần lô PP2300479489
Giá từng phần lô 6,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.719.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300479490
Giá từng phần lô 65,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.110.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300479491
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.882.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Test đường huyết
Mã phần lô PP2300479492
Giá từng phần lô 561,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 799.425.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c loại 1
Mã phần lô PP2300479493
Giá từng phần lô 79,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.566.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.787.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c loại 2
Mã phần lô PP2300479494
Giá từng phần lô 78,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.860.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.949.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300479495
Giá từng phần lô 22,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.544.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.987.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300479496
Giá từng phần lô 22,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.544.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.987.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch ly giải hồng cầu máy phân tích HbA1C
Mã phần lô PP2300479497
Giá từng phần lô 76,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.398.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.739.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Phin lọc máy phân tích HbA1C
Mã phần lô PP2300479498
Giá từng phần lô 17,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.488.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kit định lượng HBV bằng qPCR tự động định lượng ADN vi rút viêm gan B (HBV)
Mã phần lô PP2300479499
Giá từng phần lô 159,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.746.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kit định lượng HCV bằng qPCR tự động định lượng RNA vi rút viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2300479500
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.160.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic vi rút
Mã phần lô PP2300479501
Giá từng phần lô 99,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.360.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kit tách chiết DNA/RNA virus theo công nghệ cột lọc
Mã phần lô PP2300479502
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Định lượng vi khuẩn lao (TB)
Mã phần lô PP2300479503
Giá từng phần lô 159,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.746.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Định lượng ung thư cổ tử cung loại 16/18 (HPV 16/18)
Mã phần lô PP2300479504
Giá từng phần lô 56,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.513.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Kit tách chiết DNA/RNA tự động
Mã phần lô PP2300479505
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Huyết thanh định nhóm máu D/Rh
Mã phần lô PP2300479506
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.514.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Chất thử chẩn đoán kháng thể kháng liên cầu
Mã phần lô PP2300479507
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.690.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Chất thử chẩn đoán viêm khớp dạng thấp
Mã phần lô PP2300479508
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.057.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Thuốc nhuộm Papanicolaou EA-50
Mã phần lô PP2300479509
Giá từng phần lô 4,945,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.048.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Thuốc nhuộm Papanicolaou OG-06
Mã phần lô PP2300479510
Giá từng phần lô 4,945,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.048.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Thuốc nhuộm Hematoxylin
Mã phần lô PP2300479511
Giá từng phần lô 9,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.868.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300479512
Giá từng phần lô 4,672,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.659.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.271.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2300479513
Giá từng phần lô 1,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.574.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->