Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp thuốc biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500138986-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện đa khoa khu vực Tây Nam Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh Viện đa khoa khu vực Tây Nam Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500067145
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Con Cuông, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 2,056,113,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500169670 - 13,344,000 9.507.600 9.340.800 133,440
2 PP2500169671 - 178,925,000 127.484.063 125.247.500 1,789,250
3 PP2500169672 - 93,630,000 66.711.375 65.541.000 936,300
4 PP2500169673 - 16,056,000 11.439.900 11.239.200 160,560
5 PP2500169674 - 5,658,000 4.031.325 3.960.600 56,580
6 PP2500169675 - 119,997,000 85.497.863 83.997.900 1,199,970
7 PP2500169676 - 104,600,000 74.527.500 73.220.000 1,046,000
8 PP2500169677 - 47,300,000 33.701.250 33.110.000 473,000
9 PP2500169678 - 34,796,400 24.792.435 24.357.480 347,964
10 PP2500169679 - 17,963,000 12.798.638 12.574.100 179,630
11 PP2500169680 - 37,265,000 26.551.313 26.085.500 372,650
12 PP2500169681 - 15,291,000 10.894.838 10.703.700 152,910
13 PP2500169682 - 11,000,000 7.837.500 7.700.000 110,000
14 PP2500169683 - 11,000,000 7.837.500 7.700.000 110,000
15 PP2500169684 - 81,150,000 57.819.375 56.805.000 811,500
16 PP2500169685 - 6,009,600 4.281.840 4.206.720 60,096
17 PP2500169686 - 6,294,000 4.484.475 4.405.800 62,940
18 PP2500169687 - 21,945,000 15.635.813 15.361.500 219,450
19 PP2500169688 - 150,840,000 107.473.500 105.588.000 1,508,400
20 PP2500169689 - 11,600,000 8.265.000 8.120.000 116,000
21 PP2500169690 - 3,330,600 2.373.053 2.331.420 33,306
22 PP2500169691 - 40,538,000 28.883.325 28.376.600 405,380
23 PP2500169692 - 75,075,000 53.490.938 52.552.500 750,750
24 PP2500169693 - 63,672,000 45.366.300 44.570.400 636,720
25 PP2500169694 - 2,240,000 1.596.000 1.568.000 22,400
26 PP2500169695 - 502,452,000 357.997.050 351.716.400 5,024,520
27 PP2500169696 - 82,800,000 58.995.000 57.960.000 828,000
28 PP2500169697 - 80,460,000 57.327.750 56.322.000 804,600
29 PP2500169698 - 18,351,400 13.075.373 12.845.980 183,514
30 PP2500169699 - 1,350,000 961.875 945.000 13,500
31 PP2500169700 - 17,319,100 12.339.859 12.123.370 173,191
32 PP2500169701 - 38,500,000 27.431.250 26.950.000 385,000
33 PP2500169702 - 47,500,000 33.843.750 33.250.000 475,000
34 PP2500169703 - 25,200,000 17.955.000 17.640.000 252,000
35 PP2500169704 - 8,190,000 5.835.375 5.733.000 81,900
36 PP2500169705 - 3,780,000 2.693.250 2.646.000 37,800
37 PP2500169706 - 21,900,000 15.603.750 15.330.000 219,000
38 PP2500169707 - 4,050,600 2.886.053 2.835.420 40,506
39 PP2500169708 - 3,214,800 2.290.545 2.250.360 32,148
40 PP2500169709 - 31,526,400 22.462.560 22.068.480 315,264
Mã phần lô PP2500169670
Giá từng phần lô 13,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.507.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.340.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,440
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169671
Giá từng phần lô 178,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.484.063
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,789,250
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện
Mã phần lô PP2500169672
Giá từng phần lô 93,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.711.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,300
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169673
Giá từng phần lô 16,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.439.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.239.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,560
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169674
Giá từng phần lô 5,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.031.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.960.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,580
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169675
Giá từng phần lô 119,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.497.863
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.997.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,199,970
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169676
Giá từng phần lô 104,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.527.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,046,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24
Mã phần lô PP2500169677
Giá từng phần lô 47,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.701.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169678
Giá từng phần lô 34,796,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.792.435
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.357.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,964
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169679
Giá từng phần lô 17,963,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.798.638
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.574.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,630
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp
Mã phần lô PP2500169680
Giá từng phần lô 37,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.551.313
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.085.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,650
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169681
Giá từng phần lô 15,291,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.894.838
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.703.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,910
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169682
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực
Mã phần lô PP2500169683
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169684
Giá từng phần lô 81,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.819.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 811,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169685
Giá từng phần lô 6,009,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.281.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.206.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,096
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169686
Giá từng phần lô 6,294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.484.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.405.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,940
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169687
Giá từng phần lô 21,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.635.813
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.361.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,450
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24
Mã phần lô PP2500169688
Giá từng phần lô 150,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.473.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,508,400
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169689
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.265.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169690
Giá từng phần lô 3,330,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.373.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.331.420
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,306
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp
Mã phần lô PP2500169691
Giá từng phần lô 40,538,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.883.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.376.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,380
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169692
Giá từng phần lô 75,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.490.938
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.552.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,750
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169693
Giá từng phần lô 63,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.366.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.570.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 636,720
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực
Mã phần lô PP2500169694
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.596.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,400
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169695
Giá từng phần lô 502,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.997.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.716.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,024,520
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169696
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 828,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169697
Giá từng phần lô 80,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.327.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 804,600
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169698
Giá từng phần lô 18,351,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.075.373
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.845.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,514
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24
Mã phần lô PP2500169699
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 961.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169700
Giá từng phần lô 17,319,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.339.859
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.123.370
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,191
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169701
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.431.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp
Mã phần lô PP2500169702
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.843.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169703
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169704
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.835.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực
Mã phần lô PP2500169705
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169706
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.603.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169707
Giá từng phần lô 4,050,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.886.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.420
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,506
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169708
Giá từng phần lô 3,214,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,148
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169709
Giá từng phần lô 31,526,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.462.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.068.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,264
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->