Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp hóa chất, vật tư y tế (bao gồm 65 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500141610-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tai Mũi Họng TW
Chủ đầu tư Bệnh viện Tai Mũi Họng TW
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp hóa chất, vật tư y tế (bao gồm 65 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500076633
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,485,033,950 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500183083 - Băng cá nhân vải 315,000 472.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 126.000 103.32000000000001 3,150
2 PP2500183084 - Bao đo huyết áp dùng cho máy theo dõi bệnh nhân B40i 2,100,000 3.150.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 840.000 0.8200000000000001 21,000
3 PP2500183085 - Bộ Cáp điện tim (bao gồm cả bộ núm điện cực ngực và bộ kẹp chi) dùng cho máy điện tim 6 kênh hãng Nihon Kohden 2,370,000 3.555.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 948.000 0.082 23,700
4 PP2500183086 - Bộ Cáp điện tim (bao gồm cả bộ núm điện cực ngực và bộ kẹp chi) dùng cho máy điện tim 6 kênh hãng Suzuken 2,370,000 3.555.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 948.000 0.082 23,700
5 PP2500183087 - Bộ mở khí quản tối cấp 18,900,000 28.350.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.560.000 0.246 189,000
6 PP2500183088 - Bông cầm máu được làm từ bọt biển 70 x 50 x 10 (mm) 67,500,000 101.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 27.000.000 123 675,000
7 PP2500183089 - Bóng đèn cực tím 6,160,000 9.240.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.464.000 3.2800000000000002 61,600
8 PP2500183090 - Bóng đèn LED dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP 151,034,400 226.551.600 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 60.413.760 0.492 1,510,344
9 PP2500183091 - Bóng đèn tiệt trùng UV 59,400,000 89.100.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 23.760.000 4.92 594,000
10 PP2500183092 - Bóng đèn Xenon 175 W 160,000,000 240.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 64.000.000 0.8200000000000001 1,600,000
11 PP2500183093 - Bóng đèn Xenon 300 W 72,000,000 108.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 28.800.000 0.328 720,000
12 PP2500183094 - Cảm biến đo nồng độ Oxy trong khí thở (Sensor Oxy) 6,993,000 10.489.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.797.200 0.164 69,930
13 PP2500183095 - Cảm biến đo nống độ Oxy trong máu (SPO2) dùng cho máy theo dõi bệnh nhân B40i 12,600,000 18.900.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.040.000 0.8200000000000001 126,000
14 PP2500183096 - Cảm biến lưu lượng (Sensor Flow) dùng cho máy gây mê kèm thở Aespire 7900 21,760,000 32.640.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.704.000 0.164 217,600
15 PP2500183097 - Cảm biến quá nhiệt máy hấp nhiệt độ cao HS 5035 12,200,000 18.300.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.880.000 0.082 122,000
16 PP2500183098 - Canuyn mở khí quản 2 nòng 6,170,000 9.255.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.468.000 0.41000000000000003 61,700
17 PP2500183099 - Cáp điện tim dùng cho máy theo dõi bệnh nhân B40i 12,600,000 18.900.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.040.000 0.8200000000000001 126,000
18 PP2500183100 - Chỉ Ethilon Nylon kim tam giác số 5/0 957,600 1.436.400 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 383.040 3.936 9,576
19 PP2500183101 - Chỉ Ethilon số 5/0 (chỉ không tiêu đơn sợi Polyaminde 6&66 kim tam giác số 5/0) 957,600 1.436.400 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 383.040 3.936 9,576
20 PP2500183102 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 2/0 3,264,000 4.896.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.305.600 7.872 32,640
21 PP2500183103 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 3/0 6,800,000 10.200.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.720.000 16.400000000000002 68,000
22 PP2500183104 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 4/0 3,744,000 5.616.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.497.600 7.872 37,440
23 PP2500183105 - Chỉ PDS số 3.0 kim tròn 9,120,000 13.680.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.648.000 9.84 91,200
24 PP2500183106 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở 61,353,250 92.029.875 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 24.541.300 0.41000000000000003 613,533
25 PP2500183107 - Đầu côn 0,5 - 250μL 4,557,600 6.836.400 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.823.040 0.8200000000000001 45,576
26 PP2500183108 - Đầu côn 100 - 1000 μL 11,923,200 17.884.800 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.769.280 1.968 119,232
27 PP2500183109 - Đầu côn vàng, côn xanh (Máy sinh hóa, huyết học) 3,500,000 5.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.400.000 4100 35,000
28 PP2500183110 - Dây dao siêu âm dùng cho mổ mở 104,246,100 156.369.150 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 41.698.440 0.164 1,042,461
29 PP2500183111 - Dây kết nối bệnh nhân dùng cho máy định vị Fusion 128,400,000 192.600.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 51.360.000 2.46 1,284,000
30 PP2500183112 - Dây kết nối dụng cụ dùng cho máy định vị Fusion 214,000,000 321.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 85.600.000 4.1000000000000005 2,140,000
31 PP2500183113 - Đệm cửa máy hấp nhiệt độ cao HS 700 52,000,000 78.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 20.800.000 0.164 520,000
32 PP2500183114 - Đệm cửa máy nhiệt độ cao HS 5035 39,700,000 59.550.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 15.880.000 0.164 397,000
33 PP2500183115 - Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) an toàn khi chụp MRI 1.5 Tesla, số điện cực ≥ 15 1,023,750,000 1.535.625.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 409.500.000 0.246 10,237,500
34 PP2500183116 - Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) an toàn khi chụp MRI 1.5 Tesla, số điện cực ≥ 20 1,172,421,000 1.758.631.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 468.968.400 0.246 11,724,210
35 PP2500183117 - Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) an toàn khi chụp MRI 3.0 Tesla, số điện cực ≥ 20 1,423,872,000 2.135.808.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 569.548.800 0.246 14,238,720
36 PP2500183118 - Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng), an toàn khi chụp MRI 3.0 Tesla, số điện cực ≥ 15 1,170,000,000 1.755.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 468.000.000 0.246 11,700,000
37 PP2500183119 - Gạc dẫn lưu 0,75 x 100 cm x 4 lớp 14,496,000 21.744.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.798.400 984 144,960
38 PP2500183120 - Gel cắt lạnh 22,800,000 34.200.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.120.000 3.2800000000000002 228,000
39 PP2500183121 - Khẩu trang (khẩu trang phẫu thuật viên buộc dây), có 3 lớp, đã tiệt trùng 44,730,000 67.095.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.892.000 3690 447,300
40 PP2500183122 - Kim tiêm 2 đầu (Kim gây tê dùng cho bơm tiêm áp lực) 15,960,000 23.940.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.384.000 656 159,600
41 PP2500183123 - Lọc khí máy hấp nhiệt độ cao HS 5035 13,000,000 19.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.200.000 0.082 130,000
42 PP2500183124 - Lọc khí máy hấp nhiệt độ cao HS 700 13,000,000 19.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.200.000 0.082 130,000
43 PP2500183125 - Lưỡi cắt bào xoang thẳng 4 mm 830,000,000 1.245.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 332.000.000 16.400000000000002 8,300,000
44 PP2500183126 - Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer 1,049,000,000 1.573.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 419.600.000 16.400000000000002 10,490,000
45 PP2500183127 - Miếng cầm máu phẫu thuật tai 134,250,000 201.375.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 53.700.000 123 1,342,500
46 PP2500183128 - Môi trường nuôi cấy nấm (Thạch Saborouddextrose Agar) 4,800,000 7.200.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.920.000 2.0500000000000003 48,000
47 PP2500183129 - Mũi khoan hình đầu diêm, dài 12cm, đường kính 2.5mm 46,000,000 69.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 18.400.000 0.8200000000000001 460,000
48 PP2500183130 - Mũi khoan hình đầu diêm, phủ kim cương, dài 12cm, đường kính 2.5mm 92,000,000 138.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 36.800.000 1.6400000000000001 920,000
49 PP2500183131 - Mũi khoan hình đầu diêm, phủ kim cương, dài 12cm, đường kính 3mm 138,000,000 207.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 55.200.000 2.46 1,380,000
50 PP2500183132 - Mũi khoan phá 5 mm 60,000,000 90.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 24.000.000 1.6400000000000001 600,000
51 PP2500183133 - Nhiệt kế bệnh nhân (thuỷ tinh) 17,000,000 25.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.800.000 82 170,000
52 PP2500183134 - Ống Holder giữkim lấy máu 1,100,000 1.650.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 440.000 82 11,000
53 PP2500183135 - Ống hút cong 70 độ dùng cho máy định vị 83,800,000 125.700.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 33.520.000 0.082 838,000
54 PP2500183136 - Ống nội khí quản blueline có cuff, bóng chèn, các cỡ (số 5.0- 5.5 - 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5) 1,450,000 2.175.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 580.000 8.200000000000001 14,500
55 PP2500183137 - Ống nội khí quản có bóng số 3.5 5,499,900 8.249.850 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.199.960 8.200000000000001 54,999
56 PP2500183138 - Ống nội khí quản có bóng số 4.5 5,499,900 8.249.850 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.199.960 8.200000000000001 54,999
57 PP2500183139 - Ống nội khí quản có bóng số 5.5 5,499,900 8.249.850 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.199.960 8.200000000000001 54,999
58 PP2500183140 - Ống thông khí tai đường kính 1,10 mm chất liệu silicon 165,000,000 247.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 66.000.000 41 1,650,000
59 PP2500183141 - Ống thông khí tai đường kính 1,14 mm chất liệu silicon 412,500,000 618.750.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 165.000.000 102.5 4,125,000
60 PP2500183142 - Sản phẩm đánh dấu vùng đầu trong chụp CT 37,000,000 55.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.800.000 1.6400000000000001 370,000
61 PP2500183143 - Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương 414,000 621.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 165.600 0.984 4,140
62 PP2500183144 - Surgicel cầm máu 15,800,000 23.700.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.320.000 3.2800000000000002 158,000
63 PP2500183145 - Van giảm áp dùng cho máy hấp nhiệt độ cao HS 5035 64,500,000 96.750.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 25.800.000 0.082 645,000
64 PP2500183146 - Xylanh hút hóa chất dùng cho máy AU 480 79,931,500 119.897.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 31.972.600 0.41000000000000003 799,315
65 PP2500183147 - Xylanh hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy AU 480 62,964,000 94.446.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 25.185.600 0.41000000000000003 629,640
Băng cá nhân vải
Mã phần lô PP2500183083
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 103.32000000000001
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bao đo huyết áp dùng cho máy theo dõi bệnh nhân B40i
Mã phần lô PP2500183084
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8200000000000001
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ Cáp điện tim (bao gồm cả bộ núm điện cực ngực và bộ kẹp chi) dùng cho máy điện tim 6 kênh hãng Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500183085
Giá từng phần lô 2,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.555.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.082
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ Cáp điện tim (bao gồm cả bộ núm điện cực ngực và bộ kẹp chi) dùng cho máy điện tim 6 kênh hãng Suzuken
Mã phần lô PP2500183086
Giá từng phần lô 2,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.555.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.082
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ mở khí quản tối cấp
Mã phần lô PP2500183087
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.246
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bông cầm máu được làm từ bọt biển 70 x 50 x 10 (mm)
Mã phần lô PP2500183088
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2500183089
Giá từng phần lô 6,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.240.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2800000000000002
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng đèn LED dùng cho máy đông máu tự động ACL TOP
Mã phần lô PP2500183090
Giá từng phần lô 151,034,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.551.600
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.413.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.492
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,510,344
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng đèn tiệt trùng UV
Mã phần lô PP2500183091
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.92
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng đèn Xenon 175 W
Mã phần lô PP2500183092
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8200000000000001
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng đèn Xenon 300 W
Mã phần lô PP2500183093
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.328
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cảm biến đo nồng độ Oxy trong khí thở (Sensor Oxy)
Mã phần lô PP2500183094
Giá từng phần lô 6,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.489.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.797.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.164
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,930
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cảm biến đo nống độ Oxy trong máu (SPO2) dùng cho máy theo dõi bệnh nhân B40i
Mã phần lô PP2500183095
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8200000000000001
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cảm biến lưu lượng (Sensor Flow) dùng cho máy gây mê kèm thở Aespire 7900
Mã phần lô PP2500183096
Giá từng phần lô 21,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.640.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.164
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cảm biến quá nhiệt máy hấp nhiệt độ cao HS 5035
Mã phần lô PP2500183097
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.082
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Canuyn mở khí quản 2 nòng
Mã phần lô PP2500183098
Giá từng phần lô 6,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.255.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.41000000000000003
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,700
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cáp điện tim dùng cho máy theo dõi bệnh nhân B40i
Mã phần lô PP2500183099
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8200000000000001
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ Ethilon Nylon kim tam giác số 5/0
Mã phần lô PP2500183100
Giá từng phần lô 957,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.436.400
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.936
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,576
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ Ethilon số 5/0 (chỉ không tiêu đơn sợi Polyaminde 6&66 kim tam giác số 5/0)
Mã phần lô PP2500183101
Giá từng phần lô 957,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.436.400
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.936
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,576
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 2/0
Mã phần lô PP2500183102
Giá từng phần lô 3,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.896.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.305.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.872
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,640
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 3/0
Mã phần lô PP2500183103
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.400000000000002
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 4/0
Mã phần lô PP2500183104
Giá từng phần lô 3,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.616.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.497.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.872
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,440
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ PDS số 3.0 kim tròn
Mã phần lô PP2500183105
Giá từng phần lô 9,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.680.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.84
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2500183106
Giá từng phần lô 61,353,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.029.875
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.541.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.41000000000000003
Bảo đảm dự thầu (VND) 613,533
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đầu côn 0,5 - 250μL
Mã phần lô PP2500183107
Giá từng phần lô 4,557,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.836.400
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.823.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8200000000000001
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,576
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đầu côn 100 - 1000 μL
Mã phần lô PP2500183108
Giá từng phần lô 11,923,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.884.800
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.769.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.968
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,232
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đầu côn vàng, côn xanh (Máy sinh hóa, huyết học)
Mã phần lô PP2500183109
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4100
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây dao siêu âm dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2500183110
Giá từng phần lô 104,246,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.369.150
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.698.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.164
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,042,461
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây kết nối bệnh nhân dùng cho máy định vị Fusion
Mã phần lô PP2500183111
Giá từng phần lô 128,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.46
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,284,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây kết nối dụng cụ dùng cho máy định vị Fusion
Mã phần lô PP2500183112
Giá từng phần lô 214,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1000000000000005
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,140,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đệm cửa máy hấp nhiệt độ cao HS 700
Mã phần lô PP2500183113
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.164
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đệm cửa máy nhiệt độ cao HS 5035
Mã phần lô PP2500183114
Giá từng phần lô 39,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.164
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) an toàn khi chụp MRI 1.5 Tesla, số điện cực ≥ 15
Mã phần lô PP2500183115
Giá từng phần lô 1,023,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.535.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.246
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,237,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) an toàn khi chụp MRI 1.5 Tesla, số điện cực ≥ 20
Mã phần lô PP2500183116
Giá từng phần lô 1,172,421,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.758.631.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.968.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.246
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,724,210
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) an toàn khi chụp MRI 3.0 Tesla, số điện cực ≥ 20
Mã phần lô PP2500183117
Giá từng phần lô 1,423,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.135.808.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.548.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.246
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,238,720
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng), an toàn khi chụp MRI 3.0 Tesla, số điện cực ≥ 15
Mã phần lô PP2500183118
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.246
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Gạc dẫn lưu 0,75 x 100 cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2500183119
Giá từng phần lô 14,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.744.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.798.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 984
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,960
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Gel cắt lạnh
Mã phần lô PP2500183120
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2800000000000002
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khẩu trang (khẩu trang phẫu thuật viên buộc dây), có 3 lớp, đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500183121
Giá từng phần lô 44,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.095.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3690
Bảo đảm dự thầu (VND) 447,300
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kim tiêm 2 đầu (Kim gây tê dùng cho bơm tiêm áp lực)
Mã phần lô PP2500183122
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 656
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lọc khí máy hấp nhiệt độ cao HS 5035
Mã phần lô PP2500183123
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.082
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lọc khí máy hấp nhiệt độ cao HS 700
Mã phần lô PP2500183124
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.082
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lưỡi cắt bào xoang thẳng 4 mm
Mã phần lô PP2500183125
Giá từng phần lô 830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.245.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.400000000000002
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,300,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer
Mã phần lô PP2500183126
Giá từng phần lô 1,049,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.573.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.400000000000002
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,490,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Miếng cầm máu phẫu thuật tai
Mã phần lô PP2500183127
Giá từng phần lô 134,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,342,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Môi trường nuôi cấy nấm (Thạch Saborouddextrose Agar)
Mã phần lô PP2500183128
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.0500000000000003
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mũi khoan hình đầu diêm, dài 12cm, đường kính 2.5mm
Mã phần lô PP2500183129
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8200000000000001
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mũi khoan hình đầu diêm, phủ kim cương, dài 12cm, đường kính 2.5mm
Mã phần lô PP2500183130
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6400000000000001
Bảo đảm dự thầu (VND) 920,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mũi khoan hình đầu diêm, phủ kim cương, dài 12cm, đường kính 3mm
Mã phần lô PP2500183131
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.46
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mũi khoan phá 5 mm
Mã phần lô PP2500183132
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6400000000000001
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nhiệt kế bệnh nhân (thuỷ tinh)
Mã phần lô PP2500183133
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống Holder giữkim lấy máu
Mã phần lô PP2500183134
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống hút cong 70 độ dùng cho máy định vị
Mã phần lô PP2500183135
Giá từng phần lô 83,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.082
Bảo đảm dự thầu (VND) 838,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống nội khí quản blueline có cuff, bóng chèn, các cỡ (số 5.0- 5.5 - 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5)
Mã phần lô PP2500183136
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.200000000000001
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống nội khí quản có bóng số 3.5
Mã phần lô PP2500183137
Giá từng phần lô 5,499,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.249.850
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.199.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.200000000000001
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,999
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống nội khí quản có bóng số 4.5
Mã phần lô PP2500183138
Giá từng phần lô 5,499,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.249.850
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.199.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.200000000000001
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,999
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống nội khí quản có bóng số 5.5
Mã phần lô PP2500183139
Giá từng phần lô 5,499,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.249.850
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.199.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.200000000000001
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,999
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống thông khí tai đường kính 1,10 mm chất liệu silicon
Mã phần lô PP2500183140
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống thông khí tai đường kính 1,14 mm chất liệu silicon
Mã phần lô PP2500183141
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 102.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Sản phẩm đánh dấu vùng đầu trong chụp CT
Mã phần lô PP2500183142
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6400000000000001
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương
Mã phần lô PP2500183143
Giá từng phần lô 414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.984
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Surgicel cầm máu
Mã phần lô PP2500183144
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2800000000000002
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Van giảm áp dùng cho máy hấp nhiệt độ cao HS 5035
Mã phần lô PP2500183145
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.082
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Xylanh hút hóa chất dùng cho máy AU 480
Mã phần lô PP2500183146
Giá từng phần lô 79,931,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.897.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.972.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.41000000000000003
Bảo đảm dự thầu (VND) 799,315
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Xylanh hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy AU 480
Mã phần lô PP2500183147
Giá từng phần lô 62,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.446.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư14/2018/TTBYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.185.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.41000000000000003
Bảo đảm dự thầu (VND) 629,640
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->