Gói thầu: Gói thầu số 19: Mua sắm hóa chất xét nghiệm và vật tư đi kèm đợt 3 năm 2024 (23 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400429495-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Mua sắm hóa chất xét nghiệm và vật tư đi kèm đợt 3 năm 2024 (23 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400239431
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 675,993,171 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400361171 - Hóa chất xét nghiệm TSH 41,967,000 419,670
2 PP2400361172 - Hóa chất xét nghiệm T4 tự do 37,922,400 379,224
3 PP2400361173 - Hóa chất xét nghiệm T3 toàn phần 31,797,000 317,970
4 PP2400361174 - Hóa chất xét nghiệm CEA 50,049,000 500,490
5 PP2400361175 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 83,646,000 836,460
6 PP2400361176 - Que thử nước tiểu 14,288,400 142,884
7 PP2400361177 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 69,388,047 693,881
8 PP2400361178 - Hóa chất rửa máy hệ thống dành cho máy miễn dịch 5,720,400 57,204
9 PP2400361179 - Hóa chất hệ thống dành cho máy miễn dịch 4,824,132 48,242
10 PP2400361180 - Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch 1,270,281 12,703
11 PP2400361181 - Hóa chất xét nghiệm Total PSA 46,937,104 469,372
12 PP2400361182 - Hóa chất xét nghiệm Free PSA 63,259,098 632,591
13 PP2400361183 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 19,153,366 191,534
14 PP2400361184 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 18,991,140 189,912
15 PP2400361185 - Dung dịch rửa máy miễn dịch 20,862,140 208,622
16 PP2400361186 - Cơ chất phát quang 32,273,043 322,731
17 PP2400361187 - Giếng phản ứng cho máy xét nghiệm miễn dịch 5,869,302 58,694
18 PP2400361188 - Hóa chất xét nghiệm Acid uric 7,940,373 79,404
19 PP2400361189 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 15,024,200 150,242
20 PP2400361190 - Cột sắc kí 39,500,000 395,000
21 PP2400361191 - Dung dịch ly giải hồng cầu và rửa máy phân tích HbA1c 18,330,000 183,300
22 PP2400361192 - Dung dịch đệm trong xét nghiệm HbA1c 22,750,000 227,500
23 PP2400361193 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện HBsAg trên máy miễn dịch tự động 24,230,745 242,308
Hóa chất xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2400361171
Giá từng phần lô 41,967,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,670
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm T4 tự do
Mã phần lô PP2400361172
Giá từng phần lô 37,922,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,224
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm T3 toàn phần
Mã phần lô PP2400361173
Giá từng phần lô 31,797,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,970
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2400361174
Giá từng phần lô 50,049,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,490
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2400361175
Giá từng phần lô 83,646,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 836,460
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2400361176
Giá từng phần lô 14,288,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,884
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2400361177
Giá từng phần lô 69,388,047
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,881
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất rửa máy hệ thống dành cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400361178
Giá từng phần lô 5,720,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,204
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất hệ thống dành cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400361179
Giá từng phần lô 4,824,132
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,242
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2400361180
Giá từng phần lô 1,270,281
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,703
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm Total PSA
Mã phần lô PP2400361181
Giá từng phần lô 46,937,104
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,372
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm Free PSA
Mã phần lô PP2400361182
Giá từng phần lô 63,259,098
Bảo đảm dự thầu (VND) 632,591
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2400361183
Giá từng phần lô 19,153,366
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,534
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2400361184
Giá từng phần lô 18,991,140
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,912
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch rửa máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400361185
Giá từng phần lô 20,862,140
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,622
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2400361186
Giá từng phần lô 32,273,043
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,731
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Giếng phản ứng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400361187
Giá từng phần lô 5,869,302
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,694
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm Acid uric
Mã phần lô PP2400361188
Giá từng phần lô 7,940,373
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,404
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400361189
Giá từng phần lô 15,024,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,242
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Cột sắc kí
Mã phần lô PP2400361190
Giá từng phần lô 39,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch ly giải hồng cầu và rửa máy phân tích HbA1c
Mã phần lô PP2400361191
Giá từng phần lô 18,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,300
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch đệm trong xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400361192
Giá từng phần lô 22,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,500
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm phát hiện HBsAg trên máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400361193
Giá từng phần lô 24,230,745
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,308
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->