Gói thầu: Gói thầu số 1:Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế đợt 1 năm 2023 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300053301-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/05/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 1:Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế đợt 1 năm 2023 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Số hiệu KHLCNT PL2300030292
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 29,948,843,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 748.738.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 8
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300063701 - Bơm tiêm 1ml 33,589,200 47.984.572 9018.31.10 23.512.440 8003 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
2 PP2300063702 - Bơm tiêm 5ml 571,153,440 815.933.486 9018.31.10 399.807.408 131313 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
3 PP2300063703 - Bơm tiêm 10ml 227,504,340 325.006.200 9018.31.10 159.253.038 36309 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
4 PP2300063704 - Bơm tiêm 20ml 54,963,720 78.519.600 9018.31.10 38.474.604 5062 Cái/Quy định tại 13ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
5 PP2300063705 - Bơm tiêm 50ml 20,029,400 28.613.429 9018.31.10 14.020.580 766 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
6 PP2300063706 - Bơm cho ăn 50ml 20,823,810 29.748.300 9018.39.90 14.576.667 858 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
7 PP2300063707 - Bộ dây truyền dịch kim thường 45,000,000 64.285.715 9018.39.90 9018.90.90 31.500.000 1644 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III14
8 PP2300063708 - Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm 1,922,774,217 2.746.820.310 9018.39.90 9018.90.90 1.345.941.952 66305 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
9 PP2300063709 - Bơm tiêm 1ml 6,280,000 8.971.429 9018.31.10 4.396.000 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
10 PP2300063710 - Bơm tiêm 5ml 127,000,000 181.428.572 9018.31.10 88.900.000 32877 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
11 PP2300063711 - Bơm tiêm 10ml 46,900,000 67.000.000 9018.31.10 32.830.000 8220 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III15
12 PP2300063712 - Bơm tiêm 20ml 17,850,000 25.500.000 9018.31.10 12.495.000 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
13 PP2300063713 - Bơm tiêm 50ml 6,980,000 9.971.429 9018.31.10 4.886.000 329 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
14 PP2300063714 - Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm 465,000,000 664.285.715 9018.39.90 9018.90.90 325.500.000 16439 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
15 PP2300063715 - Bộ dây truyền dịch kim thường 3,801,000 5.430.000 9018.39.90 9018.90.90 2.660.700 165 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III16
16 PP2300063716 - Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm 375,000,000 535.714.286 9018.39.90 9018.90.90 262.500.000 16439 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
17 PP2300063717 - Kim tiêm 110,653,180 158.075.972 9018.32.00 77.457.226 54298 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
18 PP2300063718 - Kim cánh bướm 4,115,520 5.879.315 9018.32.00 2.880.864 705 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
19 PP2300063719 - Bơm tiêm 1ml 6,300,000 9.000.000 9018.31.10 4.410.000 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III17
20 PP2300063720 - Bơm tiêm 5ml 150,200,000 214.571.429 9018.31.10 105.140.000 32877 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
21 PP2300063721 - Bơm tiêm 10ml 51,450,000 73.500.000 9018.31.10 36.015.000 8220 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
22 PP2300063722 - Bơm tiêm 20ml 10,000,000 14.285.715 9018.31.10 7.000.000 822 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
23 PP2300063723 - Bơm tiêm 50ml 4,347,000 6.210.000 9018.31.10 3.042.900 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III18
24 PP2300063724 - Phim X - Quang số hóa 3,252,152,000 4.645.931.429 3701.10.00 2.276.506.400 14449 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
25 PP2300063725 - Phim X - Quang số hóa 893,486,000 1.276.408.572 3701.10.00 625.440.200 8640 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
26 PP2300063726 - Phim X - Quang số hóa 24,500,000 35.000.000 3701.10.00 17.150.000 165 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
27 PP2300063727 - Phim X - Quang số hoá 640,000,000 914.285.715 3701.10.00 448.000.000 6576 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III19
28 PP2300063728 - Phim X - Quang số hoá 21,000,000 30.000.000 3701.10.00 14.700.000 165 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
29 PP2300063729 - Phim X - Quang số hoá 760,000,000 1.085.714.286 3701.10.00 532.000.000 3288 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
30 PP2300063730 - Găng kiểm tra 300,000,000 428.571.429 4015.19.00 210.000.000 32877 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
31 PP2300063731 - Găng kiểm tra 527,718,240 753.883.200 4015.19.00 369.402.768 51636 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III20
32 PP2300063732 - Găng kiểm tra 125,000,000 178.571.429 4015.19.00 87.500.000 16439 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
33 PP2300063733 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 275,112,000 393.017.143 4015.11.00 192.578.400 9422 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
34 PP2300063734 - Găng kiểm tra không bột 6,277,500 8.967.858 4015.19.00 4.394.250 688 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
35 PP2300063735 - Găng y tế khám sản 9,058,500 12.940.715 4015.19.00 6.340.950 111 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III21
36 PP2300063736 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng 6cm x 25cm 87,476,928 124.967.040 3005.90.20 61.233.850 10700 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
37 PP2300063737 - Bông hút nước y tế 113,667,840 162.382.629 3005.90.90 79.567.488 131 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
38 PP2300063738 - Bông hút nước y tế 32,970,000 47.100.000 3005.90.90 23.079.000 50 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
39 PP2300063739 - Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 3 lớp 35,761,000 51.087.143 3005.90.20 25.032.700 5345 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III22
40 PP2300063740 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng 12,285,000 17.550.000 3005.90.20 8.599.500 4488 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
41 PP2300063741 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng 53,284,000 76.120.000 3005.90.20 37.298.800 2190 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
42 PP2300063742 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 6 lớp, cản quang vô trùng 5,096,532 7.280.760 3005.90.20 3.567.573 232 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
43 PP2300063743 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng 49,130,000 70.185.715 3005.90.20 34.391.000 951 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc 23Bảng số 02 Chương III
44 PP2300063744 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ 121,303,760 173.291.086 9018.32.00 84.912.632 1302 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
45 PP2300063745 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 31,431,540 44.902.200 9018.90.90 22.002.078 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
46 PP2300063746 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 53,876,340 76.966.200 9018.90.90 37.713.438 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III24
47 PP2300063747 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 52,820,000 75.457.143 9018.90.90 36.974.000 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
48 PP2300063748 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin dùng cho mạch máu 42,562,380 60.803.400 9018.90.90 29.793.666 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
49 PP2300063749 - Dao siêu âm mổ mở 23,372,434 33.389.192 9018.90.30 16.360.704 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
50 PP2300063750 - Dao siêu âm mổ mở 79,033,374 112.904.820 9018.90.30 55.323.362 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc 25Bảng số 02 Chương III
51 PP2300063751 - Dao siêu âm mổ nội soi 242,138,106 345.911.580 9018.90.30 169.496.675 3 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
52 PP2300063752 - Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi 51,140,250 73.057.500 9018.90.90 35.798.175 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
53 PP2300063753 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc 26,825,316 38.321.880 9018.90.90 18.777.722 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
54 PP2300063754 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 10,838,520 15.483.600 9018.90.90 7.586.964 1 Cái/ThángQuy định tại 26Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
55 PP2300063755 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong 18,064,200 25.806.000 9018.90.90 12.644.940 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
56 PP2300063756 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cm x 5m 20,939,200 29.913.143 3005.10.10 14.657.440 188 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
57 PP2300063757 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m 584,820,000 835.457.143 3005.10.10 409.374.000 2530 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III27
58 PP2300063758 - Băng dính lụa 5cm x 5m 232,891,200 332.701.715 3005.10.10 163.023.840 1576 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
59 PP2300063759 - Ambu bóp bóng người lớn 4,000,000 5.714.286 3006.50.00 2.800.000 4 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
60 PP2300063760 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55m 18,852,750 26.932.500 Băng dán các loại (băng chỉ thị nhiệt, băng dính...) 13.196.925 32 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
61 PP2300063761 - Bộ dây nối máy thở cao tần dùng một lần cho người lớn 5,549,334 7.927.620 9018.39.90 3.884.534 7 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc 28Bảng số 02 Chương III
62 PP2300063762 - Ống nối dây máy thở cao tần, dùng một lần 1,440,000 2.057.143 9018.39.90 1.008.000 13 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
63 PP2300063763 - Dây truyền máu 10,000,000 14.285.715 9018.39.90 7.000.000 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
64 PP2300063764 - Dây truyền máu 17,850,000 25.500.000 9018.39.90 12.495.000 329 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
65 PP2300063765 - Ống thông dạ dày 4,836,300 6.909.000 9018.39.90 3.385.410 271 Cái/Quy định tại 29ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
66 PP2300063766 - Gạc hút y tế 103,715,700 148.165.286 3005.90.20 72.600.990 5167 Mét/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
67 PP2300063767 - Gạc hút y tế 33,500,000 47.857.143 3005.90.20 23.450.000 1644 Mét/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
68 PP2300063768 - Khóa 3 chạc có dây nối 193,504,000 276.434.286 9018.90.90 135.452.800 4971 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III30
69 PP2300063769 - Kim châm cứu 310,896,000 444.137.143 9018.90.90 217.627.200 150313 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
70 PP2300063770 - Kim châm cứu 95,400,000 136.285.715 9018.90.90 66.780.000 49316 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
71 PP2300063771 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống 15,624,000 22.320.000 9018.90.90 10.936.800 132 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
72 PP2300063772 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống 7,960,000 11.371.429 9018.90.90 5.572.000 66 cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III31
73 PP2300063773 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 17,430,000 24.900.000 9018.32.00 12.201.000 329 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
74 PP2300063774 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 2,900,000 4.142.858 9018.32.00 2.030.000 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
75 PP2300063775 - Kim sinh thiết 481,800,000 688.285.715 9018.90.90 337.260.000 144 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
76 PP2300063776 - Kim sinh thiết tủy xương 181,786,500 259.695.000 9018.90.90 127.250.550 72 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III32
77 PP2300063777 - Kim sinh thiết 954,118,200 1.363.026.000 9018.90.90 667.882.740 314 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
78 PP2300063778 - Kim truyền tĩnh mạch 10,000,000 14.285.715 9018.32.00 7.000.000 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
79 PP2300063779 - Lọc vi khuẩn, lọc vi rút 90,930,000 129.900.000 9018.90.90 63.651.000 329 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
80 PP2300063780 - Lọc vi khuẩn, lọc vi rút 94,395,000 134.850.000 9018.90.90 66.076.500 822 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III33
81 PP2300063781 - Lưỡi dao mổ các số 9,588,800 13.698.286 9018.90.90 6.712.160 1971 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
82 PP2300063782 - Mặt nạ thở oxy 37,464,000 53.520.000 3926.90.39 26.224.800 440 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
83 PP2300063783 - Mặt nạ thở oxy 9,000,000 12.857.143 3926.90.39 6.300.000 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
84 PP2300063784 - Mỏ vịt 2,160,000 3.085.715 9018.90.90 1.512.000 132 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III34
85 PP2300063785 - Ống nghiệm nhựa có nắp có nhãn 7,515,000 10.735.715 3926.90.39 5.260.500 2746 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
86 PP2300063786 - Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi 114,840,000 164.057.143 9018.90.90 80.388.000 10 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
87 PP2300063787 - Túi camera vô trùng 9,185,400 13.122.000 3926.90.39 6.429.780 346 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
88 PP2300063788 - Túi đựng nước tiểu 15,395,000 21.992.858 3926.90.39 10.776.500 507 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III35
89 PP2300063789 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 200mm x 200m 4,632,000 6.617.143 Túi tiệt trùng các loại 3.242.400 2 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
90 PP2300063790 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 300mm x 200m 3,640,000 5.200.000 Túi tiệt trùng các loại 2.548.000 1 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
91 PP2300063791 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 250mm x 200m 5,488,000 7.840.000 Túi tiệt trùng các loại 3.841.600 2 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
92 PP2300063792 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 150mm x 200m 3,528,000 5.040.000 Túi tiệt trùng các loại 2.469.600 2 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III36
93 PP2300063793 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 100mm x 200m 2,486,400 3.552.000 Túi tiệt trùng các loại 1.740.480 2 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
94 PP2300063794 - Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng lưới, 10cm x 20cm 21,000,000 30.000.000 3006.10.90 14.700.000 9 Miếng/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
95 PP2300063795 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 25,550,000 36.500.000 3006.10.10 17.885.000 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
96 PP2300063796 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 1 288,363,200 411.947.429 3006.10.10 201.854.240 801 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III37
97 PP2300063797 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 2/0 109,728,000 156.754.286 3006.10.10 76.809.600 314 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
98 PP2300063798 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 3/0; 4/0 144,000,000 205.714.286 3006.10.10 100.800.000 411 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
99 PP2300063799 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 420,320,000 600.457.143 3006.10.10 294.224.000 934 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
100 PP2300063800 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 1 150,000,000 214.285.715 3006.10.10 105.000.000 329 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III38
101 PP2300063801 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 64,000,000 91.428.572 3006.10.10 44.800.000 165 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
102 PP2300063802 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 128,000,000 182.857.143 3006.10.10 89.600.000 329 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
103 PP2300063803 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0 23,433,300 33.476.143 3006.10.90 16.403.310 30 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
104 PP2300063804 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0 26,208,000 37.440.000 3006.10.90 18.345.600 37 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III39
105 PP2300063805 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0 9,750,000 13.928.572 3006.10.90 6.825.000 13 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
106 PP2300063806 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 4/0 128,468,340 183.526.200 3006.10.10 89.927.838 928 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
107 PP2300063807 - Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 3/0 67,784,950 96.835.643 3006.10.90 47.449.465 772 Gói/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
108 PP2300063808 - Dây hút dịch 24,326,050 34.751.500 9018.39.90 17.028.235 1633 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III40
109 PP2300063809 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 32,041,000 45.772.858 9018.39.90 22.428.700 30 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
110 PP2300063810 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng 39,375,000 56.250.000 9018.39.90 27.562.500 25 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
111 PP2300063811 - Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ 206,500,000 295.000.000 9018.90.90 144.550.000 544 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
112 PP2300063812 - Clip kẹp mạch máu chất liệu Titanium các cỡ 27,778,000 39.682.858 9018.90.90 19.444.600 241 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III41
113 PP2300063813 - Dây nối bơm tiêm điện 150cm 4,190,200 5.986.000 9018.39.90 2.933.140 168 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
114 PP2300063814 - Dây truyền máu 25,980,500 37.115.000 9018.39.90 18.186.350 658 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
115 PP2300063815 - Điện cực dán 420,000 600.000 9018.11.00 294.000 58 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
116 PP2300063816 - Khóa 3 chạc có dây nối 88,000,000 125.714.286 9018.90.90 61.600.000 3288 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III42
117 PP2300063817 - Kìm kẹp clip nội soi Polymer 22,000,000 31.428.572 9018.90.90 15.400.000 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
118 PP2300063818 - Sond niệu quản JJ 13,940,000 19.914.286 9018.39.90 9.758.000 14 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
119 PP2300063819 - Sonde foley 2 nhánh các số 28,382,100 40.545.858 9018.39.90 19.867.470 525 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
120 PP2300063820 - Sonde niệu quản chữ JJ 7,500,000 10.714.286 9018.39.90 5.250.000 5 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III43
121 PP2300063821 - Túi đựng nước tiểu 3,900,000 5.571.429 3926.90.39 2.730.000 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
122 PP2300063822 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 25,200,000 36.000.000 9018.90.90 17.640.000 17 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
123 PP2300063823 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 4,200,000 6.000.000 9018.90.90 2.940.000 4 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
124 PP2300063824 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 4,400,000 6.285.715 9018.90.90 3.080.000 4 Bộ /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III44
125 PP2300063825 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 37,500,000 53.571.429 3006.10.10 26.250.000 50 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
126 PP2300063826 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 80,535,000 115.050.000 3006.10.10 56.374.500 107 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
127 PP2300063827 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0 4,312,980 6.161.400 3006.10.90 3.019.086 5 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
128 PP2300063828 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0 16,821,720 24.031.029 3006.10.90 11.775.204 20 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III45
129 PP2300063829 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0 25,164,000 35.948.572 3006.10.90 17.614.800 30 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
130 PP2300063830 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 29,137,500 41.625.000 3006.10.10 20.396.250 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
131 PP2300063831 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 27,510,000 39.300.000 3006.10.10 19.257.000 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
132 PP2300063832 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 27,510,000 39.300.000 3006.10.10 19.257.000 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III46
133 PP2300063833 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 30,450,000 43.500.000 3006.10.10 21.315.000 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
134 PP2300063834 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 3/0 54,000,000 77.142.858 3006.10.90 37.800.000 329 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
135 PP2300063835 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 4/0 7,560,000 10.800.000 3006.10.90 5.292.000 47 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
136 PP2300063836 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 5/0 111,000,000 158.571.429 3006.10.90 77.700.000 730 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III47
137 PP2300063837 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 4/0 3,203,550 4.576.500 3006.10.90 2.242.485 38 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
138 PP2300063838 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 5/0 54,000,000 77.142.858 3006.10.90 37.800.000 494 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
139 PP2300063839 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 3/0 47,983,000 68.547.143 3006.10.90 33.588.100 607 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
140 PP2300063840 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 23,064,300 32.949.000 3006.10.10 16.145.010 50 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III48
141 PP2300063841 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 2/0 18,150,000 25.928.572 3006.10.10 12.705.000 50 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
142 PP2300063842 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 3/0 18,855,900 26.937.000 3006.10.10 13.199.130 50 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
143 PP2300063843 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0 32,000,000 45.714.286 3006.10.10 22.400.000 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
144 PP2300063844 - Bao cao su tránh thai 6,250,000 8.928.572 4014.10.00 4.375.000 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III49
145 PP2300063845 - Bơm cho ăn 50ml 11,400,000 16.285.715 9018.39.90 7.980.000 494 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
146 PP2300063846 - Bóng nội soi siêu âm 12,000,000 17.142.858 9018.90.90 8.400.000 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
147 PP2300063847 - Bóng nội soi siêu âm 8,000,000 11.428.572 9018.90.90 5.600.000 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
148 PP2300063848 - Clip cầm máu liền cán 838,000 1.197.143 9018.90.90 586.600 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III50
149 PP2300063849 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 50,400,000 72.000.000 9018.90.90 35.280.000 11 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
150 PP2300063850 - Clip cầm máu 4,100,000 5.857.143 9018.90.90 2.870.000 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
151 PP2300063851 - Kìm sinh thiết nóng dùng cho dạ dày, đại tràng 2,550,000 3.642.858 9018.90.90 1.785.000 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
152 PP2300063852 - Kim tiêm cầm máu 43,956,000 62.794.286 9018.32.00 30.769.200 19 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III51
153 PP2300063853 - Vợt hớt dị vật 2,600,000 3.714.286 9018.90.90 1.820.000 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
154 PP2300063854 - Dây thở oxy 24,877,650 35.539.500 9018.90.90 9018.39.90 17.414.355 906 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
155 PP2300063855 - Sonde Foley 2 nhánh các số 21,000,000 30.000.000 9018.39.90 14.700.000 165 Cái /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
156 PP2300063856 - Kim luồn tĩnh mạch dạng tròn 193,500,000 276.428.572 9018.32.00 135.450.000 3535 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III52
157 PP2300063857 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp 5,000,000 7.142.858 3926.90.39 3.500.000 329 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
158 PP2300063858 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp 2,100,000 3.000.000 3926.90.39 1.470.000 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
159 PP2300063859 - Ống nội khí quản 104,186,000 148.837.143 9018.39.90 72.930.200 329 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
160 PP2300063860 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ 35,700,000 51.000.000 9018.39.90 24.990.000 329 cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III53
161 PP2300063861 - Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng lưới, 10cm x 20cm 21,714,000 31.020.000 3006.10.90 15.199.800 9 Miếng/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
162 PP2300063862 - Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng lưới, 10cm x 20cm 29,500,000 42.142.858 3006.10.90 20.650.000 17 Miếng/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
163 PP2300063863 - Buồng tiêm truyền dưới da 1,226,064,000 1.751.520.000 9018.39.90 858.244.800 27 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
164 PP2300063864 - Dây dẫn lưu cao su 40,500,000 55.227.273 9018.20.00 28.350.000 50 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III54
165 PP2300063865 - Lưỡi dao mổ các số 800,000 1.142.858 9018.90.90 560.000 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
166 PP2300063866 - Đầu côn vàng 1,500,000 2.045.455 3926.90.39 1.050.000 4932 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
167 PP2300063867 - Đầu côn xanh 920,000 1.254.546 3926.90.39 644.000 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
168 PP2300063868 - Tay dao hàn mạch máu 2,394,000,000 3.264.545.455 9018.90.30 1.675.800.000 19 Cái /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III55
169 PP2300063869 - Dây nối lưỡng cực 6,600,000 9.000.000 9018.90.90 4.620.000 5 Cái /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
170 PP2300063870 - Kim khâu cơ, da 743,904 1.062.720 9018.32.00 520.733 108 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
171 PP2300063871 - Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ 1,490,000 2.128.572 9018.90.90 1.043.000 196 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
172 PP2300063872 - Casset nhựa có nắp 74,800,000 106.857.143 3926.90.39 52.360.000 3288 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III56
173 PP2300063873 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 256,339,600 366.199.429 9018.90.90 179.437.720 564 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
174 PP2300063874 - Kim đốt sóng cao tần loại 1 kim 1,153,200,000 1.572.545.455 9018.90.30 807.240.000 11 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
175 PP2300063875 - Dây nối bơm tiêm điện 2,050,000 2.928.572 9018.39.90 1.435.000 83 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
176 PP2300063876 - Kim đơn đốt sóng cao tần 2,670,000,000 3.814.285.715 9018.90.30 1.869.000.000 25 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III57
177 PP2300063877 - Cassette chuyển đúc bệnh phẩm có nắp 94,000,000 134.285.715 3926.90.39 65.800.000 8220 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
178 PP2300063878 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch dạng kéo dùng cho mổ mở 147,000,000 200.454.546 9018.90.30 102.900.000 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
179 PP2300063879 - Dao cắt cơ vòng 9,000,000 12.857.143 9018.90.30 6.300.000 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
180 PP2300063880 - Kim chọc hút trong siêu âm nội soi 90,000,000 128.571.429 9018.90.90 63.000.000 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III58
181 PP2300063881 - Kìm sinh thiết nội soi dạ dày 3,000,000 4.285.715 9018.90.90 2.100.000 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
182 PP2300063882 - Kìm sinh thiết nội soi đại tràng 4,500,000 6.428.572 9018.90.90 3.150.000 5 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
183 PP2300063883 - Kìm sinh thiết nội soi đại tràng 79,000,000 112.857.143 9018.90.90 55.300.000 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
184 PP2300063884 - Kìm sinh thiết nội soi phế quản 3,000,000 4.285.715 9018.90.90 2.100.000 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III59
185 PP2300063885 - Thòng lọng 5,040,000 7.200.000 9018.90.90 3.528.000 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
186 PP2300063886 - Thòng lọng cắt polyps đại tràng 9,000,000 12.857.143 9018.90.90 6.300.000 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
187 PP2300063887 - Clip cầm máu xoay 1 chiều (Loại kèm tay cầm) 4,190,000 5.985.715 9018.90.90 2.933.000 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
188 PP2300063888 - Súng thắt tĩnh mạch thực quản 5,300,000 7.571.429 9018.90.90 3.710.000 1 cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III60
189 PP2300063889 - Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi 3/0 72,800,000 104.000.000 3006.10.90 50.960.000 428 Vỉ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
190 PP2300063890 - Sonde pezzer 9,500,000 13.571.429 9018.39.90 6.650.000 83 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
191 PP2300063891 - Ker dẫn mật 180,000 257.143 9018.39.90 126.000 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
192 PP2300063892 - Cassette chuyển đúc bệnh phẩm có nắp 95,000,000 135.714.286 3926.90.39 66.500.000 8220 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III61
193 PP2300063893 - Clip Titan kẹp mạch máu các cỡ 27,000,000 38.571.429 9018.90.90 18.900.000 165 Cái /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
194 PP2300063894 - Clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ 143,000,000 204.285.715 9018.90.90 100.100.000 362 Cái /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
195 PP2300063895 - Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi 980,000,000 1.400.000.000 9018.90.90 686.000.000 33 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
196 PP2300063896 - Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi 245,000,000 350.000.000 9018.90.90 171.500.000 9 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III62
197 PP2300063897 - Dụng cụ cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở 132,000,000 188.571.429 9018.90.90 92.400.000 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
198 PP2300063898 - Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở 380,000,000 542.857.143 9018.90.90 266.000.000 33 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
199 PP2300063899 - Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi loại đầu cong 210,000,000 300.000.000 9018.90.90 147.000.000 5 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300063701
Giá từng phần lô 33,589,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.984.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.512.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 8003 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300063702
Giá từng phần lô 571,153,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.933.486
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.807.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 131313 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương 1V.
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300063703
Giá từng phần lô 227,504,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.006.200
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.253.038
Năng lực sản xuất hàng hóa 36309 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300063704
Giá từng phần lô 54,963,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.519.600
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.474.604
Năng lực sản xuất hàng hóa 5062 Cái/Quy định tại 13ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300063705
Giá từng phần lô 20,029,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.613.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.020.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 766 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300063706
Giá từng phần lô 20,823,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.748.300
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.576.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 858 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy 2định tại Chương V.
Bộ dây truyền dịch kim thường
Mã phần lô PP2300063707
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300063708
Giá từng phần lô 1,922,774,217
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.746.820.310
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.345.941.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 66305 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300063709
Giá từng phần lô 6,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.971.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300063710
Giá từng phần lô 127,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 3ngày, theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300063711
Giá từng phần lô 46,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300063712
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300063713
Giá từng phần lô 6,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.971.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.886.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.4
Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300063714
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bộ dây truyền dịch kim thường
Mã phần lô PP2300063715
Giá từng phần lô 3,801,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.430.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 165 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm
Mã phần lô PP2300063716
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Kim tiêm
Mã phần lô PP2300063717
Giá từng phần lô 110,653,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.075.972
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.457.226
Năng lực sản xuất hàng hóa 54298 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại 5Chương V.
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300063718
Giá từng phần lô 4,115,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.879.315
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.880.864
Năng lực sản xuất hàng hóa 705 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300063719
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300063720
Giá từng phần lô 150,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300063721
Giá từng phần lô 51,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, 6theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300063722
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300063723
Giá từng phần lô 4,347,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.210.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.042.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III18
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Phim X - Quang số hóa
Mã phần lô PP2300063724
Giá từng phần lô 3,252,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.645.931.429
Mã hàng hóa (HS) 3701.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.276.506.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 14449 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.7
Phim X - Quang số hóa
Mã phần lô PP2300063725
Giá từng phần lô 893,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.276.408.572
Mã hàng hóa (HS) 3701.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.440.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8640 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Phim X - Quang số hóa
Mã phần lô PP2300063726
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Phim X - Quang số hoá
Mã phần lô PP2300063727
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3701.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Phim X - Quang số hoá
Mã phần lô PP2300063728
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương 8V.
Phim X - Quang số hoá
Mã phần lô PP2300063729
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3701.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Găng kiểm tra
Mã phần lô PP2300063730
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) 4015.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Găng kiểm tra
Mã phần lô PP2300063731
Giá từng phần lô 527,718,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 753.883.200
Mã hàng hóa (HS) 4015.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.402.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 51636 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Găng kiểm tra
Mã phần lô PP2300063732
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) 4015.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy 9định tại Chương V.
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300063733
Giá từng phần lô 275,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.017.143
Mã hàng hóa (HS) 4015.11.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.578.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9422 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Găng kiểm tra không bột
Mã phần lô PP2300063734
Giá từng phần lô 6,277,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.967.858
Mã hàng hóa (HS) 4015.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.394.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 688 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Găng y tế khám sản
Mã phần lô PP2300063735
Giá từng phần lô 9,058,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.940.715
Mã hàng hóa (HS) 4015.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.340.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 111 Đôi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III21
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bông gạc đắp vết thương vô trùng 6cm x 25cm
Mã phần lô PP2300063736
Giá từng phần lô 87,476,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.967.040
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.233.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 10700 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 10ngày, theo quy định tại Chương V.
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2300063737
Giá từng phần lô 113,667,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.382.629
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.567.488
Năng lực sản xuất hàng hóa 131 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2300063738
Giá từng phần lô 32,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 3 lớp
Mã phần lô PP2300063739
Giá từng phần lô 35,761,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.087.143
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.032.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 5345 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.11
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300063740
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.599.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4488 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300063741
Giá từng phần lô 53,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.298.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2190 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 6 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300063742
Giá từng phần lô 5,096,532
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.280.760
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.567.573
Năng lực sản xuất hàng hóa 232 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.12
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300063743
Giá từng phần lô 49,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.185.715
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.391.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 951 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc 23Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ
Mã phần lô PP2300063744
Giá từng phần lô 121,303,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.291.086
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.912.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 1302 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở
Mã phần lô PP2300063745
Giá từng phần lô 31,431,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.902.200
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.002.078
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.13
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi
Mã phần lô PP2300063746
Giá từng phần lô 53,876,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.966.200
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.713.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III24
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi
Mã phần lô PP2300063747
Giá từng phần lô 52,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.457.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin dùng cho mạch máu
Mã phần lô PP2300063748
Giá từng phần lô 42,562,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.803.400
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.793.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.14
Dao siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2300063749
Giá từng phần lô 23,372,434
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.389.192
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.360.704
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Dao siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2300063750
Giá từng phần lô 79,033,374
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.904.820
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.323.362
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc 25Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Dao siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2300063751
Giá từng phần lô 242,138,106
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.911.580
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.496.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.15
Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2300063752
Giá từng phần lô 51,140,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.057.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.798.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc
Mã phần lô PP2300063753
Giá từng phần lô 26,825,316
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.321.880
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.777.722
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở
Mã phần lô PP2300063754
Giá từng phần lô 10,838,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.483.600
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.586.964
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại 26Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong
Mã phần lô PP2300063755
Giá từng phần lô 18,064,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.806.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.644.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương 16V.
Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300063756
Giá từng phần lô 20,939,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.913.143
Mã hàng hóa (HS) 3005.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.657.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 188 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300063757
Giá từng phần lô 584,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.457.143
Mã hàng hóa (HS) 3005.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2530 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III27
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Băng dính lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300063758
Giá từng phần lô 232,891,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.701.715
Mã hàng hóa (HS) 3005.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.023.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1576 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Ambu bóp bóng người lớn
Mã phần lô PP2300063759
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3006.50.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy 17định tại Chương V.
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55m
Mã phần lô PP2300063760
Giá từng phần lô 18,852,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.932.500
Mã hàng hóa (HS) Băng dán các loại (băng chỉ thị nhiệt, băng dính...)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.196.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 32 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bộ dây nối máy thở cao tần dùng một lần cho người lớn
Mã phần lô PP2300063761
Giá từng phần lô 5,549,334
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.927.620
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.884.534
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc 28Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Ống nối dây máy thở cao tần, dùng một lần
Mã phần lô PP2300063762
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy 18định tại Chương V.
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300063763
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300063764
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300063765
Giá từng phần lô 4,836,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.385.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 271 Cái/Quy định tại 29ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2300063766
Giá từng phần lô 103,715,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.165.286
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.600.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 5167 Mét/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 19ngày, theo quy định tại Chương V.
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2300063767
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644 Mét/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Khóa 3 chạc có dây nối
Mã phần lô PP2300063768
Giá từng phần lô 193,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.434.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.452.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4971 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300063769
Giá từng phần lô 310,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.137.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.627.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 150313 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.20
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300063770
Giá từng phần lô 95,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49316 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Kim chọc dò, gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300063771
Giá từng phần lô 15,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.936.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 132 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Kim chọc dò, gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300063772
Giá từng phần lô 7,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.371.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66 cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III31
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300063773
Giá từng phần lô 17,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại 21Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300063774
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết
Mã phần lô PP2300063775
Giá từng phần lô 481,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 144 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết tủy xương
Mã phần lô PP2300063776
Giá từng phần lô 181,786,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.695.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.250.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 72 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết
Mã phần lô PP2300063777
Giá từng phần lô 954,118,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.026.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.882.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 314 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, 22theo quy định tại Chương V.
Kim truyền tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300063778
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Lọc vi khuẩn, lọc vi rút
Mã phần lô PP2300063779
Giá từng phần lô 90,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Lọc vi khuẩn, lọc vi rút
Mã phần lô PP2300063780
Giá từng phần lô 94,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.076.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.23
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300063781
Giá từng phần lô 9,588,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.698.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.712.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1971 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Mặt nạ thở oxy
Mã phần lô PP2300063782
Giá từng phần lô 37,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.224.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 440 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Mặt nạ thở oxy
Mã phần lô PP2300063783
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Mỏ vịt
Mã phần lô PP2300063784
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.085.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III34
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương 24V.
Ống nghiệm nhựa có nắp có nhãn
Mã phần lô PP2300063785
Giá từng phần lô 7,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.735.715
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.260.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2746 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300063786
Giá từng phần lô 114,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.057.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Túi camera vô trùng
Mã phần lô PP2300063787
Giá từng phần lô 9,185,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.122.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.429.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 346 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300063788
Giá từng phần lô 15,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.992.858
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.776.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 507 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III35
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy 25định tại Chương V.
Túi tiệt trùng dạng dẹt 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300063789
Giá từng phần lô 4,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.617.143
Mã hàng hóa (HS) Túi tiệt trùng các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.242.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Túi tiệt trùng dạng dẹt 300mm x 200m
Mã phần lô PP2300063790
Giá từng phần lô 3,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.200.000
Mã hàng hóa (HS) Túi tiệt trùng các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Túi tiệt trùng dạng dẹt 250mm x 200m
Mã phần lô PP2300063791
Giá từng phần lô 5,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.840.000
Mã hàng hóa (HS) Túi tiệt trùng các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.841.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Túi tiệt trùng dạng dẹt 150mm x 200m
Mã phần lô PP2300063792
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) Túi tiệt trùng các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III36
Thời gian thực hiện HĐ 365 26ngày, theo quy định tại Chương V.
Túi tiệt trùng dạng dẹt 100mm x 200m
Mã phần lô PP2300063793
Giá từng phần lô 2,486,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.552.000
Mã hàng hóa (HS) Túi tiệt trùng các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng lưới, 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2300063794
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Miếng/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0
Mã phần lô PP2300063795
Giá từng phần lô 25,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương 27V.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 1
Mã phần lô PP2300063796
Giá từng phần lô 288,363,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.947.429
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.854.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 801 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 2/0
Mã phần lô PP2300063797
Giá từng phần lô 109,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.754.286
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.809.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 314 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 3/0; 4/0
Mã phần lô PP2300063798
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0
Mã phần lô PP2300063799
Giá từng phần lô 420,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.457.143
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 934 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy 28định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 1
Mã phần lô PP2300063800
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0
Mã phần lô PP2300063801
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0
Mã phần lô PP2300063802
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2300063803
Giá từng phần lô 23,433,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.476.143
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.403.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 29ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0
Mã phần lô PP2300063804
Giá từng phần lô 26,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.345.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III39
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0
Mã phần lô PP2300063805
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.928.572
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 4/0
Mã phần lô PP2300063806
Giá từng phần lô 128,468,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.526.200
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.927.838
Năng lực sản xuất hàng hóa 928 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.30
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 3/0
Mã phần lô PP2300063807
Giá từng phần lô 67,784,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.835.643
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.449.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 772 Gói/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Dây hút dịch
Mã phần lô PP2300063808
Giá từng phần lô 24,326,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.751.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.028.235
Năng lực sản xuất hàng hóa 1633 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng
Mã phần lô PP2300063809
Giá từng phần lô 32,041,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.772.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.428.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng
Mã phần lô PP2300063810
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại 31Chương V.
Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ
Mã phần lô PP2300063811
Giá từng phần lô 206,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 544 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Clip kẹp mạch máu chất liệu Titanium các cỡ
Mã phần lô PP2300063812
Giá từng phần lô 27,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.682.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.444.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 241 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III41
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Dây nối bơm tiêm điện 150cm
Mã phần lô PP2300063813
Giá từng phần lô 4,190,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.986.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.933.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 168 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300063814
Giá từng phần lô 25,980,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.115.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.186.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 658 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, 32theo quy định tại Chương V.
Điện cực dán
Mã phần lô PP2300063815
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.11.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Khóa 3 chạc có dây nối
Mã phần lô PP2300063816
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Kìm kẹp clip nội soi Polymer
Mã phần lô PP2300063817
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.33
Sond niệu quản JJ
Mã phần lô PP2300063818
Giá từng phần lô 13,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.914.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Sonde foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300063819
Giá từng phần lô 28,382,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.545.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.867.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 525 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Sonde niệu quản chữ JJ
Mã phần lô PP2300063820
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III43
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300063821
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương 34V.
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300063822
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300063823
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300063824
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Bộ /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0
Mã phần lô PP2300063825
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy 35định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0
Mã phần lô PP2300063826
Giá từng phần lô 80,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.374.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 107 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0
Mã phần lô PP2300063827
Giá từng phần lô 4,312,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.161.400
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.019.086
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0
Mã phần lô PP2300063828
Giá từng phần lô 16,821,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.031.029
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.775.204
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III45
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2300063829
Giá từng phần lô 25,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.948.572
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.614.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 36ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2300063830
Giá từng phần lô 29,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.396.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300063831
Giá từng phần lô 27,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.257.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300063832
Giá từng phần lô 27,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.257.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III46
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.37
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300063833
Giá từng phần lô 30,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 3/0
Mã phần lô PP2300063834
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 4/0
Mã phần lô PP2300063835
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 5/0
Mã phần lô PP2300063836
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 730 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại 38Chương V.
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 4/0
Mã phần lô PP2300063837
Giá từng phần lô 3,203,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.576.500
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.242.485
Năng lực sản xuất hàng hóa 38 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 5/0
Mã phần lô PP2300063838
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494 Tép/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 3/0
Mã phần lô PP2300063839
Giá từng phần lô 47,983,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.547.143
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.588.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 607 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2300063840
Giá từng phần lô 23,064,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.949.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.145.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III48
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, 39theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300063841
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.928.572
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300063842
Giá từng phần lô 18,855,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.937.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.199.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300063843
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83 Sợi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.40
Bao cao su tránh thai
Mã phần lô PP2300063844
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.928.572
Mã hàng hóa (HS) 4014.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300063845
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bóng nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2300063846
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bóng nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2300063847
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương 41V.
Clip cầm máu liền cán
Mã phần lô PP2300063848
Giá từng phần lô 838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 586.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300063849
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Clip cầm máu
Mã phần lô PP2300063850
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Kìm sinh thiết nóng dùng cho dạ dày, đại tràng
Mã phần lô PP2300063851
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.642.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy 42định tại Chương V.
Kim tiêm cầm máu
Mã phần lô PP2300063852
Giá từng phần lô 43,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.794.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.769.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 19 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III51
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Vợt hớt dị vật
Mã phần lô PP2300063853
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300063854
Giá từng phần lô 24,877,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.539.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.414.355
Năng lực sản xuất hàng hóa 906 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.43
Sonde Foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300063855
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165 Cái /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch dạng tròn
Mã phần lô PP2300063856
Giá từng phần lô 193,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3535 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III52
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2300063857
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2300063858
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương 44V.
Ống nội khí quản
Mã phần lô PP2300063859
Giá từng phần lô 104,186,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.837.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.930.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300063860
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III53
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng lưới, 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2300063861
Giá từng phần lô 21,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.020.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.199.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Miếng/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng lưới, 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2300063862
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 Miếng/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, 45theo quy định tại Chương V.
Buồng tiêm truyền dưới da
Mã phần lô PP2300063863
Giá từng phần lô 1,226,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.751.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 858.244.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 27 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn lưu cao su
Mã phần lô PP2300063864
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.227.273
Mã hàng hóa (HS) 9018.20.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III54
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300063865
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.46
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300063866
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.455
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300063867
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.546
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Tay dao hàn mạch máu
Mã phần lô PP2300063868
Giá từng phần lô 2,394,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.264.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19 Cái /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III55
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Dây nối lưỡng cực
Mã phần lô PP2300063869
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại 47Chương V.
Kim khâu cơ, da
Mã phần lô PP2300063870
Giá từng phần lô 743,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.720
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.733
Năng lực sản xuất hàng hóa 108 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ
Mã phần lô PP2300063871
Giá từng phần lô 1,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.128.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 196 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Casset nhựa có nắp
Mã phần lô PP2300063872
Giá từng phần lô 74,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III56
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2300063873
Giá từng phần lô 256,339,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.199.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.437.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 564 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, 48theo quy định tại Chương V.
Kim đốt sóng cao tần loại 1 kim
Mã phần lô PP2300063874
Giá từng phần lô 1,153,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.572.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 807.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300063875
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.928.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Kim đơn đốt sóng cao tần
Mã phần lô PP2300063876
Giá từng phần lô 2,670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.814.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.869.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III57
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.49
Cassette chuyển đúc bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2300063877
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Tay dao phẫu thuật hàn mạch dạng kéo dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2300063878
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Dao cắt cơ vòng
Mã phần lô PP2300063879
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Kim chọc hút trong siêu âm nội soi
Mã phần lô PP2300063880
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, 50theo quy định tại Chương V.
Kìm sinh thiết nội soi dạ dày
Mã phần lô PP2300063881
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Kìm sinh thiết nội soi đại tràng
Mã phần lô PP2300063882
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Kìm sinh thiết nội soi đại tràng
Mã phần lô PP2300063883
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.51
Kìm sinh thiết nội soi phế quản
Mã phần lô PP2300063884
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III59
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Thòng lọng
Mã phần lô PP2300063885
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Thòng lọng cắt polyps đại tràng
Mã phần lô PP2300063886
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Clip cầm máu xoay 1 chiều (Loại kèm tay cầm)
Mã phần lô PP2300063887
Giá từng phần lô 4,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.933.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương 52V.
Súng thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300063888
Giá từng phần lô 5,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi 3/0
Mã phần lô PP2300063889
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 428 Vỉ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Sonde pezzer
Mã phần lô PP2300063890
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Ker dẫn mật
Mã phần lô PP2300063891
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, 53theo quy định tại Chương V.
Cassette chuyển đúc bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2300063892
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III61
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Clip Titan kẹp mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300063893
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165 Cái /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300063894
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 362 Cái /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.54
Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300063895
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300063896
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở
Mã phần lô PP2300063897
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở
Mã phần lô PP2300063898
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy 55định tại Chương V.
Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi loại đầu cong
Mã phần lô PP2300063899
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->