Gói thầu: Gói thầu số 1:Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế đợt 1 năm 2023 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300053301-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/05/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1:Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế đợt 1 năm 2023 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300030292 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 29,948,843,115 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 748.738.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 8 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300063701 - Bơm tiêm 1ml | 33,589,200 | 47.984.572 | 9018.31.10 | 23.512.440 | 8003 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 2 | PP2300063702 - Bơm tiêm 5ml | 571,153,440 | 815.933.486 | 9018.31.10 | 399.807.408 | 131313 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 3 | PP2300063703 - Bơm tiêm 10ml | 227,504,340 | 325.006.200 | 9018.31.10 | 159.253.038 | 36309 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 4 | PP2300063704 - Bơm tiêm 20ml | 54,963,720 | 78.519.600 | 9018.31.10 | 38.474.604 | 5062 Cái/Quy định tại 13ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 5 | PP2300063705 - Bơm tiêm 50ml | 20,029,400 | 28.613.429 | 9018.31.10 | 14.020.580 | 766 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 6 | PP2300063706 - Bơm cho ăn 50ml | 20,823,810 | 29.748.300 | 9018.39.90 | 14.576.667 | 858 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 7 | PP2300063707 - Bộ dây truyền dịch kim thường | 45,000,000 | 64.285.715 | 9018.39.90 9018.90.90 | 31.500.000 | 1644 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III14 |
| 8 | PP2300063708 - Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm | 1,922,774,217 | 2.746.820.310 | 9018.39.90 9018.90.90 | 1.345.941.952 | 66305 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 9 | PP2300063709 - Bơm tiêm 1ml | 6,280,000 | 8.971.429 | 9018.31.10 | 4.396.000 | 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 10 | PP2300063710 - Bơm tiêm 5ml | 127,000,000 | 181.428.572 | 9018.31.10 | 88.900.000 | 32877 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 11 | PP2300063711 - Bơm tiêm 10ml | 46,900,000 | 67.000.000 | 9018.31.10 | 32.830.000 | 8220 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III15 |
| 12 | PP2300063712 - Bơm tiêm 20ml | 17,850,000 | 25.500.000 | 9018.31.10 | 12.495.000 | 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 13 | PP2300063713 - Bơm tiêm 50ml | 6,980,000 | 9.971.429 | 9018.31.10 | 4.886.000 | 329 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 14 | PP2300063714 - Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm | 465,000,000 | 664.285.715 | 9018.39.90 9018.90.90 | 325.500.000 | 16439 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 15 | PP2300063715 - Bộ dây truyền dịch kim thường | 3,801,000 | 5.430.000 | 9018.39.90 9018.90.90 | 2.660.700 | 165 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III16 |
| 16 | PP2300063716 - Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm | 375,000,000 | 535.714.286 | 9018.39.90 9018.90.90 | 262.500.000 | 16439 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 17 | PP2300063717 - Kim tiêm | 110,653,180 | 158.075.972 | 9018.32.00 | 77.457.226 | 54298 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 18 | PP2300063718 - Kim cánh bướm | 4,115,520 | 5.879.315 | 9018.32.00 | 2.880.864 | 705 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 19 | PP2300063719 - Bơm tiêm 1ml | 6,300,000 | 9.000.000 | 9018.31.10 | 4.410.000 | 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III17 |
| 20 | PP2300063720 - Bơm tiêm 5ml | 150,200,000 | 214.571.429 | 9018.31.10 | 105.140.000 | 32877 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 21 | PP2300063721 - Bơm tiêm 10ml | 51,450,000 | 73.500.000 | 9018.31.10 | 36.015.000 | 8220 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 22 | PP2300063722 - Bơm tiêm 20ml | 10,000,000 | 14.285.715 | 9018.31.10 | 7.000.000 | 822 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 23 | PP2300063723 - Bơm tiêm 50ml | 4,347,000 | 6.210.000 | 9018.31.10 | 3.042.900 | 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III18 |
| 24 | PP2300063724 - Phim X - Quang số hóa | 3,252,152,000 | 4.645.931.429 | 3701.10.00 | 2.276.506.400 | 14449 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 25 | PP2300063725 - Phim X - Quang số hóa | 893,486,000 | 1.276.408.572 | 3701.10.00 | 625.440.200 | 8640 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 26 | PP2300063726 - Phim X - Quang số hóa | 24,500,000 | 35.000.000 | 3701.10.00 | 17.150.000 | 165 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 27 | PP2300063727 - Phim X - Quang số hoá | 640,000,000 | 914.285.715 | 3701.10.00 | 448.000.000 | 6576 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III19 |
| 28 | PP2300063728 - Phim X - Quang số hoá | 21,000,000 | 30.000.000 | 3701.10.00 | 14.700.000 | 165 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 29 | PP2300063729 - Phim X - Quang số hoá | 760,000,000 | 1.085.714.286 | 3701.10.00 | 532.000.000 | 3288 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 30 | PP2300063730 - Găng kiểm tra | 300,000,000 | 428.571.429 | 4015.19.00 | 210.000.000 | 32877 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 31 | PP2300063731 - Găng kiểm tra | 527,718,240 | 753.883.200 | 4015.19.00 | 369.402.768 | 51636 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III20 |
| 32 | PP2300063732 - Găng kiểm tra | 125,000,000 | 178.571.429 | 4015.19.00 | 87.500.000 | 16439 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 33 | PP2300063733 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 275,112,000 | 393.017.143 | 4015.11.00 | 192.578.400 | 9422 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 34 | PP2300063734 - Găng kiểm tra không bột | 6,277,500 | 8.967.858 | 4015.19.00 | 4.394.250 | 688 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 35 | PP2300063735 - Găng y tế khám sản | 9,058,500 | 12.940.715 | 4015.19.00 | 6.340.950 | 111 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III21 |
| 36 | PP2300063736 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng 6cm x 25cm | 87,476,928 | 124.967.040 | 3005.90.20 | 61.233.850 | 10700 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 37 | PP2300063737 - Bông hút nước y tế | 113,667,840 | 162.382.629 | 3005.90.90 | 79.567.488 | 131 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 38 | PP2300063738 - Bông hút nước y tế | 32,970,000 | 47.100.000 | 3005.90.90 | 23.079.000 | 50 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 39 | PP2300063739 - Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 3 lớp | 35,761,000 | 51.087.143 | 3005.90.20 | 25.032.700 | 5345 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III22 |
| 40 | PP2300063740 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng | 12,285,000 | 17.550.000 | 3005.90.20 | 8.599.500 | 4488 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 41 | PP2300063741 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng | 53,284,000 | 76.120.000 | 3005.90.20 | 37.298.800 | 2190 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 42 | PP2300063742 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 6 lớp, cản quang vô trùng | 5,096,532 | 7.280.760 | 3005.90.20 | 3.567.573 | 232 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 43 | PP2300063743 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng | 49,130,000 | 70.185.715 | 3005.90.20 | 34.391.000 | 951 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc 23Bảng số 02 Chương III |
| 44 | PP2300063744 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ | 121,303,760 | 173.291.086 | 9018.32.00 | 84.912.632 | 1302 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 45 | PP2300063745 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở | 31,431,540 | 44.902.200 | 9018.90.90 | 22.002.078 | 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 46 | PP2300063746 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi | 53,876,340 | 76.966.200 | 9018.90.90 | 37.713.438 | 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III24 |
| 47 | PP2300063747 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi | 52,820,000 | 75.457.143 | 9018.90.90 | 36.974.000 | 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 48 | PP2300063748 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin dùng cho mạch máu | 42,562,380 | 60.803.400 | 9018.90.90 | 29.793.666 | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 49 | PP2300063749 - Dao siêu âm mổ mở | 23,372,434 | 33.389.192 | 9018.90.30 | 16.360.704 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 50 | PP2300063750 - Dao siêu âm mổ mở | 79,033,374 | 112.904.820 | 9018.90.30 | 55.323.362 | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc 25Bảng số 02 Chương III |
| 51 | PP2300063751 - Dao siêu âm mổ nội soi | 242,138,106 | 345.911.580 | 9018.90.30 | 169.496.675 | 3 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 52 | PP2300063752 - Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi | 51,140,250 | 73.057.500 | 9018.90.90 | 35.798.175 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 53 | PP2300063753 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc | 26,825,316 | 38.321.880 | 9018.90.90 | 18.777.722 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 54 | PP2300063754 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở | 10,838,520 | 15.483.600 | 9018.90.90 | 7.586.964 | 1 Cái/ThángQuy định tại 26Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 55 | PP2300063755 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong | 18,064,200 | 25.806.000 | 9018.90.90 | 12.644.940 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 56 | PP2300063756 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cm x 5m | 20,939,200 | 29.913.143 | 3005.10.10 | 14.657.440 | 188 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 57 | PP2300063757 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m | 584,820,000 | 835.457.143 | 3005.10.10 | 409.374.000 | 2530 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III27 |
| 58 | PP2300063758 - Băng dính lụa 5cm x 5m | 232,891,200 | 332.701.715 | 3005.10.10 | 163.023.840 | 1576 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 59 | PP2300063759 - Ambu bóp bóng người lớn | 4,000,000 | 5.714.286 | 3006.50.00 | 2.800.000 | 4 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 60 | PP2300063760 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55m | 18,852,750 | 26.932.500 | Băng dán các loại (băng chỉ thị nhiệt, băng dính...) | 13.196.925 | 32 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 61 | PP2300063761 - Bộ dây nối máy thở cao tần dùng một lần cho người lớn | 5,549,334 | 7.927.620 | 9018.39.90 | 3.884.534 | 7 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc 28Bảng số 02 Chương III |
| 62 | PP2300063762 - Ống nối dây máy thở cao tần, dùng một lần | 1,440,000 | 2.057.143 | 9018.39.90 | 1.008.000 | 13 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 63 | PP2300063763 - Dây truyền máu | 10,000,000 | 14.285.715 | 9018.39.90 | 7.000.000 | 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 64 | PP2300063764 - Dây truyền máu | 17,850,000 | 25.500.000 | 9018.39.90 | 12.495.000 | 329 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 65 | PP2300063765 - Ống thông dạ dày | 4,836,300 | 6.909.000 | 9018.39.90 | 3.385.410 | 271 Cái/Quy định tại 29ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 66 | PP2300063766 - Gạc hút y tế | 103,715,700 | 148.165.286 | 3005.90.20 | 72.600.990 | 5167 Mét/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 67 | PP2300063767 - Gạc hút y tế | 33,500,000 | 47.857.143 | 3005.90.20 | 23.450.000 | 1644 Mét/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 68 | PP2300063768 - Khóa 3 chạc có dây nối | 193,504,000 | 276.434.286 | 9018.90.90 | 135.452.800 | 4971 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III30 |
| 69 | PP2300063769 - Kim châm cứu | 310,896,000 | 444.137.143 | 9018.90.90 | 217.627.200 | 150313 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 70 | PP2300063770 - Kim châm cứu | 95,400,000 | 136.285.715 | 9018.90.90 | 66.780.000 | 49316 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 71 | PP2300063771 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống | 15,624,000 | 22.320.000 | 9018.90.90 | 10.936.800 | 132 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 72 | PP2300063772 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống | 7,960,000 | 11.371.429 | 9018.90.90 | 5.572.000 | 66 cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III31 |
| 73 | PP2300063773 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 17,430,000 | 24.900.000 | 9018.32.00 | 12.201.000 | 329 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 74 | PP2300063774 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 2,900,000 | 4.142.858 | 9018.32.00 | 2.030.000 | 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 75 | PP2300063775 - Kim sinh thiết | 481,800,000 | 688.285.715 | 9018.90.90 | 337.260.000 | 144 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 76 | PP2300063776 - Kim sinh thiết tủy xương | 181,786,500 | 259.695.000 | 9018.90.90 | 127.250.550 | 72 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III32 |
| 77 | PP2300063777 - Kim sinh thiết | 954,118,200 | 1.363.026.000 | 9018.90.90 | 667.882.740 | 314 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 78 | PP2300063778 - Kim truyền tĩnh mạch | 10,000,000 | 14.285.715 | 9018.32.00 | 7.000.000 | 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 79 | PP2300063779 - Lọc vi khuẩn, lọc vi rút | 90,930,000 | 129.900.000 | 9018.90.90 | 63.651.000 | 329 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 80 | PP2300063780 - Lọc vi khuẩn, lọc vi rút | 94,395,000 | 134.850.000 | 9018.90.90 | 66.076.500 | 822 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III33 |
| 81 | PP2300063781 - Lưỡi dao mổ các số | 9,588,800 | 13.698.286 | 9018.90.90 | 6.712.160 | 1971 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 82 | PP2300063782 - Mặt nạ thở oxy | 37,464,000 | 53.520.000 | 3926.90.39 | 26.224.800 | 440 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 83 | PP2300063783 - Mặt nạ thở oxy | 9,000,000 | 12.857.143 | 3926.90.39 | 6.300.000 | 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 84 | PP2300063784 - Mỏ vịt | 2,160,000 | 3.085.715 | 9018.90.90 | 1.512.000 | 132 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III34 |
| 85 | PP2300063785 - Ống nghiệm nhựa có nắp có nhãn | 7,515,000 | 10.735.715 | 3926.90.39 | 5.260.500 | 2746 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 86 | PP2300063786 - Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi | 114,840,000 | 164.057.143 | 9018.90.90 | 80.388.000 | 10 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 87 | PP2300063787 - Túi camera vô trùng | 9,185,400 | 13.122.000 | 3926.90.39 | 6.429.780 | 346 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 88 | PP2300063788 - Túi đựng nước tiểu | 15,395,000 | 21.992.858 | 3926.90.39 | 10.776.500 | 507 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III35 |
| 89 | PP2300063789 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 200mm x 200m | 4,632,000 | 6.617.143 | Túi tiệt trùng các loại | 3.242.400 | 2 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 90 | PP2300063790 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 300mm x 200m | 3,640,000 | 5.200.000 | Túi tiệt trùng các loại | 2.548.000 | 1 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 91 | PP2300063791 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 250mm x 200m | 5,488,000 | 7.840.000 | Túi tiệt trùng các loại | 3.841.600 | 2 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 92 | PP2300063792 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 150mm x 200m | 3,528,000 | 5.040.000 | Túi tiệt trùng các loại | 2.469.600 | 2 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III36 |
| 93 | PP2300063793 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 100mm x 200m | 2,486,400 | 3.552.000 | Túi tiệt trùng các loại | 1.740.480 | 2 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 94 | PP2300063794 - Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng lưới, 10cm x 20cm | 21,000,000 | 30.000.000 | 3006.10.90 | 14.700.000 | 9 Miếng/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 95 | PP2300063795 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 | 25,550,000 | 36.500.000 | 3006.10.10 | 17.885.000 | 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 96 | PP2300063796 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 1 | 288,363,200 | 411.947.429 | 3006.10.10 | 201.854.240 | 801 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III37 |
| 97 | PP2300063797 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 2/0 | 109,728,000 | 156.754.286 | 3006.10.10 | 76.809.600 | 314 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 98 | PP2300063798 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 3/0; 4/0 | 144,000,000 | 205.714.286 | 3006.10.10 | 100.800.000 | 411 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 99 | PP2300063799 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 | 420,320,000 | 600.457.143 | 3006.10.10 | 294.224.000 | 934 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 100 | PP2300063800 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 1 | 150,000,000 | 214.285.715 | 3006.10.10 | 105.000.000 | 329 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III38 |
| 101 | PP2300063801 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 | 64,000,000 | 91.428.572 | 3006.10.10 | 44.800.000 | 165 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 102 | PP2300063802 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 | 128,000,000 | 182.857.143 | 3006.10.10 | 89.600.000 | 329 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 103 | PP2300063803 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0 | 23,433,300 | 33.476.143 | 3006.10.90 | 16.403.310 | 30 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 104 | PP2300063804 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0 | 26,208,000 | 37.440.000 | 3006.10.90 | 18.345.600 | 37 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III39 |
| 105 | PP2300063805 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0 | 9,750,000 | 13.928.572 | 3006.10.90 | 6.825.000 | 13 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 106 | PP2300063806 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 4/0 | 128,468,340 | 183.526.200 | 3006.10.10 | 89.927.838 | 928 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 107 | PP2300063807 - Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 3/0 | 67,784,950 | 96.835.643 | 3006.10.90 | 47.449.465 | 772 Gói/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 108 | PP2300063808 - Dây hút dịch | 24,326,050 | 34.751.500 | 9018.39.90 | 17.028.235 | 1633 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III40 |
| 109 | PP2300063809 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng | 32,041,000 | 45.772.858 | 9018.39.90 | 22.428.700 | 30 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 110 | PP2300063810 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng | 39,375,000 | 56.250.000 | 9018.39.90 | 27.562.500 | 25 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 111 | PP2300063811 - Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ | 206,500,000 | 295.000.000 | 9018.90.90 | 144.550.000 | 544 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 112 | PP2300063812 - Clip kẹp mạch máu chất liệu Titanium các cỡ | 27,778,000 | 39.682.858 | 9018.90.90 | 19.444.600 | 241 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III41 |
| 113 | PP2300063813 - Dây nối bơm tiêm điện 150cm | 4,190,200 | 5.986.000 | 9018.39.90 | 2.933.140 | 168 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 114 | PP2300063814 - Dây truyền máu | 25,980,500 | 37.115.000 | 9018.39.90 | 18.186.350 | 658 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 115 | PP2300063815 - Điện cực dán | 420,000 | 600.000 | 9018.11.00 | 294.000 | 58 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 116 | PP2300063816 - Khóa 3 chạc có dây nối | 88,000,000 | 125.714.286 | 9018.90.90 | 61.600.000 | 3288 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III42 |
| 117 | PP2300063817 - Kìm kẹp clip nội soi Polymer | 22,000,000 | 31.428.572 | 9018.90.90 | 15.400.000 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 118 | PP2300063818 - Sond niệu quản JJ | 13,940,000 | 19.914.286 | 9018.39.90 | 9.758.000 | 14 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 119 | PP2300063819 - Sonde foley 2 nhánh các số | 28,382,100 | 40.545.858 | 9018.39.90 | 19.867.470 | 525 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 120 | PP2300063820 - Sonde niệu quản chữ JJ | 7,500,000 | 10.714.286 | 9018.39.90 | 5.250.000 | 5 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III43 |
| 121 | PP2300063821 - Túi đựng nước tiểu | 3,900,000 | 5.571.429 | 3926.90.39 | 2.730.000 | 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 122 | PP2300063822 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 25,200,000 | 36.000.000 | 9018.90.90 | 17.640.000 | 17 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 123 | PP2300063823 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 4,200,000 | 6.000.000 | 9018.90.90 | 2.940.000 | 4 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 124 | PP2300063824 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 4,400,000 | 6.285.715 | 9018.90.90 | 3.080.000 | 4 Bộ /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III44 |
| 125 | PP2300063825 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 | 37,500,000 | 53.571.429 | 3006.10.10 | 26.250.000 | 50 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 126 | PP2300063826 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 | 80,535,000 | 115.050.000 | 3006.10.10 | 56.374.500 | 107 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 127 | PP2300063827 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0 | 4,312,980 | 6.161.400 | 3006.10.90 | 3.019.086 | 5 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 128 | PP2300063828 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0 | 16,821,720 | 24.031.029 | 3006.10.90 | 11.775.204 | 20 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III45 |
| 129 | PP2300063829 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0 | 25,164,000 | 35.948.572 | 3006.10.90 | 17.614.800 | 30 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 130 | PP2300063830 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 | 29,137,500 | 41.625.000 | 3006.10.10 | 20.396.250 | 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 131 | PP2300063831 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 | 27,510,000 | 39.300.000 | 3006.10.10 | 19.257.000 | 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 132 | PP2300063832 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 | 27,510,000 | 39.300.000 | 3006.10.10 | 19.257.000 | 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III46 |
| 133 | PP2300063833 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 | 30,450,000 | 43.500.000 | 3006.10.10 | 21.315.000 | 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 134 | PP2300063834 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 3/0 | 54,000,000 | 77.142.858 | 3006.10.90 | 37.800.000 | 329 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 135 | PP2300063835 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 4/0 | 7,560,000 | 10.800.000 | 3006.10.90 | 5.292.000 | 47 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 136 | PP2300063836 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 5/0 | 111,000,000 | 158.571.429 | 3006.10.90 | 77.700.000 | 730 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III47 |
| 137 | PP2300063837 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 4/0 | 3,203,550 | 4.576.500 | 3006.10.90 | 2.242.485 | 38 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 138 | PP2300063838 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 5/0 | 54,000,000 | 77.142.858 | 3006.10.90 | 37.800.000 | 494 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 139 | PP2300063839 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 3/0 | 47,983,000 | 68.547.143 | 3006.10.90 | 33.588.100 | 607 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 140 | PP2300063840 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 | 23,064,300 | 32.949.000 | 3006.10.10 | 16.145.010 | 50 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III48 |
| 141 | PP2300063841 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 2/0 | 18,150,000 | 25.928.572 | 3006.10.10 | 12.705.000 | 50 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 142 | PP2300063842 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 3/0 | 18,855,900 | 26.937.000 | 3006.10.10 | 13.199.130 | 50 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 143 | PP2300063843 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0 | 32,000,000 | 45.714.286 | 3006.10.10 | 22.400.000 | 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 144 | PP2300063844 - Bao cao su tránh thai | 6,250,000 | 8.928.572 | 4014.10.00 | 4.375.000 | 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III49 |
| 145 | PP2300063845 - Bơm cho ăn 50ml | 11,400,000 | 16.285.715 | 9018.39.90 | 7.980.000 | 494 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 146 | PP2300063846 - Bóng nội soi siêu âm | 12,000,000 | 17.142.858 | 9018.90.90 | 8.400.000 | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 147 | PP2300063847 - Bóng nội soi siêu âm | 8,000,000 | 11.428.572 | 9018.90.90 | 5.600.000 | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 148 | PP2300063848 - Clip cầm máu liền cán | 838,000 | 1.197.143 | 9018.90.90 | 586.600 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III50 |
| 149 | PP2300063849 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 50,400,000 | 72.000.000 | 9018.90.90 | 35.280.000 | 11 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 150 | PP2300063850 - Clip cầm máu | 4,100,000 | 5.857.143 | 9018.90.90 | 2.870.000 | 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 151 | PP2300063851 - Kìm sinh thiết nóng dùng cho dạ dày, đại tràng | 2,550,000 | 3.642.858 | 9018.90.90 | 1.785.000 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 152 | PP2300063852 - Kim tiêm cầm máu | 43,956,000 | 62.794.286 | 9018.32.00 | 30.769.200 | 19 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III51 |
| 153 | PP2300063853 - Vợt hớt dị vật | 2,600,000 | 3.714.286 | 9018.90.90 | 1.820.000 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 154 | PP2300063854 - Dây thở oxy | 24,877,650 | 35.539.500 | 9018.90.90 9018.39.90 | 17.414.355 | 906 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 155 | PP2300063855 - Sonde Foley 2 nhánh các số | 21,000,000 | 30.000.000 | 9018.39.90 | 14.700.000 | 165 Cái /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 156 | PP2300063856 - Kim luồn tĩnh mạch dạng tròn | 193,500,000 | 276.428.572 | 9018.32.00 | 135.450.000 | 3535 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III52 |
| 157 | PP2300063857 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp | 5,000,000 | 7.142.858 | 3926.90.39 | 3.500.000 | 329 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 158 | PP2300063858 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp | 2,100,000 | 3.000.000 | 3926.90.39 | 1.470.000 | 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 159 | PP2300063859 - Ống nội khí quản | 104,186,000 | 148.837.143 | 9018.39.90 | 72.930.200 | 329 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 160 | PP2300063860 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ | 35,700,000 | 51.000.000 | 9018.39.90 | 24.990.000 | 329 cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III53 |
| 161 | PP2300063861 - Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng lưới, 10cm x 20cm | 21,714,000 | 31.020.000 | 3006.10.90 | 15.199.800 | 9 Miếng/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 162 | PP2300063862 - Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng lưới, 10cm x 20cm | 29,500,000 | 42.142.858 | 3006.10.90 | 20.650.000 | 17 Miếng/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 163 | PP2300063863 - Buồng tiêm truyền dưới da | 1,226,064,000 | 1.751.520.000 | 9018.39.90 | 858.244.800 | 27 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 164 | PP2300063864 - Dây dẫn lưu cao su | 40,500,000 | 55.227.273 | 9018.20.00 | 28.350.000 | 50 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III54 |
| 165 | PP2300063865 - Lưỡi dao mổ các số | 800,000 | 1.142.858 | 9018.90.90 | 560.000 | 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 166 | PP2300063866 - Đầu côn vàng | 1,500,000 | 2.045.455 | 3926.90.39 | 1.050.000 | 4932 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 167 | PP2300063867 - Đầu côn xanh | 920,000 | 1.254.546 | 3926.90.39 | 644.000 | 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 168 | PP2300063868 - Tay dao hàn mạch máu | 2,394,000,000 | 3.264.545.455 | 9018.90.30 | 1.675.800.000 | 19 Cái /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III55 |
| 169 | PP2300063869 - Dây nối lưỡng cực | 6,600,000 | 9.000.000 | 9018.90.90 | 4.620.000 | 5 Cái /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 170 | PP2300063870 - Kim khâu cơ, da | 743,904 | 1.062.720 | 9018.32.00 | 520.733 | 108 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 171 | PP2300063871 - Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ | 1,490,000 | 2.128.572 | 9018.90.90 | 1.043.000 | 196 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 172 | PP2300063872 - Casset nhựa có nắp | 74,800,000 | 106.857.143 | 3926.90.39 | 52.360.000 | 3288 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III56 |
| 173 | PP2300063873 - Lưỡi dao cắt tiêu bản | 256,339,600 | 366.199.429 | 9018.90.90 | 179.437.720 | 564 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 174 | PP2300063874 - Kim đốt sóng cao tần loại 1 kim | 1,153,200,000 | 1.572.545.455 | 9018.90.30 | 807.240.000 | 11 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 175 | PP2300063875 - Dây nối bơm tiêm điện | 2,050,000 | 2.928.572 | 9018.39.90 | 1.435.000 | 83 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 176 | PP2300063876 - Kim đơn đốt sóng cao tần | 2,670,000,000 | 3.814.285.715 | 9018.90.30 | 1.869.000.000 | 25 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III57 |
| 177 | PP2300063877 - Cassette chuyển đúc bệnh phẩm có nắp | 94,000,000 | 134.285.715 | 3926.90.39 | 65.800.000 | 8220 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 178 | PP2300063878 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch dạng kéo dùng cho mổ mở | 147,000,000 | 200.454.546 | 9018.90.30 | 102.900.000 | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 179 | PP2300063879 - Dao cắt cơ vòng | 9,000,000 | 12.857.143 | 9018.90.30 | 6.300.000 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 180 | PP2300063880 - Kim chọc hút trong siêu âm nội soi | 90,000,000 | 128.571.429 | 9018.90.90 | 63.000.000 | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III58 |
| 181 | PP2300063881 - Kìm sinh thiết nội soi dạ dày | 3,000,000 | 4.285.715 | 9018.90.90 | 2.100.000 | 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 182 | PP2300063882 - Kìm sinh thiết nội soi đại tràng | 4,500,000 | 6.428.572 | 9018.90.90 | 3.150.000 | 5 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 183 | PP2300063883 - Kìm sinh thiết nội soi đại tràng | 79,000,000 | 112.857.143 | 9018.90.90 | 55.300.000 | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 184 | PP2300063884 - Kìm sinh thiết nội soi phế quản | 3,000,000 | 4.285.715 | 9018.90.90 | 2.100.000 | 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III59 |
| 185 | PP2300063885 - Thòng lọng | 5,040,000 | 7.200.000 | 9018.90.90 | 3.528.000 | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 186 | PP2300063886 - Thòng lọng cắt polyps đại tràng | 9,000,000 | 12.857.143 | 9018.90.90 | 6.300.000 | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 187 | PP2300063887 - Clip cầm máu xoay 1 chiều (Loại kèm tay cầm) | 4,190,000 | 5.985.715 | 9018.90.90 | 2.933.000 | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 188 | PP2300063888 - Súng thắt tĩnh mạch thực quản | 5,300,000 | 7.571.429 | 9018.90.90 | 3.710.000 | 1 cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III60 |
| 189 | PP2300063889 - Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi 3/0 | 72,800,000 | 104.000.000 | 3006.10.90 | 50.960.000 | 428 Vỉ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 190 | PP2300063890 - Sonde pezzer | 9,500,000 | 13.571.429 | 9018.39.90 | 6.650.000 | 83 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 191 | PP2300063891 - Ker dẫn mật | 180,000 | 257.143 | 9018.39.90 | 126.000 | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 192 | PP2300063892 - Cassette chuyển đúc bệnh phẩm có nắp | 95,000,000 | 135.714.286 | 3926.90.39 | 66.500.000 | 8220 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III61 |
| 193 | PP2300063893 - Clip Titan kẹp mạch máu các cỡ | 27,000,000 | 38.571.429 | 9018.90.90 | 18.900.000 | 165 Cái /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 194 | PP2300063894 - Clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ | 143,000,000 | 204.285.715 | 9018.90.90 | 100.100.000 | 362 Cái /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 195 | PP2300063895 - Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi | 980,000,000 | 1.400.000.000 | 9018.90.90 | 686.000.000 | 33 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 196 | PP2300063896 - Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi | 245,000,000 | 350.000.000 | 9018.90.90 | 171.500.000 | 9 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III62 |
| 197 | PP2300063897 - Dụng cụ cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở | 132,000,000 | 188.571.429 | 9018.90.90 | 92.400.000 | 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 198 | PP2300063898 - Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở | 380,000,000 | 542.857.143 | 9018.90.90 | 266.000.000 | 33 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 199 | PP2300063899 - Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi loại đầu cong | 210,000,000 | 300.000.000 | 9018.90.90 | 147.000.000 | 5 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300063701 |
| Giá từng phần lô | 33,589,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.984.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.512.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8003 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300063702 |
| Giá từng phần lô | 571,153,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 815.933.486 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.807.408 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131313 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương 1V. |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300063703 |
| Giá từng phần lô | 227,504,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.006.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.253.038 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36309 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300063704 |
| Giá từng phần lô | 54,963,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.519.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.474.604 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5062 Cái/Quy định tại 13ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300063705 |
| Giá từng phần lô | 20,029,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.613.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.020.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 766 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300063706 |
| Giá từng phần lô | 20,823,810 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.748.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.576.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 858 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy 2định tại Chương V. |
Bộ dây truyền dịch kim thường |
|
| Mã phần lô | PP2300063707 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300063708 |
| Giá từng phần lô | 1,922,774,217 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.746.820.310 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.345.941.952 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66305 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300063709 |
| Giá từng phần lô | 6,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.396.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300063710 |
| Giá từng phần lô | 127,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 3ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300063711 |
| Giá từng phần lô | 46,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300063712 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300063713 |
| Giá từng phần lô | 6,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.886.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V.4 |
Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300063714 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây truyền dịch kim thường |
|
| Mã phần lô | PP2300063715 |
| Giá từng phần lô | 3,801,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300063716 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Kim tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300063717 |
| Giá từng phần lô | 110,653,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.075.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.457.226 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54298 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại 5Chương V. |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300063718 |
| Giá từng phần lô | 4,115,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.879.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.880.864 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 705 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300063719 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300063720 |
| Giá từng phần lô | 150,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300063721 |
| Giá từng phần lô | 51,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, 6theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300063722 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300063723 |
| Giá từng phần lô | 4,347,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.042.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Phim X - Quang số hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300063724 |
| Giá từng phần lô | 3,252,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.645.931.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.276.506.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14449 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V.7 |
Phim X - Quang số hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300063725 |
| Giá từng phần lô | 893,486,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.276.408.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.440.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8640 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Phim X - Quang số hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300063726 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Phim X - Quang số hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300063727 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6576 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Phim X - Quang số hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300063728 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương 8V. |
Phim X - Quang số hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300063729 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Găng kiểm tra |
|
| Mã phần lô | PP2300063730 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Găng kiểm tra |
|
| Mã phần lô | PP2300063731 |
| Giá từng phần lô | 527,718,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 753.883.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.402.768 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51636 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Găng kiểm tra |
|
| Mã phần lô | PP2300063732 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy 9định tại Chương V. |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300063733 |
| Giá từng phần lô | 275,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.017.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015.11.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.578.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9422 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Găng kiểm tra không bột |
|
| Mã phần lô | PP2300063734 |
| Giá từng phần lô | 6,277,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.967.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.394.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 688 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Găng y tế khám sản |
|
| Mã phần lô | PP2300063735 |
| Giá từng phần lô | 9,058,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.940.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.340.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bông gạc đắp vết thương vô trùng 6cm x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300063736 |
| Giá từng phần lô | 87,476,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.967.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.20 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.233.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10700 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 10ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bông hút nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300063737 |
| Giá từng phần lô | 113,667,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.382.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.567.488 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bông hút nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300063738 |
| Giá từng phần lô | 32,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.079.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300063739 |
| Giá từng phần lô | 35,761,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.087.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.20 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.032.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5345 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V.11 |
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300063740 |
| Giá từng phần lô | 12,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.20 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.599.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4488 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300063741 |
| Giá từng phần lô | 53,284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.20 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.298.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2190 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 6 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300063742 |
| Giá từng phần lô | 5,096,532 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.280.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.20 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.567.573 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 232 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V.12 |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300063743 |
| Giá từng phần lô | 49,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.185.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.20 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.391.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 951 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc 23Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063744 |
| Giá từng phần lô | 121,303,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.291.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.912.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1302 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300063745 |
| Giá từng phần lô | 31,431,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.902.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.002.078 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V.13 |
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300063746 |
| Giá từng phần lô | 53,876,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.966.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.713.438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300063747 |
| Giá từng phần lô | 52,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.974.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin dùng cho mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300063748 |
| Giá từng phần lô | 42,562,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.803.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.793.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V.14 |
Dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300063749 |
| Giá từng phần lô | 23,372,434 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.389.192 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.30 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.360.704 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300063750 |
| Giá từng phần lô | 79,033,374 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.904.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.30 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.323.362 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc 25Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Dao siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300063751 |
| Giá từng phần lô | 242,138,106 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.911.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.30 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.496.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V.15 |
Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300063752 |
| Giá từng phần lô | 51,140,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.057.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.798.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc |
|
| Mã phần lô | PP2300063753 |
| Giá từng phần lô | 26,825,316 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.321.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.777.722 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300063754 |
| Giá từng phần lô | 10,838,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.483.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.586.964 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại 26Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2300063755 |
| Giá từng phần lô | 18,064,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.806.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.644.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương 16V. |
Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300063756 |
| Giá từng phần lô | 20,939,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.913.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.657.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 188 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300063757 |
| Giá từng phần lô | 584,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 835.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.374.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2530 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Băng dính lụa 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300063758 |
| Giá từng phần lô | 232,891,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.701.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.023.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1576 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Ambu bóp bóng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300063759 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.50.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy 17định tại Chương V. |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55m |
|
| Mã phần lô | PP2300063760 |
| Giá từng phần lô | 18,852,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.932.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Băng dán các loại (băng chỉ thị nhiệt, băng dính...) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.196.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây nối máy thở cao tần dùng một lần cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300063761 |
| Giá từng phần lô | 5,549,334 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.927.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.884.534 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc 28Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Ống nối dây máy thở cao tần, dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300063762 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy 18định tại Chương V. |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300063763 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300063764 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300063765 |
| Giá từng phần lô | 4,836,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.385.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 271 Cái/Quy định tại 29ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Gạc hút y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300063766 |
| Giá từng phần lô | 103,715,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.165.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.20 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.600.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5167 Mét/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 19ngày, theo quy định tại Chương V. |
Gạc hút y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300063767 |
| Giá từng phần lô | 33,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.20 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 Mét/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Khóa 3 chạc có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300063768 |
| Giá từng phần lô | 193,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.434.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.452.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4971 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300063769 |
| Giá từng phần lô | 310,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.137.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.627.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150313 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V.20 |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300063770 |
| Giá từng phần lô | 95,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49316 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Kim chọc dò, gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300063771 |
| Giá từng phần lô | 15,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.936.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Kim chọc dò, gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300063772 |
| Giá từng phần lô | 7,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063773 |
| Giá từng phần lô | 17,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại 21Chương V. |
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063774 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Kim sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300063775 |
| Giá từng phần lô | 481,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 688.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 144 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Kim sinh thiết tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300063776 |
| Giá từng phần lô | 181,786,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.250.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Kim sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300063777 |
| Giá từng phần lô | 954,118,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.363.026.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 667.882.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 314 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, 22theo quy định tại Chương V. |
Kim truyền tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300063778 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Lọc vi khuẩn, lọc vi rút |
|
| Mã phần lô | PP2300063779 |
| Giá từng phần lô | 90,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.651.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Lọc vi khuẩn, lọc vi rút |
|
| Mã phần lô | PP2300063780 |
| Giá từng phần lô | 94,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.076.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V.23 |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300063781 |
| Giá từng phần lô | 9,588,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.698.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.712.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1971 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Mặt nạ thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300063782 |
| Giá từng phần lô | 37,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.224.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 440 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Mặt nạ thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300063783 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Mỏ vịt |
|
| Mã phần lô | PP2300063784 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương 24V. |
Ống nghiệm nhựa có nắp có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300063785 |
| Giá từng phần lô | 7,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.735.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.260.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2746 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300063786 |
| Giá từng phần lô | 114,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Túi camera vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300063787 |
| Giá từng phần lô | 9,185,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.122.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.429.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 346 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300063788 |
| Giá từng phần lô | 15,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.992.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.776.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 507 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy 25định tại Chương V. |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 200mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300063789 |
| Giá từng phần lô | 4,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.617.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Túi tiệt trùng các loại |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.242.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 300mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300063790 |
| Giá từng phần lô | 3,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Túi tiệt trùng các loại |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.548.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 250mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300063791 |
| Giá từng phần lô | 5,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Túi tiệt trùng các loại |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.841.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 150mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300063792 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Túi tiệt trùng các loại |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.469.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 26ngày, theo quy định tại Chương V. |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 100mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300063793 |
| Giá từng phần lô | 2,486,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Túi tiệt trùng các loại |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.740.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng lưới, 10cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300063794 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 Miếng/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063795 |
| Giá từng phần lô | 25,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương 27V. |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300063796 |
| Giá từng phần lô | 288,363,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.947.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.854.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 801 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063797 |
| Giá từng phần lô | 109,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.754.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.809.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 314 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 3/0; 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063798 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063799 |
| Giá từng phần lô | 420,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 934 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy 28định tại Chương V. |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300063800 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063801 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063802 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063803 |
| Giá từng phần lô | 23,433,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.476.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.403.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 29ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063804 |
| Giá từng phần lô | 26,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.345.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063805 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063806 |
| Giá từng phần lô | 128,468,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.526.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.927.838 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 928 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V.30 |
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063807 |
| Giá từng phần lô | 67,784,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.835.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.449.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 772 Gói/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Dây hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300063808 |
| Giá từng phần lô | 24,326,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.751.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.028.235 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1633 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300063809 |
| Giá từng phần lô | 32,041,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.772.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.428.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300063810 |
| Giá từng phần lô | 39,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại 31Chương V. |
Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063811 |
| Giá từng phần lô | 206,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 544 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Clip kẹp mạch máu chất liệu Titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063812 |
| Giá từng phần lô | 27,778,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.682.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.444.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 241 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Dây nối bơm tiêm điện 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300063813 |
| Giá từng phần lô | 4,190,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.986.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.933.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 168 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300063814 |
| Giá từng phần lô | 25,980,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.186.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, 32theo quy định tại Chương V. |
Điện cực dán |
|
| Mã phần lô | PP2300063815 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.11.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Khóa 3 chạc có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300063816 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Kìm kẹp clip nội soi Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300063817 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V.33 |
Sond niệu quản JJ |
|
| Mã phần lô | PP2300063818 |
| Giá từng phần lô | 13,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.758.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Sonde foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300063819 |
| Giá từng phần lô | 28,382,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.545.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.867.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 525 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Sonde niệu quản chữ JJ |
|
| Mã phần lô | PP2300063820 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300063821 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương 34V. |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300063822 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300063823 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300063824 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Bộ /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063825 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy 35định tại Chương V. |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063826 |
| Giá từng phần lô | 80,535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.374.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063827 |
| Giá từng phần lô | 4,312,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.161.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.019.086 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063828 |
| Giá từng phần lô | 16,821,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.031.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.775.204 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063829 |
| Giá từng phần lô | 25,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.948.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.614.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 36ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300063830 |
| Giá từng phần lô | 29,137,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.396.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063831 |
| Giá từng phần lô | 27,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.257.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063832 |
| Giá từng phần lô | 27,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.257.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V.37 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063833 |
| Giá từng phần lô | 30,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063834 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063835 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063836 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 730 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại 38Chương V. |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063837 |
| Giá từng phần lô | 3,203,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.576.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.242.485 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063838 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063839 |
| Giá từng phần lô | 47,983,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.547.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.588.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 607 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300063840 |
| Giá từng phần lô | 23,064,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.949.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.145.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, 39theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063841 |
| Giá từng phần lô | 18,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063842 |
| Giá từng phần lô | 18,855,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.937.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.199.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063843 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V.40 |
Bao cao su tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2300063844 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4014.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300063845 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bóng nội soi siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300063846 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bóng nội soi siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300063847 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương 41V. |
Clip cầm máu liền cán |
|
| Mã phần lô | PP2300063848 |
| Giá từng phần lô | 838,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 586.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300063849 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Clip cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300063850 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Kìm sinh thiết nóng dùng cho dạ dày, đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300063851 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy 42định tại Chương V. |
Kim tiêm cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300063852 |
| Giá từng phần lô | 43,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.794.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.769.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Vợt hớt dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2300063853 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300063854 |
| Giá từng phần lô | 24,877,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.539.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.414.355 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 906 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V.43 |
Sonde Foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300063855 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 Cái /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Kim luồn tĩnh mạch dạng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300063856 |
| Giá từng phần lô | 193,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3535 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300063857 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300063858 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương 44V. |
Ống nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300063859 |
| Giá từng phần lô | 104,186,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.837.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.930.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063860 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng lưới, 10cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300063861 |
| Giá từng phần lô | 21,714,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.199.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 Miếng/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng lưới, 10cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300063862 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Miếng/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, 45theo quy định tại Chương V. |
Buồng tiêm truyền dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300063863 |
| Giá từng phần lô | 1,226,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.751.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 858.244.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn lưu cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300063864 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.20.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300063865 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V.46 |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300063866 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300063867 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.254.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Tay dao hàn mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300063868 |
| Giá từng phần lô | 2,394,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.264.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.30 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 Cái /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Dây nối lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300063869 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại 47Chương V. |
Kim khâu cơ, da |
|
| Mã phần lô | PP2300063870 |
| Giá từng phần lô | 743,904 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.062.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.733 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300063871 |
| Giá từng phần lô | 1,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.128.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.043.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 196 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Casset nhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300063872 |
| Giá từng phần lô | 74,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Lưỡi dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300063873 |
| Giá từng phần lô | 256,339,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.199.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.437.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 564 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, 48theo quy định tại Chương V. |
Kim đốt sóng cao tần loại 1 kim |
|
| Mã phần lô | PP2300063874 |
| Giá từng phần lô | 1,153,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.572.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.30 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 807.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300063875 |
| Giá từng phần lô | 2,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Kim đơn đốt sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300063876 |
| Giá từng phần lô | 2,670,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.814.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.30 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.869.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V.49 |
Cassette chuyển đúc bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300063877 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Tay dao phẫu thuật hàn mạch dạng kéo dùng cho mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300063878 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.30 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Dao cắt cơ vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300063879 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.30 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Kim chọc hút trong siêu âm nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300063880 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, 50theo quy định tại Chương V. |
Kìm sinh thiết nội soi dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300063881 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Kìm sinh thiết nội soi đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300063882 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Kìm sinh thiết nội soi đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300063883 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V.51 |
Kìm sinh thiết nội soi phế quản |
|
| Mã phần lô | PP2300063884 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Thòng lọng |
|
| Mã phần lô | PP2300063885 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Thòng lọng cắt polyps đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300063886 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Clip cầm máu xoay 1 chiều (Loại kèm tay cầm) |
|
| Mã phần lô | PP2300063887 |
| Giá từng phần lô | 4,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.933.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương 52V. |
Súng thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300063888 |
| Giá từng phần lô | 5,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300063889 |
| Giá từng phần lô | 72,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 428 Vỉ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Sonde pezzer |
|
| Mã phần lô | PP2300063890 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Ker dẫn mật |
|
| Mã phần lô | PP2300063891 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, 53theo quy định tại Chương V. |
Cassette chuyển đúc bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300063892 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Clip Titan kẹp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063893 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 Cái /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063894 |
| Giá từng phần lô | 143,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 362 Cái /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V.54 |
Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300063895 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300063896 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300063897 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300063898 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy 55định tại Chương V. |
Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi loại đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2300063899 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày, theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi