Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư y tế (bao gồm 275 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500559125-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Tai Mũi Họng TW
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư y tế (bao gồm 275 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500314737
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 78,095,809,384 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500579091 - Băng cá nhân vải 889,920 667.440 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 222.480 3090
2 PP2500579092 - Băng cuộn 5 m x 10 cm 88,928,800 66.696.600 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 22.232.200 26700
3 PP2500579093 - Băng dính (băng keo) chỉ thị nhiệt hấp ướt 34,000,000 25.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 8.500.000 188
4 PP2500579094 - Băng thun cuộn y tế kích thước 7,5 cm x 4,5 m (băng ép cố định băng gạc) 15,197,160 11.397.870 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.799.290 495
5 PP2500579095 - Bơm tiêm 50 ml dùng cho máy bơm tiêm điện 4,680,000 3.510.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.170.000 900
6 PP2500579096 - Bơm tiêm 50 ml dùng cho bệnh nhân ăn xông 59,619,000 44.714.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 14.904.750 12750
7 PP2500579097 - Bông hút nước y tế 66,780,000 50.085.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 16.695.000 398
8 PP2500579098 - Dây garo dính 10,401,300 7.800.975 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 2.600.325 476
9 PP2500579099 - Dây garo có nút bấm 3,276,000 2.457.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 819.000 150
10 PP2500579100 - Dây nối bơm tiêm điện dài 30 cm 6,300,000 4.725.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.575.000 1500
11 PP2500579101 - Dây oxy gọng kính 36,404,550 27.303.412,5 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 9.101.137,5 12383
12 PP2500579102 - Dây thông tiểu 2 nhánh 2,173,500 1.630.125 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 543.375 173
13 PP2500579103 - Dây truyền máu. 8,957,300 6.717.975 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 2.239.325 825
14 PP2500579104 - Găng tay khám có bột cỡ XS, S, M, L, XL 956,340,000 717.255.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 239.085.000 577500
15 PP2500579105 - Gel siêu âm 5,670,000 4.252.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.417.500 45
16 PP2500579106 - Giấy điện tim 6 cần dùng cho máy Cardino 601 Suzuken 71,250,000 53.437.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 17.812.500 563
17 PP2500579107 - Giấy điện tim 6 cần dùng cho máy Fukuda Denshi 27,450,000 20.587.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 6.862.500 563
18 PP2500579108 - Giấy in kết quả nội soi màu. Kích thước: 100 mm x 90 mm 234,000,000 175.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 58.500.000 98
19 PP2500579109 - Giấy in siêu âm 60,000,000 45.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 15.000.000 450
20 PP2500579110 - Gói thử chức năng của máy hấp ướt 29,370,000 22.027.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.342.500 8
21 PP2500579111 - Hộp hóa chất khử trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng S130/ S130D 1,488,375,000 1.116.281.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 372.093.750 263
22 PP2500579112 - Hộp hóa chất khử trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng S90 1,460,812,500 1.095.609.375 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 365.203.125 263
23 PP2500579113 - Huyết áp điện tử 28,600,000 21.450.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.150.000 17
24 PP2500579114 - Kim bướm an toàn số G23 có đầu khóa 21,812,000 16.359.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 5.453.000 21000
25 PP2500579115 - Kim bướm an toàn số G25 có đầu khóa 11,685,000 8.763.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 2.921.250 11250
26 PP2500579116 - Kim bướm G23 34,502,000 25.876.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 8.625.500 19500
27 PP2500579117 - Kim bướm G25 5,971,500 4.478.625 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.492.875 3375
28 PP2500579118 - Kim chọc dò tuỷ sống G18, 20, 22, 24 4,431,000 3.323.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.107.750 158
29 PP2500579119 - Kim bướm G18 9,135,000 6.851.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 2.283.750 1875
30 PP2500579120 - Kim luồn tĩnh mạch các số 18, 24G không có cánh 1,950,000 1.462.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 487.500 195
31 PP2500579121 - Kim tiêm nhựa lấy máu, lấy thuốc cỡ 18, 20, 22, 24 130,037,400 97.528.050 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 32.509.350 279450
32 PP2500579122 - Mask thở oxy 2,566,200 1.924.650 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 641.550 195
33 PP2500579123 - Mask khí dung các cỡ 151,814,250 113.860.687,5 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 37.953.562,5 9113
34 PP2500579124 - Mặt nạ (Lưới nhựa cố định đầu) tương thích với hệ thống cố định Elekta 255,000,000 191.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 63.750.000 225
35 PP2500579125 - Mặt nạ (Lưới nhựa cố định đầu, cổ và vai) tương thích với hệ thống cố định Elekta. 1,325,940,000 994.455.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 331.485.000 600
36 PP2500579126 - Mũ phẫu thuật (tiệt trùng) 73,710,000 55.282.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 18.427.500 67500
37 PP2500579127 - Nhiệt kế bệnh nhân (thuỷ tinh) 218,400,000 163.800.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 54.600.000 7500
38 PP2500579128 - Ống nghe huyết áp cơ 195,048 146.286 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 48.762 2
39 PP2500579129 - Ống thông dạ dày người lớn (ống nuôi ăn) số 12, 14, 16, 18 6,720,000 5.040.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.680.000 1500
40 PP2500579130 - Ống thông dạ dày trẻ em (ống nuôi ăn) số 5, 6, 8, 10 47,880 35.910 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 11.970 8
41 PP2500579131 - Phim XQ 35 cm x 43 cm 213,600,000 160.200.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 53.400.000 45
42 PP2500579132 - Phim XQ số hóa cỡ 20 cm x 25 cm 135,000,000 101.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 33.750.000 45
43 PP2500579133 - Que chỉ thị hóa học kiểm soát dụng cụ dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao 175,000,000 131.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 43.750.000 52500
44 PP2500579134 - Que thử kiểm tra kiểm soát đồ vải dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao 140,000,000 105.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 35.000.000 52500
45 PP2500579135 - Thẻ định danh bệnh nhân loại đeo tay trẻ em (các màu: xanh, đỏ, vàng, trắng.) 16,380,000 12.285.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 4.095.000 9750
46 PP2500579136 - Thông hút nhựa số 6 , 8, 10, 12 có kiểm soát 119,700,000 89.775.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 29.925.000 45000
47 PP2500579137 - Túi đựng nước tiểu (vô trùng) 1,159,200 869.400 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 289.800 173
48 PP2500579138 - Túi ép 100 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. 162,385,000 121.788.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 40.596.250 176
49 PP2500579139 - Túi ép 150 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. 519,000,000 389.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 129.750.000 375
50 PP2500579140 - Túi ép 200 mm x70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. 415,500,000 311.625.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 103.875.000 225
51 PP2500579141 - Túi ép 250 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp 189,200,000 141.900.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 47.300.000 83
52 PP2500579142 - Túi ép 350 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. 725,700,000 544.275.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 181.425.000 225
53 PP2500579143 - Túi ép 400 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. 828,900,000 621.675.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 207.225.000 225
54 PP2500579144 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 100 mm, dạng phồng 56,980,000 42.735.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 14.245.000 139
55 PP2500579145 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 200 mm, dạng phồng 113,190,000 84.892.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 28.297.500 158
56 PP2500579146 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 250 mm, dạng phồng 202,500,000 151.875.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 50.625.000 225
57 PP2500579147 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 300 mm 80,800,000 60.600.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 20.200.000 75
58 PP2500579148 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 350 mm 47,500,000 35.625.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 11.875.000 38
59 PP2500579149 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 100 mm 70,500,000 52.875.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 17.625.000 176
60 PP2500579150 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 200 mm 126,000,000 94.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 31.500.000 158
61 PP2500579151 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 250 mm 216,000,000 162.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 54.000.000 225
62 PP2500579152 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 300 mm 170,000,000 127.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 42.500.000 150
63 PP2500579153 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 350 mm 47,500,000 35.625.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 11.875.000 38
64 PP2500579154 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 400 mm 36,000,000 27.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 9.000.000 23
65 PP2500579155 - Bộ bảo dưỡng PM Kit - 1 dùng cho máy RENO-S90 109,620,000 82.215.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 27.405.000 5
66 PP2500579156 - Bộ bảo dưỡng PM Kit - 2 dùng cho máy RENO-S90 76,440,000 57.330.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 19.110.000 3
67 PP2500579157 - Bộ bảo dưỡng PM Kit - 3 dùng cho máy RENO-S90 125,968,500 94.476.375 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 31.492.125 2
68 PP2500579158 - Bộ bảo dưỡng PM Kit - 1 dùng cho máy RENO S130D 110,250,000 82.687.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 27.562.500 5
69 PP2500579159 - Bộ bảo dưỡng PM Kit - 2 dùng cho máy RENO S130D 76,440,000 57.330.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 19.110.000 3
70 PP2500579160 - Bộ bảo dưỡng PM Kit - 3 dùng cho máy RENO S130D 123,480,000 92.610.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 30.870.000 2
71 PP2500579161 - Gel điện não 15,120,000 11.340.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.780.000 18
72 PP2500579162 - Kim chích máu vô trùng 1,700,000 1.275.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 425.000 7500
73 PP2500579163 - Bộ phẫu thuật cơ bản. 2,730,000 2.047.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 682.500 75
74 PP2500579164 - Khăn có lỗ tròn 11,340,000 8.505.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 2.835.000 1013
75 PP2500579165 - Bộ khăn phẫu thuật tai mũi họng 78,120,000 58.590.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 19.530.000 450
76 PP2500579166 - Bơm tiêm 2 nòng loại 200ml 125,475,000 94.106.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 31.368.750 375
77 PP2500579167 - Bơm tiêm 2 nòng loại 60ml 110,250,000 82.687.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 27.562.500 263
78 PP2500579168 - Khẩu trang (khẩu trang phẫu thuật viên đeo tai) 3 lớp đã tiệt trùng 107,100,000 80.325.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 26.775.000 225000
79 PP2500579169 - Dây truyền dịch phù hợp kim 19G 101,625,000 76.218.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 25.406.250 28125
80 PP2500579170 - Kim sinh thiết 16, 18G 113,050,000 84.787.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 28.262.500 150
81 PP2500579171 - Que test giám sát môi trường bề mặt ATP 40,000,000 30.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 10.000.000 750
82 PP2500579172 - Ống Holder giữ kim lấy máu 231,840 173.880 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 57.960 180
83 PP2500579173 - Kim lấy máu ống nghiệm chân không 3,000,000 2.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 750.000 1500
84 PP2500579174 - Gạc cầm máu nha khoa 71,000,000 53.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 17.750.000 187500
85 PP2500579175 - Gạc dẫn lưu 0,75 x 100 cm x 4 lớp 37,800,000 28.350.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 9.450.000 22500
86 PP2500579176 - Gạc phẫu thuật 10 x 10 cm x 12 lớp có cản quang 14,994,000 11.245.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.748.500 15750
87 PP2500579177 - Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp có cản quang 12,348,000 9.261.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.087.000 15750
88 PP2500579178 - Giày phẫu thuật viên các cỡ. 2,494,800 1.871.100 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 623.700 900
89 PP2500579179 - Bộ đầu dò dùng cho máy theo dõi dây thần kinh NIM 81,000,000 60.750.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 20.250.000 23
90 PP2500579180 - Bông vô trùng 2 cm x 2 cm 5,920,000 4.440.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.480.000 1500
91 PP2500579181 - Cầm máu mũi 2,115,180,000 1.586.385.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 528.795.000 15000
92 PP2500579182 - Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 4.0 - 4.5 - 5.0 - 5.5) 4,095,420 3.071.565 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.023.855 53
93 PP2500579183 - Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 6.0 - 6.5 - 7.0) 84,833,700 63.625.275 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 21.208.425 1088
94 PP2500579184 - Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 7.5 - 8.0 - 9.0) 11,701,200 8.775.900 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 2.925.300 150
95 PP2500579185 - Canuyn mở khí quản 2 nòng 262,080,000 196.560.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 65.520.000 195
96 PP2500579186 - Chỉ Daclon Nylon kim tam giác số 5/0 1,525,290 1.143.967,5 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 381.322,5 49
97 PP2500579187 - Chỉ đơn sợi tổng hợp không tan polypropylen kim tròn số 4/0 3,726,450 2.794.837,5 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 931.612,5 49
98 PP2500579188 - Chỉ không tan đa sợi, kim tam giác, số 4/0 7,939,968 5.954.976 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.984.992 261
99 PP2500579189 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 2/0 383,040 287.280 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 95.760 18
100 PP2500579190 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 3/0 104,448,000 78.336.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 26.112.000 576
101 PP2500579191 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 5/0 22,982,400 17.236.800 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 5.745.600 108
102 PP2500579192 - Chỉ không tan, kim tam giác, số 2/0. 50,785,032 38.088.774 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 12.696.258 2358
103 PP2500579193 - Chỉ không tan, kim tam giác, số 3/0. 21,204,480 15.903.360 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 5.301.120 960
104 PP2500579194 - Chỉ không tan, kim tam giác, số 5/0. 75,348,000 56.511.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 18.837.000 2898
105 PP2500579195 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tam giác, số 3/0. 412,734,000 309.550.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 103.183.500 6300
106 PP2500579196 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kim tam giác số 4/0 29,086,596 21.814.947 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.271.649 441
107 PP2500579197 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 0 13,006,800 9.755.100 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.251.700 180
108 PP2500579198 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 2/0. 161,945,280 121.458.960 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 40.486.320 2493
109 PP2500579199 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 3/0 377,092,800 282.819.600 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 94.273.200 5805
110 PP2500579200 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 5/0 14,792,400 11.094.300 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.698.100 180
111 PP2500579201 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở 184,059,750 138.044.812,5 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 46.014.937,5 11
112 PP2500579202 - Đầu cắt Amiđan cho máy Coblator ứng dụng công nghệ plasma dùng trong phẫu thuật tai mũi họng của hãng Arthrocare 5,200,000,000 3.900.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.300.000.000 600
113 PP2500579203 - Đầu nạo V.A cho máy Coblator ứng dụng công nghệ plasma dùng trong phẫu thuật tai mũi họng của hãng Arthrocare 7,139,000,000 5.354.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.784.750.000 825
114 PP2500579204 - Lưỡi cắt Amiđan và nạo V.A dùng cho máy Plasma 10,800,000,000 8.100.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 2.700.000.000 1500
115 PP2500579205 - Đầu nối không có ống tưới rửa 17,812,000 13.359.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 4.453.000 2
116 PP2500579206 - Đầu nối ống tưới rửa 30,000,000 22.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.500.000 2
117 PP2500579207 - Dây cáp nối bản cực trung tính, loại dùng nhiều lần sử dụng cho dao mổ điện 2,525,000 1.893.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 631.250 2
118 PP2500579208 - Dây dao siêu âm dùng cho mổ mở 1,563,691,500 1.172.768.625 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 390.922.875 23
119 PP2500579209 - Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi 1,610,941,500 1.208.206.125 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 402.735.375 23
120 PP2500579210 - Dây nối kẹp lưỡng cực dùng một lần, chiều dài 3,6m 69,326,400 51.994.800 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 17.331.600 234
121 PP2500579211 - Dây nối kẹp lưỡng cực dùng nhiều lần 118,675,000 89.006.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 29.668.750 19
122 PP2500579212 - Dây kết nối dụng cụdùng cho máy định vị Fusion 578,656,000 433.992.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 144.664.000 98
123 PP2500579213 - Dây kết nối bệnh nhân dùng cho máy định vị Fusion 133,536,000 100.152.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 33.384.000 23
124 PP2500579214 - Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) an toàn khi chụp MRI 1.5 Tesla, số điện cực ≥ 15 265,500,000 199.125.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 66.375.000 2
125 PP2500579215 - Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng), an toàn khi chụp MRI 3.0 Tesla, số điện cực ≥ 15 230,000,000 172.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 57.500.000 2
126 PP2500579216 - Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) an toàn khi chụp MRI 1.5 Tesla, số điện cực ≥ 20 1,172,421,000 879.315.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 293.105.250 2
127 PP2500579217 - Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) an toàn khi chụp MRI 3.0 Tesla, số điện cực ≥ 20 949,248,000 711.936.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 237.312.000 2
128 PP2500579218 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5 ml 18,240,000 13.680.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 4.560.000 2
129 PP2500579219 - Kẹp lưỡng cực titanium,chiều dài 19,1 cm, đầu tip 0,5 mm 248,274,000 186.205.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 62.068.500 10
130 PP2500579220 - Kẹp lưỡng cực, chiều dài 19,1 cm, đầu tip 2 mm 177,603,450 133.202.587,5 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 44.400.862,5 14
131 PP2500579221 - Lưỡi cắt bào xoang cong bụng 40 độ 703,100,000 527.325.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 175.775.000 119
132 PP2500579222 - Lưỡi cắt bào xoang thẳng 4 mm 1,335,000,000 1.001.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 333.750.000 225
133 PP2500579223 - Lưỡi cắt cong 40 độ đường kính 4 mm dùng cho tay cắt nạo M4 xoay tròn được 360 độ dùng cho Máy Hummer 3,676,200,000 2.757.150.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 919.050.000 450
134 PP2500579224 - Lưỡi cắt hạt sơ thanh quản đầu cong 15°, đường kính 2,9 mm, dài 27 cm dùng cho máy Hummer 138,000,000 103.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 34.500.000 8
135 PP2500579225 - Lưỡi cắt hút thanh khí quản 3 răng, thẳng chiều dài 22,5 cm, đường kính 4 mm dùng cho máy Hummer 85,510,000 64.132.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 21.377.500 8
136 PP2500579226 - Lưỡi cắt hút thanh khí quản đầu cong 15 độ, đường kính 2,9 mm, dài 22,5 mm dùng cho máy Hummer 80,000,000 60.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 20.000.000 8
137 PP2500579227 - Lưỡi cắt nạo mũi xoang loại cong, có kết nối định vị 287,040,000 215.280.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 71.760.000 15
138 PP2500579228 - Lưỡi cắt nạo mũi xoang loại thẳng, có kết nối định vị 287,040,000 215.280.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 71.760.000 15
139 PP2500579229 - Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer 445,000,000 333.750.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 111.250.000 75
140 PP2500579230 - Lưỡi dao mổ số 10,11,12,15,20 40,926,000 30.694.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 10.231.500 28500
141 PP2500579231 - Miếng cầm máu phẫu thuật tai 580,000,000 435.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 145.000.000 3750
142 PP2500579232 - Miếng cầm máu tiệt trùng Cellulosekích thước 10 cm x 20 cm 138,720,000 104.040.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 34.680.000 255
143 PP2500579233 - Miếng cầm máu tự tiêu Cellulosekích thước 5,1 cm x 10,2 cm 63,360,000 47.520.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 15.840.000 90
144 PP2500579234 - Mũi cắt nạo xoang cong 12 độ, đường kính 3,2 mm 262,350,000 196.762.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 65.587.500 23
145 PP2500579235 - Mũi khoan đường kính mũi 1,5 mm dài 76 mm, 65 mm 12,800,000 9.600.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.200.000 3
146 PP2500579236 - Mũi khoan đường kính mũi 2 mm dài 77 mm, 66 mm 48,000,000 36.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 12.000.000 12
147 PP2500579237 - Mũi khoan đường kính mũi 2 mm, dài 65 mm 42,000,000 31.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 10.500.000 11
148 PP2500579238 - Mũi khoan đường kính mũi 3 mm dài 64 mm, 72 mm, dài 66 mm, dài 79 mm 30,000,000 22.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.500.000 8
149 PP2500579239 - Mũi khoan đường kính mũi 3 mm dài 72 mm, 79 mm 180,000,000 135.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 45.000.000 45
150 PP2500579240 - Mũi khoan đường kính mũi 3,5 mm dài 71mm 14,000,000 10.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.500.000 15
151 PP2500579241 - Mũi khoan đường kính mũi 4,0 mm dài 67mm 14,000,000 10.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.500.000 15
152 PP2500579242 - Mũi khoan đường kính mũi 4 mm dài 69 mm, 72 mm 256,000,000 192.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 64.000.000 60
153 PP2500579243 - Mũi khoan đường kính mũi 4 mm dài 64mm 82,800,000 62.100.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 20.700.000 23
154 PP2500579244 - Mũi khoan đường kính mũi 5 mm dài 64 mm 96,000,000 72.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 24.000.000 23
155 PP2500579245 - Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm, 69 mm 240,000,000 180.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 60.000.000 60
156 PP2500579246 - Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm 82,800,000 62.100.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 20.700.000 23
157 PP2500579247 - Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm, 71 mm 252,000,000 189.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 63.000.000 60
158 PP2500579248 - Mũi khoan kim cương đường kính mũi 0,5 mm dài 72 mm, 77 mm 18,900,000 14.175.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 4.725.000 5
159 PP2500579249 - Mũi khoan kim cương đường kính mũi 1,0 mm dài 72mm, 76mm 64,000,000 48.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 16.000.000 15
160 PP2500579250 - Mũi khoan kim cương đường kính mũi 1,5 mm dài 71 mm, 77 mm 31,500,000 23.625.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.875.000 8
161 PP2500579251 - Mũi khoan kim cương đường kính mũi 2,0 mm dài 67mm, 77mm 31,500,000 23.625.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.875.000 8
162 PP2500579252 - Mũi khoan kim cương đường kính mũi 3,0 mm dài 72 mm, 78mm 32,000,000 24.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 8.000.000 8
163 PP2500579253 - Mũi khoan kim cương đường kính mũi 4 mm dài 69 mm, 72 mm 126,000,000 94.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 31.500.000 30
164 PP2500579254 - Mũi khoan phá 5 mm 8,400,000 6.300.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 2.100.000 9
165 PP2500579255 - Mũi khoan xoang đường kính 2,9 mm, dài 10 cm dùng với tay cắt M4 93,600,000 70.200.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 23.400.000 10
166 PP2500579256 - Mũi khoan xoang loại kim cương, cong lên 20 độ, đường kính 2,5 mm 126,269,000 94.701.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 31.567.250 10
167 PP2500579257 - Mũi khoan xoang loại kim cương, cong lên 70 độ, đường kính 4 mm 28,500,000 21.375.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.125.000 2
168 PP2500579258 - Mũi khoan xoang phá đường kính 4 mm, cong 15 độ, dài 15 cm dùng với tay cắt M4. 46,500,000 34.875.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 11.625.000 2
169 PP2500579259 - Mũi khoan xoang, cong lên 15 độ, đường kính 4 mm 27,000,000 20.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 6.750.000 2
170 PP2500579260 - Mũi khoan xoang, loại thẳng, đường kính 3,2 mm 27,450,000 20.587.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 6.862.500 2
171 PP2500579261 - Ống thông khí dạng chữ T kích thước 1,14 mm 473,600,000 355.200.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 118.400.000 1200
172 PP2500579262 - Ống thông khí tai đường kính 1,14 mm chất liệu silicon 620,000,000 465.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 155.000.000 1500
173 PP2500579263 - Stent thanh quản (Cỡ số 10, 20, 25, 30) bằng silicon gồm 2 nút silicon giúp thanh quản không bị tuột khỏi vị trí đặt. 283,500,000 212.625.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 70.875.000 34
174 PP2500579264 - Surgicel cầm máu 142,800,000 107.100.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 35.700.000 263
175 PP2500579265 - Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương 3,550,560 2.662.920 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 887.640 98
176 PP2500579266 - T Tube bằng silicon mềm, bao gồm vòng giữ ống và nút ống, số 10-16 240,000,000 180.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 60.000.000 15
177 PP2500579267 - Tay dao hàn mạch dài 18,8 cm. Dùng trong phẫu thuật mở cắt u bướu tuyến giáp 747,400,000 560.550.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 186.850.000 30
178 PP2500579268 - Tay dao hàn mạch dài 23 cm dùng trong phẫu thuật mở, mũi nhọn đường kính 5 mm, chiều dài cán 37 cm, cắt và vét hạch lưỡi. 1,186,750,000 890.062.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 296.687.500 38
179 PP2500579269 - Tay dao hàn mạch dùng trong phẫu thuật nội soi. Đường kính 5 mm, chiều dài cán 37 cm, chiều dài mối hàn 19,5 mm, chiều dài vết cắt 17,8 mm, xoay vòng 180 độ 712,050,000 534.037.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 178.012.500 23
180 PP2500579270 - Tay dao hàn mạch mổ mở dùng cho mổ tuyến giáp, chiều dài 21 cm. 2,272,500,000 1.704.375.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 568.125.000 68
181 PP2500579271 - Tay khoan mài (Mô tơ tay khoan điện) 994,000,000 745.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 248.500.000 2
182 PP2500579272 - Tay khoan cắt nạo mũi xoang, có hệ thống hút rửa bên trong dùng cho máy cắt nạo xoang XPS 3000, IPC, xoay được 360 độ 3,116,010,000 2.337.007.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 779.002.500 8
183 PP2500579273 - Tay khoan tai nhỏ 1,100,000,000 825.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 275.000.000 8
184 PP2500579274 - Mũi khoan cho tay khoan Skeeter 49,500,000 37.125.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 12.375.000 8
185 PP2500579275 - Bóng nong sẹo hẹp khí quản 41,580,000 31.185.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 10.395.000 2
186 PP2500579276 - Dây dẫn sáng dùng cho hệ thống khám nội soi tai mũi họng 135,000,000 101.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 33.750.000 38
187 PP2500579277 - Dây dẫn sáng dùng cho hệ thống phẫu thuật nội soi tai mũi họng 195,130,000 146.347.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 48.782.500 8
188 PP2500579278 - Bộ mở khí quản tối cấp 15,899,970 11.924.977,5 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.974.992,5 2
189 PP2500579279 - Kẹp mạch máu Titanlumclips 72,000,000 54.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 18.000.000 1350
190 PP2500579280 - Lưỡi cắt hút thanh khí quản 3 răng đầu cong, đường kính 4 mm, chiều dài 22,5 cm dùng cho máy Hummer 83,500,000 62.625.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 20.875.000 8
191 PP2500579281 - Lưỡi cắt hút thanh khí quản, đầu cong đường kính 4 mm dùng cho tay cắt M4 71,760,000 53.820.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 17.940.000 4
192 PP2500579282 - Lưỡi cắt nạo VA đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer 485,000,000 363.750.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 121.250.000 75
193 PP2500579283 - Lưỡi cắt nạo xoang bẻ góc 120 độ, dài 110 mm, đường kính 3,5 mm. 38,615,000 28.961.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 9.653.750 4
194 PP2500579284 - Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4 mm dùng cho tay cắt nạo M4 xoay tròn được 360 độ dùng cho Máy Hummer 61,270,000 45.952.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 15.317.500 8
195 PP2500579285 - Lưỡi cắt thanh quản đầu cong đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer 76,000,000 57.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 19.000.000 8
196 PP2500579286 - Lưỡi cắt thanh quản đầu thẳng, dài 22.5cm đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer 85,510,000 64.132.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 21.377.500 8
197 PP2500579287 - Mũi khoan kim cương cong, đường kính 0,5 mm, dài 99 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai 126,000,000 94.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 31.500.000 8
198 PP2500579288 - Mũi khoan kim cương cong, đường kính 0,6 mm, dài 99 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai 125,000,000 93.750.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 31.250.000 8
199 PP2500579289 - Mũi khoan kim cương cong, đường kính 1 mm, dài 98 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai 126,000,000 94.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 31.500.000 8
200 PP2500579290 - Mũi khoan kim cương cong, đường kính 1,5 mm, dài 98 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai 126,000,000 94.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 31.500.000 8
201 PP2500579291 - Mũi khoan kim cương làm nội soi u tuyến yên loại thẳng, đường kính ≥ 2,5 mm 215,000,000 161.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 53.750.000 8
202 PP2500579292 - Mũi khoan xoang, cong lên 40 độ, đường kính 3 mm 95,000,000 71.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 23.750.000 8
203 PP2500579293 - Ống thông khí tai người lớn, đường kính 1,27 mm 7,200,000 5.400.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.800.000 23
204 PP2500579294 - Tay dao đơn cực dùng một lần 2,394,000 1.795.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 598.500 60
205 PP2500579295 - Tay dao mổ điện 2 nút nhấn loại dùng nhiều lần cho các Máy Dao mổ điện 312,000,000 234.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 78.000.000 98
206 PP2500579296 - Tay dao mổ điện kèm chức năng hút Fr 12, chiều dài 15,24 cm. 13,130,000 9.847.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.282.500 10
207 PP2500579297 - Tay dao mổ điện kèm chức năng hút Fr 8, chiều dài 15,24 cm. 13,130,000 9.847.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.282.500 10
208 PP2500579298 - Ambu các loại 6,320,000 4.740.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.580.000 30
209 PP2500579299 - Áo giấy (vải không dệt) dùng một lần đã tiệt trùng các cỡ. 28,236,600 21.177.450 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.059.150 1350
210 PP2500579300 - Bình dẫn lưu vết thương 200 ml 84,000,000 63.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 21.000.000 750
211 PP2500579301 - Bình dẫn lưu vết thương 400 ml 67,200,000 50.400.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 16.800.000 600
212 PP2500579302 - Canuyn Mayo (từ số 2 đến số 8) 80,000,000 60.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 20.000.000 15000
213 PP2500579303 - Dây máy thở dùng một lần 28,500,000 21.375.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.125.000 225
214 PP2500579304 - Dây máy thở silicon các cỡ, dùng nhiều lần 85,500,000 64.125.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 21.375.000 23
215 PP2500579305 - Điện cực tim 82,362,000 61.771.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 20.590.500 39750
216 PP2500579306 - Kim tiêm 2 đầu (Kim gây tê dùng cho bơm tiêm áp lực) 34,500,000 25.875.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 8.625.000 11250
217 PP2500579307 - Ống đặt nội khí quản có cuff, bóng chèn các cỡ (số 4.0 - 4.5 - 5.0 - 5.5 - 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5 - 8.0) 308,700,000 231.525.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 77.175.000 18750
218 PP2500579308 - Ống nội khí quản có bóng số 3.5 10,999,800 8.249.850 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 2.749.950 150
219 PP2500579309 - Ống nội khí quản có bóng số 4.5 10,999,800 8.249.850 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 2.749.950 150
220 PP2500579310 - Ống nội khí quản có bóng số 5.5 10,999,800 8.249.850 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 2.749.950 150
221 PP2500579311 - Oxy lỏng y tế 174,000,000 130.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 43.500.000 45000
222 PP2500579312 - Ống nội khíquản dùng cho nhi số4.0 359,994,000 269.995.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 89.998.500 4500
223 PP2500579313 - Ống nội khíquản dùng cho nhi số5.0 179,997,000 134.997.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 44.999.250 2250
224 PP2500579314 - Ống nội khí quản blueline có cuff, bóng chèn, các cỡ (số 5.0- 5.5 - 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5) 68,145,000 51.108.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 17.036.250 375
225 PP2500579315 - Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, dùng cho phẫu thuật laser các cỡ (số 4.5 - 5.0 -5.5 - 6.0) 249,500,000 187.125.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 62.375.000 38
226 PP2500579316 - Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, nòng thép lò xo các cỡ (3.0-3.5-4.0-4.5) 95,997,000 71.997.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 23.999.250 225
227 PP2500579317 - Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, nòng thép lò xo các cỡ (số 5.0 - 5.5 - 6.0 - 6.5 -7.0 - 7.5 - 8.0 - 8.5) 27,999,000 20.999.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 6.999.750 75
228 PP2500579318 - Sâu máy thở 8,750,000 6.562.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 2.187.500 375
229 PP2500579319 - Túi bọc camera phẫu thuật (vô trùng) 299,880,000 224.910.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 74.970.000 52500
230 PP2500579320 - Túi bọc máy phòng mổ vô trùng.KT:110 cm x 160 cm 92,190,000 69.142.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 23.047.500 4500
231 PP2500579321 - Cáp đo điện tim cho máy GH 40i 39,000,000 29.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 9.750.000 19
232 PP2500579322 - Đầu đo bão hòa oxy cho máy GH 40i 39,000,000 29.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 9.750.000 19
233 PP2500579323 - Băng huyết áp cho máy GH 40i 7,800,000 5.850.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.950.000 23
234 PP2500579324 - Cáp đo điện tim cho máy MEK 39,000,000 29.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 9.750.000 19
235 PP2500579325 - Đầu đo bão hòa oxy cho máy MEK 39,000,000 29.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 9.750.000 19
236 PP2500579326 - Băng huyết áp cho máy MEK 7,800,000 5.850.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.950.000 23
237 PP2500579327 - Mask thanh quản các cỡ 63,000,000 47.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 15.750.000 150
238 PP2500579328 - Bóng mềm thở oxy các cỡ 12,600,000 9.450.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.150.000 225
239 PP2500579329 - Bình làm ẩm oxy gắn tường có lưu lượng kế 58,000,000 43.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 14.500.000 15
240 PP2500579330 - Ống đặt nội khí quản kèm điện cực theo dõi dây thần kinh các cỡ (đường kính 5 mm, 6 mm, 7 mm, 8 mm), loại không chống gập ống 182,000,000 136.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 45.500.000 15
241 PP2500579331 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 4,359,600 3.269.700 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.089.900 4
242 PP2500579332 - Cáp nối Động mạch 6,699,990 5.024.992,5 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.674.997,5 8
243 PP2500579333 - Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi 26,500,000 19.875.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 6.625.000 8
244 PP2500579334 - Bộ đèn đặt nội khí quản 244,000,000 183.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 61.000.000 8
245 PP2500579335 - Bộ đèn đặt nội khí quản Mccoy 112,500,000 84.375.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 28.125.000 2
246 PP2500579336 - Bộ chụp tai đo đường khí đạo chuẩn dùng cho Máy đo thính lực 152,500,000 114.375.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 38.125.000 4
247 PP2500579337 - Bộ khối rung đo đường cốt đạo (đường xương) dùng cho Máy đo thính lực 132,500,000 99.375.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 33.125.000 4
248 PP2500579338 - Dây nối chụp tai đo đường khí ( dùng cho máy đo thính lực) 12,500,000 9.375.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.125.000 4
249 PP2500579339 - Dây nối khối rung đo đường xương (dùng cho máy đo thính lực) 11,500,000 8.625.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 2.875.000 4
250 PP2500579340 - Bộ đầu dò máy đo trở kháng GSI Tym Star 117,000,000 87.750.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 29.250.000 2
251 PP2500579341 - Dây đầu dò máy đo trở kháng GSI Tym Star Pro 39,600,000 29.700.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 9.900.000 2
252 PP2500579342 - Bộ đầu dò máy đo trở kháng GSI Tym Star Pro 65,800,000 49.350.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 16.450.000 1
253 PP2500579343 - Dây kết nối điện cực do ABR 73,600,000 55.200.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 18.400.000 6
254 PP2500579344 - Bộ insert phone dùng cho máy đo EP 200 54,800,000 41.100.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 13.700.000 1
255 PP2500579345 - Điện cực dùng cho đo thính lực (loại cho trẻ sơ sinh) 124,000,000 93.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 31.000.000 15000
256 PP2500579346 - Gel làm sạch da 16,380,000 12.285.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 4.095.000 29
257 PP2500579347 - Núm tai dùng cho máy đo trở kháng Zodiac 7,200,000 5.400.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.800.000 90
258 PP2500579348 - Nút bấm báo hiệu của Bệnh nhân (Dùng cho máy đo thính lực) 32,500,000 24.375.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 8.125.000 4
259 PP2500579349 - Zoăng cửa máy hấp nhiệt độ cao MMM 31,960,000 23.970.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.990.000 2
260 PP2500579350 - Thanh kháng cho máy hấp nhiệt độ cao MMM 56,940,000 42.705.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 14.235.000 2
261 PP2500579351 - Dầu bôi trơn chuyên dụng cho động cơ máy hút chân không của Hệ thống khí y tế trung tâm 96,000,000 72.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 24.000.000 60
262 PP2500579352 - Bóng đèn cực tím 120cm 18,600,000 13.950.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 4.650.000 75
263 PP2500579353 - Bóng đèn đặt nội khí quản 30,000,000 22.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.500.000 15
264 PP2500579354 - Đồng hồ lưu lượng gắn bình oxy di động 19,400,000 14.550.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 4.850.000 30
265 PP2500579355 - Bông gạc đắp vết thương 10 x 10 x 1cm 198,494,000 148.870.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 49.623.500 91500
266 PP2500579356 - Kim thử đường huyết sử dụng được cho máy đo đường huyết Oncall plus 1,700,000 1.275.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 425.000 3750
267 PP2500579357 - Kim thử đường huyết sử dụng được cho máy đo đường huyết OnetouchVerio 2,600,000 1.950.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 650.000 3750
268 PP2500579358 - Que thử đường huyết sử dụng được cho máy đo đường huyết Oncall plus 16,800,000 12.600.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 4.200.000 3750
269 PP2500579359 - Que thử đường huyết sử dụng được cho máy đo đường huyết OnetouchVerio 42,515,000 31.886.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 10.628.750 3750
270 PP2500579360 - Gel điện tim 500,000 375.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 125.000 19
271 PP2500579361 - Gạc dẫn lưu 1,5 x 100 cm x 4 lớp 37,984,000 28.488.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 9.496.000 24000
272 PP2500579362 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5 x 7 cm x 12 lớp 735,000,000 551.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 183.750.000 1875000
273 PP2500579363 - Băng mực in máy hàn túi 69,420,000 52.065.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 17.355.000 38
274 PP2500579364 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 4/0 45,758,160 34.318.620 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 11.439.540 630
275 PP2500579365 - Bông cầm máu được làm từ bọt biển 70 x 50 x 10 (mm) 374,400,000 280.800.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 93.600.000 4320
Băng cá nhân vải
Mã phần lô PP2500579091
Giá từng phần lô 889,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.440
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 3090
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Băng cuộn 5 m x 10 cm
Mã phần lô PP2500579092
Giá từng phần lô 88,928,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.696.600
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.232.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 26700
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Băng dính (băng keo) chỉ thị nhiệt hấp ướt
Mã phần lô PP2500579093
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Băng thun cuộn y tế kích thước 7,5 cm x 4,5 m (băng ép cố định băng gạc)
Mã phần lô PP2500579094
Giá từng phần lô 15,197,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.397.870
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.799.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 495
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bơm tiêm 50 ml dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500579095
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bơm tiêm 50 ml dùng cho bệnh nhân ăn xông
Mã phần lô PP2500579096
Giá từng phần lô 59,619,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.714.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.904.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2500579097
Giá từng phần lô 66,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.085.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 398
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây garo dính
Mã phần lô PP2500579098
Giá từng phần lô 10,401,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.975
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 476
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây garo có nút bấm
Mã phần lô PP2500579099
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.457.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây nối bơm tiêm điện dài 30 cm
Mã phần lô PP2500579100
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây oxy gọng kính
Mã phần lô PP2500579101
Giá từng phần lô 36,404,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.303.412,5
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.101.137,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 12383
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2500579102
Giá từng phần lô 2,173,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.630.125
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây truyền máu.
Mã phần lô PP2500579103
Giá từng phần lô 8,957,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.717.975
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.239.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 825
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Găng tay khám có bột cỡ XS, S, M, L, XL
Mã phần lô PP2500579104
Giá từng phần lô 956,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.255.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 577500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500579105
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Giấy điện tim 6 cần dùng cho máy Cardino 601 Suzuken
Mã phần lô PP2500579106
Giá từng phần lô 71,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.437.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 563
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Giấy điện tim 6 cần dùng cho máy Fukuda Denshi
Mã phần lô PP2500579107
Giá từng phần lô 27,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.587.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 563
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Giấy in kết quả nội soi màu. Kích thước: 100 mm x 90 mm
Mã phần lô PP2500579108
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Giấy in siêu âm
Mã phần lô PP2500579109
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Gói thử chức năng của máy hấp ướt
Mã phần lô PP2500579110
Giá từng phần lô 29,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.027.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.342.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hộp hóa chất khử trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng S130/ S130D
Mã phần lô PP2500579111
Giá từng phần lô 1,488,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.116.281.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.093.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 263
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hộp hóa chất khử trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng S90
Mã phần lô PP2500579112
Giá từng phần lô 1,460,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.095.609.375
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.203.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 263
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2500579113
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kim bướm an toàn số G23 có đầu khóa
Mã phần lô PP2500579114
Giá từng phần lô 21,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.359.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.453.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kim bướm an toàn số G25 có đầu khóa
Mã phần lô PP2500579115
Giá từng phần lô 11,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.763.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.921.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 11250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kim bướm G23
Mã phần lô PP2500579116
Giá từng phần lô 34,502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.876.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.625.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kim bướm G25
Mã phần lô PP2500579117
Giá từng phần lô 5,971,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.478.625
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.492.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 3375
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kim chọc dò tuỷ sống G18, 20, 22, 24
Mã phần lô PP2500579118
Giá từng phần lô 4,431,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.323.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.107.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kim bướm G18
Mã phần lô PP2500579119
Giá từng phần lô 9,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.851.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.283.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kim luồn tĩnh mạch các số 18, 24G không có cánh
Mã phần lô PP2500579120
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 195
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kim tiêm nhựa lấy máu, lấy thuốc cỡ 18, 20, 22, 24
Mã phần lô PP2500579121
Giá từng phần lô 130,037,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.528.050
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.509.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 279450
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mask thở oxy
Mã phần lô PP2500579122
Giá từng phần lô 2,566,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.924.650
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 641.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 195
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mask khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2500579123
Giá từng phần lô 151,814,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.860.687,5
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.953.562,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 9113
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mặt nạ (Lưới nhựa cố định đầu) tương thích với hệ thống cố định Elekta
Mã phần lô PP2500579124
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mặt nạ (Lưới nhựa cố định đầu, cổ và vai) tương thích với hệ thống cố định Elekta.
Mã phần lô PP2500579125
Giá từng phần lô 1,325,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.455.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũ phẫu thuật (tiệt trùng)
Mã phần lô PP2500579126
Giá từng phần lô 73,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.282.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.427.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 67500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Nhiệt kế bệnh nhân (thuỷ tinh)
Mã phần lô PP2500579127
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống nghe huyết áp cơ
Mã phần lô PP2500579128
Giá từng phần lô 195,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.286
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.762
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống thông dạ dày người lớn (ống nuôi ăn) số 12, 14, 16, 18
Mã phần lô PP2500579129
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống thông dạ dày trẻ em (ống nuôi ăn) số 5, 6, 8, 10
Mã phần lô PP2500579130
Giá từng phần lô 47,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Phim XQ 35 cm x 43 cm
Mã phần lô PP2500579131
Giá từng phần lô 213,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Phim XQ số hóa cỡ 20 cm x 25 cm
Mã phần lô PP2500579132
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Que chỉ thị hóa học kiểm soát dụng cụ dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2500579133
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Que thử kiểm tra kiểm soát đồ vải dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2500579134
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Thẻ định danh bệnh nhân loại đeo tay trẻ em (các màu: xanh, đỏ, vàng, trắng.)
Mã phần lô PP2500579135
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Thông hút nhựa số 6 , 8, 10, 12 có kiểm soát
Mã phần lô PP2500579136
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Túi đựng nước tiểu (vô trùng)
Mã phần lô PP2500579137
Giá từng phần lô 1,159,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 869.400
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Túi ép 100 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp.
Mã phần lô PP2500579138
Giá từng phần lô 162,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.788.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.596.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 176
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Túi ép 150 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp.
Mã phần lô PP2500579139
Giá từng phần lô 519,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Túi ép 200 mm x70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp.
Mã phần lô PP2500579140
Giá từng phần lô 415,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Túi ép 250 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500579141
Giá từng phần lô 189,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Túi ép 350 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp.
Mã phần lô PP2500579142
Giá từng phần lô 725,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.275.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Túi ép 400 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp.
Mã phần lô PP2500579143
Giá từng phần lô 828,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.675.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 100 mm, dạng phồng
Mã phần lô PP2500579144
Giá từng phần lô 56,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.735.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 139
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 200 mm, dạng phồng
Mã phần lô PP2500579145
Giá từng phần lô 113,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.892.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 250 mm, dạng phồng
Mã phần lô PP2500579146
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 300 mm
Mã phần lô PP2500579147
Giá từng phần lô 80,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 350 mm
Mã phần lô PP2500579148
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 100 mm
Mã phần lô PP2500579149
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 176
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 200 mm
Mã phần lô PP2500579150
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 250 mm
Mã phần lô PP2500579151
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 300 mm
Mã phần lô PP2500579152
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 350 mm
Mã phần lô PP2500579153
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 400 mm
Mã phần lô PP2500579154
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bộ bảo dưỡng PM Kit - 1 dùng cho máy RENO-S90
Mã phần lô PP2500579155
Giá từng phần lô 109,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.215.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bộ bảo dưỡng PM Kit - 2 dùng cho máy RENO-S90
Mã phần lô PP2500579156
Giá từng phần lô 76,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.330.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bộ bảo dưỡng PM Kit - 3 dùng cho máy RENO-S90
Mã phần lô PP2500579157
Giá từng phần lô 125,968,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.476.375
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.492.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bộ bảo dưỡng PM Kit - 1 dùng cho máy RENO S130D
Mã phần lô PP2500579158
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.687.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bộ bảo dưỡng PM Kit - 2 dùng cho máy RENO S130D
Mã phần lô PP2500579159
Giá từng phần lô 76,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.330.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bộ bảo dưỡng PM Kit - 3 dùng cho máy RENO S130D
Mã phần lô PP2500579160
Giá từng phần lô 123,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.610.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Gel điện não
Mã phần lô PP2500579161
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kim chích máu vô trùng
Mã phần lô PP2500579162
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bộ phẫu thuật cơ bản.
Mã phần lô PP2500579163
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.047.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Khăn có lỗ tròn
Mã phần lô PP2500579164
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.505.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1013
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bộ khăn phẫu thuật tai mũi họng
Mã phần lô PP2500579165
Giá từng phần lô 78,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.590.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bơm tiêm 2 nòng loại 200ml
Mã phần lô PP2500579166
Giá từng phần lô 125,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.106.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.368.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bơm tiêm 2 nòng loại 60ml
Mã phần lô PP2500579167
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.687.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 263
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Khẩu trang (khẩu trang phẫu thuật viên đeo tai) 3 lớp đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500579168
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.325.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây truyền dịch phù hợp kim 19G
Mã phần lô PP2500579169
Giá từng phần lô 101,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.218.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.406.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 28125
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kim sinh thiết 16, 18G
Mã phần lô PP2500579170
Giá từng phần lô 113,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.787.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Que test giám sát môi trường bề mặt ATP
Mã phần lô PP2500579171
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống Holder giữ kim lấy máu
Mã phần lô PP2500579172
Giá từng phần lô 231,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.880
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kim lấy máu ống nghiệm chân không
Mã phần lô PP2500579173
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Gạc cầm máu nha khoa
Mã phần lô PP2500579174
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Gạc dẫn lưu 0,75 x 100 cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2500579175
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Gạc phẫu thuật 10 x 10 cm x 12 lớp có cản quang
Mã phần lô PP2500579176
Giá từng phần lô 14,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.245.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.748.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp có cản quang
Mã phần lô PP2500579177
Giá từng phần lô 12,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.261.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Giày phẫu thuật viên các cỡ.
Mã phần lô PP2500579178
Giá từng phần lô 2,494,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.871.100
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bộ đầu dò dùng cho máy theo dõi dây thần kinh NIM
Mã phần lô PP2500579179
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bông vô trùng 2 cm x 2 cm
Mã phần lô PP2500579180
Giá từng phần lô 5,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.440.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Cầm máu mũi
Mã phần lô PP2500579181
Giá từng phần lô 2,115,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.586.385.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 4.0 - 4.5 - 5.0 - 5.5)
Mã phần lô PP2500579182
Giá từng phần lô 4,095,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.071.565
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.023.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 6.0 - 6.5 - 7.0)
Mã phần lô PP2500579183
Giá từng phần lô 84,833,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.625.275
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.208.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1088
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 7.5 - 8.0 - 9.0)
Mã phần lô PP2500579184
Giá từng phần lô 11,701,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.900
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.925.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Canuyn mở khí quản 2 nòng
Mã phần lô PP2500579185
Giá từng phần lô 262,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.560.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 195
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chỉ Daclon Nylon kim tam giác số 5/0
Mã phần lô PP2500579186
Giá từng phần lô 1,525,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.967,5
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.322,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chỉ đơn sợi tổng hợp không tan polypropylen kim tròn số 4/0
Mã phần lô PP2500579187
Giá từng phần lô 3,726,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.794.837,5
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.612,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chỉ không tan đa sợi, kim tam giác, số 4/0
Mã phần lô PP2500579188
Giá từng phần lô 7,939,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.954.976
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 261
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 2/0
Mã phần lô PP2500579189
Giá từng phần lô 383,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.280
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 3/0
Mã phần lô PP2500579190
Giá từng phần lô 104,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.336.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 5/0
Mã phần lô PP2500579191
Giá từng phần lô 22,982,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.236.800
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.745.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chỉ không tan, kim tam giác, số 2/0.
Mã phần lô PP2500579192
Giá từng phần lô 50,785,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.088.774
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.696.258
Năng lực sản xuất hàng hóa 2358
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chỉ không tan, kim tam giác, số 3/0.
Mã phần lô PP2500579193
Giá từng phần lô 21,204,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.903.360
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.301.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 960
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chỉ không tan, kim tam giác, số 5/0.
Mã phần lô PP2500579194
Giá từng phần lô 75,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.511.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.837.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2898
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tam giác, số 3/0.
Mã phần lô PP2500579195
Giá từng phần lô 412,734,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.550.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.183.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6300
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kim tam giác số 4/0
Mã phần lô PP2500579196
Giá từng phần lô 29,086,596
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.814.947
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.271.649
Năng lực sản xuất hàng hóa 441
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 0
Mã phần lô PP2500579197
Giá từng phần lô 13,006,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.755.100
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.251.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 2/0.
Mã phần lô PP2500579198
Giá từng phần lô 161,945,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.458.960
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.486.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2493
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 3/0
Mã phần lô PP2500579199
Giá từng phần lô 377,092,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.819.600
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.273.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5805
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 5/0
Mã phần lô PP2500579200
Giá từng phần lô 14,792,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.094.300
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.698.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2500579201
Giá từng phần lô 184,059,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.044.812,5
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.014.937,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Đầu cắt Amiđan cho máy Coblator ứng dụng công nghệ plasma dùng trong phẫu thuật tai mũi họng của hãng Arthrocare
Mã phần lô PP2500579202
Giá từng phần lô 5,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Đầu nạo V.A cho máy Coblator ứng dụng công nghệ plasma dùng trong phẫu thuật tai mũi họng của hãng Arthrocare
Mã phần lô PP2500579203
Giá từng phần lô 7,139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.354.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.784.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 825
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lưỡi cắt Amiđan và nạo V.A dùng cho máy Plasma
Mã phần lô PP2500579204
Giá từng phần lô 10,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Đầu nối không có ống tưới rửa
Mã phần lô PP2500579205
Giá từng phần lô 17,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.359.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.453.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Đầu nối ống tưới rửa
Mã phần lô PP2500579206
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây cáp nối bản cực trung tính, loại dùng nhiều lần sử dụng cho dao mổ điện
Mã phần lô PP2500579207
Giá từng phần lô 2,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.893.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây dao siêu âm dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2500579208
Giá từng phần lô 1,563,691,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.768.625
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.922.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2500579209
Giá từng phần lô 1,610,941,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.208.206.125
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.735.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây nối kẹp lưỡng cực dùng một lần, chiều dài 3,6m
Mã phần lô PP2500579210
Giá từng phần lô 69,326,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.994.800
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.331.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 234
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây nối kẹp lưỡng cực dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500579211
Giá từng phần lô 118,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.006.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.668.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây kết nối dụng cụdùng cho máy định vị Fusion
Mã phần lô PP2500579212
Giá từng phần lô 578,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.992.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây kết nối bệnh nhân dùng cho máy định vị Fusion
Mã phần lô PP2500579213
Giá từng phần lô 133,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.152.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) an toàn khi chụp MRI 1.5 Tesla, số điện cực ≥ 15
Mã phần lô PP2500579214
Giá từng phần lô 265,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng), an toàn khi chụp MRI 3.0 Tesla, số điện cực ≥ 15
Mã phần lô PP2500579215
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) an toàn khi chụp MRI 1.5 Tesla, số điện cực ≥ 20
Mã phần lô PP2500579216
Giá từng phần lô 1,172,421,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 879.315.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.105.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) an toàn khi chụp MRI 3.0 Tesla, số điện cực ≥ 20
Mã phần lô PP2500579217
Giá từng phần lô 949,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.936.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5 ml
Mã phần lô PP2500579218
Giá từng phần lô 18,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.680.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kẹp lưỡng cực titanium,chiều dài 19,1 cm, đầu tip 0,5 mm
Mã phần lô PP2500579219
Giá từng phần lô 248,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.205.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.068.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kẹp lưỡng cực, chiều dài 19,1 cm, đầu tip 2 mm
Mã phần lô PP2500579220
Giá từng phần lô 177,603,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.202.587,5
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.400.862,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lưỡi cắt bào xoang cong bụng 40 độ
Mã phần lô PP2500579221
Giá từng phần lô 703,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.325.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lưỡi cắt bào xoang thẳng 4 mm
Mã phần lô PP2500579222
Giá từng phần lô 1,335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.001.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lưỡi cắt cong 40 độ đường kính 4 mm dùng cho tay cắt nạo M4 xoay tròn được 360 độ dùng cho Máy Hummer
Mã phần lô PP2500579223
Giá từng phần lô 3,676,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.757.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 919.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lưỡi cắt hạt sơ thanh quản đầu cong 15°, đường kính 2,9 mm, dài 27 cm dùng cho máy Hummer
Mã phần lô PP2500579224
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lưỡi cắt hút thanh khí quản 3 răng, thẳng chiều dài 22,5 cm, đường kính 4 mm dùng cho máy Hummer
Mã phần lô PP2500579225
Giá từng phần lô 85,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.132.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.377.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lưỡi cắt hút thanh khí quản đầu cong 15 độ, đường kính 2,9 mm, dài 22,5 mm dùng cho máy Hummer
Mã phần lô PP2500579226
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lưỡi cắt nạo mũi xoang loại cong, có kết nối định vị
Mã phần lô PP2500579227
Giá từng phần lô 287,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.280.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lưỡi cắt nạo mũi xoang loại thẳng, có kết nối định vị
Mã phần lô PP2500579228
Giá từng phần lô 287,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.280.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer
Mã phần lô PP2500579229
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lưỡi dao mổ số 10,11,12,15,20
Mã phần lô PP2500579230
Giá từng phần lô 40,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.694.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.231.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 28500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Miếng cầm máu phẫu thuật tai
Mã phần lô PP2500579231
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Miếng cầm máu tiệt trùng Cellulosekích thước 10 cm x 20 cm
Mã phần lô PP2500579232
Giá từng phần lô 138,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.040.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 255
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Miếng cầm máu tự tiêu Cellulosekích thước 5,1 cm x 10,2 cm
Mã phần lô PP2500579233
Giá từng phần lô 63,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.520.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi cắt nạo xoang cong 12 độ, đường kính 3,2 mm
Mã phần lô PP2500579234
Giá từng phần lô 262,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.762.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan đường kính mũi 1,5 mm dài 76 mm, 65 mm
Mã phần lô PP2500579235
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan đường kính mũi 2 mm dài 77 mm, 66 mm
Mã phần lô PP2500579236
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan đường kính mũi 2 mm, dài 65 mm
Mã phần lô PP2500579237
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan đường kính mũi 3 mm dài 64 mm, 72 mm, dài 66 mm, dài 79 mm
Mã phần lô PP2500579238
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan đường kính mũi 3 mm dài 72 mm, 79 mm
Mã phần lô PP2500579239
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan đường kính mũi 3,5 mm dài 71mm
Mã phần lô PP2500579240
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan đường kính mũi 4,0 mm dài 67mm
Mã phần lô PP2500579241
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan đường kính mũi 4 mm dài 69 mm, 72 mm
Mã phần lô PP2500579242
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan đường kính mũi 4 mm dài 64mm
Mã phần lô PP2500579243
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan đường kính mũi 5 mm dài 64 mm
Mã phần lô PP2500579244
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm, 69 mm
Mã phần lô PP2500579245
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm
Mã phần lô PP2500579246
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm, 71 mm
Mã phần lô PP2500579247
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan kim cương đường kính mũi 0,5 mm dài 72 mm, 77 mm
Mã phần lô PP2500579248
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan kim cương đường kính mũi 1,0 mm dài 72mm, 76mm
Mã phần lô PP2500579249
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan kim cương đường kính mũi 1,5 mm dài 71 mm, 77 mm
Mã phần lô PP2500579250
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan kim cương đường kính mũi 2,0 mm dài 67mm, 77mm
Mã phần lô PP2500579251
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan kim cương đường kính mũi 3,0 mm dài 72 mm, 78mm
Mã phần lô PP2500579252
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan kim cương đường kính mũi 4 mm dài 69 mm, 72 mm
Mã phần lô PP2500579253
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan phá 5 mm
Mã phần lô PP2500579254
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan xoang đường kính 2,9 mm, dài 10 cm dùng với tay cắt M4
Mã phần lô PP2500579255
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan xoang loại kim cương, cong lên 20 độ, đường kính 2,5 mm
Mã phần lô PP2500579256
Giá từng phần lô 126,269,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.701.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.567.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan xoang loại kim cương, cong lên 70 độ, đường kính 4 mm
Mã phần lô PP2500579257
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan xoang phá đường kính 4 mm, cong 15 độ, dài 15 cm dùng với tay cắt M4.
Mã phần lô PP2500579258
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan xoang, cong lên 15 độ, đường kính 4 mm
Mã phần lô PP2500579259
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan xoang, loại thẳng, đường kính 3,2 mm
Mã phần lô PP2500579260
Giá từng phần lô 27,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.587.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống thông khí dạng chữ T kích thước 1,14 mm
Mã phần lô PP2500579261
Giá từng phần lô 473,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống thông khí tai đường kính 1,14 mm chất liệu silicon
Mã phần lô PP2500579262
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Stent thanh quản (Cỡ số 10, 20, 25, 30) bằng silicon gồm 2 nút silicon giúp thanh quản không bị tuột khỏi vị trí đặt.
Mã phần lô PP2500579263
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Surgicel cầm máu
Mã phần lô PP2500579264
Giá từng phần lô 142,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 263
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương
Mã phần lô PP2500579265
Giá từng phần lô 3,550,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.662.920
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 887.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
T Tube bằng silicon mềm, bao gồm vòng giữ ống và nút ống, số 10-16
Mã phần lô PP2500579266
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Tay dao hàn mạch dài 18,8 cm. Dùng trong phẫu thuật mở cắt u bướu tuyến giáp
Mã phần lô PP2500579267
Giá từng phần lô 747,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Tay dao hàn mạch dài 23 cm dùng trong phẫu thuật mở, mũi nhọn đường kính 5 mm, chiều dài cán 37 cm, cắt và vét hạch lưỡi.
Mã phần lô PP2500579268
Giá từng phần lô 1,186,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.062.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Tay dao hàn mạch dùng trong phẫu thuật nội soi. Đường kính 5 mm, chiều dài cán 37 cm, chiều dài mối hàn 19,5 mm, chiều dài vết cắt 17,8 mm, xoay vòng 180 độ
Mã phần lô PP2500579269
Giá từng phần lô 712,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.037.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Tay dao hàn mạch mổ mở dùng cho mổ tuyến giáp, chiều dài 21 cm.
Mã phần lô PP2500579270
Giá từng phần lô 2,272,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Tay khoan mài (Mô tơ tay khoan điện)
Mã phần lô PP2500579271
Giá từng phần lô 994,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Tay khoan cắt nạo mũi xoang, có hệ thống hút rửa bên trong dùng cho máy cắt nạo xoang XPS 3000, IPC, xoay được 360 độ
Mã phần lô PP2500579272
Giá từng phần lô 3,116,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.337.007.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 779.002.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Tay khoan tai nhỏ
Mã phần lô PP2500579273
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan cho tay khoan Skeeter
Mã phần lô PP2500579274
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bóng nong sẹo hẹp khí quản
Mã phần lô PP2500579275
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.185.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây dẫn sáng dùng cho hệ thống khám nội soi tai mũi họng
Mã phần lô PP2500579276
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây dẫn sáng dùng cho hệ thống phẫu thuật nội soi tai mũi họng
Mã phần lô PP2500579277
Giá từng phần lô 195,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.347.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.782.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bộ mở khí quản tối cấp
Mã phần lô PP2500579278
Giá từng phần lô 15,899,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.924.977,5
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.974.992,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kẹp mạch máu Titanlumclips
Mã phần lô PP2500579279
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1350
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lưỡi cắt hút thanh khí quản 3 răng đầu cong, đường kính 4 mm, chiều dài 22,5 cm dùng cho máy Hummer
Mã phần lô PP2500579280
Giá từng phần lô 83,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lưỡi cắt hút thanh khí quản, đầu cong đường kính 4 mm dùng cho tay cắt M4
Mã phần lô PP2500579281
Giá từng phần lô 71,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.820.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lưỡi cắt nạo VA đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer
Mã phần lô PP2500579282
Giá từng phần lô 485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lưỡi cắt nạo xoang bẻ góc 120 độ, dài 110 mm, đường kính 3,5 mm.
Mã phần lô PP2500579283
Giá từng phần lô 38,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.961.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4 mm dùng cho tay cắt nạo M4 xoay tròn được 360 độ dùng cho Máy Hummer
Mã phần lô PP2500579284
Giá từng phần lô 61,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.952.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.317.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lưỡi cắt thanh quản đầu cong đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer
Mã phần lô PP2500579285
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lưỡi cắt thanh quản đầu thẳng, dài 22.5cm đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer
Mã phần lô PP2500579286
Giá từng phần lô 85,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.132.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.377.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan kim cương cong, đường kính 0,5 mm, dài 99 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai
Mã phần lô PP2500579287
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan kim cương cong, đường kính 0,6 mm, dài 99 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai
Mã phần lô PP2500579288
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan kim cương cong, đường kính 1 mm, dài 98 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai
Mã phần lô PP2500579289
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan kim cương cong, đường kính 1,5 mm, dài 98 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai
Mã phần lô PP2500579290
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan kim cương làm nội soi u tuyến yên loại thẳng, đường kính ≥ 2,5 mm
Mã phần lô PP2500579291
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mũi khoan xoang, cong lên 40 độ, đường kính 3 mm
Mã phần lô PP2500579292
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống thông khí tai người lớn, đường kính 1,27 mm
Mã phần lô PP2500579293
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Tay dao đơn cực dùng một lần
Mã phần lô PP2500579294
Giá từng phần lô 2,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Tay dao mổ điện 2 nút nhấn loại dùng nhiều lần cho các Máy Dao mổ điện
Mã phần lô PP2500579295
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Tay dao mổ điện kèm chức năng hút Fr 12, chiều dài 15,24 cm.
Mã phần lô PP2500579296
Giá từng phần lô 13,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.847.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Tay dao mổ điện kèm chức năng hút Fr 8, chiều dài 15,24 cm.
Mã phần lô PP2500579297
Giá từng phần lô 13,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.847.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ambu các loại
Mã phần lô PP2500579298
Giá từng phần lô 6,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.740.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Áo giấy (vải không dệt) dùng một lần đã tiệt trùng các cỡ.
Mã phần lô PP2500579299
Giá từng phần lô 28,236,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.177.450
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.059.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1350
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bình dẫn lưu vết thương 200 ml
Mã phần lô PP2500579300
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bình dẫn lưu vết thương 400 ml
Mã phần lô PP2500579301
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Canuyn Mayo (từ số 2 đến số 8)
Mã phần lô PP2500579302
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây máy thở dùng một lần
Mã phần lô PP2500579303
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây máy thở silicon các cỡ, dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500579304
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Điện cực tim
Mã phần lô PP2500579305
Giá từng phần lô 82,362,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.771.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.590.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 39750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kim tiêm 2 đầu (Kim gây tê dùng cho bơm tiêm áp lực)
Mã phần lô PP2500579306
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống đặt nội khí quản có cuff, bóng chèn các cỡ (số 4.0 - 4.5 - 5.0 - 5.5 - 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5 - 8.0)
Mã phần lô PP2500579307
Giá từng phần lô 308,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.525.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống nội khí quản có bóng số 3.5
Mã phần lô PP2500579308
Giá từng phần lô 10,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.249.850
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.749.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống nội khí quản có bóng số 4.5
Mã phần lô PP2500579309
Giá từng phần lô 10,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.249.850
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.749.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống nội khí quản có bóng số 5.5
Mã phần lô PP2500579310
Giá từng phần lô 10,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.249.850
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.749.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Oxy lỏng y tế
Mã phần lô PP2500579311
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống nội khíquản dùng cho nhi số4.0
Mã phần lô PP2500579312
Giá từng phần lô 359,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.995.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.998.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống nội khíquản dùng cho nhi số5.0
Mã phần lô PP2500579313
Giá từng phần lô 179,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.997.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.999.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống nội khí quản blueline có cuff, bóng chèn, các cỡ (số 5.0- 5.5 - 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5)
Mã phần lô PP2500579314
Giá từng phần lô 68,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.108.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.036.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, dùng cho phẫu thuật laser các cỡ (số 4.5 - 5.0 -5.5 - 6.0)
Mã phần lô PP2500579315
Giá từng phần lô 249,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, nòng thép lò xo các cỡ (3.0-3.5-4.0-4.5)
Mã phần lô PP2500579316
Giá từng phần lô 95,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.997.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.999.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, nòng thép lò xo các cỡ (số 5.0 - 5.5 - 6.0 - 6.5 -7.0 - 7.5 - 8.0 - 8.5)
Mã phần lô PP2500579317
Giá từng phần lô 27,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.999.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.999.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Sâu máy thở
Mã phần lô PP2500579318
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.562.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Túi bọc camera phẫu thuật (vô trùng)
Mã phần lô PP2500579319
Giá từng phần lô 299,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.910.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Túi bọc máy phòng mổ vô trùng.KT:110 cm x 160 cm
Mã phần lô PP2500579320
Giá từng phần lô 92,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.142.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Cáp đo điện tim cho máy GH 40i
Mã phần lô PP2500579321
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Đầu đo bão hòa oxy cho máy GH 40i
Mã phần lô PP2500579322
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Băng huyết áp cho máy GH 40i
Mã phần lô PP2500579323
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Cáp đo điện tim cho máy MEK
Mã phần lô PP2500579324
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Đầu đo bão hòa oxy cho máy MEK
Mã phần lô PP2500579325
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Băng huyết áp cho máy MEK
Mã phần lô PP2500579326
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mask thanh quản các cỡ
Mã phần lô PP2500579327
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bóng mềm thở oxy các cỡ
Mã phần lô PP2500579328
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bình làm ẩm oxy gắn tường có lưu lượng kế
Mã phần lô PP2500579329
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống đặt nội khí quản kèm điện cực theo dõi dây thần kinh các cỡ (đường kính 5 mm, 6 mm, 7 mm, 8 mm), loại không chống gập ống
Mã phần lô PP2500579330
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Catheter tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2500579331
Giá từng phần lô 4,359,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.269.700
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.089.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Cáp nối Động mạch
Mã phần lô PP2500579332
Giá từng phần lô 6,699,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.024.992,5
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.674.997,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi
Mã phần lô PP2500579333
Giá từng phần lô 26,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bộ đèn đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2500579334
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bộ đèn đặt nội khí quản Mccoy
Mã phần lô PP2500579335
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bộ chụp tai đo đường khí đạo chuẩn dùng cho Máy đo thính lực
Mã phần lô PP2500579336
Giá từng phần lô 152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bộ khối rung đo đường cốt đạo (đường xương) dùng cho Máy đo thính lực
Mã phần lô PP2500579337
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây nối chụp tai đo đường khí ( dùng cho máy đo thính lực)
Mã phần lô PP2500579338
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây nối khối rung đo đường xương (dùng cho máy đo thính lực)
Mã phần lô PP2500579339
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bộ đầu dò máy đo trở kháng GSI Tym Star
Mã phần lô PP2500579340
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây đầu dò máy đo trở kháng GSI Tym Star Pro
Mã phần lô PP2500579341
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bộ đầu dò máy đo trở kháng GSI Tym Star Pro
Mã phần lô PP2500579342
Giá từng phần lô 65,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây kết nối điện cực do ABR
Mã phần lô PP2500579343
Giá từng phần lô 73,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bộ insert phone dùng cho máy đo EP 200
Mã phần lô PP2500579344
Giá từng phần lô 54,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Điện cực dùng cho đo thính lực (loại cho trẻ sơ sinh)
Mã phần lô PP2500579345
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Gel làm sạch da
Mã phần lô PP2500579346
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Núm tai dùng cho máy đo trở kháng Zodiac
Mã phần lô PP2500579347
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Nút bấm báo hiệu của Bệnh nhân (Dùng cho máy đo thính lực)
Mã phần lô PP2500579348
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Zoăng cửa máy hấp nhiệt độ cao MMM
Mã phần lô PP2500579349
Giá từng phần lô 31,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.970.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Thanh kháng cho máy hấp nhiệt độ cao MMM
Mã phần lô PP2500579350
Giá từng phần lô 56,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.705.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dầu bôi trơn chuyên dụng cho động cơ máy hút chân không của Hệ thống khí y tế trung tâm
Mã phần lô PP2500579351
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bóng đèn cực tím 120cm
Mã phần lô PP2500579352
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bóng đèn đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2500579353
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Đồng hồ lưu lượng gắn bình oxy di động
Mã phần lô PP2500579354
Giá từng phần lô 19,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bông gạc đắp vết thương 10 x 10 x 1cm
Mã phần lô PP2500579355
Giá từng phần lô 198,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.870.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.623.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 91500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kim thử đường huyết sử dụng được cho máy đo đường huyết Oncall plus
Mã phần lô PP2500579356
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kim thử đường huyết sử dụng được cho máy đo đường huyết OnetouchVerio
Mã phần lô PP2500579357
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Que thử đường huyết sử dụng được cho máy đo đường huyết Oncall plus
Mã phần lô PP2500579358
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Que thử đường huyết sử dụng được cho máy đo đường huyết OnetouchVerio
Mã phần lô PP2500579359
Giá từng phần lô 42,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.886.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.628.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500579360
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Gạc dẫn lưu 1,5 x 100 cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2500579361
Giá từng phần lô 37,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.488.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5 x 7 cm x 12 lớp
Mã phần lô PP2500579362
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Băng mực in máy hàn túi
Mã phần lô PP2500579363
Giá từng phần lô 69,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.065.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 4/0
Mã phần lô PP2500579364
Giá từng phần lô 45,758,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.318.620
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.439.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 630
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bông cầm máu được làm từ bọt biển 70 x 50 x 10 (mm)
Mã phần lô PP2500579365
Giá từng phần lô 374,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4320
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->