Gói thầu: Gói thầu số 19/2023/XDTB: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (*)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300229788-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 1
Chủ đầu tư Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 1
Tên gói thầu Gói thầu số 19/2023/XDTB: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (*)
Số hiệu KHLCNT PL2300147179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói, Theo đơn giá cố định và Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 301,881,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.640.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 194.002.327.000 VND (5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 35.273.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 35.273.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08B, 08C
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
Yêu cầu 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 2 công trình có: loại kết cấu Trạm bơm tưới (tiêu) thuộc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó mỗi công trình phải có đủ các hạng mục chính và có tính chất, kết cấu như sau: (i) Hạng mục công trình đầu mối bao gồm [Nhà trạm bơm và bể hút (hoặc bể xả) có kết cấu bằng BTCT với lưu lượng Nhà trạm (Tổng lưu lượng các tổ máy bơm) ≥ 43.200m3/ h, trong đó lưu lượng 01 tổ máy ≥ 7.200 m3/ h; Cống lấy nước tưới (hoặc cống xả tiêu hoặc đường ống lấy nước tưới, tiêu qua đê ) có kết cấu bằng BTCT (nếu đường ống kết cấu bằng ống thép, ống HDPE hoặc kết cấu khác phù hợp)]; (ii) Hạng mục kênh tưới (hoặc kênh tiêu) có kết cấu bằng bê tông
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Trạm bơm cấp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học Thủy lợi hoặc
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công các hạng mục công trình đầu mối (Số năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng ≥ 3 năm. Đã thi công tối thiểu 01 công trình Nông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với vị trí đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục kênh và công trình trên kênh (Số năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng ≥ 3 năm. Đã thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với vị trí đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện (Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây, trạm biến áp. Số năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng đường dây, trạm biến áp hoặc thi công trong lĩnh vực điện công nghiệp hoặc điện dân dụng sinh hoạt: ≥ 3 năm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công thiết bị và cơ khí thủy công (Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị hạng mục cơ khí, thiết bị của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc thủy điện hoặc trạm bơm;Số năm kinh nghiệm trong công tác thi công lắp đặt hoặc gia công chế tạo cơ khí: ≥ 3 năm),
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc cơ điện
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác thi công lắp đặt thiết bị bơm, thiết bị quan trắc trong công trình thủy lợi; ( Đã tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (hoặc hạng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc, địa hình. (Số năm kinh nghiệm trong công tác khảo sát địa hình hoặc trắc đạc công trình: ≥ 3 năm),
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng (KCS) (Số năm hoạt động trong lĩnh xây dựng công trình: ≥ 3 năm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hoặc Chứng nhận bồi dưỡng kỹ sư giám sát chất lượng xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; (Số năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng nhận tham gia khóa tập huấn an toàn lao động , vệ sinh lao
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm, lu ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào ≤ 1.6 m3
- Số lượng tối thiểu 7
4-Ô tô tự đổ ≤1 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
5-Cẩu tự hành ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Cấn cẩu ≤ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 8
8-Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 8
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 5
11-Xe trộn bê tông ≥ 6m3
- Số lượng tối thiểu 10
12-Xe bơm bê tông, tự hành ≥ 50 m3/ h
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 8
14-Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 3
15-Búa căn khí nén ≥ 1,5 m3/ ph
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị khoan cọc nhồi (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥ 420T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép ≥130 T
- Số lượng tối thiểu 2
19-Kích nâng ≥250T
- Số lượng tối thiểu 4
20-Thiết bị lặn (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Pa lăng xích ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
22-Tời điện ≤ 5T
- Số lượng tối thiểu 6
23-Ô tô chở n- ước
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy bơm nước ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 6
25-Máy khoan xoay ≥ 54 CV
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy tiện 11KW
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy hàn hồ quang điện 350A công suất 23KVA
- Số lượng tối thiểu 4
28-Máy hàn hồ quang điện 500A công suất 32KVA
- Số lượng tối thiểu 2
29-Cầu trục điện ≥20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy khoan bàn
- Số lượng tối thiểu 2
31-Máy mài phẳng
- Số lượng tối thiểu 2
32-Máy nén khí 75 KW
- Số lượng tối thiểu 1
33-Máy phun sơn
- Số lượng tối thiểu 2
34-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ và máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
35-Dụng cụ thí nghiệm kiểm tra đối với công tác đất (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
36-Dụng cụ thí nghiệm kiểm tra đối với các loại, vật tư vật liệu (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
37-Dụng cụ thí nghiệm kiểm tra đối với công tác bê tông (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
38-Thiết bị đo thí nghiệp ép cọc bê tông (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->