Gói thầu: Gói thầu số 19: Vật tư y tế dùng trong kiểm soát nhiễm khuẩn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500566813-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Vật tư y tế dùng trong kiểm soát nhiễm khuẩn
Số hiệu KHLCNT PL2500248586
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,780,618,910 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500467033 - Phần 19.1:Túi ép dùng trong hấp tiệt trùng 256,967,000 356.898.612 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 128.483.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính
2 PP2500467034 - Phần 19.2: Vật tư y tế dúng trong tiệt trùng nhiệt độ thấp và nhiệt độ cao 443,284,000 615.672.223 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 221.642.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01
3 PP2500467035 - Phần 19.3: Chỉ thị sinh học, hóa học, băng keo, băng mực dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ 366,931,500 509.627.084 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 183.465.750 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: -
4 PP2500467036 - Phần 19.4: Chỉ thị khí dùng cho máy tiệt trùng 70,590,000 98.041.667 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.295.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính
5 PP2500467037 - Phần 19.5: Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2 420,000,000 583.333.334 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực
6 PP2500467038 - Phần 19.6: Hóa chất, vật tư y tế dùng diệt khuẩn, khử khuẩn, khử nhiễm 1,011,085,680 1.404.285.667 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 505.542.840 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
7 PP2500467039 - Phần 19.7: Chế phẩm diệt khuẩn dạng dung dịch trong lĩnh vực y tế và bảo vệ dụng cụ y tế 575,830,000 799.763.889 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 287.915.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
8 PP2500467040 - Phần 19.8: Chế phẩm diệt khuẩn dạng gel trong 303,630,600 421.709.167 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 151.815.300 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
9 PP2500467041 - Phần 19.9: Vật tư y tế khử khuẩn bề mặt 163,625,280 227.257.334 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 81.812.640 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
10 PP2500467042 - Phần 19.10: 168,674,850 234.270.625 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.337.425 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Phần 19.1:Túi ép dùng trong hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500467033
Giá từng phần lô 256,967,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.898.612
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.483.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Phần 19.2: Vật tư y tế dúng trong tiệt trùng nhiệt độ thấp và nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2500467034
Giá từng phần lô 443,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.672.223
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Phần 19.3: Chỉ thị sinh học, hóa học, băng keo, băng mực dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ
Mã phần lô PP2500467035
Giá từng phần lô 366,931,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.627.084
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.465.750
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: -
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Phần 19.4: Chỉ thị khí dùng cho máy tiệt trùng
Mã phần lô PP2500467036
Giá từng phần lô 70,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.041.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Phần 19.5: Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2
Mã phần lô PP2500467037
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.333.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Phần 19.6: Hóa chất, vật tư y tế dùng diệt khuẩn, khử khuẩn, khử nhiễm
Mã phần lô PP2500467038
Giá từng phần lô 1,011,085,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.285.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.542.840
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Phần 19.7: Chế phẩm diệt khuẩn dạng dung dịch trong lĩnh vực y tế và bảo vệ dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500467039
Giá từng phần lô 575,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 799.763.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Phần 19.8: Chế phẩm diệt khuẩn dạng gel trong
Mã phần lô PP2500467040
Giá từng phần lô 303,630,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.709.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.815.300
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Phần 19.9: Vật tư y tế khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500467041
Giá từng phần lô 163,625,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.257.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.812.640
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Phần 19.10:
Mã phần lô PP2500467042
Giá từng phần lô 168,674,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.270.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.337.425
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->