Gói thầu: Gói thầu số 1:“Dụng cụ can thiệp, hỗ trợ can thiệp mạch máu, thần kinh và van tim”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300043172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim Hà Nội | Chủ đầu tư | Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1:“Dụng cụ can thiệp, hỗ trợ can thiệp mạch máu, thần kinh và van tim” |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300023531 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Viện phí, Quỹ BHYT và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 130,024,396,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.560.292.763 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300066235 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 1,470,000,000 | 2.100.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.029.000.000 | 32,88 |
| 2 | PP2300066236 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 4,920,000,000 | 7.028.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.444.000.000 | 98,63 |
| 3 | PP2300066237 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao tiết diện vượt tổn thương nhỏ 0.029" | 2,070,000,000 | 2.957.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.449.000.000 | 49,32 |
| 4 | PP2300066238 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao | 2,400,000,000 | 3.428.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.680.000.000 | 49,32 |
| 5 | PP2300066239 - Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent, và dùng nong tăng đường kính stent lên tới 6.0mm | 2,490,000,000 | 3.557.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.743.000.000 | 49,32 |
| 6 | PP2300066240 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, có 3 nếp gấp | 2,360,000,000 | 3.371.428.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.652.000.000 | 65,75 |
| 7 | PP2300066241 - Bóng nong động mạch vành loại dùng cho các tổn thương mãn tính | 3,000,000,000 | 4.285.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.100.000.000 | 65,75 |
| 8 | PP2300066242 - Bóng nong mạch vành và cầu nối áp lực thường có lớp phủ đan xen | 2,456,700,000 | 3.509.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.719.690.000 | 49,32 |
| 9 | PP2300066243 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 890,000,000 | 1.271.428.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 623.000.000 | 32,88 |
| 10 | PP2300066244 - Bóng nong mạch vành thân kháng xoắn | 1,380,000,000 | 1.971.428.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 966.000.000 | 32,88 |
| 11 | PP2300066245 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường | 429,900,000 | 614.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 300.930.000 | 16,44 |
| 12 | PP2300066246 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc | 4,592,700,000 | 6.561.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.214.890.000 | 24,66 |
| 13 | PP2300066247 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương vôi hóa hoặc tái hẹp trong stent | 8,800,000,000 | 12.571.428.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 6.160.000.000 | 65,75 |
| 14 | PP2300066248 - Bóng nong mạch vành loại phủ thuốc Paclitaxel | 1,250,000,000 | 1.785.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 875.000.000 | 8,22 |
| 15 | PP2300066249 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép (dây đính kèm nitinol 0.011") | 1,000,000,000 | 1.428.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 700.000.000 | 16,44 |
| 16 | PP2300066250 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường, vật liệu Polyamide | 1,770,000,000 | 2.528.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.239.000.000 | 49,32 |
| 17 | PP2300066251 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0-5.0mm, chiều dài bóng 6-30 mm | 2,100,000,000 | 3.000.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.470.000.000 | 65,75 |
| 18 | PP2300066252 - Bóng nong động mạch vành | 1,580,000,000 | 2.257.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.106.000.000 | 32,88 |
| 19 | PP2300066253 - Bóng nong mạch vành bán đáp ứng vật liệu Polyamide | 1,220,000,000 | 1.742.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 854.000.000 | 32,88 |
| 20 | PP2300066254 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường có tiết diện vượt tổn thương nhỏ 0.021" | 695,000,000 | 992.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 486.500.000 | 16,44 |
| 21 | PP2300066255 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao | 2,070,000,000 | 2.957.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.449.000.000 | 49,32 |
| 22 | PP2300066256 - Bóng nong áp lực cao dành cho tổn thương phức tạp, áp lực lên tới 20atm | 3,750,000,000 | 5.357.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.625.000.000 | 82,19 |
| 23 | PP2300066257 - Bóng nong mạch vành chuyên dụng cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính hoặc phức tạp | 1,600,000,000 | 2.285.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.120.000.000 | 32,88 |
| 24 | PP2300066258 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel | 1,200,000,000 | 1.714.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 840.000.000 | 8,22 |
| 25 | PP2300066259 - Bóng nong mạch ngoại biên loại tiêu chuẩn 0.014" | 246,000,000 | 351.428.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 172.200.000 | 4,93 |
| 26 | PP2300066260 - Bóng nong động mạch ngoại biên loại tiêu chuẩn 0.018" | 410,000,000 | 585.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 287.000.000 | 8,22 |
| 27 | PP2300066261 - Bóng nong động mạch ngoại biên tiêu chuẩn 0.035" | 410,000,000 | 585.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 287.000.000 | 8,22 |
| 28 | PP2300066262 - Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực thường, tương thích dây dẫn 0.018", 0.035'', công nghệ phủ đan xen | 246,000,000 | 351.428.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 172.200.000 | 4,93 |
| 29 | PP2300066263 - Bóng nong mạch ngoại biên có 3 nếp gấp, tương thích dây dẫn 0.014" | 168,000,000 | 240.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 117.600.000 | 3,29 |
| 30 | PP2300066264 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao dùng cho chậu, đùi nông, cánh tay có cầu nối AVF, mạch thận | 84,000,000 | 120.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 58.800.000 | 1,64 |
| 31 | PP2300066265 - Bóng nong hẹp cầu nối và mạch ngoại biên áp lực cao lên tới 40atm | 273,000,000 | 390.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 191.100.000 | 4,93 |
| 32 | PP2300066266 - Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.018" | 720,000,000 | 1.028.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 504.000.000 | 14,79 |
| 33 | PP2300066267 - Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.035" | 700,000,000 | 1.000.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 490.000.000 | 16,44 |
| 34 | PP2300066268 - Bóng nong van hai lá | 1,587,600,000 | 2.268.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.111.320.000 | 4,93 |
| 35 | PP2300066269 - Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi | 240,000,000 | 342.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 168.000.000 | 3,29 |
| 36 | PP2300066270 - Bóng nong van động mạch phổi các cỡ | 220,500,000 | 315.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 154.350.000 | 3,29 |
| 37 | PP2300066271 - Catheter chụp động mạch vành các loại | 209,500,000 | 299.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 146.650.000 | 82,19 |
| 38 | PP2300066272 - Catheter chụp động mạch vành hai bên phải trái đường động mạch quay | 404,460,000 | 577.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 283.122.000 | 98,63 |
| 39 | PP2300066273 - Catheter chụp động mạch vành | 483,000,000 | 690.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 338.100.000 | 164,38 |
| 40 | PP2300066274 - Catheter chụp động mạch vành | 94,000,000 | 134.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 65.800.000 | 32,88 |
| 41 | PP2300066275 - Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi | 94,500,000 | 135.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 66.150.000 | 16,44 |
| 42 | PP2300066276 - Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi loại 4F/5F | 28,750,000 | 41.071.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 20.125.000 | 8,22 |
| 43 | PP2300066277 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ | 1,400,000,000 | 2.000.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 980.000.000 | 1,64 |
| 44 | PP2300066278 - Ống thông (Guiding catheter) | 1,231,333,300 | 1.759.047.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 861.933.310 | 16,44 |
| 45 | PP2300066279 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành, phủ nylon | 1,980,000,000 | 2.828.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.386.000.000 | 164,38 |
| 46 | PP2300066280 - Catheter trợ giúp can thiệp mạch vành | 100,000,000 | 142.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 70.000.000 | 8,22 |
| 47 | PP2300066281 - Catheter trợ giúp can thiệp mạch chi | 231,000,000 | 330.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 161.700.000 | 4,93 |
| 48 | PP2300066282 - Catheter siêu nhỏ cỡ 1.8Fr, đầu catheter có lớp cuộn bằng vàng | 920,000,000 | 1.314.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 644.000.000 | 13,15 |
| 49 | PP2300066283 - Catheter siêu nhỏ cỡ 2.4F, 2.7F | 414,750,000 | 592.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 290.325.000 | 8,22 |
| 50 | PP2300066284 - Catheter siêu nhỏ có 2 nòng | 196,000,000 | 280.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 137.200.000 | 3,29 |
| 51 | PP2300066285 - Catheter siêu nhỏ dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn | 775,000,000 | 1.107.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 542.500.000 | 8.22 |
| 52 | PP2300066286 - Catheter siêu nhỏ đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính | 440,000,000 | 628.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 308.000.000 | 6.58 |
| 53 | PP2300066287 - Vi ống thông có marker | 125,000,000 | 178.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 87.500.000 | 1.64 |
| 54 | PP2300066288 - Catheter dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên | 405,000,000 | 578.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 283.500.000 | 16.44 |
| 55 | PP2300066289 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi phủ ái nước cỡ 0.018" | 722,500,000 | 1.032.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 505.750.000 | 41,1 |
| 56 | PP2300066290 - Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay 1:1, lõi Nitinol được phủ polyurethane | 344,500,000 | 492.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 241.150.000 | 82,19 |
| 57 | PP2300066291 - Dây dẫn đường cho bóng và stent | 2,400,000,000 | 3.428.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.680.000.000 | 164,38 |
| 58 | PP2300066292 - Dây dẫn đường cho Catheter | 1,039,500,000 | 1.485.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 727.650.000 | 345,21 |
| 59 | PP2300066293 - Dây dẫn đường cho Catheter, kích thước tối đa 0.038", dài 260cm | 411,600,000 | 588.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 288.120.000 | 115,07 |
| 60 | PP2300066294 - Dây dẫn đường cho catheter ái nước | 254,000,000 | 362.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 177.800.000 | 82,19 |
| 61 | PP2300066295 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính hoàn toàn | 1,925,000,000 | 2.750.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.347.500.000 | 57,53 |
| 62 | PP2300066296 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng | 153,000,000 | 218.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 107.100.000 | 3,29 |
| 63 | PP2300066297 - Catheter tiêu huyết khối có lỗ xoắn bên kèm van cầm máu | 90,000,000 | 128.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 63.000.000 | 1,64 |
| 64 | PP2300066298 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành với catheter kích thước 6F | 367,200,000 | 524.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 257.040.000 | 6,58 |
| 65 | PP2300066299 - Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn | 1,190,700,000 | 1.701.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 833.490.000 | 22,19 |
| 66 | PP2300066300 - Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành | 168,000,000 | 240.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 117.600.000 | 3,29 |
| 67 | PP2300066301 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối | 31,500,000 | 45.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 22.050.000 | 3,29 |
| 68 | PP2300066302 - Dây nối với máy bơm hút huyết khối | 44,000,000 | 62.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 30.800.000 | 3,29 |
| 69 | PP2300066303 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời | 147,000,000 | 210.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 102.900.000 | 0,82 |
| 70 | PP2300066304 - Dụng cụ lọc huyết khối đặt tạm thời tĩnh mạch chủ dưới | 114,250,000 | 163.214.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 79.975.000 | 0,82 |
| 71 | PP2300066305 - Bộ dụng cụ thu hồi dụng cụ lọc huyết khối đặt tạm thời tĩnh mạch chi dưới | 54,500,000 | 77.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 38.150.000 | 0.82 |
| 72 | PP2300066306 - Ống thông hỗ trợ can thiệp thần kinh cỡ 6F | 1,982,400,000 | 2.832.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.387.680.000 | 38.79 |
| 73 | PP2300066307 - Ống thông hỗ trợ hút huyết khối mạch não | 1,249,500,000 | 1.785.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 874.650.000 | 5.75 |
| 74 | PP2300066308 - Ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp, đường kính trong từ 0.060" | 1,820,700,000 | 2.601.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.274.490.000 | 8.38 |
| 75 | PP2300066309 - Ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp, đường kính trong từ 0.035" | 1,579,463,550 | 2.256.376.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.105.624.485 | 13,32 |
| 76 | PP2300066310 - Vi dây dẫn gắn đầu chọc tách huyết khối các loại | 582,519,000 | 832.170.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 407.763.300 | 3,29 |
| 77 | PP2300066311 - Vi dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối | 1,320,000,000 | 1.885.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 924.000.000 | 36,16 |
| 78 | PP2300066312 - Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ | 659,988,000 | 942.840.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 461.991.600 | 3,29 |
| 79 | PP2300066313 - Xốp cầm máu không tiêu (Quay) | 1,785,000,000 | 2.550.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.249.500.000 | 1.232,88 |
| 80 | PP2300066314 - Xốp cầm máu không tiêu (Đùi) | 987,000,000 | 1.410.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 690.900.000 | 493,15 |
| 81 | PP2300066315 - Vật liệu nút mạch hình cầu | 174,000,000 | 248.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 121.800.000 | 4,93 |
| 82 | PP2300066316 - Dụng cụ đóng mạch máu | 1,875,000,000 | 2.678.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.312.500.000 | 41,1 |
| 83 | PP2300066317 - Bộ dụng cụ đóng mạch sau can thiệp cơ chế kép (dụng cụ đóng mạch đùi) | 500,500,000 | 715.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 350.350.000 | 11,51 |
| 84 | PP2300066318 - Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi | 1,820,000,000 | 2.600.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.274.000.000 | 11,51 |
| 85 | PP2300066319 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh | 624,000,000 | 891.428.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 436.800.000 | 3,29 |
| 86 | PP2300066320 - Dụng cụ lấy dị vật dùng trong can thiệp mạch não | 140,000,000 | 200.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 98.000.000 | 1,64 |
| 87 | PP2300066321 - Dụng cụ lấy dị vật dùng trong can thiệp mạch ngoại vi | 105,000,000 | 150.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 73.500.000 | 1,64 |
| 88 | PP2300066322 - Vi ống thông can thiệp ngoại vi | 810,000,000 | 1.157.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 567.000.000 | 29,.59 |
| 89 | PP2300066323 - Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp | 289,000,000 | 412.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 202.300.000 | 3,29 |
| 90 | PP2300066324 - Vi dây dẫn cho can thiệp ngoại biên loại đầu mềm thân cứng | 262,500,000 | 375.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 183.750.000 | 8,22 |
| 91 | PP2300066325 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch | 271,500,000 | 387.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 190.050.000 | 4,93 |
| 92 | PP2300066326 - Vi ống thông thả stent đổi hướng dòng chảy | 360,000,000 | 514.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 252.000.000 | 3,29 |
| 93 | PP2300066327 - Vi ống thông thả stent thường | 170,000,000 | 242.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 119.000.000 | 3,29 |
| 94 | PP2300066328 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ | 90,000,000 | 128.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 63.000.000 | 2,47 |
| 95 | PP2300066329 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên | 825,000,000 | 1.178.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 577.500.000 | 24,66 |
| 96 | PP2300066330 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng | 340,000,000 | 485.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 238.000.000 | 3,29 |
| 97 | PP2300066331 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng | 440,000,000 | 628.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 308.000.000 | 3,29 |
| 98 | PP2300066332 - Bộ phận kết nối Manifold | 1,200,000,000 | 1.714.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 840.000.000 | 821,92 |
| 99 | PP2300066333 - Kim chọc động mạch đùi | 102,480,000 | 146.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 71.736.000 | 501,37 |
| 100 | PP2300066334 - Dụng cụ mở đường động mạch quay | 1,042,600,000 | 1.489.428.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 729.820.000 | 329,59 |
| 101 | PP2300066335 - Dụng cụ mở đường động mạch đùi | 860,000,000 | 1.228.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 602.000.000 | 328,77 |
| 102 | PP2300066336 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay các cỡ | 334,500,000 | 477.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 234.150.000 | 82,19 |
| 103 | PP2300066337 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ | 110,000,000 | 157.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 77.000.000 | 32,88 |
| 104 | PP2300066338 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch | 393,750,000 | 562.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 275.625.000 | 82,19 |
| 105 | PP2300066339 - Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy thiết kế 6 màu | 190,400,000 | 272.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 133.280.000 | 460,27 |
| 106 | PP2300066340 - Syringe có đầu xoáy | 116,000,000 | 165.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 81.200.000 | 328,77 |
| 107 | PP2300066341 - Kim chọc mạch cỡ 18G | 31,878,000 | 45.540.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 22.314.600 | 90,41 |
| 108 | PP2300066342 - Dây bơm thuốc cản quang | 23,100,000 | 33.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 16.170.000 | 16,44 |
| 109 | PP2300066343 - Bơm áp lực cao có hệ thống khóa tự động áp lực 30atm | 700,875,000 | 1.001.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 490.612.500 | 82,19 |
| 110 | PP2300066344 - Bơm áp lực cao 40ATM, dung tích xylanh 30ml | 380,000,000 | 542.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 266.000.000 | 32,88 |
| 111 | PP2300066345 - Dây bơm thuốc áp lực cao | 56,700,000 | 81.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 39.690.000 | 32.88 |
| 112 | PP2300066346 - Đầu đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành (FFR) thiết kế theo phương pháp laser cut cho khả năng đáp ứng xoắn 1:1 | 2,900,000,000 | 4.142.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.030.000.000 | 16.44 |
| 113 | PP2300066347 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch tần số 60Mhz | 6,400,000,000 | 9.142.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.480.000.000 | 32.88 |
| 114 | PP2300066348 - Kẹp sinh thiết cơ tim | 168,000,000 | 240.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 117.600.000 | 1,64 |
| 115 | PP2300066349 - Bộ dụng cụ khoan phá động mạch vành gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, dịch bôi trơn cho đầu mũi khoan, thiết bị đẩy và hệ thống khí nén | 1,737,100,000 | 2.481.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.215.970.000 | 6,58 |
| 116 | PP2300066350 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, chất liệu Nitinol | 4,800,000,000 | 6.857.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.360.000.000 | 1,32 |
| 117 | PP2300066351 - Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được bung ra bằng bóng | 3,425,000,000 | 4.892.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.397.500.000 | 0,82 |
| 118 | PP2300066352 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện | 4,200,000,000 | 6.000.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.940.000.000 | 2,47 |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300066235 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300066236 |
| Giá từng phần lô | 4,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.028.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.444.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98,63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao tiết diện vượt tổn thương nhỏ 0.029" |
|
| Mã phần lô | PP2300066237 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.957.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300066238 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent, và dùng nong tăng đường kính stent lên tới 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300066239 |
| Giá từng phần lô | 2,490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.557.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.743.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300066240 |
| Giá từng phần lô | 2,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.371.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.652.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65,75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành loại dùng cho các tổn thương mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300066241 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65,75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành và cầu nối áp lực thường có lớp phủ đan xen |
|
| Mã phần lô | PP2300066242 |
| Giá từng phần lô | 2,456,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.509.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.719.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300066243 |
| Giá từng phần lô | 890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.271.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 623.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành thân kháng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300066244 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300066245 |
| Giá từng phần lô | 429,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 614.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300066246 |
| Giá từng phần lô | 4,592,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.561.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.214.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương vôi hóa hoặc tái hẹp trong stent |
|
| Mã phần lô | PP2300066247 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65,75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành loại phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300066248 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép (dây đính kèm nitinol 0.011") |
|
| Mã phần lô | PP2300066249 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường, vật liệu Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2300066250 |
| Giá từng phần lô | 1,770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.528.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.239.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0-5.0mm, chiều dài bóng 6-30 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300066251 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65,75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300066252 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.106.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành bán đáp ứng vật liệu Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2300066253 |
| Giá từng phần lô | 1,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.742.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 854.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường có tiết diện vượt tổn thương nhỏ 0.021" |
|
| Mã phần lô | PP2300066254 |
| Giá từng phần lô | 695,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 486.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300066255 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.957.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong áp lực cao dành cho tổn thương phức tạp, áp lực lên tới 20atm |
|
| Mã phần lô | PP2300066256 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.357.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành chuyên dụng cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính hoặc phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300066257 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300066258 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại biên loại tiêu chuẩn 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300066259 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại biên loại tiêu chuẩn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300066260 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại biên tiêu chuẩn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300066261 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực thường, tương thích dây dẫn 0.018", 0.035'', công nghệ phủ đan xen |
|
| Mã phần lô | PP2300066262 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại biên có 3 nếp gấp, tương thích dây dẫn 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300066263 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao dùng cho chậu, đùi nông, cánh tay có cầu nối AVF, mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2300066264 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong hẹp cầu nối và mạch ngoại biên áp lực cao lên tới 40atm |
|
| Mã phần lô | PP2300066265 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300066266 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14,79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300066267 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong van hai lá |
|
| Mã phần lô | PP2300066268 |
| Giá từng phần lô | 1,587,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.268.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.111.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300066269 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong van động mạch phổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300066270 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp động mạch vành các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300066271 |
| Giá từng phần lô | 209,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp động mạch vành hai bên phải trái đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300066272 |
| Giá từng phần lô | 404,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.122.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98,63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300066273 |
| Giá từng phần lô | 483,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164,38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300066274 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300066275 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi loại 4F/5F |
|
| Mã phần lô | PP2300066276 |
| Giá từng phần lô | 28,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300066277 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông (Guiding catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300066278 |
| Giá từng phần lô | 1,231,333,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.759.047.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 861.933.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành, phủ nylon |
|
| Mã phần lô | PP2300066279 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.828.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164,38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter trợ giúp can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300066280 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter trợ giúp can thiệp mạch chi |
|
| Mã phần lô | PP2300066281 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter siêu nhỏ cỡ 1.8Fr, đầu catheter có lớp cuộn bằng vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300066282 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.314.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13,15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter siêu nhỏ cỡ 2.4F, 2.7F |
|
| Mã phần lô | PP2300066283 |
| Giá từng phần lô | 414,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter siêu nhỏ có 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300066284 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter siêu nhỏ dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300066285 |
| Giá từng phần lô | 775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter siêu nhỏ đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300066286 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông có marker |
|
| Mã phần lô | PP2300066287 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên |
|
| Mã phần lô | PP2300066288 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi phủ ái nước cỡ 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300066289 |
| Giá từng phần lô | 722,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.032.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 505.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay 1:1, lõi Nitinol được phủ polyurethane |
|
| Mã phần lô | PP2300066290 |
| Giá từng phần lô | 344,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2300066291 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164,38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300066292 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 727.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 345,21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho Catheter, kích thước tối đa 0.038", dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300066293 |
| Giá từng phần lô | 411,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 588.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115,07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300066294 |
| Giá từng phần lô | 254,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300066295 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.347.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57,53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300066296 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter tiêu huyết khối có lỗ xoắn bên kèm van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300066297 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành với catheter kích thước 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300066298 |
| Giá từng phần lô | 367,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 524.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300066299 |
| Giá từng phần lô | 1,190,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.701.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 833.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22,19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300066300 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300066301 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây nối với máy bơm hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300066302 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2300066303 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ lọc huyết khối đặt tạm thời tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300066304 |
| Giá từng phần lô | 114,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ thu hồi dụng cụ lọc huyết khối đặt tạm thời tĩnh mạch chi dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300066305 |
| Giá từng phần lô | 54,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ can thiệp thần kinh cỡ 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300066306 |
| Giá từng phần lô | 1,982,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.832.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.387.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38.79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ hút huyết khối mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300066307 |
| Giá từng phần lô | 1,249,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 874.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp, đường kính trong từ 0.060" |
|
| Mã phần lô | PP2300066308 |
| Giá từng phần lô | 1,820,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.601.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.274.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp, đường kính trong từ 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300066309 |
| Giá từng phần lô | 1,579,463,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.256.376.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.105.624.485 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn gắn đầu chọc tách huyết khối các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300066310 |
| Giá từng phần lô | 582,519,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 832.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 407.763.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300066311 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36,16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300066312 |
| Giá từng phần lô | 659,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 461.991.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xốp cầm máu không tiêu (Quay) |
|
| Mã phần lô | PP2300066313 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.249.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.232,88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xốp cầm máu không tiêu (Đùi) |
|
| Mã phần lô | PP2300066314 |
| Giá từng phần lô | 987,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.410.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493,15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu nút mạch hình cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300066315 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ đóng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300066316 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.678.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ đóng mạch sau can thiệp cơ chế kép (dụng cụ đóng mạch đùi) |
|
| Mã phần lô | PP2300066317 |
| Giá từng phần lô | 500,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300066318 |
| Giá từng phần lô | 1,820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.274.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300066319 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ lấy dị vật dùng trong can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300066320 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ lấy dị vật dùng trong can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300066321 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300066322 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29,.59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300066323 |
| Giá từng phần lô | 289,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn cho can thiệp ngoại biên loại đầu mềm thân cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300066324 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300066325 |
| Giá từng phần lô | 271,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông thả stent đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300066326 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông thả stent thường |
|
| Mã phần lô | PP2300066327 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300066328 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300066329 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300066330 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch não loại 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300066331 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phận kết nối Manifold |
|
| Mã phần lô | PP2300066332 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821,92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300066333 |
| Giá từng phần lô | 102,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.736.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 501,37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300066334 |
| Giá từng phần lô | 1,042,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.489.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 729.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329,59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300066335 |
| Giá từng phần lô | 860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 602.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328,77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300066336 |
| Giá từng phần lô | 334,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300066337 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300066338 |
| Giá từng phần lô | 393,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy thiết kế 6 màu |
|
| Mã phần lô | PP2300066339 |
| Giá từng phần lô | 190,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 460,27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Syringe có đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2300066340 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328,77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc mạch cỡ 18G |
|
| Mã phần lô | PP2300066341 |
| Giá từng phần lô | 31,878,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.314.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90,41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây bơm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300066342 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm áp lực cao có hệ thống khóa tự động áp lực 30atm |
|
| Mã phần lô | PP2300066343 |
| Giá từng phần lô | 700,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.001.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm áp lực cao 40ATM, dung tích xylanh 30ml |
|
| Mã phần lô | PP2300066344 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây bơm thuốc áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300066345 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành (FFR) thiết kế theo phương pháp laser cut cho khả năng đáp ứng xoắn 1:1 |
|
| Mã phần lô | PP2300066346 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch tần số 60Mhz |
|
| Mã phần lô | PP2300066347 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kẹp sinh thiết cơ tim |
|
| Mã phần lô | PP2300066348 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ khoan phá động mạch vành gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, dịch bôi trơn cho đầu mũi khoan, thiết bị đẩy và hệ thống khí nén |
|
| Mã phần lô | PP2300066349 |
| Giá từng phần lô | 1,737,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.481.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.215.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, chất liệu Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300066350 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được bung ra bằng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300066351 |
| Giá từng phần lô | 3,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.892.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.397.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300066352 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi