Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền cho Trung tâm Y tế Phú Lộc năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500535689-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ PHÚ LỘC
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền cho Trung tâm Y tế Phú Lộc năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500274560
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Phú Lộc, Thành phố Huế
Giá gói thầu 4,436,270,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500500325 - 160,000,000 228.000.000 112.000.000
2 PP2500500326 - 150,000,000 213.750.000 105.000.000
3 PP2500500327 - 181,650,000 258.851.250 127.155.000
4 PP2500500328 - 49,980,000 71.221.500 34.986.000
5 PP2500500329 - 440,000,000 627.000.000 308.000.000
6 PP2500500330 - 215,000,000 306.375.000 150.500.000
7 PP2500500331 - 300,000,000 427.500.000 210.000.000
8 PP2500500332 - 300,000,000 427.500.000 210.000.000
9 PP2500500333 - 238,640,000 340.062.000 167.048.000
10 PP2500500334 - 198,000,000 282.150.000 138.600.000
11 PP2500500335 - 166,600,000 237.405.000 116.620.000
12 PP2500500336 - 71,400,000 101.745.000 49.980.000
13 PP2500500337 - 670,000,000 954.750.000 469.000.000
14 PP2500500338 - 19,500,000 27.787.500 13.650.000
15 PP2500500339 - 84,000,000 119.700.000 58.800.000
16 PP2500500340 - 74,500,000 106.162.500 52.150.000
17 PP2500500341 - 86,100,000 122.692.500 60.270.000
18 PP2500500342 - 25,560,000 36.423.000 17.892.000
19 PP2500500343 - 37,500,000 53.437.500 26.250.000
20 PP2500500344 - 259,870,000 370.314.750 181.909.000
21 PP2500500345 - 222,500,000 317.062.500 155.750.000
22 PP2500500346 - 255,500,000 364.087.500 178.850.000
23 PP2500500347 - 50,000,000 71.250.000 35.000.000
24 PP2500500348 - 179,970,000 256.457.250 125.979.000
Mã phần lô PP2500500325
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500326
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500327
Giá từng phần lô 181,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.851.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500328
Giá từng phần lô 49,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.221.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500329
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500330
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500331
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500332
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500333
Giá từng phần lô 238,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.062.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500334
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500335
Giá từng phần lô 166,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500336
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.745.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500337
Giá từng phần lô 670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500338
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500339
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500340
Giá từng phần lô 74,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500341
Giá từng phần lô 86,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.692.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500342
Giá từng phần lô 25,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.423.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500343
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500344
Giá từng phần lô 259,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.314.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.909.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500345
Giá từng phần lô 222,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500346
Giá từng phần lô 255,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500347
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Mã phần lô PP2500500348
Giá từng phần lô 179,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.457.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->