Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư y tế (bao gồm 275 danh mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500559125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Tai Mũi Họng TW |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư y tế (bao gồm 275 danh mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500314737 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 78,095,809,384 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500579091 - Băng cá nhân vải | 889,920 | 667.440 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 222.480 | 3090 |
| 2 | PP2500579092 - Băng cuộn 5 m x 10 cm | 88,928,800 | 66.696.600 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 22.232.200 | 26700 |
| 3 | PP2500579093 - Băng dính (băng keo) chỉ thị nhiệt hấp ướt | 34,000,000 | 25.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 8.500.000 | 188 |
| 4 | PP2500579094 - Băng thun cuộn y tế kích thước 7,5 cm x 4,5 m (băng ép cố định băng gạc) | 15,197,160 | 11.397.870 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.799.290 | 495 |
| 5 | PP2500579095 - Bơm tiêm 50 ml dùng cho máy bơm tiêm điện | 4,680,000 | 3.510.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.170.000 | 900 |
| 6 | PP2500579096 - Bơm tiêm 50 ml dùng cho bệnh nhân ăn xông | 59,619,000 | 44.714.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 14.904.750 | 12750 |
| 7 | PP2500579097 - Bông hút nước y tế | 66,780,000 | 50.085.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 16.695.000 | 398 |
| 8 | PP2500579098 - Dây garo dính | 10,401,300 | 7.800.975 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 2.600.325 | 476 |
| 9 | PP2500579099 - Dây garo có nút bấm | 3,276,000 | 2.457.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 819.000 | 150 |
| 10 | PP2500579100 - Dây nối bơm tiêm điện dài 30 cm | 6,300,000 | 4.725.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.575.000 | 1500 |
| 11 | PP2500579101 - Dây oxy gọng kính | 36,404,550 | 27.303.412,5 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 9.101.137,5 | 12383 |
| 12 | PP2500579102 - Dây thông tiểu 2 nhánh | 2,173,500 | 1.630.125 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 543.375 | 173 |
| 13 | PP2500579103 - Dây truyền máu. | 8,957,300 | 6.717.975 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 2.239.325 | 825 |
| 14 | PP2500579104 - Găng tay khám có bột cỡ XS, S, M, L, XL | 956,340,000 | 717.255.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 239.085.000 | 577500 |
| 15 | PP2500579105 - Gel siêu âm | 5,670,000 | 4.252.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.417.500 | 45 |
| 16 | PP2500579106 - Giấy điện tim 6 cần dùng cho máy Cardino 601 Suzuken | 71,250,000 | 53.437.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 17.812.500 | 563 |
| 17 | PP2500579107 - Giấy điện tim 6 cần dùng cho máy Fukuda Denshi | 27,450,000 | 20.587.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 6.862.500 | 563 |
| 18 | PP2500579108 - Giấy in kết quả nội soi màu. Kích thước: 100 mm x 90 mm | 234,000,000 | 175.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 58.500.000 | 98 |
| 19 | PP2500579109 - Giấy in siêu âm | 60,000,000 | 45.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 15.000.000 | 450 |
| 20 | PP2500579110 - Gói thử chức năng của máy hấp ướt | 29,370,000 | 22.027.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.342.500 | 8 |
| 21 | PP2500579111 - Hộp hóa chất khử trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng S130/ S130D | 1,488,375,000 | 1.116.281.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 372.093.750 | 263 |
| 22 | PP2500579112 - Hộp hóa chất khử trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng S90 | 1,460,812,500 | 1.095.609.375 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 365.203.125 | 263 |
| 23 | PP2500579113 - Huyết áp điện tử | 28,600,000 | 21.450.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.150.000 | 17 |
| 24 | PP2500579114 - Kim bướm an toàn số G23 có đầu khóa | 21,812,000 | 16.359.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 5.453.000 | 21000 |
| 25 | PP2500579115 - Kim bướm an toàn số G25 có đầu khóa | 11,685,000 | 8.763.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 2.921.250 | 11250 |
| 26 | PP2500579116 - Kim bướm G23 | 34,502,000 | 25.876.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 8.625.500 | 19500 |
| 27 | PP2500579117 - Kim bướm G25 | 5,971,500 | 4.478.625 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.492.875 | 3375 |
| 28 | PP2500579118 - Kim chọc dò tuỷ sống G18, 20, 22, 24 | 4,431,000 | 3.323.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.107.750 | 158 |
| 29 | PP2500579119 - Kim bướm G18 | 9,135,000 | 6.851.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 2.283.750 | 1875 |
| 30 | PP2500579120 - Kim luồn tĩnh mạch các số 18, 24G không có cánh | 1,950,000 | 1.462.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 487.500 | 195 |
| 31 | PP2500579121 - Kim tiêm nhựa lấy máu, lấy thuốc cỡ 18, 20, 22, 24 | 130,037,400 | 97.528.050 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 32.509.350 | 279450 |
| 32 | PP2500579122 - Mask thở oxy | 2,566,200 | 1.924.650 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 641.550 | 195 |
| 33 | PP2500579123 - Mask khí dung các cỡ | 151,814,250 | 113.860.687,5 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 37.953.562,5 | 9113 |
| 34 | PP2500579124 - Mặt nạ (Lưới nhựa cố định đầu) tương thích với hệ thống cố định Elekta | 255,000,000 | 191.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 63.750.000 | 225 |
| 35 | PP2500579125 - Mặt nạ (Lưới nhựa cố định đầu, cổ và vai) tương thích với hệ thống cố định Elekta. | 1,325,940,000 | 994.455.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 331.485.000 | 600 |
| 36 | PP2500579126 - Mũ phẫu thuật (tiệt trùng) | 73,710,000 | 55.282.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 18.427.500 | 67500 |
| 37 | PP2500579127 - Nhiệt kế bệnh nhân (thuỷ tinh) | 218,400,000 | 163.800.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 54.600.000 | 7500 |
| 38 | PP2500579128 - Ống nghe huyết áp cơ | 195,048 | 146.286 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 48.762 | 2 |
| 39 | PP2500579129 - Ống thông dạ dày người lớn (ống nuôi ăn) số 12, 14, 16, 18 | 6,720,000 | 5.040.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.680.000 | 1500 |
| 40 | PP2500579130 - Ống thông dạ dày trẻ em (ống nuôi ăn) số 5, 6, 8, 10 | 47,880 | 35.910 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 11.970 | 8 |
| 41 | PP2500579131 - Phim XQ 35 cm x 43 cm | 213,600,000 | 160.200.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 53.400.000 | 45 |
| 42 | PP2500579132 - Phim XQ số hóa cỡ 20 cm x 25 cm | 135,000,000 | 101.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 33.750.000 | 45 |
| 43 | PP2500579133 - Que chỉ thị hóa học kiểm soát dụng cụ dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao | 175,000,000 | 131.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 43.750.000 | 52500 |
| 44 | PP2500579134 - Que thử kiểm tra kiểm soát đồ vải dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao | 140,000,000 | 105.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 35.000.000 | 52500 |
| 45 | PP2500579135 - Thẻ định danh bệnh nhân loại đeo tay trẻ em (các màu: xanh, đỏ, vàng, trắng.) | 16,380,000 | 12.285.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 4.095.000 | 9750 |
| 46 | PP2500579136 - Thông hút nhựa số 6 , 8, 10, 12 có kiểm soát | 119,700,000 | 89.775.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 29.925.000 | 45000 |
| 47 | PP2500579137 - Túi đựng nước tiểu (vô trùng) | 1,159,200 | 869.400 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 289.800 | 173 |
| 48 | PP2500579138 - Túi ép 100 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. | 162,385,000 | 121.788.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 40.596.250 | 176 |
| 49 | PP2500579139 - Túi ép 150 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. | 519,000,000 | 389.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 129.750.000 | 375 |
| 50 | PP2500579140 - Túi ép 200 mm x70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. | 415,500,000 | 311.625.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 103.875.000 | 225 |
| 51 | PP2500579141 - Túi ép 250 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp | 189,200,000 | 141.900.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 47.300.000 | 83 |
| 52 | PP2500579142 - Túi ép 350 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. | 725,700,000 | 544.275.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 181.425.000 | 225 |
| 53 | PP2500579143 - Túi ép 400 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. | 828,900,000 | 621.675.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 207.225.000 | 225 |
| 54 | PP2500579144 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 100 mm, dạng phồng | 56,980,000 | 42.735.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 14.245.000 | 139 |
| 55 | PP2500579145 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 200 mm, dạng phồng | 113,190,000 | 84.892.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 28.297.500 | 158 |
| 56 | PP2500579146 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 250 mm, dạng phồng | 202,500,000 | 151.875.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 50.625.000 | 225 |
| 57 | PP2500579147 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 300 mm | 80,800,000 | 60.600.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 20.200.000 | 75 |
| 58 | PP2500579148 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 350 mm | 47,500,000 | 35.625.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 11.875.000 | 38 |
| 59 | PP2500579149 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 100 mm | 70,500,000 | 52.875.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 17.625.000 | 176 |
| 60 | PP2500579150 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 200 mm | 126,000,000 | 94.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 31.500.000 | 158 |
| 61 | PP2500579151 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 250 mm | 216,000,000 | 162.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 54.000.000 | 225 |
| 62 | PP2500579152 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 300 mm | 170,000,000 | 127.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 42.500.000 | 150 |
| 63 | PP2500579153 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 350 mm | 47,500,000 | 35.625.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 11.875.000 | 38 |
| 64 | PP2500579154 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 400 mm | 36,000,000 | 27.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 9.000.000 | 23 |
| 65 | PP2500579155 - Bộ bảo dưỡng PM Kit - 1 dùng cho máy RENO-S90 | 109,620,000 | 82.215.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 27.405.000 | 5 |
| 66 | PP2500579156 - Bộ bảo dưỡng PM Kit - 2 dùng cho máy RENO-S90 | 76,440,000 | 57.330.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 19.110.000 | 3 |
| 67 | PP2500579157 - Bộ bảo dưỡng PM Kit - 3 dùng cho máy RENO-S90 | 125,968,500 | 94.476.375 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 31.492.125 | 2 |
| 68 | PP2500579158 - Bộ bảo dưỡng PM Kit - 1 dùng cho máy RENO S130D | 110,250,000 | 82.687.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 27.562.500 | 5 |
| 69 | PP2500579159 - Bộ bảo dưỡng PM Kit - 2 dùng cho máy RENO S130D | 76,440,000 | 57.330.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 19.110.000 | 3 |
| 70 | PP2500579160 - Bộ bảo dưỡng PM Kit - 3 dùng cho máy RENO S130D | 123,480,000 | 92.610.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 30.870.000 | 2 |
| 71 | PP2500579161 - Gel điện não | 15,120,000 | 11.340.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.780.000 | 18 |
| 72 | PP2500579162 - Kim chích máu vô trùng | 1,700,000 | 1.275.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 425.000 | 7500 |
| 73 | PP2500579163 - Bộ phẫu thuật cơ bản. | 2,730,000 | 2.047.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 682.500 | 75 |
| 74 | PP2500579164 - Khăn có lỗ tròn | 11,340,000 | 8.505.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 2.835.000 | 1013 |
| 75 | PP2500579165 - Bộ khăn phẫu thuật tai mũi họng | 78,120,000 | 58.590.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 19.530.000 | 450 |
| 76 | PP2500579166 - Bơm tiêm 2 nòng loại 200ml | 125,475,000 | 94.106.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 31.368.750 | 375 |
| 77 | PP2500579167 - Bơm tiêm 2 nòng loại 60ml | 110,250,000 | 82.687.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 27.562.500 | 263 |
| 78 | PP2500579168 - Khẩu trang (khẩu trang phẫu thuật viên đeo tai) 3 lớp đã tiệt trùng | 107,100,000 | 80.325.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 26.775.000 | 225000 |
| 79 | PP2500579169 - Dây truyền dịch phù hợp kim 19G | 101,625,000 | 76.218.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 25.406.250 | 28125 |
| 80 | PP2500579170 - Kim sinh thiết 16, 18G | 113,050,000 | 84.787.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 28.262.500 | 150 |
| 81 | PP2500579171 - Que test giám sát môi trường bề mặt ATP | 40,000,000 | 30.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 10.000.000 | 750 |
| 82 | PP2500579172 - Ống Holder giữ kim lấy máu | 231,840 | 173.880 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 57.960 | 180 |
| 83 | PP2500579173 - Kim lấy máu ống nghiệm chân không | 3,000,000 | 2.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 750.000 | 1500 |
| 84 | PP2500579174 - Gạc cầm máu nha khoa | 71,000,000 | 53.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 17.750.000 | 187500 |
| 85 | PP2500579175 - Gạc dẫn lưu 0,75 x 100 cm x 4 lớp | 37,800,000 | 28.350.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 9.450.000 | 22500 |
| 86 | PP2500579176 - Gạc phẫu thuật 10 x 10 cm x 12 lớp có cản quang | 14,994,000 | 11.245.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.748.500 | 15750 |
| 87 | PP2500579177 - Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp có cản quang | 12,348,000 | 9.261.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.087.000 | 15750 |
| 88 | PP2500579178 - Giày phẫu thuật viên các cỡ. | 2,494,800 | 1.871.100 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 623.700 | 900 |
| 89 | PP2500579179 - Bộ đầu dò dùng cho máy theo dõi dây thần kinh NIM | 81,000,000 | 60.750.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 20.250.000 | 23 |
| 90 | PP2500579180 - Bông vô trùng 2 cm x 2 cm | 5,920,000 | 4.440.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.480.000 | 1500 |
| 91 | PP2500579181 - Cầm máu mũi | 2,115,180,000 | 1.586.385.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 528.795.000 | 15000 |
| 92 | PP2500579182 - Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 4.0 - 4.5 - 5.0 - 5.5) | 4,095,420 | 3.071.565 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.023.855 | 53 |
| 93 | PP2500579183 - Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 6.0 - 6.5 - 7.0) | 84,833,700 | 63.625.275 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 21.208.425 | 1088 |
| 94 | PP2500579184 - Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 7.5 - 8.0 - 9.0) | 11,701,200 | 8.775.900 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 2.925.300 | 150 |
| 95 | PP2500579185 - Canuyn mở khí quản 2 nòng | 262,080,000 | 196.560.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 65.520.000 | 195 |
| 96 | PP2500579186 - Chỉ Daclon Nylon kim tam giác số 5/0 | 1,525,290 | 1.143.967,5 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 381.322,5 | 49 |
| 97 | PP2500579187 - Chỉ đơn sợi tổng hợp không tan polypropylen kim tròn số 4/0 | 3,726,450 | 2.794.837,5 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 931.612,5 | 49 |
| 98 | PP2500579188 - Chỉ không tan đa sợi, kim tam giác, số 4/0 | 7,939,968 | 5.954.976 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.984.992 | 261 |
| 99 | PP2500579189 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 2/0 | 383,040 | 287.280 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 95.760 | 18 |
| 100 | PP2500579190 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 3/0 | 104,448,000 | 78.336.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 26.112.000 | 576 |
| 101 | PP2500579191 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 5/0 | 22,982,400 | 17.236.800 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 5.745.600 | 108 |
| 102 | PP2500579192 - Chỉ không tan, kim tam giác, số 2/0. | 50,785,032 | 38.088.774 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 12.696.258 | 2358 |
| 103 | PP2500579193 - Chỉ không tan, kim tam giác, số 3/0. | 21,204,480 | 15.903.360 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 5.301.120 | 960 |
| 104 | PP2500579194 - Chỉ không tan, kim tam giác, số 5/0. | 75,348,000 | 56.511.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 18.837.000 | 2898 |
| 105 | PP2500579195 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tam giác, số 3/0. | 412,734,000 | 309.550.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 103.183.500 | 6300 |
| 106 | PP2500579196 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kim tam giác số 4/0 | 29,086,596 | 21.814.947 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.271.649 | 441 |
| 107 | PP2500579197 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 0 | 13,006,800 | 9.755.100 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.251.700 | 180 |
| 108 | PP2500579198 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 2/0. | 161,945,280 | 121.458.960 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 40.486.320 | 2493 |
| 109 | PP2500579199 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 3/0 | 377,092,800 | 282.819.600 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 94.273.200 | 5805 |
| 110 | PP2500579200 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 5/0 | 14,792,400 | 11.094.300 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.698.100 | 180 |
| 111 | PP2500579201 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở | 184,059,750 | 138.044.812,5 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 46.014.937,5 | 11 |
| 112 | PP2500579202 - Đầu cắt Amiđan cho máy Coblator ứng dụng công nghệ plasma dùng trong phẫu thuật tai mũi họng của hãng Arthrocare | 5,200,000,000 | 3.900.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.300.000.000 | 600 |
| 113 | PP2500579203 - Đầu nạo V.A cho máy Coblator ứng dụng công nghệ plasma dùng trong phẫu thuật tai mũi họng của hãng Arthrocare | 7,139,000,000 | 5.354.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.784.750.000 | 825 |
| 114 | PP2500579204 - Lưỡi cắt Amiđan và nạo V.A dùng cho máy Plasma | 10,800,000,000 | 8.100.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 2.700.000.000 | 1500 |
| 115 | PP2500579205 - Đầu nối không có ống tưới rửa | 17,812,000 | 13.359.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 4.453.000 | 2 |
| 116 | PP2500579206 - Đầu nối ống tưới rửa | 30,000,000 | 22.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.500.000 | 2 |
| 117 | PP2500579207 - Dây cáp nối bản cực trung tính, loại dùng nhiều lần sử dụng cho dao mổ điện | 2,525,000 | 1.893.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 631.250 | 2 |
| 118 | PP2500579208 - Dây dao siêu âm dùng cho mổ mở | 1,563,691,500 | 1.172.768.625 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 390.922.875 | 23 |
| 119 | PP2500579209 - Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi | 1,610,941,500 | 1.208.206.125 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 402.735.375 | 23 |
| 120 | PP2500579210 - Dây nối kẹp lưỡng cực dùng một lần, chiều dài 3,6m | 69,326,400 | 51.994.800 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 17.331.600 | 234 |
| 121 | PP2500579211 - Dây nối kẹp lưỡng cực dùng nhiều lần | 118,675,000 | 89.006.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 29.668.750 | 19 |
| 122 | PP2500579212 - Dây kết nối dụng cụdùng cho máy định vị Fusion | 578,656,000 | 433.992.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 144.664.000 | 98 |
| 123 | PP2500579213 - Dây kết nối bệnh nhân dùng cho máy định vị Fusion | 133,536,000 | 100.152.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 33.384.000 | 23 |
| 124 | PP2500579214 - Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) an toàn khi chụp MRI 1.5 Tesla, số điện cực ≥ 15 | 265,500,000 | 199.125.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 66.375.000 | 2 |
| 125 | PP2500579215 - Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng), an toàn khi chụp MRI 3.0 Tesla, số điện cực ≥ 15 | 230,000,000 | 172.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 57.500.000 | 2 |
| 126 | PP2500579216 - Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) an toàn khi chụp MRI 1.5 Tesla, số điện cực ≥ 20 | 1,172,421,000 | 879.315.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 293.105.250 | 2 |
| 127 | PP2500579217 - Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) an toàn khi chụp MRI 3.0 Tesla, số điện cực ≥ 20 | 949,248,000 | 711.936.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 237.312.000 | 2 |
| 128 | PP2500579218 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5 ml | 18,240,000 | 13.680.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 4.560.000 | 2 |
| 129 | PP2500579219 - Kẹp lưỡng cực titanium,chiều dài 19,1 cm, đầu tip 0,5 mm | 248,274,000 | 186.205.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 62.068.500 | 10 |
| 130 | PP2500579220 - Kẹp lưỡng cực, chiều dài 19,1 cm, đầu tip 2 mm | 177,603,450 | 133.202.587,5 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 44.400.862,5 | 14 |
| 131 | PP2500579221 - Lưỡi cắt bào xoang cong bụng 40 độ | 703,100,000 | 527.325.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 175.775.000 | 119 |
| 132 | PP2500579222 - Lưỡi cắt bào xoang thẳng 4 mm | 1,335,000,000 | 1.001.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 333.750.000 | 225 |
| 133 | PP2500579223 - Lưỡi cắt cong 40 độ đường kính 4 mm dùng cho tay cắt nạo M4 xoay tròn được 360 độ dùng cho Máy Hummer | 3,676,200,000 | 2.757.150.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 919.050.000 | 450 |
| 134 | PP2500579224 - Lưỡi cắt hạt sơ thanh quản đầu cong 15°, đường kính 2,9 mm, dài 27 cm dùng cho máy Hummer | 138,000,000 | 103.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 34.500.000 | 8 |
| 135 | PP2500579225 - Lưỡi cắt hút thanh khí quản 3 răng, thẳng chiều dài 22,5 cm, đường kính 4 mm dùng cho máy Hummer | 85,510,000 | 64.132.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 21.377.500 | 8 |
| 136 | PP2500579226 - Lưỡi cắt hút thanh khí quản đầu cong 15 độ, đường kính 2,9 mm, dài 22,5 mm dùng cho máy Hummer | 80,000,000 | 60.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 20.000.000 | 8 |
| 137 | PP2500579227 - Lưỡi cắt nạo mũi xoang loại cong, có kết nối định vị | 287,040,000 | 215.280.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 71.760.000 | 15 |
| 138 | PP2500579228 - Lưỡi cắt nạo mũi xoang loại thẳng, có kết nối định vị | 287,040,000 | 215.280.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 71.760.000 | 15 |
| 139 | PP2500579229 - Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer | 445,000,000 | 333.750.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 111.250.000 | 75 |
| 140 | PP2500579230 - Lưỡi dao mổ số 10,11,12,15,20 | 40,926,000 | 30.694.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 10.231.500 | 28500 |
| 141 | PP2500579231 - Miếng cầm máu phẫu thuật tai | 580,000,000 | 435.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 145.000.000 | 3750 |
| 142 | PP2500579232 - Miếng cầm máu tiệt trùng Cellulosekích thước 10 cm x 20 cm | 138,720,000 | 104.040.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 34.680.000 | 255 |
| 143 | PP2500579233 - Miếng cầm máu tự tiêu Cellulosekích thước 5,1 cm x 10,2 cm | 63,360,000 | 47.520.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 15.840.000 | 90 |
| 144 | PP2500579234 - Mũi cắt nạo xoang cong 12 độ, đường kính 3,2 mm | 262,350,000 | 196.762.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 65.587.500 | 23 |
| 145 | PP2500579235 - Mũi khoan đường kính mũi 1,5 mm dài 76 mm, 65 mm | 12,800,000 | 9.600.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.200.000 | 3 |
| 146 | PP2500579236 - Mũi khoan đường kính mũi 2 mm dài 77 mm, 66 mm | 48,000,000 | 36.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 12.000.000 | 12 |
| 147 | PP2500579237 - Mũi khoan đường kính mũi 2 mm, dài 65 mm | 42,000,000 | 31.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 10.500.000 | 11 |
| 148 | PP2500579238 - Mũi khoan đường kính mũi 3 mm dài 64 mm, 72 mm, dài 66 mm, dài 79 mm | 30,000,000 | 22.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.500.000 | 8 |
| 149 | PP2500579239 - Mũi khoan đường kính mũi 3 mm dài 72 mm, 79 mm | 180,000,000 | 135.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 45.000.000 | 45 |
| 150 | PP2500579240 - Mũi khoan đường kính mũi 3,5 mm dài 71mm | 14,000,000 | 10.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.500.000 | 15 |
| 151 | PP2500579241 - Mũi khoan đường kính mũi 4,0 mm dài 67mm | 14,000,000 | 10.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.500.000 | 15 |
| 152 | PP2500579242 - Mũi khoan đường kính mũi 4 mm dài 69 mm, 72 mm | 256,000,000 | 192.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 64.000.000 | 60 |
| 153 | PP2500579243 - Mũi khoan đường kính mũi 4 mm dài 64mm | 82,800,000 | 62.100.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 20.700.000 | 23 |
| 154 | PP2500579244 - Mũi khoan đường kính mũi 5 mm dài 64 mm | 96,000,000 | 72.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 24.000.000 | 23 |
| 155 | PP2500579245 - Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm, 69 mm | 240,000,000 | 180.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 60.000.000 | 60 |
| 156 | PP2500579246 - Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm | 82,800,000 | 62.100.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 20.700.000 | 23 |
| 157 | PP2500579247 - Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm, 71 mm | 252,000,000 | 189.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 63.000.000 | 60 |
| 158 | PP2500579248 - Mũi khoan kim cương đường kính mũi 0,5 mm dài 72 mm, 77 mm | 18,900,000 | 14.175.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 4.725.000 | 5 |
| 159 | PP2500579249 - Mũi khoan kim cương đường kính mũi 1,0 mm dài 72mm, 76mm | 64,000,000 | 48.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 16.000.000 | 15 |
| 160 | PP2500579250 - Mũi khoan kim cương đường kính mũi 1,5 mm dài 71 mm, 77 mm | 31,500,000 | 23.625.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.875.000 | 8 |
| 161 | PP2500579251 - Mũi khoan kim cương đường kính mũi 2,0 mm dài 67mm, 77mm | 31,500,000 | 23.625.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.875.000 | 8 |
| 162 | PP2500579252 - Mũi khoan kim cương đường kính mũi 3,0 mm dài 72 mm, 78mm | 32,000,000 | 24.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 8.000.000 | 8 |
| 163 | PP2500579253 - Mũi khoan kim cương đường kính mũi 4 mm dài 69 mm, 72 mm | 126,000,000 | 94.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 31.500.000 | 30 |
| 164 | PP2500579254 - Mũi khoan phá 5 mm | 8,400,000 | 6.300.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 2.100.000 | 9 |
| 165 | PP2500579255 - Mũi khoan xoang đường kính 2,9 mm, dài 10 cm dùng với tay cắt M4 | 93,600,000 | 70.200.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 23.400.000 | 10 |
| 166 | PP2500579256 - Mũi khoan xoang loại kim cương, cong lên 20 độ, đường kính 2,5 mm | 126,269,000 | 94.701.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 31.567.250 | 10 |
| 167 | PP2500579257 - Mũi khoan xoang loại kim cương, cong lên 70 độ, đường kính 4 mm | 28,500,000 | 21.375.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.125.000 | 2 |
| 168 | PP2500579258 - Mũi khoan xoang phá đường kính 4 mm, cong 15 độ, dài 15 cm dùng với tay cắt M4. | 46,500,000 | 34.875.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 11.625.000 | 2 |
| 169 | PP2500579259 - Mũi khoan xoang, cong lên 15 độ, đường kính 4 mm | 27,000,000 | 20.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 6.750.000 | 2 |
| 170 | PP2500579260 - Mũi khoan xoang, loại thẳng, đường kính 3,2 mm | 27,450,000 | 20.587.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 6.862.500 | 2 |
| 171 | PP2500579261 - Ống thông khí dạng chữ T kích thước 1,14 mm | 473,600,000 | 355.200.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 118.400.000 | 1200 |
| 172 | PP2500579262 - Ống thông khí tai đường kính 1,14 mm chất liệu silicon | 620,000,000 | 465.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 155.000.000 | 1500 |
| 173 | PP2500579263 - Stent thanh quản (Cỡ số 10, 20, 25, 30) bằng silicon gồm 2 nút silicon giúp thanh quản không bị tuột khỏi vị trí đặt. | 283,500,000 | 212.625.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 70.875.000 | 34 |
| 174 | PP2500579264 - Surgicel cầm máu | 142,800,000 | 107.100.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 35.700.000 | 263 |
| 175 | PP2500579265 - Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương | 3,550,560 | 2.662.920 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 887.640 | 98 |
| 176 | PP2500579266 - T Tube bằng silicon mềm, bao gồm vòng giữ ống và nút ống, số 10-16 | 240,000,000 | 180.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 60.000.000 | 15 |
| 177 | PP2500579267 - Tay dao hàn mạch dài 18,8 cm. Dùng trong phẫu thuật mở cắt u bướu tuyến giáp | 747,400,000 | 560.550.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 186.850.000 | 30 |
| 178 | PP2500579268 - Tay dao hàn mạch dài 23 cm dùng trong phẫu thuật mở, mũi nhọn đường kính 5 mm, chiều dài cán 37 cm, cắt và vét hạch lưỡi. | 1,186,750,000 | 890.062.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 296.687.500 | 38 |
| 179 | PP2500579269 - Tay dao hàn mạch dùng trong phẫu thuật nội soi. Đường kính 5 mm, chiều dài cán 37 cm, chiều dài mối hàn 19,5 mm, chiều dài vết cắt 17,8 mm, xoay vòng 180 độ | 712,050,000 | 534.037.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 178.012.500 | 23 |
| 180 | PP2500579270 - Tay dao hàn mạch mổ mở dùng cho mổ tuyến giáp, chiều dài 21 cm. | 2,272,500,000 | 1.704.375.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 568.125.000 | 68 |
| 181 | PP2500579271 - Tay khoan mài (Mô tơ tay khoan điện) | 994,000,000 | 745.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 248.500.000 | 2 |
| 182 | PP2500579272 - Tay khoan cắt nạo mũi xoang, có hệ thống hút rửa bên trong dùng cho máy cắt nạo xoang XPS 3000, IPC, xoay được 360 độ | 3,116,010,000 | 2.337.007.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 779.002.500 | 8 |
| 183 | PP2500579273 - Tay khoan tai nhỏ | 1,100,000,000 | 825.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 275.000.000 | 8 |
| 184 | PP2500579274 - Mũi khoan cho tay khoan Skeeter | 49,500,000 | 37.125.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 12.375.000 | 8 |
| 185 | PP2500579275 - Bóng nong sẹo hẹp khí quản | 41,580,000 | 31.185.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 10.395.000 | 2 |
| 186 | PP2500579276 - Dây dẫn sáng dùng cho hệ thống khám nội soi tai mũi họng | 135,000,000 | 101.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 33.750.000 | 38 |
| 187 | PP2500579277 - Dây dẫn sáng dùng cho hệ thống phẫu thuật nội soi tai mũi họng | 195,130,000 | 146.347.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 48.782.500 | 8 |
| 188 | PP2500579278 - Bộ mở khí quản tối cấp | 15,899,970 | 11.924.977,5 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.974.992,5 | 2 |
| 189 | PP2500579279 - Kẹp mạch máu Titanlumclips | 72,000,000 | 54.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 18.000.000 | 1350 |
| 190 | PP2500579280 - Lưỡi cắt hút thanh khí quản 3 răng đầu cong, đường kính 4 mm, chiều dài 22,5 cm dùng cho máy Hummer | 83,500,000 | 62.625.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 20.875.000 | 8 |
| 191 | PP2500579281 - Lưỡi cắt hút thanh khí quản, đầu cong đường kính 4 mm dùng cho tay cắt M4 | 71,760,000 | 53.820.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 17.940.000 | 4 |
| 192 | PP2500579282 - Lưỡi cắt nạo VA đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer | 485,000,000 | 363.750.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 121.250.000 | 75 |
| 193 | PP2500579283 - Lưỡi cắt nạo xoang bẻ góc 120 độ, dài 110 mm, đường kính 3,5 mm. | 38,615,000 | 28.961.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 9.653.750 | 4 |
| 194 | PP2500579284 - Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4 mm dùng cho tay cắt nạo M4 xoay tròn được 360 độ dùng cho Máy Hummer | 61,270,000 | 45.952.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 15.317.500 | 8 |
| 195 | PP2500579285 - Lưỡi cắt thanh quản đầu cong đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer | 76,000,000 | 57.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 19.000.000 | 8 |
| 196 | PP2500579286 - Lưỡi cắt thanh quản đầu thẳng, dài 22.5cm đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer | 85,510,000 | 64.132.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 21.377.500 | 8 |
| 197 | PP2500579287 - Mũi khoan kim cương cong, đường kính 0,5 mm, dài 99 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai | 126,000,000 | 94.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 31.500.000 | 8 |
| 198 | PP2500579288 - Mũi khoan kim cương cong, đường kính 0,6 mm, dài 99 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai | 125,000,000 | 93.750.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 31.250.000 | 8 |
| 199 | PP2500579289 - Mũi khoan kim cương cong, đường kính 1 mm, dài 98 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai | 126,000,000 | 94.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 31.500.000 | 8 |
| 200 | PP2500579290 - Mũi khoan kim cương cong, đường kính 1,5 mm, dài 98 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai | 126,000,000 | 94.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 31.500.000 | 8 |
| 201 | PP2500579291 - Mũi khoan kim cương làm nội soi u tuyến yên loại thẳng, đường kính ≥ 2,5 mm | 215,000,000 | 161.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 53.750.000 | 8 |
| 202 | PP2500579292 - Mũi khoan xoang, cong lên 40 độ, đường kính 3 mm | 95,000,000 | 71.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 23.750.000 | 8 |
| 203 | PP2500579293 - Ống thông khí tai người lớn, đường kính 1,27 mm | 7,200,000 | 5.400.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.800.000 | 23 |
| 204 | PP2500579294 - Tay dao đơn cực dùng một lần | 2,394,000 | 1.795.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 598.500 | 60 |
| 205 | PP2500579295 - Tay dao mổ điện 2 nút nhấn loại dùng nhiều lần cho các Máy Dao mổ điện | 312,000,000 | 234.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 78.000.000 | 98 |
| 206 | PP2500579296 - Tay dao mổ điện kèm chức năng hút Fr 12, chiều dài 15,24 cm. | 13,130,000 | 9.847.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.282.500 | 10 |
| 207 | PP2500579297 - Tay dao mổ điện kèm chức năng hút Fr 8, chiều dài 15,24 cm. | 13,130,000 | 9.847.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.282.500 | 10 |
| 208 | PP2500579298 - Ambu các loại | 6,320,000 | 4.740.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.580.000 | 30 |
| 209 | PP2500579299 - Áo giấy (vải không dệt) dùng một lần đã tiệt trùng các cỡ. | 28,236,600 | 21.177.450 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.059.150 | 1350 |
| 210 | PP2500579300 - Bình dẫn lưu vết thương 200 ml | 84,000,000 | 63.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 21.000.000 | 750 |
| 211 | PP2500579301 - Bình dẫn lưu vết thương 400 ml | 67,200,000 | 50.400.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 16.800.000 | 600 |
| 212 | PP2500579302 - Canuyn Mayo (từ số 2 đến số 8) | 80,000,000 | 60.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 20.000.000 | 15000 |
| 213 | PP2500579303 - Dây máy thở dùng một lần | 28,500,000 | 21.375.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.125.000 | 225 |
| 214 | PP2500579304 - Dây máy thở silicon các cỡ, dùng nhiều lần | 85,500,000 | 64.125.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 21.375.000 | 23 |
| 215 | PP2500579305 - Điện cực tim | 82,362,000 | 61.771.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 20.590.500 | 39750 |
| 216 | PP2500579306 - Kim tiêm 2 đầu (Kim gây tê dùng cho bơm tiêm áp lực) | 34,500,000 | 25.875.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 8.625.000 | 11250 |
| 217 | PP2500579307 - Ống đặt nội khí quản có cuff, bóng chèn các cỡ (số 4.0 - 4.5 - 5.0 - 5.5 - 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5 - 8.0) | 308,700,000 | 231.525.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 77.175.000 | 18750 |
| 218 | PP2500579308 - Ống nội khí quản có bóng số 3.5 | 10,999,800 | 8.249.850 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 2.749.950 | 150 |
| 219 | PP2500579309 - Ống nội khí quản có bóng số 4.5 | 10,999,800 | 8.249.850 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 2.749.950 | 150 |
| 220 | PP2500579310 - Ống nội khí quản có bóng số 5.5 | 10,999,800 | 8.249.850 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 2.749.950 | 150 |
| 221 | PP2500579311 - Oxy lỏng y tế | 174,000,000 | 130.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 43.500.000 | 45000 |
| 222 | PP2500579312 - Ống nội khíquản dùng cho nhi số4.0 | 359,994,000 | 269.995.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 89.998.500 | 4500 |
| 223 | PP2500579313 - Ống nội khíquản dùng cho nhi số5.0 | 179,997,000 | 134.997.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 44.999.250 | 2250 |
| 224 | PP2500579314 - Ống nội khí quản blueline có cuff, bóng chèn, các cỡ (số 5.0- 5.5 - 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5) | 68,145,000 | 51.108.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 17.036.250 | 375 |
| 225 | PP2500579315 - Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, dùng cho phẫu thuật laser các cỡ (số 4.5 - 5.0 -5.5 - 6.0) | 249,500,000 | 187.125.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 62.375.000 | 38 |
| 226 | PP2500579316 - Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, nòng thép lò xo các cỡ (3.0-3.5-4.0-4.5) | 95,997,000 | 71.997.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 23.999.250 | 225 |
| 227 | PP2500579317 - Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, nòng thép lò xo các cỡ (số 5.0 - 5.5 - 6.0 - 6.5 -7.0 - 7.5 - 8.0 - 8.5) | 27,999,000 | 20.999.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 6.999.750 | 75 |
| 228 | PP2500579318 - Sâu máy thở | 8,750,000 | 6.562.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 2.187.500 | 375 |
| 229 | PP2500579319 - Túi bọc camera phẫu thuật (vô trùng) | 299,880,000 | 224.910.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 74.970.000 | 52500 |
| 230 | PP2500579320 - Túi bọc máy phòng mổ vô trùng.KT:110 cm x 160 cm | 92,190,000 | 69.142.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 23.047.500 | 4500 |
| 231 | PP2500579321 - Cáp đo điện tim cho máy GH 40i | 39,000,000 | 29.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 9.750.000 | 19 |
| 232 | PP2500579322 - Đầu đo bão hòa oxy cho máy GH 40i | 39,000,000 | 29.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 9.750.000 | 19 |
| 233 | PP2500579323 - Băng huyết áp cho máy GH 40i | 7,800,000 | 5.850.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.950.000 | 23 |
| 234 | PP2500579324 - Cáp đo điện tim cho máy MEK | 39,000,000 | 29.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 9.750.000 | 19 |
| 235 | PP2500579325 - Đầu đo bão hòa oxy cho máy MEK | 39,000,000 | 29.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 9.750.000 | 19 |
| 236 | PP2500579326 - Băng huyết áp cho máy MEK | 7,800,000 | 5.850.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.950.000 | 23 |
| 237 | PP2500579327 - Mask thanh quản các cỡ | 63,000,000 | 47.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 15.750.000 | 150 |
| 238 | PP2500579328 - Bóng mềm thở oxy các cỡ | 12,600,000 | 9.450.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.150.000 | 225 |
| 239 | PP2500579329 - Bình làm ẩm oxy gắn tường có lưu lượng kế | 58,000,000 | 43.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 14.500.000 | 15 |
| 240 | PP2500579330 - Ống đặt nội khí quản kèm điện cực theo dõi dây thần kinh các cỡ (đường kính 5 mm, 6 mm, 7 mm, 8 mm), loại không chống gập ống | 182,000,000 | 136.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 45.500.000 | 15 |
| 241 | PP2500579331 - Catheter tĩnh mạch trung tâm | 4,359,600 | 3.269.700 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.089.900 | 4 |
| 242 | PP2500579332 - Cáp nối Động mạch | 6,699,990 | 5.024.992,5 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.674.997,5 | 8 |
| 243 | PP2500579333 - Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi | 26,500,000 | 19.875.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 6.625.000 | 8 |
| 244 | PP2500579334 - Bộ đèn đặt nội khí quản | 244,000,000 | 183.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 61.000.000 | 8 |
| 245 | PP2500579335 - Bộ đèn đặt nội khí quản Mccoy | 112,500,000 | 84.375.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 28.125.000 | 2 |
| 246 | PP2500579336 - Bộ chụp tai đo đường khí đạo chuẩn dùng cho Máy đo thính lực | 152,500,000 | 114.375.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 38.125.000 | 4 |
| 247 | PP2500579337 - Bộ khối rung đo đường cốt đạo (đường xương) dùng cho Máy đo thính lực | 132,500,000 | 99.375.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 33.125.000 | 4 |
| 248 | PP2500579338 - Dây nối chụp tai đo đường khí ( dùng cho máy đo thính lực) | 12,500,000 | 9.375.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.125.000 | 4 |
| 249 | PP2500579339 - Dây nối khối rung đo đường xương (dùng cho máy đo thính lực) | 11,500,000 | 8.625.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 2.875.000 | 4 |
| 250 | PP2500579340 - Bộ đầu dò máy đo trở kháng GSI Tym Star | 117,000,000 | 87.750.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 29.250.000 | 2 |
| 251 | PP2500579341 - Dây đầu dò máy đo trở kháng GSI Tym Star Pro | 39,600,000 | 29.700.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 9.900.000 | 2 |
| 252 | PP2500579342 - Bộ đầu dò máy đo trở kháng GSI Tym Star Pro | 65,800,000 | 49.350.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 16.450.000 | 1 |
| 253 | PP2500579343 - Dây kết nối điện cực do ABR | 73,600,000 | 55.200.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 18.400.000 | 6 |
| 254 | PP2500579344 - Bộ insert phone dùng cho máy đo EP 200 | 54,800,000 | 41.100.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 13.700.000 | 1 |
| 255 | PP2500579345 - Điện cực dùng cho đo thính lực (loại cho trẻ sơ sinh) | 124,000,000 | 93.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 31.000.000 | 15000 |
| 256 | PP2500579346 - Gel làm sạch da | 16,380,000 | 12.285.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 4.095.000 | 29 |
| 257 | PP2500579347 - Núm tai dùng cho máy đo trở kháng Zodiac | 7,200,000 | 5.400.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.800.000 | 90 |
| 258 | PP2500579348 - Nút bấm báo hiệu của Bệnh nhân (Dùng cho máy đo thính lực) | 32,500,000 | 24.375.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 8.125.000 | 4 |
| 259 | PP2500579349 - Zoăng cửa máy hấp nhiệt độ cao MMM | 31,960,000 | 23.970.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.990.000 | 2 |
| 260 | PP2500579350 - Thanh kháng cho máy hấp nhiệt độ cao MMM | 56,940,000 | 42.705.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 14.235.000 | 2 |
| 261 | PP2500579351 - Dầu bôi trơn chuyên dụng cho động cơ máy hút chân không của Hệ thống khí y tế trung tâm | 96,000,000 | 72.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 24.000.000 | 60 |
| 262 | PP2500579352 - Bóng đèn cực tím 120cm | 18,600,000 | 13.950.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 4.650.000 | 75 |
| 263 | PP2500579353 - Bóng đèn đặt nội khí quản | 30,000,000 | 22.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.500.000 | 15 |
| 264 | PP2500579354 - Đồng hồ lưu lượng gắn bình oxy di động | 19,400,000 | 14.550.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 4.850.000 | 30 |
| 265 | PP2500579355 - Bông gạc đắp vết thương 10 x 10 x 1cm | 198,494,000 | 148.870.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 49.623.500 | 91500 |
| 266 | PP2500579356 - Kim thử đường huyết sử dụng được cho máy đo đường huyết Oncall plus | 1,700,000 | 1.275.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 425.000 | 3750 |
| 267 | PP2500579357 - Kim thử đường huyết sử dụng được cho máy đo đường huyết OnetouchVerio | 2,600,000 | 1.950.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 650.000 | 3750 |
| 268 | PP2500579358 - Que thử đường huyết sử dụng được cho máy đo đường huyết Oncall plus | 16,800,000 | 12.600.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 4.200.000 | 3750 |
| 269 | PP2500579359 - Que thử đường huyết sử dụng được cho máy đo đường huyết OnetouchVerio | 42,515,000 | 31.886.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 10.628.750 | 3750 |
| 270 | PP2500579360 - Gel điện tim | 500,000 | 375.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 125.000 | 19 |
| 271 | PP2500579361 - Gạc dẫn lưu 1,5 x 100 cm x 4 lớp | 37,984,000 | 28.488.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 9.496.000 | 24000 |
| 272 | PP2500579362 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5 x 7 cm x 12 lớp | 735,000,000 | 551.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 183.750.000 | 1875000 |
| 273 | PP2500579363 - Băng mực in máy hàn túi | 69,420,000 | 52.065.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 17.355.000 | 38 |
| 274 | PP2500579364 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 4/0 | 45,758,160 | 34.318.620 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 11.439.540 | 630 |
| 275 | PP2500579365 - Bông cầm máu được làm từ bọt biển 70 x 50 x 10 (mm) | 374,400,000 | 280.800.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 93.600.000 | 4320 |
Băng cá nhân vải |
|
| Mã phần lô | PP2500579091 |
| Giá từng phần lô | 889,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 667.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Băng cuộn 5 m x 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500579092 |
| Giá từng phần lô | 88,928,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.696.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.232.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Băng dính (băng keo) chỉ thị nhiệt hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500579093 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Băng thun cuộn y tế kích thước 7,5 cm x 4,5 m (băng ép cố định băng gạc) |
|
| Mã phần lô | PP2500579094 |
| Giá từng phần lô | 15,197,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.397.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.799.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 495 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bơm tiêm 50 ml dùng cho máy bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500579095 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bơm tiêm 50 ml dùng cho bệnh nhân ăn xông |
|
| Mã phần lô | PP2500579096 |
| Giá từng phần lô | 59,619,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.714.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.904.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bông hút nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500579097 |
| Giá từng phần lô | 66,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 398 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây garo dính |
|
| Mã phần lô | PP2500579098 |
| Giá từng phần lô | 10,401,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 476 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây garo có nút bấm |
|
| Mã phần lô | PP2500579099 |
| Giá từng phần lô | 3,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.457.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây nối bơm tiêm điện dài 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500579100 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây oxy gọng kính |
|
| Mã phần lô | PP2500579101 |
| Giá từng phần lô | 36,404,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.303.412,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.101.137,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12383 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây thông tiểu 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500579102 |
| Giá từng phần lô | 2,173,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.630.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 543.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 173 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây truyền máu. |
|
| Mã phần lô | PP2500579103 |
| Giá từng phần lô | 8,957,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.717.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.239.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Găng tay khám có bột cỡ XS, S, M, L, XL |
|
| Mã phần lô | PP2500579104 |
| Giá từng phần lô | 956,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 717.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 577500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500579105 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Giấy điện tim 6 cần dùng cho máy Cardino 601 Suzuken |
|
| Mã phần lô | PP2500579106 |
| Giá từng phần lô | 71,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Giấy điện tim 6 cần dùng cho máy Fukuda Denshi |
|
| Mã phần lô | PP2500579107 |
| Giá từng phần lô | 27,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Giấy in kết quả nội soi màu. Kích thước: 100 mm x 90 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579108 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Giấy in siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500579109 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Gói thử chức năng của máy hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500579110 |
| Giá từng phần lô | 29,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.027.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.342.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hộp hóa chất khử trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng S130/ S130D |
|
| Mã phần lô | PP2500579111 |
| Giá từng phần lô | 1,488,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.116.281.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.093.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 263 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hộp hóa chất khử trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng S90 |
|
| Mã phần lô | PP2500579112 |
| Giá từng phần lô | 1,460,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.095.609.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.203.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 263 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Huyết áp điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2500579113 |
| Giá từng phần lô | 28,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kim bướm an toàn số G23 có đầu khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500579114 |
| Giá từng phần lô | 21,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.359.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.453.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kim bướm an toàn số G25 có đầu khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500579115 |
| Giá từng phần lô | 11,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.763.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.921.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kim bướm G23 |
|
| Mã phần lô | PP2500579116 |
| Giá từng phần lô | 34,502,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.876.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.625.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kim bướm G25 |
|
| Mã phần lô | PP2500579117 |
| Giá từng phần lô | 5,971,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.478.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.492.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kim chọc dò tuỷ sống G18, 20, 22, 24 |
|
| Mã phần lô | PP2500579118 |
| Giá từng phần lô | 4,431,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.323.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.107.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kim bướm G18 |
|
| Mã phần lô | PP2500579119 |
| Giá từng phần lô | 9,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.851.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.283.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kim luồn tĩnh mạch các số 18, 24G không có cánh |
|
| Mã phần lô | PP2500579120 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kim tiêm nhựa lấy máu, lấy thuốc cỡ 18, 20, 22, 24 |
|
| Mã phần lô | PP2500579121 |
| Giá từng phần lô | 130,037,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.528.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.509.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 279450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mask thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500579122 |
| Giá từng phần lô | 2,566,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.924.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 641.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mask khí dung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500579123 |
| Giá từng phần lô | 151,814,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.860.687,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.953.562,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mặt nạ (Lưới nhựa cố định đầu) tương thích với hệ thống cố định Elekta |
|
| Mã phần lô | PP2500579124 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mặt nạ (Lưới nhựa cố định đầu, cổ và vai) tương thích với hệ thống cố định Elekta. |
|
| Mã phần lô | PP2500579125 |
| Giá từng phần lô | 1,325,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 994.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũ phẫu thuật (tiệt trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2500579126 |
| Giá từng phần lô | 73,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.282.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.427.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Nhiệt kế bệnh nhân (thuỷ tinh) |
|
| Mã phần lô | PP2500579127 |
| Giá từng phần lô | 218,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống nghe huyết áp cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500579128 |
| Giá từng phần lô | 195,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.762 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống thông dạ dày người lớn (ống nuôi ăn) số 12, 14, 16, 18 |
|
| Mã phần lô | PP2500579129 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống thông dạ dày trẻ em (ống nuôi ăn) số 5, 6, 8, 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500579130 |
| Giá từng phần lô | 47,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Phim XQ 35 cm x 43 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500579131 |
| Giá từng phần lô | 213,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Phim XQ số hóa cỡ 20 cm x 25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500579132 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Que chỉ thị hóa học kiểm soát dụng cụ dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500579133 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Que thử kiểm tra kiểm soát đồ vải dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500579134 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Thẻ định danh bệnh nhân loại đeo tay trẻ em (các màu: xanh, đỏ, vàng, trắng.) |
|
| Mã phần lô | PP2500579135 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Thông hút nhựa số 6 , 8, 10, 12 có kiểm soát |
|
| Mã phần lô | PP2500579136 |
| Giá từng phần lô | 119,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Túi đựng nước tiểu (vô trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2500579137 |
| Giá từng phần lô | 1,159,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 869.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 173 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Túi ép 100 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. |
|
| Mã phần lô | PP2500579138 |
| Giá từng phần lô | 162,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.788.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.596.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Túi ép 150 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. |
|
| Mã phần lô | PP2500579139 |
| Giá từng phần lô | 519,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Túi ép 200 mm x70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. |
|
| Mã phần lô | PP2500579140 |
| Giá từng phần lô | 415,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Túi ép 250 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500579141 |
| Giá từng phần lô | 189,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Túi ép 350 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. |
|
| Mã phần lô | PP2500579142 |
| Giá từng phần lô | 725,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 544.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Túi ép 400 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. |
|
| Mã phần lô | PP2500579143 |
| Giá từng phần lô | 828,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 100 mm, dạng phồng |
|
| Mã phần lô | PP2500579144 |
| Giá từng phần lô | 56,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 139 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 200 mm, dạng phồng |
|
| Mã phần lô | PP2500579145 |
| Giá từng phần lô | 113,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.892.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.297.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 250 mm, dạng phồng |
|
| Mã phần lô | PP2500579146 |
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 300 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579147 |
| Giá từng phần lô | 80,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 350 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579148 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579149 |
| Giá từng phần lô | 70,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 200 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579150 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 250 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579151 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 300 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579152 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 350 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579153 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 400 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579154 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bộ bảo dưỡng PM Kit - 1 dùng cho máy RENO-S90 |
|
| Mã phần lô | PP2500579155 |
| Giá từng phần lô | 109,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bộ bảo dưỡng PM Kit - 2 dùng cho máy RENO-S90 |
|
| Mã phần lô | PP2500579156 |
| Giá từng phần lô | 76,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bộ bảo dưỡng PM Kit - 3 dùng cho máy RENO-S90 |
|
| Mã phần lô | PP2500579157 |
| Giá từng phần lô | 125,968,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.476.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.492.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bộ bảo dưỡng PM Kit - 1 dùng cho máy RENO S130D |
|
| Mã phần lô | PP2500579158 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bộ bảo dưỡng PM Kit - 2 dùng cho máy RENO S130D |
|
| Mã phần lô | PP2500579159 |
| Giá từng phần lô | 76,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bộ bảo dưỡng PM Kit - 3 dùng cho máy RENO S130D |
|
| Mã phần lô | PP2500579160 |
| Giá từng phần lô | 123,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Gel điện não |
|
| Mã phần lô | PP2500579161 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kim chích máu vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500579162 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bộ phẫu thuật cơ bản. |
|
| Mã phần lô | PP2500579163 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.047.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Khăn có lỗ tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500579164 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1013 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bộ khăn phẫu thuật tai mũi họng |
|
| Mã phần lô | PP2500579165 |
| Giá từng phần lô | 78,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bơm tiêm 2 nòng loại 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2500579166 |
| Giá từng phần lô | 125,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.106.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.368.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bơm tiêm 2 nòng loại 60ml |
|
| Mã phần lô | PP2500579167 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 263 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Khẩu trang (khẩu trang phẫu thuật viên đeo tai) 3 lớp đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500579168 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây truyền dịch phù hợp kim 19G |
|
| Mã phần lô | PP2500579169 |
| Giá từng phần lô | 101,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.218.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.406.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kim sinh thiết 16, 18G |
|
| Mã phần lô | PP2500579170 |
| Giá từng phần lô | 113,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Que test giám sát môi trường bề mặt ATP |
|
| Mã phần lô | PP2500579171 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống Holder giữ kim lấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579172 |
| Giá từng phần lô | 231,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kim lấy máu ống nghiệm chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500579173 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Gạc cầm máu nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500579174 |
| Giá từng phần lô | 71,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 187500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Gạc dẫn lưu 0,75 x 100 cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500579175 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Gạc phẫu thuật 10 x 10 cm x 12 lớp có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500579176 |
| Giá từng phần lô | 14,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.245.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.748.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500579177 |
| Giá từng phần lô | 12,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.261.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Giày phẫu thuật viên các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500579178 |
| Giá từng phần lô | 2,494,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.871.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 623.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bộ đầu dò dùng cho máy theo dõi dây thần kinh NIM |
|
| Mã phần lô | PP2500579179 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bông vô trùng 2 cm x 2 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500579180 |
| Giá từng phần lô | 5,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500579181 |
| Giá từng phần lô | 2,115,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.586.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 528.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 4.0 - 4.5 - 5.0 - 5.5) |
|
| Mã phần lô | PP2500579182 |
| Giá từng phần lô | 4,095,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.071.565 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.023.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 6.0 - 6.5 - 7.0) |
|
| Mã phần lô | PP2500579183 |
| Giá từng phần lô | 84,833,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.625.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.208.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 7.5 - 8.0 - 9.0) |
|
| Mã phần lô | PP2500579184 |
| Giá từng phần lô | 11,701,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.775.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.925.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Canuyn mở khí quản 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500579185 |
| Giá từng phần lô | 262,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chỉ Daclon Nylon kim tam giác số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500579186 |
| Giá từng phần lô | 1,525,290 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.967,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.322,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chỉ đơn sợi tổng hợp không tan polypropylen kim tròn số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500579187 |
| Giá từng phần lô | 3,726,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.794.837,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 931.612,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chỉ không tan đa sợi, kim tam giác, số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500579188 |
| Giá từng phần lô | 7,939,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.954.976 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.992 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 261 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500579189 |
| Giá từng phần lô | 383,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500579190 |
| Giá từng phần lô | 104,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500579191 |
| Giá từng phần lô | 22,982,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.236.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.745.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chỉ không tan, kim tam giác, số 2/0. |
|
| Mã phần lô | PP2500579192 |
| Giá từng phần lô | 50,785,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.088.774 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.696.258 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2358 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chỉ không tan, kim tam giác, số 3/0. |
|
| Mã phần lô | PP2500579193 |
| Giá từng phần lô | 21,204,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.903.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.301.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chỉ không tan, kim tam giác, số 5/0. |
|
| Mã phần lô | PP2500579194 |
| Giá từng phần lô | 75,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.511.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.837.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2898 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tam giác, số 3/0. |
|
| Mã phần lô | PP2500579195 |
| Giá từng phần lô | 412,734,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.550.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.183.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kim tam giác số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500579196 |
| Giá từng phần lô | 29,086,596 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.814.947 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.271.649 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 441 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2500579197 |
| Giá từng phần lô | 13,006,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.755.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.251.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 2/0. |
|
| Mã phần lô | PP2500579198 |
| Giá từng phần lô | 161,945,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.458.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.486.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500579199 |
| Giá từng phần lô | 377,092,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.819.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.273.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5805 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500579200 |
| Giá từng phần lô | 14,792,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.094.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.698.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500579201 |
| Giá từng phần lô | 184,059,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.044.812,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.014.937,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Đầu cắt Amiđan cho máy Coblator ứng dụng công nghệ plasma dùng trong phẫu thuật tai mũi họng của hãng Arthrocare |
|
| Mã phần lô | PP2500579202 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Đầu nạo V.A cho máy Coblator ứng dụng công nghệ plasma dùng trong phẫu thuật tai mũi họng của hãng Arthrocare |
|
| Mã phần lô | PP2500579203 |
| Giá từng phần lô | 7,139,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.354.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.784.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lưỡi cắt Amiđan và nạo V.A dùng cho máy Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2500579204 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Đầu nối không có ống tưới rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500579205 |
| Giá từng phần lô | 17,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.359.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.453.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Đầu nối ống tưới rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500579206 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây cáp nối bản cực trung tính, loại dùng nhiều lần sử dụng cho dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2500579207 |
| Giá từng phần lô | 2,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.893.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 631.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây dao siêu âm dùng cho mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500579208 |
| Giá từng phần lô | 1,563,691,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.172.768.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.922.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500579209 |
| Giá từng phần lô | 1,610,941,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.208.206.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.735.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây nối kẹp lưỡng cực dùng một lần, chiều dài 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2500579210 |
| Giá từng phần lô | 69,326,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.994.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.331.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 234 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây nối kẹp lưỡng cực dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500579211 |
| Giá từng phần lô | 118,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.006.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.668.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây kết nối dụng cụdùng cho máy định vị Fusion |
|
| Mã phần lô | PP2500579212 |
| Giá từng phần lô | 578,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây kết nối bệnh nhân dùng cho máy định vị Fusion |
|
| Mã phần lô | PP2500579213 |
| Giá từng phần lô | 133,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.152.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) an toàn khi chụp MRI 1.5 Tesla, số điện cực ≥ 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500579214 |
| Giá từng phần lô | 265,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng), an toàn khi chụp MRI 3.0 Tesla, số điện cực ≥ 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500579215 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) an toàn khi chụp MRI 1.5 Tesla, số điện cực ≥ 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500579216 |
| Giá từng phần lô | 1,172,421,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 879.315.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.105.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) an toàn khi chụp MRI 3.0 Tesla, số điện cực ≥ 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500579217 |
| Giá từng phần lô | 949,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.936.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500579218 |
| Giá từng phần lô | 18,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kẹp lưỡng cực titanium,chiều dài 19,1 cm, đầu tip 0,5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579219 |
| Giá từng phần lô | 248,274,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.205.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.068.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kẹp lưỡng cực, chiều dài 19,1 cm, đầu tip 2 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579220 |
| Giá từng phần lô | 177,603,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.202.587,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.400.862,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lưỡi cắt bào xoang cong bụng 40 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500579221 |
| Giá từng phần lô | 703,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lưỡi cắt bào xoang thẳng 4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579222 |
| Giá từng phần lô | 1,335,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.001.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lưỡi cắt cong 40 độ đường kính 4 mm dùng cho tay cắt nạo M4 xoay tròn được 360 độ dùng cho Máy Hummer |
|
| Mã phần lô | PP2500579223 |
| Giá từng phần lô | 3,676,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.757.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 919.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lưỡi cắt hạt sơ thanh quản đầu cong 15°, đường kính 2,9 mm, dài 27 cm dùng cho máy Hummer |
|
| Mã phần lô | PP2500579224 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lưỡi cắt hút thanh khí quản 3 răng, thẳng chiều dài 22,5 cm, đường kính 4 mm dùng cho máy Hummer |
|
| Mã phần lô | PP2500579225 |
| Giá từng phần lô | 85,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.132.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.377.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lưỡi cắt hút thanh khí quản đầu cong 15 độ, đường kính 2,9 mm, dài 22,5 mm dùng cho máy Hummer |
|
| Mã phần lô | PP2500579226 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lưỡi cắt nạo mũi xoang loại cong, có kết nối định vị |
|
| Mã phần lô | PP2500579227 |
| Giá từng phần lô | 287,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lưỡi cắt nạo mũi xoang loại thẳng, có kết nối định vị |
|
| Mã phần lô | PP2500579228 |
| Giá từng phần lô | 287,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer |
|
| Mã phần lô | PP2500579229 |
| Giá từng phần lô | 445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lưỡi dao mổ số 10,11,12,15,20 |
|
| Mã phần lô | PP2500579230 |
| Giá từng phần lô | 40,926,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.694.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.231.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Miếng cầm máu phẫu thuật tai |
|
| Mã phần lô | PP2500579231 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Miếng cầm máu tiệt trùng Cellulosekích thước 10 cm x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500579232 |
| Giá từng phần lô | 138,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 255 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Miếng cầm máu tự tiêu Cellulosekích thước 5,1 cm x 10,2 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500579233 |
| Giá từng phần lô | 63,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi cắt nạo xoang cong 12 độ, đường kính 3,2 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579234 |
| Giá từng phần lô | 262,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan đường kính mũi 1,5 mm dài 76 mm, 65 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579235 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan đường kính mũi 2 mm dài 77 mm, 66 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579236 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan đường kính mũi 2 mm, dài 65 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579237 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan đường kính mũi 3 mm dài 64 mm, 72 mm, dài 66 mm, dài 79 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579238 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan đường kính mũi 3 mm dài 72 mm, 79 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579239 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan đường kính mũi 3,5 mm dài 71mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579240 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan đường kính mũi 4,0 mm dài 67mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579241 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan đường kính mũi 4 mm dài 69 mm, 72 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579242 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan đường kính mũi 4 mm dài 64mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579243 |
| Giá từng phần lô | 82,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan đường kính mũi 5 mm dài 64 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579244 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm, 69 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579245 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579246 |
| Giá từng phần lô | 82,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm, 71 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579247 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan kim cương đường kính mũi 0,5 mm dài 72 mm, 77 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579248 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan kim cương đường kính mũi 1,0 mm dài 72mm, 76mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579249 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan kim cương đường kính mũi 1,5 mm dài 71 mm, 77 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579250 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan kim cương đường kính mũi 2,0 mm dài 67mm, 77mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579251 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan kim cương đường kính mũi 3,0 mm dài 72 mm, 78mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579252 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan kim cương đường kính mũi 4 mm dài 69 mm, 72 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579253 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan phá 5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579254 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan xoang đường kính 2,9 mm, dài 10 cm dùng với tay cắt M4 |
|
| Mã phần lô | PP2500579255 |
| Giá từng phần lô | 93,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan xoang loại kim cương, cong lên 20 độ, đường kính 2,5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579256 |
| Giá từng phần lô | 126,269,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.701.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.567.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan xoang loại kim cương, cong lên 70 độ, đường kính 4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579257 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan xoang phá đường kính 4 mm, cong 15 độ, dài 15 cm dùng với tay cắt M4. |
|
| Mã phần lô | PP2500579258 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan xoang, cong lên 15 độ, đường kính 4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579259 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan xoang, loại thẳng, đường kính 3,2 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579260 |
| Giá từng phần lô | 27,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống thông khí dạng chữ T kích thước 1,14 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579261 |
| Giá từng phần lô | 473,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống thông khí tai đường kính 1,14 mm chất liệu silicon |
|
| Mã phần lô | PP2500579262 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Stent thanh quản (Cỡ số 10, 20, 25, 30) bằng silicon gồm 2 nút silicon giúp thanh quản không bị tuột khỏi vị trí đặt. |
|
| Mã phần lô | PP2500579263 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Surgicel cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579264 |
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 263 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương |
|
| Mã phần lô | PP2500579265 |
| Giá từng phần lô | 3,550,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.662.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 887.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
T Tube bằng silicon mềm, bao gồm vòng giữ ống và nút ống, số 10-16 |
|
| Mã phần lô | PP2500579266 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Tay dao hàn mạch dài 18,8 cm. Dùng trong phẫu thuật mở cắt u bướu tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2500579267 |
| Giá từng phần lô | 747,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 560.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Tay dao hàn mạch dài 23 cm dùng trong phẫu thuật mở, mũi nhọn đường kính 5 mm, chiều dài cán 37 cm, cắt và vét hạch lưỡi. |
|
| Mã phần lô | PP2500579268 |
| Giá từng phần lô | 1,186,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 890.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Tay dao hàn mạch dùng trong phẫu thuật nội soi. Đường kính 5 mm, chiều dài cán 37 cm, chiều dài mối hàn 19,5 mm, chiều dài vết cắt 17,8 mm, xoay vòng 180 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500579269 |
| Giá từng phần lô | 712,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.037.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Tay dao hàn mạch mổ mở dùng cho mổ tuyến giáp, chiều dài 21 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500579270 |
| Giá từng phần lô | 2,272,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.704.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 568.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Tay khoan mài (Mô tơ tay khoan điện) |
|
| Mã phần lô | PP2500579271 |
| Giá từng phần lô | 994,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 745.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Tay khoan cắt nạo mũi xoang, có hệ thống hút rửa bên trong dùng cho máy cắt nạo xoang XPS 3000, IPC, xoay được 360 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500579272 |
| Giá từng phần lô | 3,116,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.337.007.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 779.002.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Tay khoan tai nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500579273 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan cho tay khoan Skeeter |
|
| Mã phần lô | PP2500579274 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bóng nong sẹo hẹp khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500579275 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây dẫn sáng dùng cho hệ thống khám nội soi tai mũi họng |
|
| Mã phần lô | PP2500579276 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây dẫn sáng dùng cho hệ thống phẫu thuật nội soi tai mũi họng |
|
| Mã phần lô | PP2500579277 |
| Giá từng phần lô | 195,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.347.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.782.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bộ mở khí quản tối cấp |
|
| Mã phần lô | PP2500579278 |
| Giá từng phần lô | 15,899,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.924.977,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.974.992,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kẹp mạch máu Titanlumclips |
|
| Mã phần lô | PP2500579279 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lưỡi cắt hút thanh khí quản 3 răng đầu cong, đường kính 4 mm, chiều dài 22,5 cm dùng cho máy Hummer |
|
| Mã phần lô | PP2500579280 |
| Giá từng phần lô | 83,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lưỡi cắt hút thanh khí quản, đầu cong đường kính 4 mm dùng cho tay cắt M4 |
|
| Mã phần lô | PP2500579281 |
| Giá từng phần lô | 71,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lưỡi cắt nạo VA đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer |
|
| Mã phần lô | PP2500579282 |
| Giá từng phần lô | 485,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lưỡi cắt nạo xoang bẻ góc 120 độ, dài 110 mm, đường kính 3,5 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500579283 |
| Giá từng phần lô | 38,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.961.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.653.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4 mm dùng cho tay cắt nạo M4 xoay tròn được 360 độ dùng cho Máy Hummer |
|
| Mã phần lô | PP2500579284 |
| Giá từng phần lô | 61,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.952.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.317.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lưỡi cắt thanh quản đầu cong đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer |
|
| Mã phần lô | PP2500579285 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lưỡi cắt thanh quản đầu thẳng, dài 22.5cm đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer |
|
| Mã phần lô | PP2500579286 |
| Giá từng phần lô | 85,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.132.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.377.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan kim cương cong, đường kính 0,5 mm, dài 99 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai |
|
| Mã phần lô | PP2500579287 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan kim cương cong, đường kính 0,6 mm, dài 99 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai |
|
| Mã phần lô | PP2500579288 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan kim cương cong, đường kính 1 mm, dài 98 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai |
|
| Mã phần lô | PP2500579289 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan kim cương cong, đường kính 1,5 mm, dài 98 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai |
|
| Mã phần lô | PP2500579290 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan kim cương làm nội soi u tuyến yên loại thẳng, đường kính ≥ 2,5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579291 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mũi khoan xoang, cong lên 40 độ, đường kính 3 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579292 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống thông khí tai người lớn, đường kính 1,27 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579293 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Tay dao đơn cực dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500579294 |
| Giá từng phần lô | 2,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.795.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 598.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Tay dao mổ điện 2 nút nhấn loại dùng nhiều lần cho các Máy Dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2500579295 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Tay dao mổ điện kèm chức năng hút Fr 12, chiều dài 15,24 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500579296 |
| Giá từng phần lô | 13,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.282.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Tay dao mổ điện kèm chức năng hút Fr 8, chiều dài 15,24 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500579297 |
| Giá từng phần lô | 13,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.282.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ambu các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500579298 |
| Giá từng phần lô | 6,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Áo giấy (vải không dệt) dùng một lần đã tiệt trùng các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500579299 |
| Giá từng phần lô | 28,236,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.177.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.059.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bình dẫn lưu vết thương 200 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500579300 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bình dẫn lưu vết thương 400 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500579301 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Canuyn Mayo (từ số 2 đến số 8) |
|
| Mã phần lô | PP2500579302 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây máy thở dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500579303 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây máy thở silicon các cỡ, dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500579304 |
| Giá từng phần lô | 85,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500579305 |
| Giá từng phần lô | 82,362,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.771.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.590.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kim tiêm 2 đầu (Kim gây tê dùng cho bơm tiêm áp lực) |
|
| Mã phần lô | PP2500579306 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống đặt nội khí quản có cuff, bóng chèn các cỡ (số 4.0 - 4.5 - 5.0 - 5.5 - 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5 - 8.0) |
|
| Mã phần lô | PP2500579307 |
| Giá từng phần lô | 308,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống nội khí quản có bóng số 3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500579308 |
| Giá từng phần lô | 10,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.249.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.749.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống nội khí quản có bóng số 4.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500579309 |
| Giá từng phần lô | 10,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.249.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.749.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống nội khí quản có bóng số 5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500579310 |
| Giá từng phần lô | 10,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.249.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.749.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Oxy lỏng y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500579311 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống nội khíquản dùng cho nhi số4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500579312 |
| Giá từng phần lô | 359,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.995.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.998.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống nội khíquản dùng cho nhi số5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500579313 |
| Giá từng phần lô | 179,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.997.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.999.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống nội khí quản blueline có cuff, bóng chèn, các cỡ (số 5.0- 5.5 - 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5) |
|
| Mã phần lô | PP2500579314 |
| Giá từng phần lô | 68,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.108.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.036.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, dùng cho phẫu thuật laser các cỡ (số 4.5 - 5.0 -5.5 - 6.0) |
|
| Mã phần lô | PP2500579315 |
| Giá từng phần lô | 249,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, nòng thép lò xo các cỡ (3.0-3.5-4.0-4.5) |
|
| Mã phần lô | PP2500579316 |
| Giá từng phần lô | 95,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.997.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.999.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, nòng thép lò xo các cỡ (số 5.0 - 5.5 - 6.0 - 6.5 -7.0 - 7.5 - 8.0 - 8.5) |
|
| Mã phần lô | PP2500579317 |
| Giá từng phần lô | 27,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.999.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.999.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Sâu máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500579318 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Túi bọc camera phẫu thuật (vô trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2500579319 |
| Giá từng phần lô | 299,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Túi bọc máy phòng mổ vô trùng.KT:110 cm x 160 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500579320 |
| Giá từng phần lô | 92,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.142.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.047.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Cáp đo điện tim cho máy GH 40i |
|
| Mã phần lô | PP2500579321 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Đầu đo bão hòa oxy cho máy GH 40i |
|
| Mã phần lô | PP2500579322 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Băng huyết áp cho máy GH 40i |
|
| Mã phần lô | PP2500579323 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Cáp đo điện tim cho máy MEK |
|
| Mã phần lô | PP2500579324 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Đầu đo bão hòa oxy cho máy MEK |
|
| Mã phần lô | PP2500579325 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Băng huyết áp cho máy MEK |
|
| Mã phần lô | PP2500579326 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mask thanh quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500579327 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bóng mềm thở oxy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500579328 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bình làm ẩm oxy gắn tường có lưu lượng kế |
|
| Mã phần lô | PP2500579329 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống đặt nội khí quản kèm điện cực theo dõi dây thần kinh các cỡ (đường kính 5 mm, 6 mm, 7 mm, 8 mm), loại không chống gập ống |
|
| Mã phần lô | PP2500579330 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Catheter tĩnh mạch trung tâm |
|
| Mã phần lô | PP2500579331 |
| Giá từng phần lô | 4,359,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.269.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.089.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Cáp nối Động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500579332 |
| Giá từng phần lô | 6,699,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.024.992,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.674.997,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500579333 |
| Giá từng phần lô | 26,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bộ đèn đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500579334 |
| Giá từng phần lô | 244,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bộ đèn đặt nội khí quản Mccoy |
|
| Mã phần lô | PP2500579335 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bộ chụp tai đo đường khí đạo chuẩn dùng cho Máy đo thính lực |
|
| Mã phần lô | PP2500579336 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bộ khối rung đo đường cốt đạo (đường xương) dùng cho Máy đo thính lực |
|
| Mã phần lô | PP2500579337 |
| Giá từng phần lô | 132,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây nối chụp tai đo đường khí ( dùng cho máy đo thính lực) |
|
| Mã phần lô | PP2500579338 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây nối khối rung đo đường xương (dùng cho máy đo thính lực) |
|
| Mã phần lô | PP2500579339 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bộ đầu dò máy đo trở kháng GSI Tym Star |
|
| Mã phần lô | PP2500579340 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây đầu dò máy đo trở kháng GSI Tym Star Pro |
|
| Mã phần lô | PP2500579341 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bộ đầu dò máy đo trở kháng GSI Tym Star Pro |
|
| Mã phần lô | PP2500579342 |
| Giá từng phần lô | 65,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây kết nối điện cực do ABR |
|
| Mã phần lô | PP2500579343 |
| Giá từng phần lô | 73,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bộ insert phone dùng cho máy đo EP 200 |
|
| Mã phần lô | PP2500579344 |
| Giá từng phần lô | 54,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Điện cực dùng cho đo thính lực (loại cho trẻ sơ sinh) |
|
| Mã phần lô | PP2500579345 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Gel làm sạch da |
|
| Mã phần lô | PP2500579346 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Núm tai dùng cho máy đo trở kháng Zodiac |
|
| Mã phần lô | PP2500579347 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Nút bấm báo hiệu của Bệnh nhân (Dùng cho máy đo thính lực) |
|
| Mã phần lô | PP2500579348 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Zoăng cửa máy hấp nhiệt độ cao MMM |
|
| Mã phần lô | PP2500579349 |
| Giá từng phần lô | 31,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Thanh kháng cho máy hấp nhiệt độ cao MMM |
|
| Mã phần lô | PP2500579350 |
| Giá từng phần lô | 56,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dầu bôi trơn chuyên dụng cho động cơ máy hút chân không của Hệ thống khí y tế trung tâm |
|
| Mã phần lô | PP2500579351 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bóng đèn cực tím 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2500579352 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bóng đèn đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500579353 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Đồng hồ lưu lượng gắn bình oxy di động |
|
| Mã phần lô | PP2500579354 |
| Giá từng phần lô | 19,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bông gạc đắp vết thương 10 x 10 x 1cm |
|
| Mã phần lô | PP2500579355 |
| Giá từng phần lô | 198,494,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.870.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.623.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kim thử đường huyết sử dụng được cho máy đo đường huyết Oncall plus |
|
| Mã phần lô | PP2500579356 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kim thử đường huyết sử dụng được cho máy đo đường huyết OnetouchVerio |
|
| Mã phần lô | PP2500579357 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Que thử đường huyết sử dụng được cho máy đo đường huyết Oncall plus |
|
| Mã phần lô | PP2500579358 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Que thử đường huyết sử dụng được cho máy đo đường huyết OnetouchVerio |
|
| Mã phần lô | PP2500579359 |
| Giá từng phần lô | 42,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.886.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.628.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500579360 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Gạc dẫn lưu 1,5 x 100 cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500579361 |
| Giá từng phần lô | 37,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.496.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5 x 7 cm x 12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500579362 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1875000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Băng mực in máy hàn túi |
|
| Mã phần lô | PP2500579363 |
| Giá từng phần lô | 69,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500579364 |
| Giá từng phần lô | 45,758,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.318.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.439.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bông cầm máu được làm từ bọt biển 70 x 50 x 10 (mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500579365 |
| Giá từng phần lô | 374,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi