Gói thầu: Gói thầu số 1:Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400345069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN VIỆT | Chủ đầu tư | PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1:Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400193224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước |
| Giá gói thầu | 2,496,172,378 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình dân dụng trong đócóđồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bịcho công trình giátrị>= 210.000.000 VNĐ hoặc từng thi công các hạng mục nêu trên. - Đối với nhà thầu độc lập phải đáp ứng đầy đủ các hạng mục yêu cầu nêu trên. -Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên liên danh và phải đáp ứng yêu cầu nêu trên tương đương với tỷ lệ khối lượng thực hiện trong liên danh. Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, cấp: III(12) có giá trị là (V): 1.248.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉhuy trưởng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Xây dựng dân ̃thuật công trình + Có chứng thi công xây dựng hạng III ngành cấp còn thời hạn đóng thầu) hoặc đã trực tiếp ít nhất 01 công trình từ cấp từcấp IV cùng loại trở lên + kinh nghiệm nhân sự gồm bản nghiệm thu hoàn thành dụng, quyết định phân công chứng minh phải là bản phô tô quan có thẩm quyền thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Trình độ Đại học trở lên dụng vàcông nghiệp/kychỉ hành nghề giám sát (Chứng chỉ do các Sở chuyên hiệu lực đến thời điểm tham gia thi công xây dựng III hoặc 02 công trình CCCD Tài liệu chứng minh có: hợp đồng thi công; biên công trình đưa vào sử nhiệm vụ. Tất cả tài liệu có chứng thực của cơ không quá 06 tháng tính |
| Vị trí công việc | Cán bộkỹthuật1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Xây dựng dân ̃thuật công trình + Có chứng thi công xây dựng hạng III ngành cấp còn thời hạn đóng thầu) hoặc đã trực tiếp ít nhất 01 công trình từ cấp từcấp IV cùng loại trở lên + kinh nghiệm nhân sự gồm bản nghiệm thu hoàn thành dụng, quyết định phân công chứng minh phải là bản phô tô quan có thẩm quyền thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Trình độ Đại học trở lên dụng vàcông nghiệp/kychỉ hành nghề giám sát (Chứng chỉ do các Sở chuyên hiệu lực đến thời điểm tham gia thi công xây dựng III hoặc 02 công trình CCCD Tài liệu chứng minh có: hợp đồng thi công; biên công trình đưa vào sử nhiệm vụ. Tất cả tài liệu có chứng thực của cơ không quá 06 tháng tính |
| Vị trí công việc | Cán bộATLĐ-VSMT1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Bảo hộlao ̀ng/ xây dựng dân dụng vàcông ̀nh + CCCD + Chứng chỉhoặc an toàn lao động – vệsinh môi ngành xây dựng dân dụng vàtrình Tài liệu chứng minh có: hợp đồng thi công; biên công trình đưa vào sử dụng, vụ. Tất cả tài liệu chứng có chứng thực của cơ quan có quá 06 tháng tính đến thời đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Trình độ Cao đẳng trở động/ kỹthuật môi trươnghiệp/ kỹthuật công trichứng nhận huấn luyện trường đối với các chuyên công nghiệp/kỹthuật công kinh nghiệm nhân sự gồm bản nghiệm thu hoàn thành quyết định phân công nhiệm minh phải là bản phô tô thẩm quyền thời hạn không điểm |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >= 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt - Đặc điểm thiết bị: Cắt sắt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Đầm Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Đầm Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hàn Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Khoan Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tựđổ- Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển vật tư, xàbần,.. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kýxe, đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi