Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền cho Trung tâm Y tế huyện Phú Lộc năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500056185-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ LỘC
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ LỘC
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền cho Trung tâm Y tế huyện Phú Lộc năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400336055
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 2,788,440,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400574273 - 153,000,000 218.025.000 107.100.000 2,295,000
2 PP2400574274 - 150,000,000 213.750.000 105.000.000 2,250,000
3 PP2400574275 - 173,640,000 247.437.000 121.548.000 2,604,600
4 PP2400574276 - 49,980,000 71.221.500 34.986.000 749,700
5 PP2400574277 - 480,000,000 684.000.000 336.000.000 7,200,000
6 PP2400574278 - 66,000,000 94.050.000 46.200.000 990,000
7 PP2400574279 - 265,000,000 377.625.000 185.500.000 3,975,000
8 PP2400574280 - 66,400,000 94.620.000 46.480.000 996,000
9 PP2400574281 - 119,600,000 170.430.000 83.720.000 1,794,000
10 PP2400574282 - 198,000,000 282.150.000 138.600.000 2,970,000
11 PP2400574283 - 203,700,000 290.272.500 142.590.000 3,055,500
12 PP2400574284 - 64,000,000 91.200.000 44.800.000 960,000
13 PP2400574285 - 432,000,000 615.600.000 302.400.000 6,480,000
14 PP2400574286 - 5,700,000 8.122.500 3.990.000 85,500
15 PP2400574287 - 31,500,000 44.887.500 22.050.000 472,500
16 PP2400574288 - 40,500,000 57.712.500 28.350.000 607,500
17 PP2400574289 - 37,500,000 53.437.500 26.250.000 562,500
18 PP2400574290 - 19,170,000 27.317.250 13.419.000 287,550
19 PP2400574291 - 100,000,000 142.500.000 70.000.000 1,500,000
20 PP2400574292 - 132,750,000 189.168.750 92.925.000 1,991,250
Mã phần lô PP2400574273
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,295,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2400574274
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2400574275
Giá từng phần lô 173,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.437.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,604,600
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2400574276
Giá từng phần lô 49,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.221.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 749,700
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2400574277
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2400574278
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2400574279
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2400574280
Giá từng phần lô 66,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 996,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2400574281
Giá từng phần lô 119,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,794,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2400574282
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2400574283
Giá từng phần lô 203,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.272.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,055,500
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2400574284
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2400574285
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2400574286
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.122.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,500
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2400574287
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2400574288
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,500
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2400574289
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,500
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2400574290
Giá từng phần lô 19,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.317.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.419.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,550
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2400574291
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2400574292
Giá từng phần lô 132,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.168.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,991,250
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->