Gói thầu: Gói thầu số 19: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300364975-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300241982 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 7,454,285,809 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74.581.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300479418 - Hóa chất pha loãng mẫu | 502,425,000 | 715.956.000 | 38220090 | 351.698.000 | 28 |
| 2 | PP2300479419 - Dung dịch ly giải hồng cầu | 386,347,500 | 550.546.000 | 38220090 | 270.444.000 | 7 |
| 3 | PP2300479420 - Hóa chất kiểm chuẩn mức cao | 48,048,000 | 68.469.000 | 38220090 | 33.634.000 | 7 |
| 4 | PP2300479421 - Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình | 48,048,000 | 68.469.000 | 38220090 | 33.634.000 | 7 |
| 5 | PP2300479422 - Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp | 48,048,000 | 68.469.000 | 38220090 | 33.634.000 | 2 |
| 6 | PP2300479423 - Dung dịch rửa máy đậm đặc | 16,500,000 | 23.513.000 | 38220090 | 11.550.000 | 6 |
| 7 | PP2300479424 - Hóa chất đo thời gian PT | 155,925,000 | 222.194.000 | 38220090 | 109.148.000 | 6 |
| 8 | PP2300479425 - Hóa chất đo thời gian APTT dùng cho máy đông máu CA600/ CA620/CA660 | 159,736,500 | 227.625.000 | 38220090 | 111.816.000 | 4 |
| 9 | PP2300479426 - Hoá chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen | 136,954,125 | 195.160.000 | 38220090 | 95.868.000 | 2 |
| 10 | PP2300479427 - Hóa chất bổ sung Calcium cho xét nghiệm thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần | 41,580,000 | 59.252.000 | 38220090 | 29.106.000 | 2 |
| 11 | PP2300479428 - Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 1 | 23,908,500 | 34.070.000 | 38220090 | 16.736.000 | 2 |
| 12 | PP2300479429 - Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2 | 23,908,500 | 34.070.000 | 38220090 | 16.736.000 | 1 |
| 13 | PP2300479430 - Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức bệnh lý | 25,202,100 | 35.913.000 | 38220090 | 17.642.000 | 1 |
| 14 | PP2300479431 - Hoá chất sử dụng để hiệu chuẩn cho hầu hết các xét nghiệm đông máu | 44,640,750 | 63.614.000 | 38220090 | 31.249.000 | 1 |
| 15 | PP2300479432 - Chất chuấn máy đông máu mức bình thường | 36,295,875 | 51.722.000 | 38220090 | 25.408.000 | 4 |
| 16 | PP2300479433 - Dung dịch rửa có tính kiềm | 36,960,000 | 52.668.000 | 38220090 | 25.872.000 | 1 |
| 17 | PP2300479434 - Dung dịch rửa có tính axit | 14,553,000 | 20.739.000 | 38220090 | 10.188.000 | 1 |
| 18 | PP2300479435 - Hóa chất đệm cho đông máu | 15,176,700 | 21.627.000 | 38220090 | 10.624.000 | 5 |
| 19 | PP2300479436 - Cốc phản ứng | 111,877,920 | 159.427.000 | 38220090 | 78.315.000 | 2 |
| 20 | PP2300479437 - Hóa chất dùng để xác định thời gian thrombin trong huyết tương người (TT) | 27,500,000 | 39.188.000 | 38220090 | 19.250.000 | 1 |
| 21 | PP2300479438 - Hóa chất đông máu | 37,941,750 | 54.067.000 | 38220090 | 26.560.000 | 1 |
| 22 | PP2300479439 - Hóa chất đông máu | 99,005,029 | 141.083.000 | 38220090 | 69.304.000 | 11 |
| 23 | PP2300479440 - Hoá chất chính 5 thông số dùng cho máy phân tích điện giải) | 570,240,000 | 812.592.000 | 38220090 | 399.168.000 | 1 |
| 24 | PP2300479441 - Hoá chất rửa đầu kim hút mẫu cho máy điện giải | 7,104,900 | 101.245.000 | 38220090 | 4.974.000 | 1 |
| 25 | PP2300479442 - Hoá chất rửa đậm đặc dùng cho máy điện giải | 8,316,000 | 11.851.000 | 38220090 | 5.822.000 | 1 |
| 26 | PP2300479443 - Dung dịch nạp điện cực | 4,840,000 | 6.897.000 | 38220090 | 3.388.000 | 1 |
| 27 | PP2300479444 - Điện cực Na | 12,592,800 | 17.945.000 | 38220090 | 8.815.000 | 1 |
| 28 | PP2300479445 - Điện cực pH | 12,592,800 | 17.945.000 | 38220090 | 8.815.000 | 1 |
| 29 | PP2300479446 - Điện cực Ref | 12,592,800 | 17.945.000 | 38220090 | 8.815.000 | 1 |
| 30 | PP2300479447 - Điện cực Ca | 12,592,800 | 17.945.000 | 38220090 | 8.815.000 | 1 |
| 31 | PP2300479448 - Điện cực Cl | 12,592,800 | 17.945.000 | 38220090 | 8.815.000 | 1 |
| 32 | PP2300479449 - Điện cực K | 12,592,800 | 17.945.000 | 38220090 | 8.815.000 | 1 |
| 33 | PP2300479450 - Dây bơm cho máy điện giải | 4,180,000 | 5.957.000 | 38220090 | 2.926.000 | 8 |
| 34 | PP2300479451 - Chất kiểm tra Chất thử điện giải | 104,535,000 | 148.963.000 | 38220090 | 73.175.000 | 1 |
| 35 | PP2300479452 - Dung dịch đẩy hệ số Na | 7,030,000 | 10.018.000 | 38220090 | 4.921.000 | 1 |
| 36 | PP2300479453 - Dung dịch nạp điện cực | 13,000,000 | 18.525.000 | 38220090 | 9.100.000 | 3 |
| 37 | PP2300479454 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu | 377,850,000 | 538.437.000 | 38220090 | 264.495.000 | 1 |
| 38 | PP2300479455 - Điện cực tham chiếu | 25,960,000 | 36.993.000 | 38220090 | 18.172.000 | 2 |
| 39 | PP2300479456 - Hóa chất kiểm chuẩn | 28,479,000 | 40.583.000 | 38220090 | 19.936.000 | 6 |
| 40 | PP2300479457 - Bơm tiêm lấy máu | 51,975,000 | 74.065.000 | 90183110 | 36.383.000 | 1 |
| 41 | PP2300479458 - Bộ dây bơm sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu | 9,900,000 | 14.108.000 | 38220090 | 6.930.000 | 9 |
| 42 | PP2300479459 - Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số) | 165,033,000 | 235.173.000 | 38220090 | 115.524.000 | 2 |
| 43 | PP2300479460 - Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm nước tiểu | 11,333,300 | 16.150.000 | 38220090 | 7.934.000 | 1 |
| 44 | PP2300479461 - Que kiểm chuẩn dùng cho máy nước tiểu tự động | 2,368,410 | 3.375.000 | 38220090 | 1.658.000 | 1 |
| 45 | PP2300479462 - Chất kiểm tra mức 1 dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động | 2,745,600 | 3.913.000 | 38220090 | 1.922.000 | 1 |
| 46 | PP2300479463 - Chất kiểm tra mức 2 dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động | 2,745,600 | 3.913.000 | 38220090 | 1.922.000 | 3 |
| 47 | PP2300479464 - Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động | 35,600,000 | 50.730.000 | 38220090 | 24.920.000 | 18 |
| 48 | PP2300479465 - Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học | 343,200,000 | 489.060.000 | 38220090 | 240.240.000 | 18 |
| 49 | PP2300479466 - Thuốc thử ly giải hồng cầu loại 1 | 465,850,000 | 663.837.000 | 38220090 | 326.095.000 | 9 |
| 50 | PP2300479467 - Thuốc thử ly giải hồng cầu loại 2 | 181,225,000 | 258.246.000 | 38220090 | 126.858.000 | 18 |
| 51 | PP2300479468 - Thuốc thử ly giải hồng cầu loại 3 | 362,450,000 | 516.492.000 | 38220090 | 253.715.000 | 18 |
| 52 | PP2300479469 - Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học | 165,000,000 | 235.125.000 | 38220090 | 115.500.000 | 108 |
| 53 | PP2300479470 - Ống EDTA nắp cao su dùng cho máy huyết học | 887,250 | 1.265.000 | 39269039 | 622.000 | 7 |
| 54 | PP2300479471 - Huyết thanh định nhóm máu A | 3,960,000 | 5.643.000 | 38220090 | 2.772.000 | 7 |
| 55 | PP2300479472 - Huyết thanh định nhóm máu B | 3,960,000 | 5.643.000 | 38220090 | 2.772.000 | 2 |
| 56 | PP2300479473 - Huyết thanh định nhóm máu O) | 3,780,000 | 5.387.000 | 38220090 | 2.646.000 | 2 |
| 57 | PP2300479474 - Huyết thanh kháng globulin | 2,552,000 | 3.637.000 | 38220090 | 1.787.000 | 55 |
| 58 | PP2300479475 - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan E | 5,329,500 | 7.595.000 | 38220090 | 3.731.000 | 55 |
| 59 | PP2300479476 - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan A | 12,870,000 | 18.340.000 | 38220090 | 9.009.000 | 128 |
| 60 | PP2300479477 - Kit thử nhanh định tính phát hiện HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương cùa người | 9,702,000 | 13.826.000 | 38220090 | 6.792.000 | 917 |
| 61 | PP2300479478 - Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B | 30,800,000 | 43.890.000 | 38220090 | 21.560.000 | 28 |
| 62 | PP2300479479 - Định tính phát hiện sự có mặt của HBeAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người) | 1,489,950 | 2.124.000 | 38220090 | 1.043.000 | 28 |
| 63 | PP2300479480 - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori | 4,059,000 | 5.785.000 | 38220090 | 2.842.000 | 1100 |
| 64 | PP2300479481 - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2 | 118,800,000 | 169.290.000 | 38220090 | 83.160.000 | 9 |
| 65 | PP2300479482 - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể xoắn khuẩn giang mai (IgM,IgG,IgA) | 1,210,000 | 1.725.000 | 38220090 | 847.000 | 275 |
| 66 | PP2300479483 - Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B) | 161,700,000 | 230.423.000 | 38220090 | 113.190.000 | 9 |
| 67 | PP2300479484 - Kit thử nhan phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 | 3,060,750 | 4.362.000 | 38220090 | 2.143.000 | 55 |
| 68 | PP2300479485 - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus Dengue | 13,860,000 | 19.751.000 | 38220090 | 9.702.000 | 55 |
| 69 | PP2300479486 - Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) virus Dengue | 12,870,000 | 18.340.000 | 38220090 | 9.009.000 | 55 |
| 70 | PP2300479487 - Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên/ kháng thể kháng Dengue IgG/IgM | 24,750,000 | 35.269.000 | 38220090 | 17.325.000 | 9 |
| 71 | PP2300479488 - Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên Chlamydia | 3,960,000 | 5.643.000 | 38220090 | 2.772.000 | 18 |
| 72 | PP2300479489 - Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Rota | 6,820,000 | 9.719.000 | 38220090 | 4.774.000 | 5500 |
| 73 | PP2300479490 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 65,340,000 | 93.110.000 | 38220090 | 45.738.000 | 13750 |
| 74 | PP2300479491 - Que thử nước tiểu 11 thông số | 173,250,000 | 246.882.000 | 38220090 | 121.275.000 | 9167 |
| 75 | PP2300479492 - Test đường huyết | 561,000,000 | 799.425.000 | 38220090 | 392.700.000 | 3 |
| 76 | PP2300479493 - Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c loại 1 | 79,695,000 | 113.566.000 | 38220090 | 55.787.000 | 3 |
| 77 | PP2300479494 - Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c loại 2 | 78,498,000 | 111.860.000 | 38220090 | 54.949.000 | 1 |
| 78 | PP2300479495 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c | 22,837,500 | 32.544.000 | 38220090 | 15.987.000 | 1 |
| 79 | PP2300479496 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c | 22,837,500 | 32.544.000 | 38220090 | 15.987.000 | 3 |
| 80 | PP2300479497 - Dung dịch ly giải hồng cầu máy phân tích HbA1C | 76,770,000 | 109.398.000 | 38220090 | 53.739.000 | 1 |
| 81 | PP2300479498 - Phin lọc máy phân tích HbA1C | 17,184,000 | 24.488.000 | 38220090 | 12.029.000 | 96 |
| 82 | PP2300479499 - Kit định lượng HBV bằng qPCR tự động định lượng ADN vi rút viêm gan B (HBV) | 159,120,000 | 226.746.000 | 38220090 | 111.384.000 | 60 |
| 83 | PP2300479500 - Kit định lượng HCV bằng qPCR tự động định lượng RNA vi rút viêm gan C (HCV) | 115,200,000 | 164.160.000 | 38220090 | 80.640.000 | 5 |
| 84 | PP2300479501 - Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic vi rút | 99,200,000 | 141.360.000 | 38220090 | 69.440.000 | 333 |
| 85 | PP2300479502 - Kit tách chiết DNA/RNA virus theo công nghệ cột lọc | 140,000,000 | 199.500.000 | 38220090 | 98.000.000 | 96 |
| 86 | PP2300479503 - Định lượng vi khuẩn lao (TB) | 159,120,000 | 226.746.000 | 38220090 | 111.384.000 | 1 |
| 87 | PP2300479504 - Định lượng ung thư cổ tử cung loại 16/18 (HPV 16/18) | 56,500,000 | 80.513.000 | 38220090 | 39.550.000 | 5 |
| 88 | PP2300479505 - Kit tách chiết DNA/RNA tự động | 96,000,000 | 136.800.000 | 38220090 | 67.200.000 | 2 |
| 89 | PP2300479506 - Huyết thanh định nhóm máu D/Rh | 1,764,000 | 2.514.000 | 38220090 | 1.235.000 | 1 |
| 90 | PP2300479507 - Chất thử chẩn đoán kháng thể kháng liên cầu | 6,800,000 | 9.690.000 | 38220090 | 4.760.000 | 1 |
| 91 | PP2300479508 - Chất thử chẩn đoán viêm khớp dạng thấp | 4,250,000 | 6.057.000 | 38220090 | 2.975.000 | 1 |
| 92 | PP2300479509 - Thuốc nhuộm Papanicolaou EA-50 | 4,945,500 | 7.048.000 | 38220090 | 3.462.000 | 1 |
| 93 | PP2300479510 - Thuốc nhuộm Papanicolaou OG-06 | 4,945,500 | 7.048.000 | 38220090 | 3.462.000 | 1 |
| 94 | PP2300479511 - Thuốc nhuộm Hematoxylin | 9,030,000 | 12.868.000 | 38220090 | 6.321.000 | 1 |
| 95 | PP2300479512 - Thuốc nhuộm Gram | 4,672,500 | 6.659.000 | 38220090 | 3.271.000 | 1 |
| 96 | PP2300479513 - Hoá chất nhuộm Giemsa | 1,806,000 | 2.574.000 | 38220090 | 1.265.000 | 1 |
Hóa chất pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300479418 |
| Giá từng phần lô | 502,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.956.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.698.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300479419 |
| Giá từng phần lô | 386,347,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300479420 |
| Giá từng phần lô | 48,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.469.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.634.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300479421 |
| Giá từng phần lô | 48,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.469.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.634.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300479422 |
| Giá từng phần lô | 48,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.469.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.634.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa máy đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300479423 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.513.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất đo thời gian PT |
|
| Mã phần lô | PP2300479424 |
| Giá từng phần lô | 155,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.194.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.148.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất đo thời gian APTT dùng cho máy đông máu CA600/ CA620/CA660 |
|
| Mã phần lô | PP2300479425 |
| Giá từng phần lô | 159,736,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hoá chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300479426 |
| Giá từng phần lô | 136,954,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.868.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất bổ sung Calcium cho xét nghiệm thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần |
|
| Mã phần lô | PP2300479427 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.252.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300479428 |
| Giá từng phần lô | 23,908,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.736.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300479429 |
| Giá từng phần lô | 23,908,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.736.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300479430 |
| Giá từng phần lô | 25,202,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.913.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.642.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hoá chất sử dụng để hiệu chuẩn cho hầu hết các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300479431 |
| Giá từng phần lô | 44,640,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.249.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuấn máy đông máu mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300479432 |
| Giá từng phần lô | 36,295,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.722.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa có tính kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2300479433 |
| Giá từng phần lô | 36,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.668.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa có tính axit |
|
| Mã phần lô | PP2300479434 |
| Giá từng phần lô | 14,553,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.739.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất đệm cho đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300479435 |
| Giá từng phần lô | 15,176,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.627.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Cốc phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300479436 |
| Giá từng phần lô | 111,877,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.427.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng để xác định thời gian thrombin trong huyết tương người (TT) |
|
| Mã phần lô | PP2300479437 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300479438 |
| Giá từng phần lô | 37,941,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.067.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300479439 |
| Giá từng phần lô | 99,005,029 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.083.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hoá chất chính 5 thông số dùng cho máy phân tích điện giải) |
|
| Mã phần lô | PP2300479440 |
| Giá từng phần lô | 570,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 812.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hoá chất rửa đầu kim hút mẫu cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300479441 |
| Giá từng phần lô | 7,104,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.974.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hoá chất rửa đậm đặc dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300479442 |
| Giá từng phần lô | 8,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.851.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch nạp điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300479443 |
| Giá từng phần lô | 4,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.897.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Điện cực Na |
|
| Mã phần lô | PP2300479444 |
| Giá từng phần lô | 12,592,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Điện cực pH |
|
| Mã phần lô | PP2300479445 |
| Giá từng phần lô | 12,592,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Điện cực Ref |
|
| Mã phần lô | PP2300479446 |
| Giá từng phần lô | 12,592,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Điện cực Ca |
|
| Mã phần lô | PP2300479447 |
| Giá từng phần lô | 12,592,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Điện cực Cl |
|
| Mã phần lô | PP2300479448 |
| Giá từng phần lô | 12,592,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Điện cực K |
|
| Mã phần lô | PP2300479449 |
| Giá từng phần lô | 12,592,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Dây bơm cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300479450 |
| Giá từng phần lô | 4,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.957.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.926.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm tra Chất thử điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300479451 |
| Giá từng phần lô | 104,535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.963.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch đẩy hệ số Na |
|
| Mã phần lô | PP2300479452 |
| Giá từng phần lô | 7,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.018.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.921.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch nạp điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300479453 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300479454 |
| Giá từng phần lô | 377,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.437.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300479455 |
| Giá từng phần lô | 25,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.993.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.172.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300479456 |
| Giá từng phần lô | 28,479,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.583.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm lấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2300479457 |
| Giá từng phần lô | 51,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 90183110 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.383.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Bộ dây bơm sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300479458 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.108.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số) |
|
| Mã phần lô | PP2300479459 |
| Giá từng phần lô | 165,033,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.173.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.524.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300479460 |
| Giá từng phần lô | 11,333,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.934.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Que kiểm chuẩn dùng cho máy nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300479461 |
| Giá từng phần lô | 2,368,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.658.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm tra mức 1 dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300479462 |
| Giá từng phần lô | 2,745,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.913.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.922.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm tra mức 2 dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300479463 |
| Giá từng phần lô | 2,745,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.913.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.922.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300479464 |
| Giá từng phần lô | 35,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300479465 |
| Giá từng phần lô | 343,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Thuốc thử ly giải hồng cầu loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300479466 |
| Giá từng phần lô | 465,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 663.837.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 326.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Thuốc thử ly giải hồng cầu loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300479467 |
| Giá từng phần lô | 181,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.246.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Thuốc thử ly giải hồng cầu loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300479468 |
| Giá từng phần lô | 362,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.492.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300479469 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Ống EDTA nắp cao su dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300479470 |
| Giá từng phần lô | 887,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 39269039 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 622.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Huyết thanh định nhóm máu A |
|
| Mã phần lô | PP2300479471 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Huyết thanh định nhóm máu B |
|
| Mã phần lô | PP2300479472 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Huyết thanh định nhóm máu O) |
|
| Mã phần lô | PP2300479473 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.387.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Huyết thanh kháng globulin |
|
| Mã phần lô | PP2300479474 |
| Giá từng phần lô | 2,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.787.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan E |
|
| Mã phần lô | PP2300479475 |
| Giá từng phần lô | 5,329,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.731.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2300479476 |
| Giá từng phần lô | 12,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.009.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Kit thử nhanh định tính phát hiện HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương cùa người |
|
| Mã phần lô | PP2300479477 |
| Giá từng phần lô | 9,702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.826.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300479478 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Định tính phát hiện sự có mặt của HBeAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người) |
|
| Mã phần lô | PP2300479479 |
| Giá từng phần lô | 1,489,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.124.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.043.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300479480 |
| Giá từng phần lô | 4,059,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.842.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2 |
|
| Mã phần lô | PP2300479481 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể xoắn khuẩn giang mai (IgM,IgG,IgA) |
|
| Mã phần lô | PP2300479482 |
| Giá từng phần lô | 1,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B) |
|
| Mã phần lô | PP2300479483 |
| Giá từng phần lô | 161,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.423.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Kit thử nhan phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 |
|
| Mã phần lô | PP2300479484 |
| Giá từng phần lô | 3,060,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.362.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2300479485 |
| Giá từng phần lô | 13,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.751.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) virus Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2300479486 |
| Giá từng phần lô | 12,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.009.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên/ kháng thể kháng Dengue IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300479487 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.269.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2300479488 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Rota |
|
| Mã phần lô | PP2300479489 |
| Giá từng phần lô | 6,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.719.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.774.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300479490 |
| Giá từng phần lô | 65,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.738.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300479491 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.882.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Test đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300479492 |
| Giá từng phần lô | 561,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 799.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300479493 |
| Giá từng phần lô | 79,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.566.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.787.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300479494 |
| Giá từng phần lô | 78,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.949.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300479495 |
| Giá từng phần lô | 22,837,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.987.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300479496 |
| Giá từng phần lô | 22,837,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.987.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch ly giải hồng cầu máy phân tích HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300479497 |
| Giá từng phần lô | 76,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.398.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.739.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Phin lọc máy phân tích HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300479498 |
| Giá từng phần lô | 17,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.029.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Kit định lượng HBV bằng qPCR tự động định lượng ADN vi rút viêm gan B (HBV) |
|
| Mã phần lô | PP2300479499 |
| Giá từng phần lô | 159,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.746.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Kit định lượng HCV bằng qPCR tự động định lượng RNA vi rút viêm gan C (HCV) |
|
| Mã phần lô | PP2300479500 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic vi rút |
|
| Mã phần lô | PP2300479501 |
| Giá từng phần lô | 99,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Kit tách chiết DNA/RNA virus theo công nghệ cột lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300479502 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Định lượng vi khuẩn lao (TB) |
|
| Mã phần lô | PP2300479503 |
| Giá từng phần lô | 159,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.746.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Định lượng ung thư cổ tử cung loại 16/18 (HPV 16/18) |
|
| Mã phần lô | PP2300479504 |
| Giá từng phần lô | 56,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.513.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Kit tách chiết DNA/RNA tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300479505 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Huyết thanh định nhóm máu D/Rh |
|
| Mã phần lô | PP2300479506 |
| Giá từng phần lô | 1,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.514.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Chất thử chẩn đoán kháng thể kháng liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300479507 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Chất thử chẩn đoán viêm khớp dạng thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300479508 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.057.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Thuốc nhuộm Papanicolaou EA-50 |
|
| Mã phần lô | PP2300479509 |
| Giá từng phần lô | 4,945,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Thuốc nhuộm Papanicolaou OG-06 |
|
| Mã phần lô | PP2300479510 |
| Giá từng phần lô | 4,945,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Thuốc nhuộm Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300479511 |
| Giá từng phần lô | 9,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.868.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.321.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300479512 |
| Giá từng phần lô | 4,672,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.659.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.271.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Hoá chất nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2300479513 |
| Giá từng phần lô | 1,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.574.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38220090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi