Gói thầu: Gói thầu số 2: Chỉ phẫu thuật (Bao gồm 66 danh mục chia thành 66 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500618824-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Tim mạch
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Chỉ phẫu thuật (Bao gồm 66 danh mục chia thành 66 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500346868
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 40,690,505,778 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500618503 - Chỉ khâu chất liệu PTFE dùng cho phẫu thuật van tim, thay mạch máu nhân tạo số 2.0 28,080,000 22.675.000 7.020.000 3
2 PP2500618504 - Chỉ khâu chất liệu PTFE dùng cho phẫu thuật van tim, thay mạch máu nhân tạo số 4.0 48,360,000 39.051.000 12.090.000 4
3 PP2500618505 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng CelluloseNon-OxyDized 10x10cm 494,208,000 399.073.000 123.552.000 39
4 PP2500618506 - Vật liệu cầm máu tự tiêu loại Surgical kích thước 5x5cm 250,120,000 201.972.000 62.530.000 33
5 PP2500618507 - Sáp cầm máu xương 2.5g 31,040,568 25.066.000 7.760.142 59
6 PP2500618508 - Keo dán da cầm máu bề mặt 3,652,260 2.950.000 913.065 2
7 PP2500618509 - Miếng xốp cầm máu dạng bông sợi. Kích thước 2.5x5.1cm 613,158,000 495.126.000 153.289.500 82
8 PP2500618510 - Miếng xốp cầm máu dạng bông sợi. Kích thước 5.1x10.2cm 56,721,000 45.803.000 14.180.250 7
9 PP2500618511 - Miếng xốp cầm máu dạng bông sợi. Kích thuớc 10x20cm. 1,067,566,500 862.060.000 266.891.625 147
10 PP2500618512 - Chỉ đặt điện cực cơ tim số 2/0. chỉ thép sợi bện có vỏ nilon cách điện. dài 60cm. hai kim. một thân kim tròn1/2 dài 17mm. một kim thẳng dài 60mm. 13,069,368 10.554.000 3.267.342 3
11 PP2500618513 - Chỉ điện cực tim số 3/0 dài 60cm. 2 kim thẳng, 1/2 vòng tròn dài 13 và 51mm. 992,136,600 801.151.000 248.034.150 220
12 PP2500618514 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 2/0, xanh/trắng, áo bao silicone, có pledget 6x3mm, dài 75cm, kim tròn phủ silicone 1/2 vòng tròn dài 17mm 1,037,836,800 838.054.000 259.459.200 429
13 PP2500618515 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 2/0, xanh/trắng, áo bao silicone, có pledget 6x3mm, dài 75cm, kim tròn phủ silicone 1/2 vòng tròn dài 26mm 1,150,934,400 929.380.000 287.733.600 476
14 PP2500618516 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 2/0 dài 75cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 17mm. 1,814,092,800 1.464.880.000 453.523.200 975
15 PP2500618517 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 2/0 dài 75cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm. 1,179,160,320 952.172.000 294.790.080 634
16 PP2500618518 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 90cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm. 975,667,119 787.852.000 243.916.779,75 474
17 PP2500618519 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi số 7/0, dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn, dài 10mm. 147,481,425 119.092.000 36.870.356,25 65
18 PP2500618520 - Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm. 412,953,700 333.461.000 103.238.425 229
19 PP2500618521 - Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 4/0, dài 90cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm. 1,613,547,104 1.302.940.000 403.386.776 778
20 PP2500618522 - Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 5/0, dài 75cm. 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 13mm. 1,435,379,400 1.159.069.000 358.844.850 673
21 PP2500618523 - Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 5/0, dài 90cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm. 698,887,350 564.352.000 174.721.837,5 328
22 PP2500618524 - Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 6/0, dài 75cm. 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm. 1,343,680,800 1.085.023.000 335.920.200 661
23 PP2500618525 - Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 6mm 322,320,680 260.274.000 80.580.170 47
24 PP2500618526 - Chỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi số 3/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm 7,068,600 5.708.000 1.767.150 5
25 PP2500618527 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm. 7,068,600 5.708.000 1.767.150 5
26 PP2500618528 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 5/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm. 7,068,600 5.708.000 1.767.150 5
27 PP2500618529 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 6/0, dài 70cm, kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm 5,660,568 4.571.000 1.415.142 3
28 PP2500618530 - Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 37mm 8,922,312 7.205.000 2.230.578 7
29 PP2500618531 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim 1/2 vòng tròn dài 40mm 3,216,780 2.598.000 804.195 3
30 PP2500618532 - Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 2/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm 336,786,324 271.955.000 84.196.581 297
31 PP2500618533 - Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 2, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 40mm. 388,323,936 313.572.000 97.080.984 322
32 PP2500618534 - Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 3/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm 418,702,350 338.103.000 104.675.587,5 367
33 PP2500618535 - Chỉ thép khâu xương ức số 1, dài 45cm, kim tròn đầu cắt 1/2C dài 37mm 201,867,120 163.008.000 50.466.780 30
34 PP2500618536 - Chỉ thép khâu xương ức số 1, dài 45cm, thẳng, kim 40mm, kim tròn đầu tam giác. 195,126,048 157.565.000 48.781.512 117
35 PP2500618537 - Chỉ thép khâu xương ức số 4, dài 45cm, thẳng, kim 48mm, kim tròn đầu tam giác 4,757,568 3.842.000 1.189.392 3
36 PP2500618538 - Chỉ thép khâu xương ức số 5, dài 45cm, thẳng, kim 48mm, kim tròn đầu tam giác 140,387,364 113.363.000 35.096.841 88
37 PP2500618539 - Chỉ thép khâu xương ức số 5, dài 45cm, kim tròn đầu cắt 1/2C dài 48mm 259,020,528 209.160.000 64.755.132 39
38 PP2500618540 - Dây nâng mô silicone, xanh, dài 75cm, bản rộng 2.5mm 164,838,450 133.108.000 41.209.612,5 90
39 PP2500618541 - Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 0 4,217,868 3.406.000 1.054.467 3
40 PP2500618542 - Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 2/0 13,214,250 10.671.000 3.303.562,5 6
41 PP2500618543 - Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 4/0 59,747,625 48.247.000 14.936.906,25 26
42 PP2500618544 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0, dài 75cm, kim tròn, 1/2C - 13mm, 2 kim. 61,165,125 49.391.000 15.291.281,25 26
43 PP2500618545 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 6/0, dài 60cm, kim tròn, 3/8C, 2 kim. 4,496,112 3.631.000 1.124.028 2
44 PP2500618546 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 7/0, dài 60cm, kim tròn đặc biệt dùng cho mạch máu calci hoá, kim tròn, 3/8C, 11mm, 2 kim. 11,886,000 9.598.000 2.971.500 4
45 PP2500618547 - Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 90 cm. kim 26mm. kim tròn đầu tam giác . hai kim. 441,577,500 356.574.000 110.394.375 244
46 PP2500618548 - Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 90 cm. kim 17mm. kim tròn đầu tam giác. hai kim. 353,262,000 285.260.000 88.315.500 195
47 PP2500618549 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện tan nhanh Polyglactin số 3/0; dài 45cm. kim 19mm . kim tam giác.vòngkim 3/8 C 2,286,912 1.847.000 571.728 2
48 PP2500618550 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp sợi bện Polyglactin số 4/0, dài 75cm. Kim tam giác 3/8 vòng tròn dài 19mm. 3,187,800 2.575.000 796.950 3
49 PP2500618551 - Chỉ tiêu kháng khuẩn số 0, dài 90cm. kim 40mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn. 3,877,668 3.132.000 969.417 3
50 PP2500618552 - Chỉ tiêu kháng khuẩn số 1, dài 90cm. kim 40mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn. 2,480,808 2.004.000 620.202 2
51 PP2500618553 - Chỉ tiêu kháng khuẩn số 2/0. dài 70cm. kim 26mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn. 2,064,312 1.667.000 516.078 2
52 PP2500618554 - Chỉ tiêu kháng khuẩn số 4/0. dài 70cm. kim 17mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn. 2,905,008 2.346.000 726.252 2
53 PP2500618555 - Chỉ tiêu kháng khuẩn 5/0. dài 70cm. kim 17mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn. 2,989,008 2.414.000 747.252 2
54 PP2500618556 - Chỉ Polyamid3/0. dài chỉ 70cm. kim dài 24mm. cong kim 3/8C. Kim tam giác ngược 661,512 535.000 165.378 2
55 PP2500618557 - Chỉ lụa không tiêu tự nhiên đa sợi số 1 dài 60cm, không kim. 73,656 60.000 18.414 3
56 PP2500618558 - Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 75 cm. kim 17mm. kim tròn đầu tròn. hai kim. kèm miếng đệm Pledget 3mm x 3mm x 1.5mm. 653,265,600 527.512.000 163.316.400 325
57 PP2500618559 - Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 75 cm. kim 22mm. kim tròn đầu tròn. hai kim. kèm miếng đệm Pledget 7mm x 3mm x 1.5mm. 695,441,760 561.570.000 173.860.440 390
58 PP2500618560 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0. dài 90cm. kim tròn đặc biệt dùng cho mạch máu calci hoá -1/2C - 17mm - 2kim. 5,434,812 4.389.000 1.358.703 3
59 PP2500618561 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0. dài 60cm. kim tròn đặc biệt dùng cho mạch máu calci hoá -3/8C - 9.3mm - 2kim. 8,171,100 6.599.000 2.042.775 3
60 PP2500618562 - Chỉ thay van tim, không tiêu sợi bện, có lõi số 2-0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, dài 25mm, kèm sẵn miếng đệm Pledget 7x3x1.5mm 425,100,000 343.269.000 106.275.000 244
61 PP2500618563 - Chỉ thay van tim, không tiêu, sợi bện có lõi số 2-0, dài 75cm, 2 kim tròn, đầu nhọn, dài 20mm, kèm miếng đệm Pledget 7x3x1.5mm. 374,400,000 302.328.000 93.600.000 244
62 PP2500618564 - Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại Mini kèm dụng cụ nạp chốt titan 10,810,800,000 8.729.721.000 2.702.700.000 33
63 PP2500618565 - Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại thông thường kèm dụng cụ nạp chốt titan 6,257,790,000 5.053.166.000 1.564.447.500 19
64 PP2500618566 - Dụng cụ nạp chốt titan vào dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu 1,979,640,000 1.598.560.00 494.910.000 88
65 PP2500618567 - Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình chữ nhật: 181,500,000 146.562.000 45.375.000 7
66 PP2500618568 - Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình vuông 450,000,000 363.375.000 112.500.000 7
Chỉ khâu chất liệu PTFE dùng cho phẫu thuật van tim, thay mạch máu nhân tạo số 2.0
Mã phần lô PP2500618503
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ khâu chất liệu PTFE dùng cho phẫu thuật van tim, thay mạch máu nhân tạo số 4.0
Mã phần lô PP2500618504
Giá từng phần lô 48,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.051.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng CelluloseNon-OxyDized 10x10cm
Mã phần lô PP2500618505
Giá từng phần lô 494,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.073.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu tự tiêu loại Surgical kích thước 5x5cm
Mã phần lô PP2500618506
Giá từng phần lô 250,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.972.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sáp cầm máu xương 2.5g
Mã phần lô PP2500618507
Giá từng phần lô 31,040,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.066.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.760.142
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Keo dán da cầm máu bề mặt
Mã phần lô PP2500618508
Giá từng phần lô 3,652,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.065
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng xốp cầm máu dạng bông sợi. Kích thước 2.5x5.1cm
Mã phần lô PP2500618509
Giá từng phần lô 613,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.126.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.289.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng xốp cầm máu dạng bông sợi. Kích thước 5.1x10.2cm
Mã phần lô PP2500618510
Giá từng phần lô 56,721,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.803.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.180.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng xốp cầm máu dạng bông sợi. Kích thuớc 10x20cm.
Mã phần lô PP2500618511
Giá từng phần lô 1,067,566,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.891.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 147
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ đặt điện cực cơ tim số 2/0. chỉ thép sợi bện có vỏ nilon cách điện. dài 60cm. hai kim. một thân kim tròn1/2 dài 17mm. một kim thẳng dài 60mm.
Mã phần lô PP2500618512
Giá từng phần lô 13,069,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.554.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.267.342
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ điện cực tim số 3/0 dài 60cm. 2 kim thẳng, 1/2 vòng tròn dài 13 và 51mm.
Mã phần lô PP2500618513
Giá từng phần lô 992,136,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.151.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.034.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 2/0, xanh/trắng, áo bao silicone, có pledget 6x3mm, dài 75cm, kim tròn phủ silicone 1/2 vòng tròn dài 17mm
Mã phần lô PP2500618514
Giá từng phần lô 1,037,836,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.459.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 429
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 2/0, xanh/trắng, áo bao silicone, có pledget 6x3mm, dài 75cm, kim tròn phủ silicone 1/2 vòng tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2500618515
Giá từng phần lô 1,150,934,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 929.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.733.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 476
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 2/0 dài 75cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 17mm.
Mã phần lô PP2500618516
Giá từng phần lô 1,814,092,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.464.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.523.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 975
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 2/0 dài 75cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm.
Mã phần lô PP2500618517
Giá từng phần lô 1,179,160,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.172.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.790.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 634
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 90cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm.
Mã phần lô PP2500618518
Giá từng phần lô 975,667,119
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.852.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.916.779,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 474
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi số 7/0, dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn, dài 10mm.
Mã phần lô PP2500618519
Giá từng phần lô 147,481,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.092.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.870.356,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm.
Mã phần lô PP2500618520
Giá từng phần lô 412,953,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.461.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.238.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 229
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 4/0, dài 90cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm.
Mã phần lô PP2500618521
Giá từng phần lô 1,613,547,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.302.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.386.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 778
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 5/0, dài 75cm. 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 13mm.
Mã phần lô PP2500618522
Giá từng phần lô 1,435,379,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.069.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.844.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 673
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 5/0, dài 90cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm.
Mã phần lô PP2500618523
Giá từng phần lô 698,887,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.721.837,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 6/0, dài 75cm. 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm.
Mã phần lô PP2500618524
Giá từng phần lô 1,343,680,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.023.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.920.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 661
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 6mm
Mã phần lô PP2500618525
Giá từng phần lô 322,320,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.274.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.580.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi số 3/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm
Mã phần lô PP2500618526
Giá từng phần lô 7,068,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.767.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm.
Mã phần lô PP2500618527
Giá từng phần lô 7,068,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.767.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 5/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm.
Mã phần lô PP2500618528
Giá từng phần lô 7,068,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.767.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 6/0, dài 70cm, kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm
Mã phần lô PP2500618529
Giá từng phần lô 5,660,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.415.142
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 37mm
Mã phần lô PP2500618530
Giá từng phần lô 8,922,312
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.230.578
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim 1/2 vòng tròn dài 40mm
Mã phần lô PP2500618531
Giá từng phần lô 3,216,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.598.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 804.195
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 2/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2500618532
Giá từng phần lô 336,786,324
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.196.581
Năng lực sản xuất hàng hóa 297
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 2, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 40mm.
Mã phần lô PP2500618533
Giá từng phần lô 388,323,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.080.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 322
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 3/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2500618534
Giá từng phần lô 418,702,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.103.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.675.587,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 367
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép khâu xương ức số 1, dài 45cm, kim tròn đầu cắt 1/2C dài 37mm
Mã phần lô PP2500618535
Giá từng phần lô 201,867,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.466.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép khâu xương ức số 1, dài 45cm, thẳng, kim 40mm, kim tròn đầu tam giác.
Mã phần lô PP2500618536
Giá từng phần lô 195,126,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.781.512
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép khâu xương ức số 4, dài 45cm, thẳng, kim 48mm, kim tròn đầu tam giác
Mã phần lô PP2500618537
Giá từng phần lô 4,757,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.842.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.189.392
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép khâu xương ức số 5, dài 45cm, thẳng, kim 48mm, kim tròn đầu tam giác
Mã phần lô PP2500618538
Giá từng phần lô 140,387,364
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.363.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.096.841
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép khâu xương ức số 5, dài 45cm, kim tròn đầu cắt 1/2C dài 48mm
Mã phần lô PP2500618539
Giá từng phần lô 259,020,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.755.132
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây nâng mô silicone, xanh, dài 75cm, bản rộng 2.5mm
Mã phần lô PP2500618540
Giá từng phần lô 164,838,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.108.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.209.612,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 0
Mã phần lô PP2500618541
Giá từng phần lô 4,217,868
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.406.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.054.467
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 2/0
Mã phần lô PP2500618542
Giá từng phần lô 13,214,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.671.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.303.562,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 4/0
Mã phần lô PP2500618543
Giá từng phần lô 59,747,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.247.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.936.906,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0, dài 75cm, kim tròn, 1/2C - 13mm, 2 kim.
Mã phần lô PP2500618544
Giá từng phần lô 61,165,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.391.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.291.281,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 6/0, dài 60cm, kim tròn, 3/8C, 2 kim.
Mã phần lô PP2500618545
Giá từng phần lô 4,496,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.631.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.124.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 7/0, dài 60cm, kim tròn đặc biệt dùng cho mạch máu calci hoá, kim tròn, 3/8C, 11mm, 2 kim.
Mã phần lô PP2500618546
Giá từng phần lô 11,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.598.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.971.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 90 cm. kim 26mm. kim tròn đầu tam giác . hai kim.
Mã phần lô PP2500618547
Giá từng phần lô 441,577,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.574.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.394.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 244
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 90 cm. kim 17mm. kim tròn đầu tam giác. hai kim.
Mã phần lô PP2500618548
Giá từng phần lô 353,262,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.315.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 195
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện tan nhanh Polyglactin số 3/0; dài 45cm. kim 19mm . kim tam giác.vòngkim 3/8 C
Mã phần lô PP2500618549
Giá từng phần lô 2,286,912
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.847.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp sợi bện Polyglactin số 4/0, dài 75cm. Kim tam giác 3/8 vòng tròn dài 19mm.
Mã phần lô PP2500618550
Giá từng phần lô 3,187,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu kháng khuẩn số 0, dài 90cm. kim 40mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn.
Mã phần lô PP2500618551
Giá từng phần lô 3,877,668
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.132.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 969.417
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu kháng khuẩn số 1, dài 90cm. kim 40mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn.
Mã phần lô PP2500618552
Giá từng phần lô 2,480,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.202
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu kháng khuẩn số 2/0. dài 70cm. kim 26mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn.
Mã phần lô PP2500618553
Giá từng phần lô 2,064,312
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.078
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu kháng khuẩn số 4/0. dài 70cm. kim 17mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn.
Mã phần lô PP2500618554
Giá từng phần lô 2,905,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.346.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 726.252
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu kháng khuẩn 5/0. dài 70cm. kim 17mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn.
Mã phần lô PP2500618555
Giá từng phần lô 2,989,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.414.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.252
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ Polyamid3/0. dài chỉ 70cm. kim dài 24mm. cong kim 3/8C. Kim tam giác ngược
Mã phần lô PP2500618556
Giá từng phần lô 661,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.378
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ lụa không tiêu tự nhiên đa sợi số 1 dài 60cm, không kim.
Mã phần lô PP2500618557
Giá từng phần lô 73,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.414
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 75 cm. kim 17mm. kim tròn đầu tròn. hai kim. kèm miếng đệm Pledget 3mm x 3mm x 1.5mm.
Mã phần lô PP2500618558
Giá từng phần lô 653,265,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.316.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 325
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 75 cm. kim 22mm. kim tròn đầu tròn. hai kim. kèm miếng đệm Pledget 7mm x 3mm x 1.5mm.
Mã phần lô PP2500618559
Giá từng phần lô 695,441,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.860.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 390
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0. dài 90cm. kim tròn đặc biệt dùng cho mạch máu calci hoá -1/2C - 17mm - 2kim.
Mã phần lô PP2500618560
Giá từng phần lô 5,434,812
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.703
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0. dài 60cm. kim tròn đặc biệt dùng cho mạch máu calci hoá -3/8C - 9.3mm - 2kim.
Mã phần lô PP2500618561
Giá từng phần lô 8,171,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.599.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.042.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thay van tim, không tiêu sợi bện, có lõi số 2-0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, dài 25mm, kèm sẵn miếng đệm Pledget 7x3x1.5mm
Mã phần lô PP2500618562
Giá từng phần lô 425,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.269.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 244
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thay van tim, không tiêu, sợi bện có lõi số 2-0, dài 75cm, 2 kim tròn, đầu nhọn, dài 20mm, kèm miếng đệm Pledget 7x3x1.5mm.
Mã phần lô PP2500618563
Giá từng phần lô 374,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 244
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại Mini kèm dụng cụ nạp chốt titan
Mã phần lô PP2500618564
Giá từng phần lô 10,810,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.729.721.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.702.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại thông thường kèm dụng cụ nạp chốt titan
Mã phần lô PP2500618565
Giá từng phần lô 6,257,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.053.166.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.564.447.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ nạp chốt titan vào dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu
Mã phần lô PP2500618566
Giá từng phần lô 1,979,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.598.560.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 494.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình chữ nhật:
Mã phần lô PP2500618567
Giá từng phần lô 181,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.562.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình vuông
Mã phần lô PP2500618568
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->