Gói thầu: Gói thầu số 19/2023/XL: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hệ thống đường ống hồ Ngòi Giành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300308169-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2023 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ | Chủ đầu tư | SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH PHÚ THỌ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19/2023/XL: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hệ thống đường ống hồ Ngòi Giành |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300216023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ Huyện Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ |
| Giá gói thầu | 1,190,942,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11.800.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 815.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 148.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 148.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu công trình hoặc hạng mục công trình: Thi công xây dựng đường ống cấp nước bằng ống thép có đường kính D>=1.000mm,, cấp: III (theo quyết định số 5206/ QĐ- BNN- XD) (11) , có giá trị là (V3): 471.000.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu công trình hoặc hạng mục công trình: Thi công xây dựng đường ống cấp nước bằng ống HDPE có đường kính từ 125mm đến 900mm (đã thi công đường ống có đường kính >=800mm), cấp: III (theo quyết định số 5206/ QĐ- BNN- XD) (11) có giá trị là: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng:đã từng là chỉ huy trưởng công trường hoặc làm giám sát trưởng 01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Đại học trở lên; * Đáp ứng điều kiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động:đã từng là cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình/ hạng mục công trình thi công xây dựng đường ống có đường kính trong D>=800mm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc ô tô tải có cẩu, sức nâng ≥6T. Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu như giấy đăng ký hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cổng trục sức nâng >=5T. Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu như giấy đăng ký hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25 m3. Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu như giấy đăng ký hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi- công suất ≥ 110CV. Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu như giấy đăng ký hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu bên | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu ≥ 9T. Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu như giấy đăng ký hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu bên cho thuê. - Gi | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn. Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu như giấy đăng ký hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu bên cho th | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy nén khí năng suất ≥600m3/ h. Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu sau: - Chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu như giấy đăng ký hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu bê | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy phun sơn. Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu sau: - Chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu như giấy đăng ký hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 50,0 m3/ h. Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu sau: - Chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu như giấy đăng ký hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh quyề | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô chuyển trộn bê tông. Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu sau: - Chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu như giấy đăng ký hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu bên cho t | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn gia nhiệt dải hàn D710- D900mm. Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu sau: - Chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu như giấy đăng ký hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị siêu âm đường hàn Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu sau: - Chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu như giấy đăng ký hoặc hoá đơn giá | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn gia nhiệt dải hàn từ D315- D710mm. Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu sau: - Chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu như giấy đăng ký hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh quyền | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn gia nhiệt dải hàn từ D110- D315mm.Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu sau: - Chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu như giấy đăng ký hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh quyền | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện công suất 23kW.Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu sau: - Chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu như giấy đăng ký hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu bên cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi