Gói thầu: Gói thầu số 2: Chỉ phẫu thuật (Bao gồm 71 danh mục chia thành 71 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400575095-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2025 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tim mạch
Chủ đầu tư Trung tâm Tim mạch
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Chỉ phẫu thuật (Bao gồm 71 danh mục chia thành 71 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400304476
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 14,091,459,422 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400509089 - Chỉ phẫu thuật tim mạch không tiêu, đơn sợi, chất liệu Polypropylen số 5-0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn, dài 13mm, 3/8C 2,520,000 75,000
2 PP2400509090 - Chỉ thay van tim, không tiêu sợi bện, có lõi số 2-0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, dài 25mm, kèm sẵn miếng đệm Pledget 7x3x1.5mm 174,400,000 5,232,000
3 PP2400509091 - Chỉ thay van tim, không tiêu, sợi bện có lõi số 2-0, dài 75cm, 2 kim tròn, đầu nhọn, dài 20mm, kèm miếng đệm Pledget 7x3x1.5mm. 144,000,000 4,320,000
4 PP2400509092 - Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 2/0 13,214,250 396,000
5 PP2400509093 - Chỉ thép số 1.dài 45cm. thẳng .kim 40mm. kim tròn đầu tam giác. 75,048,480 2,251,000
6 PP2400509094 - Chỉ thép số 4. dài 45cm. thẳng. kim 48mm. kim tròn đầu tam giác 4,757,568 142,000
7 PP2400509095 - Chỉ thép số 5. dài 45cm. thẳng. kim 48mm. kim tròn đầu tam giác 95,991,360 2,879,000
8 PP2400509096 - Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 90 cm. kim 26mm. kim tròn đầu tam giác . hai kim. 135,870,000 4,076,000
9 PP2400509097 - Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 90 cm. kim 17mm. kim tròn đầu tam giác. hai kim. 101,902,500 3,057,000
10 PP2400509098 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 7/0. dài 60cm. kim tròn đặc biệt dùng cho mạch máu calci hoá -3/8C - 11mm - 2kim. 11,886,000 356,000
11 PP2400509099 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp sợi bện Polyglactin số 4/0, dài 75cm. Kim tam giác 3/8 vòng tròn dài 19mm. 3,187,800 95,000
12 PP2400509100 - Chỉ đặt điện cực cơ tim số 2/0. chỉ thép sợi bện có vỏ nilon cách điện. dài 60cm. hai kim. một thân kim tròn1/2 dài 17mm. một kim thẳng dài 60mm. 13,069,368 392,000
13 PP2400509101 - Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 4/0 17,703,000 531,000
14 PP2400509102 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0. dài 75cm. kim tròn RB 2 -1/2C - 13mm - 2 kim. 18,123,000 543,000
15 PP2400509103 - Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 4/0 6,391,368 191,000
16 PP2400509104 - Chỉ tiêu kháng khuẩn 5/0. dài 70cm. kim 17mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn. 2,989,008 89,000
17 PP2400509105 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 6/0. dài 60cm. kim tròn -3/8C - 2 kim. 4,496,112 134,000
18 PP2400509106 - Chỉ tiêu kháng khuẩn số 1, dài 90cm. kim 40mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn. 2,480,808 74,000
19 PP2400509107 - Chỉ tiêu kháng khuẩn số 2/0. dài 70cm. kim 26mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn. 2,064,312 61,000
20 PP2400509108 - Chỉ Polyamid3/0. dài chỉ 70cm. kim dài 24mm. cong kim 3/8C. Kim tam giác ngược 661,512 19,000
21 PP2400509109 - Chỉ tiêu kháng khuẩn số 4/0. dài 70cm. kim 17mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn. 2,905,008 87,000
22 PP2400509110 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện tan nhanh Polyglactin số 3/0; dài 45cm. kim 19mm . kim tam giác.vòngkim 3/8 C 2,286,912 68,000
23 PP2400509111 - Keo dán da cầm máu bề mặt 3,652,260 109,000
24 PP2400509112 - Miếng xốp cầm máu dạng bông sợi. Kích thuớc 10x20cm. 410,602,500 12,318,000
25 PP2400509113 - Miếng xốp cầm máu dạng bông sợi. Kích thước 2.5x5.1cm 235,830,000 7,074,000
26 PP2400509114 - Sáp cầm máu xương 2.5g 13,928,460 417,000
27 PP2400509115 - Chỉ lụa không tiêu tự nhiên đa sợi số 1 dài 60cm, không kim. 73,656 2,000
28 PP2400509116 - Chỉ tiêu kháng khuẩn số 0, dài 90cm. kim 40mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn. 3,877,668 116,000
29 PP2400509117 - Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 0 4,217,868 126,000
30 PP2400509118 - Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 75 cm. kim 17mm. kim tròn đầu tròn. hai kim. kèm miếng đệm Pledget 3mm x 3mm x 1.5mm. 301,507,200 9,045,000
31 PP2400509119 - Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 75 cm. kim 22mm. kim tròn đầu tròn. hai kim. kèm miếng đệm Pledget 7mm x 3mm x 1.5mm. 334,347,000 10,030,000
32 PP2400509120 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0. dài 90cm. kim tròn đặc biệt dùng cho mạch máu calci hoá -1/2C - 17mm - 2kim. 5,434,812 163,000
33 PP2400509121 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0. dài 60cm. kim tròn đặc biệt dùng cho mạch máu calci hoá -3/8C - 9.3mm - 2kim. 8,171,100 245,000
34 PP2400509122 - Miếng xốp cầm máu dạng bông sợi. Kích thước 5.1x10.2cm 56,721,000 1,701,000
35 PP2400509123 - Chỉ khâu chất liệu PTFE dùng cho phẫu thuật van tim, thay mạch máu nhân tạo cỡ 2.0 9,360,000 280,000
36 PP2400509124 - Chỉ khâu chất liệu PTFE dùng cho phẫu thuật van tim, thay mạch máu nhân tạo cỡ 4.0 28,080,000 842,000
37 PP2400509125 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng CelluloseNon-OxyDized 10x10cm 198,000,000 5,940,000
38 PP2400509126 - Vật liệu cầm máu tự tiêu loại Surgical kích thước 5x5cm 192,400,000 5,772,000
39 PP2400509127 - Chỉ điện cực tim số 3/0 dài 60cm. 2 kim thẳng, 1/2 vòng tròn dài 13 và 51mm. 301,644,000 9,049,000
40 PP2400509128 - Chỉ không tan đơn sợi 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 6mm 199,017,000 5,970,000
41 PP2400509129 - Chỉ không tan tổng số 2/0, xanh/trắng, áo bao silicone, có pledget 6x3mm, dài 75cm, kim tròn phủ silicone 1/2 vòng tròn dài 17mm 254,016,000 7,620,000
42 PP2400509130 - Chỉ không tan tổng hợp số 2/0, xanh/trắng, áo bao silicone, có pledget 6x3mm, dài 75cm, kim tròn phủ silicone 1/2 vòng tròn dài 26mm 268,128,000 8,043,000
43 PP2400509131 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 2/0 dài 75cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 17mm. 582,120,000 17,463,000
44 PP2400509132 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 2/0 dài 75cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm. 555,660,000 16,669,000
45 PP2400509133 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi số 7/0, dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn, dài 10mm. 56,133,000 1,683,000
46 PP2400509134 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 90cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm. 438,858,000 13,165,000
47 PP2400509135 - Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm. 148,251,600 4,447,000
48 PP2400509136 - Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 4/0, dài 90cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm. 548,629,200 16,458,000
49 PP2400509137 - Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 5/0, dài 75cm. 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 13mm. 581,175,000 17,435,000
50 PP2400509138 - Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 5/0, dài 90cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm. 342,921,600 10,287,000
51 PP2400509139 - Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 6/0, dài 75cm. 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm. 449,064,000 13,471,000
52 PP2400509140 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim 1/2 vòng tròn dài 40mm 3,099,600 92,000
53 PP2400509141 - Chỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi số 3/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm 6,955,200 208,000
54 PP2400509142 - Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 37mm 8,709,120 261,000
55 PP2400509143 - Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 2, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 40mm. 136,080,000 4,082,000
56 PP2400509144 - Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 2/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm 110,565,000 3,316,000
57 PP2400509145 - Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 3/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm 135,135,000 4,054,000
58 PP2400509146 - Chỉ thép khâu xương ức số 1, dài 45cm, kim tròn đầu cắt thân dày phủ silinone 1/2C dài 37mm 81,043,200 2,431,000
59 PP2400509147 - Chỉ thép khâu xương ức số 5, dài 45cm, kim tròn đầu cắt phủ silinone 1/2C dài 48mm 77,817,600 2,334,000
60 PP2400509148 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm. 7,182,000 215,000
61 PP2400509149 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 5/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm. 7,182,000 215,000
62 PP2400509150 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 6/0, dài 70cm, kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm 4,989,600 149,000
63 PP2400509151 - Dây nâng mô silicone, xanh, dài 75cm, bản rộng 2.5mm 61,110,000 1,833,000
64 PP2400509152 - Sáp cầm máu xương 65,520,000 1,965,000
65 PP2400509153 - Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại Mini kèm dụng cụ nạp chốt titan 4,158,000,000 124,740,000
66 PP2400509154 - Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại thông thường kèm dụng cụ nạp chốt titan 966,000,000 28,980,000
67 PP2400509155 - Dụng cụ nạp chốt titan vào dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu 846,000,000 25,380,000
68 PP2400509156 - Chỉ phẫu thuật tim mạch không tiêu, đơn sợi, chất liệu Polypropylen số 4-0, dài 90cm, kim tròn đầu nhọn, dài 17mm, 3/8C 2,520,000 75,000
69 PP2400509157 - Chỉ phẫu thuật tim mạch không tiêu, đơn sợi, chất liệu Polypropylen số 6-0, dài 60cm, kim tròn đầu nhọn, dài 10mm, 1/2C 3,240,000 97,000
70 PP2400509158 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 6/0, dài 60cm, kim tròn - 11mm - 2 kim. 5,552,388 166,000
71 PP2400509159 - Chỉ Polydioxanone 6/0, 2 kim, kim 9,3 mm, kim 3/8 vòng tròn dài chỉ 70cm. 36,989,424 1,109,000
Chỉ phẫu thuật tim mạch không tiêu, đơn sợi, chất liệu Polypropylen số 5-0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn, dài 13mm, 3/8C
Mã phần lô PP2400509089
Giá từng phần lô 2,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thay van tim, không tiêu sợi bện, có lõi số 2-0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, dài 25mm, kèm sẵn miếng đệm Pledget 7x3x1.5mm
Mã phần lô PP2400509090
Giá từng phần lô 174,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,232,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thay van tim, không tiêu, sợi bện có lõi số 2-0, dài 75cm, 2 kim tròn, đầu nhọn, dài 20mm, kèm miếng đệm Pledget 7x3x1.5mm.
Mã phần lô PP2400509091
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 2/0
Mã phần lô PP2400509092
Giá từng phần lô 13,214,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép số 1.dài 45cm. thẳng .kim 40mm. kim tròn đầu tam giác.
Mã phần lô PP2400509093
Giá từng phần lô 75,048,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,251,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép số 4. dài 45cm. thẳng. kim 48mm. kim tròn đầu tam giác
Mã phần lô PP2400509094
Giá từng phần lô 4,757,568
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép số 5. dài 45cm. thẳng. kim 48mm. kim tròn đầu tam giác
Mã phần lô PP2400509095
Giá từng phần lô 95,991,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,879,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 90 cm. kim 26mm. kim tròn đầu tam giác . hai kim.
Mã phần lô PP2400509096
Giá từng phần lô 135,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,076,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 90 cm. kim 17mm. kim tròn đầu tam giác. hai kim.
Mã phần lô PP2400509097
Giá từng phần lô 101,902,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,057,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 7/0. dài 60cm. kim tròn đặc biệt dùng cho mạch máu calci hoá -3/8C - 11mm - 2kim.
Mã phần lô PP2400509098
Giá từng phần lô 11,886,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp sợi bện Polyglactin số 4/0, dài 75cm. Kim tam giác 3/8 vòng tròn dài 19mm.
Mã phần lô PP2400509099
Giá từng phần lô 3,187,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ đặt điện cực cơ tim số 2/0. chỉ thép sợi bện có vỏ nilon cách điện. dài 60cm. hai kim. một thân kim tròn1/2 dài 17mm. một kim thẳng dài 60mm.
Mã phần lô PP2400509100
Giá từng phần lô 13,069,368
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 4/0
Mã phần lô PP2400509101
Giá từng phần lô 17,703,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 531,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0. dài 75cm. kim tròn RB 2 -1/2C - 13mm - 2 kim.
Mã phần lô PP2400509102
Giá từng phần lô 18,123,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 543,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 4/0
Mã phần lô PP2400509103
Giá từng phần lô 6,391,368
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu kháng khuẩn 5/0. dài 70cm. kim 17mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn.
Mã phần lô PP2400509104
Giá từng phần lô 2,989,008
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 6/0. dài 60cm. kim tròn -3/8C - 2 kim.
Mã phần lô PP2400509105
Giá từng phần lô 4,496,112
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu kháng khuẩn số 1, dài 90cm. kim 40mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn.
Mã phần lô PP2400509106
Giá từng phần lô 2,480,808
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu kháng khuẩn số 2/0. dài 70cm. kim 26mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn.
Mã phần lô PP2400509107
Giá từng phần lô 2,064,312
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ Polyamid3/0. dài chỉ 70cm. kim dài 24mm. cong kim 3/8C. Kim tam giác ngược
Mã phần lô PP2400509108
Giá từng phần lô 661,512
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu kháng khuẩn số 4/0. dài 70cm. kim 17mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn.
Mã phần lô PP2400509109
Giá từng phần lô 2,905,008
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện tan nhanh Polyglactin số 3/0; dài 45cm. kim 19mm . kim tam giác.vòngkim 3/8 C
Mã phần lô PP2400509110
Giá từng phần lô 2,286,912
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Keo dán da cầm máu bề mặt
Mã phần lô PP2400509111
Giá từng phần lô 3,652,260
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng xốp cầm máu dạng bông sợi. Kích thuớc 10x20cm.
Mã phần lô PP2400509112
Giá từng phần lô 410,602,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,318,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng xốp cầm máu dạng bông sợi. Kích thước 2.5x5.1cm
Mã phần lô PP2400509113
Giá từng phần lô 235,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,074,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sáp cầm máu xương 2.5g
Mã phần lô PP2400509114
Giá từng phần lô 13,928,460
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ lụa không tiêu tự nhiên đa sợi số 1 dài 60cm, không kim.
Mã phần lô PP2400509115
Giá từng phần lô 73,656
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu kháng khuẩn số 0, dài 90cm. kim 40mm. cong kim 1/2C. kim tròn đầu tròn.
Mã phần lô PP2400509116
Giá từng phần lô 3,877,668
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 0
Mã phần lô PP2400509117
Giá từng phần lô 4,217,868
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 75 cm. kim 17mm. kim tròn đầu tròn. hai kim. kèm miếng đệm Pledget 3mm x 3mm x 1.5mm.
Mã phần lô PP2400509118
Giá từng phần lô 301,507,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,045,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chi thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0. chỉ 75 cm. kim 22mm. kim tròn đầu tròn. hai kim. kèm miếng đệm Pledget 7mm x 3mm x 1.5mm.
Mã phần lô PP2400509119
Giá từng phần lô 334,347,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,030,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0. dài 90cm. kim tròn đặc biệt dùng cho mạch máu calci hoá -1/2C - 17mm - 2kim.
Mã phần lô PP2400509120
Giá từng phần lô 5,434,812
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0. dài 60cm. kim tròn đặc biệt dùng cho mạch máu calci hoá -3/8C - 9.3mm - 2kim.
Mã phần lô PP2400509121
Giá từng phần lô 8,171,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng xốp cầm máu dạng bông sợi. Kích thước 5.1x10.2cm
Mã phần lô PP2400509122
Giá từng phần lô 56,721,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ khâu chất liệu PTFE dùng cho phẫu thuật van tim, thay mạch máu nhân tạo cỡ 2.0
Mã phần lô PP2400509123
Giá từng phần lô 9,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ khâu chất liệu PTFE dùng cho phẫu thuật van tim, thay mạch máu nhân tạo cỡ 4.0
Mã phần lô PP2400509124
Giá từng phần lô 28,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 842,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng CelluloseNon-OxyDized 10x10cm
Mã phần lô PP2400509125
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu tự tiêu loại Surgical kích thước 5x5cm
Mã phần lô PP2400509126
Giá từng phần lô 192,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,772,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ điện cực tim số 3/0 dài 60cm. 2 kim thẳng, 1/2 vòng tròn dài 13 và 51mm.
Mã phần lô PP2400509127
Giá từng phần lô 301,644,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,049,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 6mm
Mã phần lô PP2400509128
Giá từng phần lô 199,017,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng số 2/0, xanh/trắng, áo bao silicone, có pledget 6x3mm, dài 75cm, kim tròn phủ silicone 1/2 vòng tròn dài 17mm
Mã phần lô PP2400509129
Giá từng phần lô 254,016,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp số 2/0, xanh/trắng, áo bao silicone, có pledget 6x3mm, dài 75cm, kim tròn phủ silicone 1/2 vòng tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2400509130
Giá từng phần lô 268,128,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,043,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 2/0 dài 75cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 17mm.
Mã phần lô PP2400509131
Giá từng phần lô 582,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,463,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 2/0 dài 75cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm.
Mã phần lô PP2400509132
Giá từng phần lô 555,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,669,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi số 7/0, dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn, dài 10mm.
Mã phần lô PP2400509133
Giá từng phần lô 56,133,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,683,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 90cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm.
Mã phần lô PP2400509134
Giá từng phần lô 438,858,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,165,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm.
Mã phần lô PP2400509135
Giá từng phần lô 148,251,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,447,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 4/0, dài 90cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm.
Mã phần lô PP2400509136
Giá từng phần lô 548,629,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,458,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 5/0, dài 75cm. 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 13mm.
Mã phần lô PP2400509137
Giá từng phần lô 581,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,435,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 5/0, dài 90cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm.
Mã phần lô PP2400509138
Giá từng phần lô 342,921,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,287,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 6/0, dài 75cm. 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm.
Mã phần lô PP2400509139
Giá từng phần lô 449,064,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,471,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim 1/2 vòng tròn dài 40mm
Mã phần lô PP2400509140
Giá từng phần lô 3,099,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi số 3/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm
Mã phần lô PP2400509141
Giá từng phần lô 6,955,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 37mm
Mã phần lô PP2400509142
Giá từng phần lô 8,709,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 2, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 40mm.
Mã phần lô PP2400509143
Giá từng phần lô 136,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,082,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 2/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2400509144
Giá từng phần lô 110,565,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,316,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm tổng hợp sợi bện số 3/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2400509145
Giá từng phần lô 135,135,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,054,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép khâu xương ức số 1, dài 45cm, kim tròn đầu cắt thân dày phủ silinone 1/2C dài 37mm
Mã phần lô PP2400509146
Giá từng phần lô 81,043,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,431,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép khâu xương ức số 5, dài 45cm, kim tròn đầu cắt phủ silinone 1/2C dài 48mm
Mã phần lô PP2400509147
Giá từng phần lô 77,817,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,334,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm.
Mã phần lô PP2400509148
Giá từng phần lô 7,182,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 5/0, dài 70cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm.
Mã phần lô PP2400509149
Giá từng phần lô 7,182,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 6/0, dài 70cm, kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm
Mã phần lô PP2400509150
Giá từng phần lô 4,989,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây nâng mô silicone, xanh, dài 75cm, bản rộng 2.5mm
Mã phần lô PP2400509151
Giá từng phần lô 61,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,833,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2400509152
Giá từng phần lô 65,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,965,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại Mini kèm dụng cụ nạp chốt titan
Mã phần lô PP2400509153
Giá từng phần lô 4,158,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại thông thường kèm dụng cụ nạp chốt titan
Mã phần lô PP2400509154
Giá từng phần lô 966,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ nạp chốt titan vào dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu
Mã phần lô PP2400509155
Giá từng phần lô 846,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ phẫu thuật tim mạch không tiêu, đơn sợi, chất liệu Polypropylen số 4-0, dài 90cm, kim tròn đầu nhọn, dài 17mm, 3/8C
Mã phần lô PP2400509156
Giá từng phần lô 2,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ phẫu thuật tim mạch không tiêu, đơn sợi, chất liệu Polypropylen số 6-0, dài 60cm, kim tròn đầu nhọn, dài 10mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400509157
Giá từng phần lô 3,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 6/0, dài 60cm, kim tròn - 11mm - 2 kim.
Mã phần lô PP2400509158
Giá từng phần lô 5,552,388
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ Polydioxanone 6/0, 2 kim, kim 9,3 mm, kim 3/8 vòng tròn dài chỉ 70cm.
Mã phần lô PP2400509159
Giá từng phần lô 36,989,424
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,109,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->