Gói thầu: Gói thầu số 2: Chỉ phẫu thuật (Bao gồm 66 danh mục chia thành 66 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500618824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Trung tâm Tim mạch |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Chỉ phẫu thuật (Bao gồm 66 danh mục chia thành 66 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500346868 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 40,690,505,778 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500618503 - Chỉ khâu chất liệu PTFE dùng cho phẫu thuật van tim, thay mạch máu nhân tạo số 2.0 | 28,080,000 | 22.675.000 | 7.020.000 | 3 | |
| 2 | PP2500618504 - Chỉ khâu chất liệu PTFE dùng cho phẫu thuật van tim, thay mạch máu nhân tạo số 4.0 | 48,360,000 | 39.051.000 | 12.090.000 | 4 | |
| 3 | PP2500618505 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng CelluloseNon-OxyDized 10x10cm | 494,208,000 | 399.073.000 | 123.552.000 | 39 | |
| 4 | PP2500618506 - Vật liệu cầm máu tự tiêu loại Surgical kích thước 5x5cm | 250,120,000 | 201.972.000 | 62.530.000 | 33 | |
| 5 | PP2500618507 - Sáp cầm máu xương 2.5g | 31,040,568 | 25.066.000 | 7.760.142 | 59 | |
| 6 | PP2500618508 - Keo dán da cầm máu bề mặt | 3,652,260 | 2.950.000 | 913.065 | 2 | |
| 7 | PP2500618509 - Miếng xốp cầm máu dạng bông sợi. Kích thước 2.5x5.1cm | 613,158,000 | 495.126.000 | 153.289.500 | 82 | |
| 8 | PP2500618510 - Miếng xốp cầm máu dạng bông sợi. Kích thước 5.1x10.2cm | 56,721,000 | 45.803.000 | 14.180.250 | 7 | |
| 9 | PP2500618511 - Miếng xốp cầm máu dạng bông sợi. Kích thuớc 10x20cm. | 1,067,566,500 | 862.060.000 | 266.891.625 | 147 | |
| 10 | PP2500618512 - Chỉ đặt điện cực cơ tim số 2/0. chỉ thép sợi bện có vỏ nilon cách điện. dài 60cm. hai kim. một thân kim tròn1/2 dài 17mm. một kim thẳng dài 60mm. | 13,069,368 | 10.554.000 | 3.267.342 | 3 | |
| 11 | PP2500618513 - Chỉ điện cực tim số 3/0 dài 60cm. 2 kim thẳng, 1/2 vòng tròn dài 13 và 51mm. | 992,136,600 | 801.151.000 | 248.034.150 | 220 | |
| 12 | PP2500618514 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 2/0, xanh/trắng, áo bao silicone, có pledget 6x3mm, dài 75cm, kim tròn phủ silicone 1/2 vòng tròn dài 17mm | 1,037,836,800 | 838.054.000 | 259.459.200 | 429 | |
| 13 | PP2500618515 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 2/0, xanh/trắng, áo bao silicone, có pledget 6x3mm, dài 75cm, kim tròn phủ silicone 1/2 vòng tròn dài 26mm | 1,150,934,400 | 929.380.000 | 287.733.600 | 476 | |
| 14 | PP2500618516 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 2/0 dài 75cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 17mm. | 1,814,092,800 | 1.464.880.000 | 453.523.200 | 975 | |
| 15 | PP2500618517 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 2/0 dài 75cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm. | 1,179,160,320 | 952.172.000 | 294.790.080 | 634 | |
| 16 | PP2500618518 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 90cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm. | 975,667,119 | 787.852.000 | 243.916.779,75 | 474 | |
| 17 | PP2500618519 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi số 7/0, dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn, dài 10mm. | 147,481,425 | 119.092.000 | 36.870.356,25 | 65 | |
| 18 | PP2500618520 - Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm. | 412,953,700 | 333.461.000 | 103.238.425 | 229 | |
| 19 | PP2500618521 - Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 4/0, dài 90cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm. | 1,613,547,104 | 1.302.940.000 | 403.386.776 | 778 | |
| 20 | PP2500618522 - Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 5/0, dài 75cm. 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 13mm. | 1,435,379,400 | 1.159.069.000 | 358.844.850 | 673 | |
| 21 | PP2500618523 - Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 5/0, dài 90cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm. | 698,887,350 | 564.352.000 | 174.721.837,5 | 328 | |
| 22 | PP2500618524 - Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 6/0, dài 75cm. 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm. | 1,343,680,800 | 1.085.023.000 | 335.920.200 | 661 | |
| 23 | PP2500618525 - Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 6mm | 322,320,680 | 260.274.000 | 80.580.170 | 47 | |
| 24 | PP2500618526 - Chỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi số 3/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm | 7,068,600 | 5.708.000 | 1.767.150 | 5 | |
| 25 | PP2500618527 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm. | 7,068,600 | 5.708.000 | 1.767.150 | 5 | |
| 26 | PP2500618528 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 5/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm. | 7,068,600 | 5.708.000 | 1.767.150 | 5 | |
| 27 | PP2500618529 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 6/0, dài 70cm, kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm | 5,660,568 | 4.571.000 | 1.415.142 | 3 | |
| 28 | PP2500618530 - Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 37mm | 8,922,312 | 7.205.000 | 2.230.578 | 7 | |
| 29 | PP2500618531 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim 1/2 vòng tròn dài 40mm | 3,216,780 | 2.598.000 | 804.195 | 3 | |
| 30 | PP2500618532 - Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 2/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm | 336,786,324 | 271.955.000 | 84.196.581 | 297 | |
| 31 | PP2500618533 - Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 2, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 40mm. | 388,323,936 | 313.572.000 | 97.080.984 | 322 | |
| 32 | PP2500618534 - Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 3/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm | 418,702,350 | 338.103.000 | 104.675.587,5 | 367 | |
| 33 | PP2500618535 - Chỉ thép khâu xương ức số 1, dài 45cm, kim tròn đầu cắt 1/2C dài 37mm | 201,867,120 | 163.008.000 | 50.466.780 | 30 | |
| 34 | PP2500618536 - Chỉ thép khâu xương ức số 1, dài 45cm, thẳng, kim 40mm, kim tròn đầu tam giác. | 195,126,048 | 157.565.000 | 48.781.512 | 117 | |
| 35 | PP2500618537 - Chỉ thép khâu xương ức số 4, dài 45cm, thẳng, kim 48mm, kim tròn đầu tam giác | 4,757,568 | 3.842.000 | 1.189.392 | 3 | |
| 36 | PP2500618538 - Chỉ thép khâu xương ức số 5, dài 45cm, thẳng, kim 48mm, kim tròn đầu tam giác | 140,387,364 | 113.363.000 | 35.096.841 | 88 | |
| 37 | PP2500618539 - Chỉ thép khâu xương ức số 5, dài 45cm, kim tròn đầu cắt 1/2C dài 48mm | 259,020,528 | 209.160.000 | 64.755.132 | 39 | |
| 38 | PP2500618540 - Dây nâng mô silicone, xanh, dài 75cm, bản rộng 2.5mm | 164,838,450 | 133.108.000 | 41.209.612,5 | 90 | |
| 39 | PP2500618541 - Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 0 | 4,217,868 | 3.406.000 | 1.054.467 | 3 | |
| 40 | PP2500618542 - Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 2/0 | 13,214,250 | 10.671.000 | 3.303.562,5 | 6 | |
| 41 | PP2500618543 - Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 4/0 | 59,747,625 | 48.247.000 | 14.936.906,25 | 26 | |
| 42 | PP2500618544 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0, dài 75cm, kim tròn, 1/2C - 13mm, 2 kim. | 61,165,125 | 49.391.000 | 15.291.281,25 | 26 | |
| 43 | PP2500618545 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 6/0, dài 60cm, kim tròn, 3/8C, 2 kim. | 4,496,112 | 3.631.000 | 1.124.028 | 2 | |
| 44 | PP2500618546 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 7/0, dài 60cm, kim tròn đặc biệt dùng cho mạch máu calci hoá, kim tròn, 3/8C, 11mm, 2 kim. | 11,886,000 | 9.598.000 | 2.971.500 | 4 | |
| 45 | PP2500618547 - Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 90 cm. kim 26mm. kim tròn đầu tam giác . hai kim. | 441,577,500 | 356.574.000 | 110.394.375 | 244 | |
| 46 | PP2500618548 - Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 90 cm. kim 17mm. kim tròn đầu tam giác. hai kim. | 353,262,000 | 285.260.000 | 88.315.500 | 195 | |
| 47 | PP2500618549 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện tan nhanh Polyglactin số 3/0; dài 45cm. kim 19mm . kim tam giác.vòngkim 3/8 C | 2,286,912 | 1.847.000 | 571.728 | 2 | |
| 48 | PP2500618550 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp sợi bện Polyglactin số 4/0, dài 75cm. Kim tam giác 3/8 vòng tròn dài 19mm. | 3,187,800 | 2.575.000 | 796.950 | 3 | |
| 49 | PP2500618551 - Chỉ tiêu kháng khuẩn số 0, dài 90cm. kim 40mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn. | 3,877,668 | 3.132.000 | 969.417 | 3 | |
| 50 | PP2500618552 - Chỉ tiêu kháng khuẩn số 1, dài 90cm. kim 40mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn. | 2,480,808 | 2.004.000 | 620.202 | 2 | |
| 51 | PP2500618553 - Chỉ tiêu kháng khuẩn số 2/0. dài 70cm. kim 26mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn. | 2,064,312 | 1.667.000 | 516.078 | 2 | |
| 52 | PP2500618554 - Chỉ tiêu kháng khuẩn số 4/0. dài 70cm. kim 17mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn. | 2,905,008 | 2.346.000 | 726.252 | 2 | |
| 53 | PP2500618555 - Chỉ tiêu kháng khuẩn 5/0. dài 70cm. kim 17mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn. | 2,989,008 | 2.414.000 | 747.252 | 2 | |
| 54 | PP2500618556 - Chỉ Polyamid3/0. dài chỉ 70cm. kim dài 24mm. cong kim 3/8C. Kim tam giác ngược | 661,512 | 535.000 | 165.378 | 2 | |
| 55 | PP2500618557 - Chỉ lụa không tiêu tự nhiên đa sợi số 1 dài 60cm, không kim. | 73,656 | 60.000 | 18.414 | 3 | |
| 56 | PP2500618558 - Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 75 cm. kim 17mm. kim tròn đầu tròn. hai kim. kèm miếng đệm Pledget 3mm x 3mm x 1.5mm. | 653,265,600 | 527.512.000 | 163.316.400 | 325 | |
| 57 | PP2500618559 - Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 75 cm. kim 22mm. kim tròn đầu tròn. hai kim. kèm miếng đệm Pledget 7mm x 3mm x 1.5mm. | 695,441,760 | 561.570.000 | 173.860.440 | 390 | |
| 58 | PP2500618560 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0. dài 90cm. kim tròn đặc biệt dùng cho mạch máu calci hoá -1/2C - 17mm - 2kim. | 5,434,812 | 4.389.000 | 1.358.703 | 3 | |
| 59 | PP2500618561 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0. dài 60cm. kim tròn đặc biệt dùng cho mạch máu calci hoá -3/8C - 9.3mm - 2kim. | 8,171,100 | 6.599.000 | 2.042.775 | 3 | |
| 60 | PP2500618562 - Chỉ thay van tim, không tiêu sợi bện, có lõi số 2-0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, dài 25mm, kèm sẵn miếng đệm Pledget 7x3x1.5mm | 425,100,000 | 343.269.000 | 106.275.000 | 244 | |
| 61 | PP2500618563 - Chỉ thay van tim, không tiêu, sợi bện có lõi số 2-0, dài 75cm, 2 kim tròn, đầu nhọn, dài 20mm, kèm miếng đệm Pledget 7x3x1.5mm. | 374,400,000 | 302.328.000 | 93.600.000 | 244 | |
| 62 | PP2500618564 - Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại Mini kèm dụng cụ nạp chốt titan | 10,810,800,000 | 8.729.721.000 | 2.702.700.000 | 33 | |
| 63 | PP2500618565 - Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại thông thường kèm dụng cụ nạp chốt titan | 6,257,790,000 | 5.053.166.000 | 1.564.447.500 | 19 | |
| 64 | PP2500618566 - Dụng cụ nạp chốt titan vào dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu | 1,979,640,000 | 1.598.560.00 | 494.910.000 | 88 | |
| 65 | PP2500618567 - Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình chữ nhật: | 181,500,000 | 146.562.000 | 45.375.000 | 7 | |
| 66 | PP2500618568 - Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình vuông | 450,000,000 | 363.375.000 | 112.500.000 | 7 |
Chỉ khâu chất liệu PTFE dùng cho phẫu thuật van tim, thay mạch máu nhân tạo số 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500618503 |
| Giá từng phần lô | 28,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ khâu chất liệu PTFE dùng cho phẫu thuật van tim, thay mạch máu nhân tạo số 4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500618504 |
| Giá từng phần lô | 48,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.051.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng CelluloseNon-OxyDized 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500618505 |
| Giá từng phần lô | 494,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.073.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu cầm máu tự tiêu loại Surgical kích thước 5x5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500618506 |
| Giá từng phần lô | 250,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.972.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Sáp cầm máu xương 2.5g |
|
| Mã phần lô | PP2500618507 |
| Giá từng phần lô | 31,040,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.066.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.760.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Keo dán da cầm máu bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500618508 |
| Giá từng phần lô | 3,652,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 913.065 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Miếng xốp cầm máu dạng bông sợi. Kích thước 2.5x5.1cm |
|
| Mã phần lô | PP2500618509 |
| Giá từng phần lô | 613,158,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.126.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.289.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Miếng xốp cầm máu dạng bông sợi. Kích thước 5.1x10.2cm |
|
| Mã phần lô | PP2500618510 |
| Giá từng phần lô | 56,721,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.803.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.180.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Miếng xốp cầm máu dạng bông sợi. Kích thuớc 10x20cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500618511 |
| Giá từng phần lô | 1,067,566,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.891.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ đặt điện cực cơ tim số 2/0. chỉ thép sợi bện có vỏ nilon cách điện. dài 60cm. hai kim. một thân kim tròn1/2 dài 17mm. một kim thẳng dài 60mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500618512 |
| Giá từng phần lô | 13,069,368 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.554.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.267.342 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ điện cực tim số 3/0 dài 60cm. 2 kim thẳng, 1/2 vòng tròn dài 13 và 51mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500618513 |
| Giá từng phần lô | 992,136,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 801.151.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.034.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 2/0, xanh/trắng, áo bao silicone, có pledget 6x3mm, dài 75cm, kim tròn phủ silicone 1/2 vòng tròn dài 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2500618514 |
| Giá từng phần lô | 1,037,836,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 838.054.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.459.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 2/0, xanh/trắng, áo bao silicone, có pledget 6x3mm, dài 75cm, kim tròn phủ silicone 1/2 vòng tròn dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500618515 |
| Giá từng phần lô | 1,150,934,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 929.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.733.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 476 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 2/0 dài 75cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 17mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500618516 |
| Giá từng phần lô | 1,814,092,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.464.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.523.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 2/0 dài 75cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500618517 |
| Giá từng phần lô | 1,179,160,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 952.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.790.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 634 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 90cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500618518 |
| Giá từng phần lô | 975,667,119 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.852.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.916.779,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 474 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi số 7/0, dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn, dài 10mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500618519 |
| Giá từng phần lô | 147,481,425 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.092.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.870.356,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500618520 |
| Giá từng phần lô | 412,953,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.461.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.238.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 229 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 4/0, dài 90cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500618521 |
| Giá từng phần lô | 1,613,547,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.302.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.386.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 778 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 5/0, dài 75cm. 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 13mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500618522 |
| Giá từng phần lô | 1,435,379,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 358.844.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 673 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 5/0, dài 90cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500618523 |
| Giá từng phần lô | 698,887,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 564.352.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.721.837,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 6/0, dài 75cm. 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500618524 |
| Giá từng phần lô | 1,343,680,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 335.920.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 661 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500618525 |
| Giá từng phần lô | 322,320,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.274.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.580.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi số 3/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500618526 |
| Giá từng phần lô | 7,068,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.767.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500618527 |
| Giá từng phần lô | 7,068,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.767.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 5/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500618528 |
| Giá từng phần lô | 7,068,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.767.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 6/0, dài 70cm, kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2500618529 |
| Giá từng phần lô | 5,660,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.415.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 37mm |
|
| Mã phần lô | PP2500618530 |
| Giá từng phần lô | 8,922,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.230.578 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim 1/2 vòng tròn dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500618531 |
| Giá từng phần lô | 3,216,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.598.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 804.195 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 2/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500618532 |
| Giá từng phần lô | 336,786,324 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.196.581 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 297 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 2, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 40mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500618533 |
| Giá từng phần lô | 388,323,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.080.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 322 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 3/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500618534 |
| Giá từng phần lô | 418,702,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.103.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.675.587,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 367 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ thép khâu xương ức số 1, dài 45cm, kim tròn đầu cắt 1/2C dài 37mm |
|
| Mã phần lô | PP2500618535 |
| Giá từng phần lô | 201,867,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.008.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.466.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ thép khâu xương ức số 1, dài 45cm, thẳng, kim 40mm, kim tròn đầu tam giác. |
|
| Mã phần lô | PP2500618536 |
| Giá từng phần lô | 195,126,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.781.512 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ thép khâu xương ức số 4, dài 45cm, thẳng, kim 48mm, kim tròn đầu tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500618537 |
| Giá từng phần lô | 4,757,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.842.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.189.392 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ thép khâu xương ức số 5, dài 45cm, thẳng, kim 48mm, kim tròn đầu tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500618538 |
| Giá từng phần lô | 140,387,364 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.096.841 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ thép khâu xương ức số 5, dài 45cm, kim tròn đầu cắt 1/2C dài 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2500618539 |
| Giá từng phần lô | 259,020,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.755.132 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây nâng mô silicone, xanh, dài 75cm, bản rộng 2.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500618540 |
| Giá từng phần lô | 164,838,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.108.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.209.612,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2500618541 |
| Giá từng phần lô | 4,217,868 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.406.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.054.467 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500618542 |
| Giá từng phần lô | 13,214,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.671.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.303.562,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500618543 |
| Giá từng phần lô | 59,747,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.247.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.936.906,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0, dài 75cm, kim tròn, 1/2C - 13mm, 2 kim. |
|
| Mã phần lô | PP2500618544 |
| Giá từng phần lô | 61,165,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.391.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.291.281,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 6/0, dài 60cm, kim tròn, 3/8C, 2 kim. |
|
| Mã phần lô | PP2500618545 |
| Giá từng phần lô | 4,496,112 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.631.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.124.028 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 7/0, dài 60cm, kim tròn đặc biệt dùng cho mạch máu calci hoá, kim tròn, 3/8C, 11mm, 2 kim. |
|
| Mã phần lô | PP2500618546 |
| Giá từng phần lô | 11,886,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.598.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.971.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 90 cm. kim 26mm. kim tròn đầu tam giác . hai kim. |
|
| Mã phần lô | PP2500618547 |
| Giá từng phần lô | 441,577,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.574.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.394.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 90 cm. kim 17mm. kim tròn đầu tam giác. hai kim. |
|
| Mã phần lô | PP2500618548 |
| Giá từng phần lô | 353,262,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.315.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện tan nhanh Polyglactin số 3/0; dài 45cm. kim 19mm . kim tam giác.vòngkim 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2500618549 |
| Giá từng phần lô | 2,286,912 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.847.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571.728 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp sợi bện Polyglactin số 4/0, dài 75cm. Kim tam giác 3/8 vòng tròn dài 19mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500618550 |
| Giá từng phần lô | 3,187,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 796.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu kháng khuẩn số 0, dài 90cm. kim 40mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2500618551 |
| Giá từng phần lô | 3,877,668 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.132.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 969.417 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu kháng khuẩn số 1, dài 90cm. kim 40mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2500618552 |
| Giá từng phần lô | 2,480,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.004.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 620.202 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu kháng khuẩn số 2/0. dài 70cm. kim 26mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2500618553 |
| Giá từng phần lô | 2,064,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 516.078 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu kháng khuẩn số 4/0. dài 70cm. kim 17mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2500618554 |
| Giá từng phần lô | 2,905,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.346.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 726.252 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu kháng khuẩn 5/0. dài 70cm. kim 17mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2500618555 |
| Giá từng phần lô | 2,989,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.414.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 747.252 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ Polyamid3/0. dài chỉ 70cm. kim dài 24mm. cong kim 3/8C. Kim tam giác ngược |
|
| Mã phần lô | PP2500618556 |
| Giá từng phần lô | 661,512 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.378 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ lụa không tiêu tự nhiên đa sợi số 1 dài 60cm, không kim. |
|
| Mã phần lô | PP2500618557 |
| Giá từng phần lô | 73,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.414 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 75 cm. kim 17mm. kim tròn đầu tròn. hai kim. kèm miếng đệm Pledget 3mm x 3mm x 1.5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500618558 |
| Giá từng phần lô | 653,265,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.316.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 75 cm. kim 22mm. kim tròn đầu tròn. hai kim. kèm miếng đệm Pledget 7mm x 3mm x 1.5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500618559 |
| Giá từng phần lô | 695,441,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.860.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0. dài 90cm. kim tròn đặc biệt dùng cho mạch máu calci hoá -1/2C - 17mm - 2kim. |
|
| Mã phần lô | PP2500618560 |
| Giá từng phần lô | 5,434,812 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.358.703 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0. dài 60cm. kim tròn đặc biệt dùng cho mạch máu calci hoá -3/8C - 9.3mm - 2kim. |
|
| Mã phần lô | PP2500618561 |
| Giá từng phần lô | 8,171,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.599.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.042.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ thay van tim, không tiêu sợi bện, có lõi số 2-0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, dài 25mm, kèm sẵn miếng đệm Pledget 7x3x1.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500618562 |
| Giá từng phần lô | 425,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.269.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ thay van tim, không tiêu, sợi bện có lõi số 2-0, dài 75cm, 2 kim tròn, đầu nhọn, dài 20mm, kèm miếng đệm Pledget 7x3x1.5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500618563 |
| Giá từng phần lô | 374,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.328.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại Mini kèm dụng cụ nạp chốt titan |
|
| Mã phần lô | PP2500618564 |
| Giá từng phần lô | 10,810,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.729.721.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.702.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại thông thường kèm dụng cụ nạp chốt titan |
|
| Mã phần lô | PP2500618565 |
| Giá từng phần lô | 6,257,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.053.166.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.564.447.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ nạp chốt titan vào dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu |
|
| Mã phần lô | PP2500618566 |
| Giá từng phần lô | 1,979,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.598.560.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 494.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình chữ nhật: |
|
| Mã phần lô | PP2500618567 |
| Giá từng phần lô | 181,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.562.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình vuông |
|
| Mã phần lô | PP2500618568 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi