Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp hóa chất, vật tư y tế tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500529161-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2025 15:24:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp hóa chất, vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2500296078
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 20,272,768,650 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500543236 - Ambu bóp bằng silicon dùng cho người lớn 9,975,000 7.125.000 2.493.750 0 299,250
2 PP2500543237 - Ambu bóp bằng silicon dùng cho trẻ em 9,975,000 7.125.000 2.493.750 0 299,250
3 PP2500543238 - Ba chạc nửa hở bằng kim loại dùng cho hệ thống thở nửa hở phòng hậu phẫu 599,994,000 416.662.500 149.998.500 3 17,999,820
4 PP2500543239 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 11,970,000 8.550.000 2.992.500 18 359,100
5 PP2500543240 - Bản cực trung tính cao su silicone dùng nhiều lần chuyên dụng. 39,000,000 27.857.143 9.750.000 1 1,170,000
6 PP2500543241 - Băng chun 3 móc 97,650,000 69.750.000 24.412.500 369 2,929,500
7 PP2500543242 - Băng cuộn vải 1,207,500 862.500 301.875 30 36,225
8 PP2500543243 - Băng dính lụa có keo, kích thước ~1,25cm 1,990,000 1.421.429 497.500 30 59,700
9 PP2500543244 - Băng dính lụa rộng 2,5cm có keo 3,096,000 2.211.429 774.000 18 92,880
10 PP2500543245 - Băng dính lụa rộng 5cm có keo 29,970,000 21.407.143 7.492.500 92 899,100
11 PP2500543246 - Băng dính thử nhiệt độ 24,150,000 17.250.000 6.037.500 12 724,500
12 PP2500543247 - Băng dính vô trùng trong suốt 15,960,000 11.400.000 3.990.000 246 478,800
13 PP2500543248 - Băng keo vải mềm rộng 10cm 11,046,000 7.890.000 2.761.500 18 331,380
14 PP2500543249 - Băng vết thương nhỏ tại chỗ 17,900,000 12.785.714 4.475.000 6164 537,000
15 PP2500543250 - Bao huyết áp ngưới lớn dành cho máy monitoring 13,513,500 9.652.500 3.378.375 1 405,405
16 PP2500543251 - Bao huyết áp trẻ em dành cho máy monitoring 9,009,000 6.435.000 2.252.250 1 270,270
17 PP2500543252 - Bao huyết áp trẻ so sinh dành cho máy monitoring 1,351,350 965.250 337.837 0 40,540
18 PP2500543253 - Bình dẫn lưu áp lực âm 125ml 522,900,000 373.500.000 130.725.000 184 15,687,000
19 PP2500543254 - Bình dẫn lưu áp lực âm 200ml 24,150,000 17.250.000 6.037.500 12 724,500
20 PP2500543255 - Bình khí E.O 377,000,000 261.805.556 94.250.000 35 11,310,000
21 PP2500543256 - Bộ dây thở dùng cho gây mê bằng Silicon người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh 34,202,700 24.430.500 8.550.675 0 1,026,081
22 PP2500543257 - Bơm nhựa 50ml (cho ăn) 7,003,500 5.002.500 1.750.875 141 210,105
23 PP2500543258 - Bơm tiêm 20ml dùng cho bơm tiêm điện 3,412,500 2.437.500 853.125 154 102,375
24 PP2500543259 - Bơm tiêm 50ml dùng cho bơm tiêm điện 26,040,000 18.600.000 6.510.000 493 781,200
25 PP2500543260 - Bơm tiêm áp lực 7,875,000 5.625.000 1.968.750 3 236,250
26 PP2500543261 - Bơm tiêm nhựa 10ml cỡ kim 23G*1'' 18,480,000 13.200.000 4.620.000 1232 554,400
27 PP2500543262 - Bơm tiêm nhựa 10ml cỡ kim 25G*1" 184,800,000 132.000.000 46.200.000 12328 5,544,000
28 PP2500543263 - Bơm tiêm nhựa 1ml; 3ml 3,100,000 2.214.286 775.000 308 93,000
29 PP2500543264 - Bơm tiêm nhựa 20ml cỡ kim 23G*1'' 81,900,000 58.500.000 20.475.000 3698 2,457,000
30 PP2500543265 - Bơm tiêm nhựa 50ml 325,500 232.500 81.375 6 9,765
31 PP2500543266 - Bơm tiêm nhựa 5ml cỡ kim 23G*1" 73,080,000 52.200.000 18.270.000 7397 2,192,400
32 PP2500543267 - Bơm tiêm nhựa 5ml cỡ kim 25G*1'' 121,800,000 87.000.000 30.450.000 12328 3,654,000
33 PP2500543268 - Bông đã tiệt trùng 75,600,000 54.000.000 18.900.000 246 2,268,000
34 PP2500543269 - Bóng dùng cho máy thở 38,398,500 27.427.500 9.599.625 0 1,151,955
35 PP2500543270 - Bông hút 8,820,000 6.300.000 2.205.000 4 264,600
36 PP2500543271 - Bóng phổi giả dùng cho máy gây mê, máy thở, người lớn 4,200,000 3.000.000 1.050.000 0 126,000
37 PP2500543272 - Chạc ba nối dây truyền dịch 17,800,000 12.714.286 4.450.000 308 534,000
38 PP2500543273 - Chỉ phẫu thuật dùng ngoài 4/0, dài ~ 45cm, kim tam giác 3/8c ~19mm 124,200,000 88.714.286 31.050.000 36 3,726,000
39 PP2500543274 - Chỉ phẫu thuật dùng ngoài không tự tiêu số 5/0, dài ~45cm, kim tam giác 3/8c ~16mm 124,200,000 88.714.286 31.050.000 36 3,726,000
40 PP2500543275 - Chỉ phẫu thuật dùng ngoài, không tự tiêu số 2/0, dài ~75cm, 3/8c kim tam giác dài ~24mm 50,400,000 36.000.000 12.600.000 154 1,512,000
41 PP2500543276 - Chỉ phẫu thuật dùng ngoài, không tự tiêu số 3/0, dài ~75cm, kim tam giác dài ~24mm 120,960,000 86.400.000 30.240.000 369 3,628,800
42 PP2500543277 - Chỉ phẫu thuật dùng ngoài, không tự tiêu số 4/0, dài ~75cm, kim tam giác 3/8c ~19mm 49,878,000 35.627.143 12.469.500 369 1,496,340
43 PP2500543278 - Chỉ phẫu thuật dùng ngoài, không tự tiêu số 5/0, dài ~75cm, 3/8c kim tam giác dài ~16mm 78,973,500 56.409.643 19.743.375 585 2,369,205
44 PP2500543279 - Chỉ phẫu thuật dùng ngoài, không tự tiêu số 6/0, dài ~75cm, 3/8c kim tam giác dài ~12mm 94,920,000 67.800.000 23.730.000 246 2,847,600
45 PP2500543280 - Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 2/0, dài ≥70cm, kim tròn đầu tròn SH dài 26mm 1/2c 258,039,000 184.313.571 64.509.750 184 7,741,170
46 PP2500543281 - Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 2/0, dài ≥75cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2c 80,400,000 57.428.571 20.100.000 184 2,412,000
47 PP2500543282 - Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 3/0, dài ≥75cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2c 696,800,000 497.714.286 174.200.000 1602 20,904,000
48 PP2500543283 - Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn SH plus dài 26mm 1/2c 2,117,258,000 1.512.327.143 529.314.500 1602 63,517,740
49 PP2500543284 - Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 4/0, dài ≥ 70cm, kim tròn đầu tròn SH dài 22mm 1/2c 514,732,000 367.665.714 128.683.000 246 15,441,960
50 PP2500543285 - Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 4/0, dài ≥45, kim tam giác dài ~19mm 3/8c 83,400,000 59.571.429 20.850.000 184 2,502,000
51 PP2500543286 - Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 4/0, dài ≥75, kim tròn dài ~20mm 111,200,000 79.428.571 27.800.000 246 3,336,000
52 PP2500543287 - Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 4/0, dài 70cm, kim tam giác dài ~16mm 3/8c 384,060,000 274.328.571 96.015.000 184 11,521,800
53 PP2500543288 - Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 5/0, dài 45cm, kim tam giác 126,518,000 90.370.000 31.629.500 61 3,795,540
54 PP2500543289 - Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 5/0, dài 70cm, kim tròn 1/2 đường tròn 17mm 373,626,000 266.875.714 93.406.500 184 11,208,780
55 PP2500543290 - Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 5/0, dài 70cm, kim tròn 1/2 đường tròn 17mm 85,500,000 61.071.429 21.375.000 184 2,565,000
56 PP2500543291 - Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 6/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 13mm 1/2c 283,326,000 202.375.714 70.831.500 123 8,499,780
57 PP2500543292 - Chỉ phẫu thuật vi phẫu 10/0 dài 13cm, kim tròn 3/8c dài 5mm 291,113,000 207.937.857 72.778.250 61 8,733,390
58 PP2500543293 - Clip Titan kẹp mạch dùng trong mổ vi phẫu 1,200,000,000 900.000.000 300.000.000 2465 36,000,000
59 PP2500543294 - CloraminB bột (dùng ngoài) 13,500,000 9.375.000 3.375.000 6 405,000
60 PP2500543295 - Dây đo Sp02 dùng cho máy monitor 5-7 thông số 87,990,000 62.850.000 21.997.500 2 2,639,700
61 PP2500543296 - Dây thở oxy mask người lớn, trẻ em 2,457,000 1.755.000 614.250 11 73,710
62 PP2500543297 - Dây thở oxy mũi 2,730,000 1.950.000 682.500 30 81,900
63 PP2500543298 - Dây truyền dịch 182,280,000 130.200.000 45.570.000 4315 5,468,400
64 PP2500543299 - Dây truyền máu 3,013,500 2.152.500 753.375 43 90,405
65 PP2500543300 - Điện cực tim 109,200,000 78.000.000 27.300.000 4931 3,276,000
66 PP2500543301 - Dung dịch bảo quản, đánh gỉ dụng cụ phẫu thuật kim loại 31,200,000 22.285.714 7.800.000 2 936,000
67 PP2500543302 - Dung dịch đánh bóng dụng cụ dạng xịt 35,200,000 25.142.857 8.800.000 2 1,056,000
68 PP2500543303 - Dung dịch enzym làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế 29,883,000 21.345.000 7.470.750 6 896,490
69 PP2500543304 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt và trang thiết bị bằng đường không khí, can 5 lít 195,898,500 139.927.500 48.974.625 9
70 PP2500543305 - Dung dịch khử trùng và bảo dưỡng bồn nhổ, ống hút hàng ngày, hàng tuần 272,400,000 194.571.429 68.100.000 24
71 PP2500543306 - Dung dịch ngâm diệt khuẩn dụng cụ y tế can 5 lít có thành phần Didecyldimethylammonium và Polyhexamethylen 140,628,600 100.449.000 35.157.150 7
72 PP2500543307 - Dung dịch ngâm diệt khuẩn dụng cụ y tế chai 1 lít có thành phần Didecyldimethylammonium và Polyhexamethylen 38,992,800 27.852.000 9.748.200 9
73 PP2500543308 - Dung dịch ngâm tẩy rửa và khử khuẩn sơ bộ cho dụng cụ, chai 1 lít có thành phần N,N-Didecyl-N-Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate ; Chlorhexidine digluconate; hỗn hợp 3 enzym 7,228,200 5.163.000 1.807.050 1
74 PP2500543309 - Dung dịch Phun khử khuẩn bề mặt trang thiết bị, can 5lít 31,600,800 22.572.000 7.900.200 4
75 PP2500543310 - Dung dịch Phun khử khuẩn bề mặt trang thiết bị, chai 1 lít có thành phần Didecyldimethyllammonium Chloride và Polyhexamethylene Biguanide Chlohydrate 23,982,000 17.130.000 5.995.500 12
76 PP2500543311 - Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt và dụng cụ y tế, chai 1 lít có thành phần Didecyldimethyllammonium Chloride 9,298,800 6.642.000 2.324.700 7
77 PP2500543312 - Dung dịch rửa tay can 5 lít 129,213,000 92.295.000 32.303.250 12
78 PP2500543313 - Dung dịch rửa tay chai 500ml 47,817,000 34.155.000 11.954.250 36
79 PP2500543314 - Dung dịch sát khuẩn 14 ngày chứa hoạt chất ORTHO-PHTHALADEHYDE 43,344,000 30.960.000 10.836.000 3
80 PP2500543315 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 22,995,000 16.425.000 5.748.750 30
81 PP2500543316 - Dung dịch tẩy gỉ hữu cơ chuyên dụng trên dụng cụ phẫu thuật 116,802,000 83.430.000 29.200.500 2
82 PP2500543317 - Dung dịch tẩy gỉ vô cơ chuyên dụng trên dụng cụ phẫu thuật 103,824,000 74.160.000 25.956.000 2
83 PP2500543318 - Gạc hút 0,8m 128,544,000 91.817.143 32.136.000 2958
84 PP2500543319 - Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng 10x10cmx 8 lớp 44,100,000 31.500.000 11.025.000 6164
85 PP2500543320 - Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng 6x10cm x 12 lớp 11,240,000 8.028.571 2.810.000 1232
86 PP2500543321 - Găng hộ lý các sỡ S, M, L 12,075,000 8.625.000 3.018.750 30
87 PP2500543322 - Găng khám có bột cỡ S, M, L 924,000,000 660.000.000 231.000.000 49315
88 PP2500543323 - Găng khám có bột cỡ XS 496,650,000 354.750.000 124.162.500 26506
89 PP2500543324 - Găng khám không bột các cỡ 65,650,000 46.892.857 16.412.500 3082
90 PP2500543325 - Găng mổ vô khuẩn các cỡ 498,290,000 355.921.429 124.572.500 8013
91 PP2500543326 - Giấy ghi điện tim 40,950,000 29.250.000 10.237.500 61
92 PP2500543327 - Giấy in dùng cho máy tiệt trùng E.O 1,134,000 810.000 283.500 3
93 PP2500543328 - Hóa chất tẩy rửa và khử khuẩn cấp độ cao dùng cho dụng cụ chịu nhiệt và không chịu nhiệt 156,000,000 111.428.571 39.000.000 73
94 PP2500543329 - Keo dán mô 15,000,000 10.714.286 3.750.000 0
95 PP2500543330 - Khăn lau khử khuẩn có chứa cồn 112,000,000 80.000.000 28.000.000 24
96 PP2500543331 - Khăn lau khử khuẩn không chứa cồn 80,000,000 57.142.857 20.000.000 12
97 PP2500543332 - Khẩu trang 4 lớp không vô trùng móc tai có nẹp mũi 47,040,000 33.600.000 11.760.000 3452
98 PP2500543333 - Khẩu trang tiệt trùng 3 lớp, buộc dây, có nẹp mũi 138,600,000 99.000.000 34.650.000 6780
99 PP2500543334 - Khẩu trang tiệt trùng 3 lớp, móc tai, có nẹp mũi 151,200,000 108.000.000 37.800.000 9863
100 PP2500543335 - Kim bướm các số 25,200,000 18.000.000 6.300.000 1849
101 PP2500543336 - Kim bướm lấy máu chân không 23G 53,550,000 38.250.000 13.387.500 1849
102 PP2500543337 - Kim lấy thuốc 30,750,000 21.964.286 7.687.500 9246
103 PP2500543338 - Kim luồn tĩnh mạch các số 142,800,000 102.000.000 35.700.000 3698
104 PP2500543339 - Kim luồn tĩnh mạch dạng bút 13,590,000 9.707.143 3.397.500 369
105 PP2500543340 - Kính chắn mặt 47,300,000 32.847.222 11.825.000 3
106 PP2500543341 - Lọc vi khuẩn và trao đổi ẩm 3 chức năng người lớn , trẻ em 281,925,000 201.375.000 70.481.250 924
107 PP2500543342 - Lưỡi dao mổ các số 88,000,000 62.857.143 22.000.000 6164
108 PP2500543343 - Mash thanh quản 1 nòng 10,500,000 7.500.000 2.625.000 1
109 PP2500543344 - Mask gây mê 2,300,000 1.642.857 575.000 6
110 PP2500543345 - Miếng dán cố định kim luồn 26,208,000 18.720.000 6.552.000 320
111 PP2500543346 - Mũ giấy tiệt trùng 81,900,000 58.500.000 20.475.000 9246
112 PP2500543347 - Mũi cắt xương tương thích máy Piezotome Satelec Cube 472,500,000 337.500.000 118.125.000 6
113 PP2500543348 - Mũi cưa xương tương thích máy Piezotome Satelec Cube 441,000,000 315.000.000 110.250.000 6
114 PP2500543349 - Mũi trụ phủ kim cương tương thích máy Piezotome Satelec Cube 499,800,000 357.000.000 124.950.000 5
115 PP2500543350 - Nylon trải bàn mổ vô trùng 1m x1,3m 151,200,000 108.000.000 37.800.000 2465
116 PP2500543351 - Ống mở khí quản 7,150,000 5.107.143 1.787.500 3
117 PP2500543352 - Ống nội khí quản lõi thép các số 1,554,000,000 1.110.000.000 388.500.000 616
118 PP2500543353 - Ống nối NKQ - dây thở bằng Silicon dùng nhiều lần 220,080,000 157.200.000 55.020.000 24
119 PP2500543354 - Quả lọc tại vòi dành cho hệ thống rửa tay ngoại khoa 310,000,000 211.363.637 77.500.000 3
120 PP2500543355 - Que test kiểm tra chất lượng lò hấp ướt tiệt trùng 84,000,000 60.000.000 21.000.000 369
121 PP2500543356 - Sáp cầm máu xương 43,111,900 30.794.214 10.777.975 80
122 PP2500543357 - Soda lime VentiSorb- pink to white 149,625,000 106.875.000 37.406.250 92
123 PP2500543358 - Sond hút NKQ các số 28,560,000 20.400.000 7.140.000 739
124 PP2500543359 - Sonde dạ dày các số 85,200,000 60.857.143 21.300.000 1479
125 PP2500543360 - Sonde tiểu 23,100,000 16.500.000 5.775.000 123
126 PP2500543361 - Túi đựng nước tiểu 9,400,000 6.714.286 2.350.000 123
127 PP2500543362 - Túi ép dẹt tiệt trùng 10cm x 200 m 69,050,000 49.321.429 17.262.500 3
128 PP2500543363 - Túi ép dẹt tiệt trùng 20cm x 200 m 21,200,000 15.142.857 5.300.000 2
129 PP2500543364 - Túi ép dẹt tiệt trùng 35cm 9,870,000 7.050.000 2.467.500 0
130 PP2500543365 - Túi hấp dụng cụ 94,500,000 67.500.000 23.625.000 3082
131 PP2500543366 - Túi hấp dụng cụ 190x360mm 2,282,000 1.630.000 570.500 24
132 PP2500543367 - Vật liệu cầm máu 30,450,000 21.750.000 7.612.500 30
133 PP2500543368 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 565,992,000 404.280.000 141.498.000 73
134 PP2500543369 - Khí sử dụng cho máy phát tia plasma lạnh 150,000,000 107.142.857 37.500.000 3
135 PP2500543370 - Viên khử khuẩn Natri dichloroisocyanurate 64,575,000 46.125.000 16.143.750 9
Ambu bóp bằng silicon dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2500543236
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.493.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ambu bóp bằng silicon dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500543237
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.493.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ba chạc nửa hở bằng kim loại dùng cho hệ thống thở nửa hở phòng hậu phẫu
Mã phần lô PP2500543238
Giá từng phần lô 599,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.998.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,999,820
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500543239
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bản cực trung tính cao su silicone dùng nhiều lần chuyên dụng.
Mã phần lô PP2500543240
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng chun 3 móc
Mã phần lô PP2500543241
Giá từng phần lô 97,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 369
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,929,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng cuộn vải
Mã phần lô PP2500543242
Giá từng phần lô 1,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,225
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng dính lụa có keo, kích thước ~1,25cm
Mã phần lô PP2500543243
Giá từng phần lô 1,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,700
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng dính lụa rộng 2,5cm có keo
Mã phần lô PP2500543244
Giá từng phần lô 3,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.211.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,880
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng dính lụa rộng 5cm có keo
Mã phần lô PP2500543245
Giá từng phần lô 29,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.407.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.492.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Bảo đảm dự thầu (VND) 899,100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng dính thử nhiệt độ
Mã phần lô PP2500543246
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng dính vô trùng trong suốt
Mã phần lô PP2500543247
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,800
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng keo vải mềm rộng 10cm
Mã phần lô PP2500543248
Giá từng phần lô 11,046,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.761.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,380
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng vết thương nhỏ tại chỗ
Mã phần lô PP2500543249
Giá từng phần lô 17,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bao huyết áp ngưới lớn dành cho máy monitoring
Mã phần lô PP2500543250
Giá từng phần lô 13,513,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.652.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.378.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,405
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bao huyết áp trẻ em dành cho máy monitoring
Mã phần lô PP2500543251
Giá từng phần lô 9,009,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.252.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,270
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bao huyết áp trẻ so sinh dành cho máy monitoring
Mã phần lô PP2500543252
Giá từng phần lô 1,351,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 965.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.837
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,540
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bình dẫn lưu áp lực âm 125ml
Mã phần lô PP2500543253
Giá từng phần lô 522,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,687,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bình dẫn lưu áp lực âm 200ml
Mã phần lô PP2500543254
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bình khí E.O
Mã phần lô PP2500543255
Giá từng phần lô 377,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.805.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ dây thở dùng cho gây mê bằng Silicon người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500543256
Giá từng phần lô 34,202,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.430.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.550.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,026,081
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bơm nhựa 50ml (cho ăn)
Mã phần lô PP2500543257
Giá từng phần lô 7,003,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.002.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 141
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,105
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bơm tiêm 20ml dùng cho bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500543258
Giá từng phần lô 3,412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 853.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 154
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,375
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bơm tiêm 50ml dùng cho bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500543259
Giá từng phần lô 26,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Bảo đảm dự thầu (VND) 781,200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bơm tiêm áp lực
Mã phần lô PP2500543260
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bơm tiêm nhựa 10ml cỡ kim 23G*1''
Mã phần lô PP2500543261
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,400
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bơm tiêm nhựa 10ml cỡ kim 25G*1"
Mã phần lô PP2500543262
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12328
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,544,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bơm tiêm nhựa 1ml; 3ml
Mã phần lô PP2500543263
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bơm tiêm nhựa 20ml cỡ kim 23G*1''
Mã phần lô PP2500543264
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3698
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,457,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2500543265
Giá từng phần lô 325,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,765
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bơm tiêm nhựa 5ml cỡ kim 23G*1"
Mã phần lô PP2500543266
Giá từng phần lô 73,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7397
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,192,400
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bơm tiêm nhựa 5ml cỡ kim 25G*1''
Mã phần lô PP2500543267
Giá từng phần lô 121,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12328
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,654,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bông đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500543268
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bóng dùng cho máy thở
Mã phần lô PP2500543269
Giá từng phần lô 38,398,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.427.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.599.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,151,955
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bông hút
Mã phần lô PP2500543270
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bóng phổi giả dùng cho máy gây mê, máy thở, người lớn
Mã phần lô PP2500543271
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chạc ba nối dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500543272
Giá từng phần lô 17,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 534,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật dùng ngoài 4/0, dài ~ 45cm, kim tam giác 3/8c ~19mm
Mã phần lô PP2500543273
Giá từng phần lô 124,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,726,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật dùng ngoài không tự tiêu số 5/0, dài ~45cm, kim tam giác 3/8c ~16mm
Mã phần lô PP2500543274
Giá từng phần lô 124,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,726,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật dùng ngoài, không tự tiêu số 2/0, dài ~75cm, 3/8c kim tam giác dài ~24mm
Mã phần lô PP2500543275
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 154
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật dùng ngoài, không tự tiêu số 3/0, dài ~75cm, kim tam giác dài ~24mm
Mã phần lô PP2500543276
Giá từng phần lô 120,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,628,800
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật dùng ngoài, không tự tiêu số 4/0, dài ~75cm, kim tam giác 3/8c ~19mm
Mã phần lô PP2500543277
Giá từng phần lô 49,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.627.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.469.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 369
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,496,340
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật dùng ngoài, không tự tiêu số 5/0, dài ~75cm, 3/8c kim tam giác dài ~16mm
Mã phần lô PP2500543278
Giá từng phần lô 78,973,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.409.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.743.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 585
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,369,205
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật dùng ngoài, không tự tiêu số 6/0, dài ~75cm, 3/8c kim tam giác dài ~12mm
Mã phần lô PP2500543279
Giá từng phần lô 94,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,847,600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 2/0, dài ≥70cm, kim tròn đầu tròn SH dài 26mm 1/2c
Mã phần lô PP2500543280
Giá từng phần lô 258,039,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.313.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.509.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,741,170
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 2/0, dài ≥75cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2c
Mã phần lô PP2500543281
Giá từng phần lô 80,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,412,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 3/0, dài ≥75cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2c
Mã phần lô PP2500543282
Giá từng phần lô 696,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1602
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,904,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn SH plus dài 26mm 1/2c
Mã phần lô PP2500543283
Giá từng phần lô 2,117,258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.327.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.314.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1602
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,517,740
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 4/0, dài ≥ 70cm, kim tròn đầu tròn SH dài 22mm 1/2c
Mã phần lô PP2500543284
Giá từng phần lô 514,732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.665.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.683.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,441,960
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 4/0, dài ≥45, kim tam giác dài ~19mm 3/8c
Mã phần lô PP2500543285
Giá từng phần lô 83,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,502,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 4/0, dài ≥75, kim tròn dài ~20mm
Mã phần lô PP2500543286
Giá từng phần lô 111,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,336,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 4/0, dài 70cm, kim tam giác dài ~16mm 3/8c
Mã phần lô PP2500543287
Giá từng phần lô 384,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.328.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,521,800
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 5/0, dài 45cm, kim tam giác
Mã phần lô PP2500543288
Giá từng phần lô 126,518,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.629.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,795,540
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 5/0, dài 70cm, kim tròn 1/2 đường tròn 17mm
Mã phần lô PP2500543289
Giá từng phần lô 373,626,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.875.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.406.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,208,780
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 5/0, dài 70cm, kim tròn 1/2 đường tròn 17mm
Mã phần lô PP2500543290
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,565,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 6/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 13mm 1/2c
Mã phần lô PP2500543291
Giá từng phần lô 283,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.375.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.831.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,499,780
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật vi phẫu 10/0 dài 13cm, kim tròn 3/8c dài 5mm
Mã phần lô PP2500543292
Giá từng phần lô 291,113,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.937.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.778.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,733,390
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Clip Titan kẹp mạch dùng trong mổ vi phẫu
Mã phần lô PP2500543293
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
CloraminB bột (dùng ngoài)
Mã phần lô PP2500543294
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây đo Sp02 dùng cho máy monitor 5-7 thông số
Mã phần lô PP2500543295
Giá từng phần lô 87,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,639,700
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây thở oxy mask người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2500543296
Giá từng phần lô 2,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,710
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây thở oxy mũi
Mã phần lô PP2500543297
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500543298
Giá từng phần lô 182,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4315
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,468,400
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500543299
Giá từng phần lô 3,013,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.152.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 753.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,405
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Điện cực tim
Mã phần lô PP2500543300
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,276,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch bảo quản, đánh gỉ dụng cụ phẫu thuật kim loại
Mã phần lô PP2500543301
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch đánh bóng dụng cụ dạng xịt
Mã phần lô PP2500543302
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,056,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch enzym làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500543303
Giá từng phần lô 29,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.470.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 896,490
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch khử khuẩn bề mặt và trang thiết bị bằng đường không khí, can 5 lít
Mã phần lô PP2500543304
Giá từng phần lô 195,898,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.927.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.974.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch khử trùng và bảo dưỡng bồn nhổ, ống hút hàng ngày, hàng tuần
Mã phần lô PP2500543305
Giá từng phần lô 272,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch ngâm diệt khuẩn dụng cụ y tế can 5 lít có thành phần Didecyldimethylammonium và Polyhexamethylen
Mã phần lô PP2500543306
Giá từng phần lô 140,628,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.449.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.157.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch ngâm diệt khuẩn dụng cụ y tế chai 1 lít có thành phần Didecyldimethylammonium và Polyhexamethylen
Mã phần lô PP2500543307
Giá từng phần lô 38,992,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.852.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.748.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch ngâm tẩy rửa và khử khuẩn sơ bộ cho dụng cụ, chai 1 lít có thành phần N,N-Didecyl-N-Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate ; Chlorhexidine digluconate; hỗn hợp 3 enzym
Mã phần lô PP2500543308
Giá từng phần lô 7,228,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.163.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.807.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch Phun khử khuẩn bề mặt trang thiết bị, can 5lít
Mã phần lô PP2500543309
Giá từng phần lô 31,600,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.900.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch Phun khử khuẩn bề mặt trang thiết bị, chai 1 lít có thành phần Didecyldimethyllammonium Chloride và Polyhexamethylene Biguanide Chlohydrate
Mã phần lô PP2500543310
Giá từng phần lô 23,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.995.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt và dụng cụ y tế, chai 1 lít có thành phần Didecyldimethyllammonium Chloride
Mã phần lô PP2500543311
Giá từng phần lô 9,298,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.642.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.324.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa tay can 5 lít
Mã phần lô PP2500543312
Giá từng phần lô 129,213,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.303.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa tay chai 500ml
Mã phần lô PP2500543313
Giá từng phần lô 47,817,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.954.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch sát khuẩn 14 ngày chứa hoạt chất ORTHO-PHTHALADEHYDE
Mã phần lô PP2500543314
Giá từng phần lô 43,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500543315
Giá từng phần lô 22,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.748.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch tẩy gỉ hữu cơ chuyên dụng trên dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500543316
Giá từng phần lô 116,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.200.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch tẩy gỉ vô cơ chuyên dụng trên dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500543317
Giá từng phần lô 103,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Gạc hút 0,8m
Mã phần lô PP2500543318
Giá từng phần lô 128,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.817.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2958
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng 10x10cmx 8 lớp
Mã phần lô PP2500543319
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng 6x10cm x 12 lớp
Mã phần lô PP2500543320
Giá từng phần lô 11,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Găng hộ lý các sỡ S, M, L
Mã phần lô PP2500543321
Giá từng phần lô 12,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.018.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Găng khám có bột cỡ S, M, L
Mã phần lô PP2500543322
Giá từng phần lô 924,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Găng khám có bột cỡ XS
Mã phần lô PP2500543323
Giá từng phần lô 496,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 26506
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Găng khám không bột các cỡ
Mã phần lô PP2500543324
Giá từng phần lô 65,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.892.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3082
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Găng mổ vô khuẩn các cỡ
Mã phần lô PP2500543325
Giá từng phần lô 498,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.921.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8013
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Giấy ghi điện tim
Mã phần lô PP2500543326
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Giấy in dùng cho máy tiệt trùng E.O
Mã phần lô PP2500543327
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất tẩy rửa và khử khuẩn cấp độ cao dùng cho dụng cụ chịu nhiệt và không chịu nhiệt
Mã phần lô PP2500543328
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Keo dán mô
Mã phần lô PP2500543329
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Khăn lau khử khuẩn có chứa cồn
Mã phần lô PP2500543330
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Khăn lau khử khuẩn không chứa cồn
Mã phần lô PP2500543331
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Khẩu trang 4 lớp không vô trùng móc tai có nẹp mũi
Mã phần lô PP2500543332
Giá từng phần lô 47,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3452
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Khẩu trang tiệt trùng 3 lớp, buộc dây, có nẹp mũi
Mã phần lô PP2500543333
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6780
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Khẩu trang tiệt trùng 3 lớp, móc tai, có nẹp mũi
Mã phần lô PP2500543334
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim bướm các số
Mã phần lô PP2500543335
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim bướm lấy máu chân không 23G
Mã phần lô PP2500543336
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2500543337
Giá từng phần lô 30,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9246
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2500543338
Giá từng phần lô 142,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3698
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim luồn tĩnh mạch dạng bút
Mã phần lô PP2500543339
Giá từng phần lô 13,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.707.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.397.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 369
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kính chắn mặt
Mã phần lô PP2500543340
Giá từng phần lô 47,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.847.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lọc vi khuẩn và trao đổi ẩm 3 chức năng người lớn , trẻ em
Mã phần lô PP2500543341
Giá từng phần lô 281,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.481.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 924
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2500543342
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Mash thanh quản 1 nòng
Mã phần lô PP2500543343
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Mask gây mê
Mã phần lô PP2500543344
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Miếng dán cố định kim luồn
Mã phần lô PP2500543345
Giá từng phần lô 26,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Mũ giấy tiệt trùng
Mã phần lô PP2500543346
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9246
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Mũi cắt xương tương thích máy Piezotome Satelec Cube
Mã phần lô PP2500543347
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Mũi cưa xương tương thích máy Piezotome Satelec Cube
Mã phần lô PP2500543348
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Mũi trụ phủ kim cương tương thích máy Piezotome Satelec Cube
Mã phần lô PP2500543349
Giá từng phần lô 499,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nylon trải bàn mổ vô trùng 1m x1,3m
Mã phần lô PP2500543350
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống mở khí quản
Mã phần lô PP2500543351
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống nội khí quản lõi thép các số
Mã phần lô PP2500543352
Giá từng phần lô 1,554,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống nối NKQ - dây thở bằng Silicon dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500543353
Giá từng phần lô 220,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Quả lọc tại vòi dành cho hệ thống rửa tay ngoại khoa
Mã phần lô PP2500543354
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Que test kiểm tra chất lượng lò hấp ướt tiệt trùng
Mã phần lô PP2500543355
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2500543356
Giá từng phần lô 43,111,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.794.214
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.777.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Soda lime VentiSorb- pink to white
Mã phần lô PP2500543357
Giá từng phần lô 149,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.406.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sond hút NKQ các số
Mã phần lô PP2500543358
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sonde dạ dày các số
Mã phần lô PP2500543359
Giá từng phần lô 85,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sonde tiểu
Mã phần lô PP2500543360
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500543361
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Túi ép dẹt tiệt trùng 10cm x 200 m
Mã phần lô PP2500543362
Giá từng phần lô 69,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Túi ép dẹt tiệt trùng 20cm x 200 m
Mã phần lô PP2500543363
Giá từng phần lô 21,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Túi ép dẹt tiệt trùng 35cm
Mã phần lô PP2500543364
Giá từng phần lô 9,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Túi hấp dụng cụ
Mã phần lô PP2500543365
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3082
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Túi hấp dụng cụ 190x360mm
Mã phần lô PP2500543366
Giá từng phần lô 2,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2500543367
Giá từng phần lô 30,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vật liệu cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2500543368
Giá từng phần lô 565,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Khí sử dụng cho máy phát tia plasma lạnh
Mã phần lô PP2500543369
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Viên khử khuẩn Natri dichloroisocyanurate
Mã phần lô PP2500543370
Giá từng phần lô 64,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.143.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->