Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm cho Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh năm 2024-2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400351128-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm cho Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh năm 2024-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400185421 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 59,147,348,950 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400215076 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu | 21,766,500 | 326,498 |
| 2 | PP2400215077 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 134,820,000 | 2,022,300 |
| 3 | PP2400215078 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 29,799,000 | 446,985 |
| 4 | PP2400215079 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 101,650,500 | 1,524,758 |
| 5 | PP2400215080 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu | 39,645,900 | 594,689 |
| 6 | PP2400215081 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | 223,020,000 | 3,345,300 |
| 7 | PP2400215082 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 381,599,400 | 5,723,991 |
| 8 | PP2400215083 - Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 552,115,200 | 8,281,728 |
| 9 | PP2400215084 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 387,072,000 | 5,806,080 |
| 10 | PP2400215085 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 39,690,000 | 595,350 |
| 11 | PP2400215086 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c | 39,690,000 | 595,350 |
| 12 | PP2400215087 - Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao | 1,399,702,500 | 20,995,538 |
| 13 | PP2400215088 - Cốc đựng mẫu máy phân tích miễn dịch | 17,717,700 | 265,766 |
| 14 | PP2400215089 - Ống lấy mẫu 2.5 mL | 10,035,900 | 150,539 |
| 15 | PP2400215090 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 7,166,250 | 107,494 |
| 16 | PP2400215091 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 7,166,250 | 107,494 |
| 17 | PP2400215092 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 3,118,500 | 46,778 |
| 18 | PP2400215093 - Thẻ định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 193,977,000 | 2,909,655 |
| 19 | PP2400215094 - Thẻ thực hiện phản ứng nhóm máu | 72,828,000 | 1,092,420 |
| 20 | PP2400215095 - Thẻ định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C | 83,412,000 | 1,251,180 |
| 21 | PP2400215096 - Thẻ định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu | 64,155,000 | 962,325 |
| 22 | PP2400215097 - Thẻ xét nghiệm nhóm máu trẻ sơ sinh | 8,290,800 | 124,362 |
| 23 | PP2400215098 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động | 40,110,000 | 601,650 |
| 24 | PP2400215099 - Bộ hồng cầu kiểm chuẩn | 74,475,072 | 1,117,127 |
| 25 | PP2400215100 - Hồng cầu mẫu | 19,845,000 | 297,675 |
| 26 | PP2400215101 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động | 129,811,500 | 1,947,173 |
| 27 | PP2400215102 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động | 64,905,750 | 973,587 |
| 28 | PP2400215103 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 52,920,000 | 793,800 |
| 29 | PP2400215104 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin (Phạm vi phân tích: 0,2–1.500 ng/mL (µg/L); Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”)) | 151,956,000 | 2,279,340 |
| 30 | PP2400215105 - Chất chuẩn Ferritin | 9,490,950 | 142,365 |
| 31 | PP2400215106 - Hóa chất xét nghiệm CEA (Phạm vi báo cáo: 0,1–1.000 ng/mL; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí “sandwich”) | 104,406,750 | 1,566,102 |
| 32 | PP2400215107 - Chất chuẩn CEA | 14,237,370 | 213,561 |
| 33 | PP2400215108 - Hóa chất xét nghiệm AFP (phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”), Phạm vi phân tích: 0,5–3.000 ng/mL [0,41–2.478 IU/mL]) | 71,190,000 | 1,067,850 |
| 34 | PP2400215109 - Chất chuẩn AFP | 9,490,950 | 142,365 |
| 35 | PP2400215110 - Hóa chất xét nghiệm Insulin (Phạm vi phân tích: 0,03–300 µIU/mL [0,21–2.100 pmol/L]; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym một bước đồng thời (“sandwich”)) | 389,835,600 | 5,847,534 |
| 36 | PP2400215111 - Chất chuẩn Ultrasensitive Insulin | 32,652,900 | 489,794 |
| 37 | PP2400215112 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol (Phạm vi phân tích: 0,4–60 µg/dL [11–1.655 nmol/L]; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh) | 126,546,000 | 1,898,190 |
| 38 | PP2400215113 - Chất chuẩn Cortisol | 10,120,950 | 151,815 |
| 39 | PP2400215114 - Hóa chất xét nghiệm T3 (Phạm vi phân tích: 0,1 - 8 ng/mL (0,2–12,3 nmol/L); Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh) | 300,546,750 | 4,508,202 |
| 40 | PP2400215115 - Chất chuẩn xét nghiệm T3 toàn phần | 12,341,700 | 185,126 |
| 41 | PP2400215116 - Hóa chất xét nghiệm Thyroglobulin | 73,416,000 | 1,101,240 |
| 42 | PP2400215117 - Chất chuẩn Thyroglobulin | 45,889,200 | 688,338 |
| 43 | PP2400215118 - Định lượng Free T4 | 164,619,000 | 2,469,285 |
| 44 | PP2400215119 - Chất chuẩn Free T4 | 12,654,600 | 189,819 |
| 45 | PP2400215120 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA | 85,443,750 | 1,281,657 |
| 46 | PP2400215121 - Chất chuẩn Hybritech PSA | 2,847,600 | 42,714 |
| 47 | PP2400215122 - Giếng phản ứng | 512,851,500 | 7,692,773 |
| 48 | PP2400215123 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 (Phạm vi phân tích: 0,5 U/mL - 5.000 U/mL; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”)) | 276,570,000 | 4,148,550 |
| 49 | PP2400215124 - Chất chuẩn CA 125 | 15,195,600 | 227,934 |
| 50 | PP2400215125 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 (Phạm vi phân tích: 0,5–1.000 U/mL; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”)) | 325,421,250 | 4,881,319 |
| 51 | PP2400215126 - Chất chuẩn CA 15-3 | 19,939,500 | 299,093 |
| 52 | PP2400215127 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 (Phạm vi phân tích: 0,8–2.000 U/mL; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”)) | 158,061,750 | 2,370,927 |
| 53 | PP2400215128 - Chất chuẩn CA 19-9 | 23,360,400 | 350,406 |
| 54 | PP2400215129 - Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở | 25,297,650 | 379,465 |
| 55 | PP2400215130 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc | 1,161,300 | 17,420 |
| 56 | PP2400215131 - Dung dịch rửa máy (450ml/Bình) | 4,838,400 | 72,576 |
| 57 | PP2400215132 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 30,607,500 | 459,113 |
| 58 | PP2400215133 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 10,577,700 | 158,666 |
| 59 | PP2400215134 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 8,473,500 | 127,103 |
| 60 | PP2400215135 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 5,226,900 | 78,404 |
| 61 | PP2400215136 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 118,490,400 | 1,777,356 |
| 62 | PP2400215137 - Dung dịch đệm ISE | 91,543,200 | 1,373,148 |
| 63 | PP2400215138 - Dây bơm máy miễn dịch (đường kính trong 1.29mm) | 10,108,800 | 151,632 |
| 64 | PP2400215139 - Dây bơm máy miễn dịch (đường kính trong 2.79mm) | 9,931,680 | 148,976 |
| 65 | PP2400215140 - Cơ chất phát quang | 522,217,500 | 7,833,263 |
| 66 | PP2400215141 - Dung dịch kiểm tra máy | 7,911,750 | 118,677 |
| 67 | PP2400215142 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 18,981,900 | 284,729 |
| 68 | PP2400215143 - Dung dịch rửa máy (1L/Bình) | 16,947,000 | 254,205 |
| 69 | PP2400215144 - Dung dịch rửa máy (10L/Hộp) | 607,635,000 | 9,114,525 |
| 70 | PP2400215145 - Hóa chất xét nghiệm βhCG toàn phần | 97,458,900 | 1,461,884 |
| 71 | PP2400215146 - Hóa chất xét nghiệm HbA1c | 663,859,350 | 9,957,891 |
| 72 | PP2400215147 - Chất chuẩn xét nghiệm βhCG (5th IS) toàn phần | 12,654,600 | 189,819 |
| 73 | PP2400215148 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 9,390,150 | 140,853 |
| 74 | PP2400215149 - Chất chuẩn hsTnI | 4,641,000 | 69,615 |
| 75 | PP2400215150 - Hóa chất xét nghiệm TSH (Phạm vi phân tích: 0,005–50 µIU/mL; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”)) | 202,566,000 | 3,038,490 |
| 76 | PP2400215151 - Chất chuẩn TSH (3rd IS) | 10,130,400 | 151,956 |
| 77 | PP2400215152 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 | 41,836,200 | 627,543 |
| 78 | PP2400215153 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường | 11,642,400 | 174,636 |
| 79 | PP2400215154 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý | 12,667,200 | 190,008 |
| 80 | PP2400215155 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch 3 mức | 61,368,300 | 920,525 |
| 81 | PP2400215156 - Vỏ Xy-lanh | 39,039,840 | 585,598 |
| 82 | PP2400215157 - Điện cực Sodium | 155,593,200 | 2,333,898 |
| 83 | PP2400215158 - Điện cực Potassium | 158,860,800 | 2,382,912 |
| 84 | PP2400215159 - Điện cực Chloride | 155,593,200 | 2,333,898 |
| 85 | PP2400215160 - Điện cực tham chiếu | 328,792,800 | 4,931,892 |
| 86 | PP2400215161 - Dây bơm nhu động | 124,146,000 | 1,862,190 |
| 87 | PP2400215162 - Bóng đèn | 89,764,400 | 1,346,466 |
| 88 | PP2400215163 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 45,281,250 | 679,219 |
| 89 | PP2400215164 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 45,517,500 | 682,763 |
| 90 | PP2400215165 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 85,824,900 | 1,287,374 |
| 91 | PP2400215166 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 43,797,600 | 656,964 |
| 92 | PP2400215167 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 52,038,000 | 780,570 |
| 93 | PP2400215168 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 56,566,650 | 848,500 |
| 94 | PP2400215169 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 59,894,100 | 898,412 |
| 95 | PP2400215170 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 59,894,100 | 898,412 |
| 96 | PP2400215171 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 89,065,200 | 1,335,978 |
| 97 | PP2400215172 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 222,445,650 | 3,336,685 |
| 98 | PP2400215173 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 1,723,050 | 25,846 |
| 99 | PP2400215174 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 1,291,500 | 19,373 |
| 100 | PP2400215175 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 1,291,500 | 19,373 |
| 101 | PP2400215176 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 78,344,280 | 1,175,165 |
| 102 | PP2400215177 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 14,319,900 | 214,799 |
| 103 | PP2400215178 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 14,319,900 | 214,799 |
| 104 | PP2400215179 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 14,319,900 | 214,799 |
| 105 | PP2400215180 - Hóa chất xét nghiệm Calci (4x15ml/Hộp) | 35,920,500 | 538,808 |
| 106 | PP2400215181 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides | 355,246,500 | 5,328,698 |
| 107 | PP2400215182 - Hóa chất xét nghiệm GGT (4x18ml+4x18ml/Hộp) | 116,753,700 | 1,751,306 |
| 108 | PP2400215183 - Hóa chất xét nghiệm Albumin (4x29ml/Hộp) | 43,711,500 | 655,673 |
| 109 | PP2400215184 - Hóa chất xét nghiệm Amylase | 248,068,800 | 3,721,032 |
| 110 | PP2400215185 - Hóa chất xét nghiệm ALT (GPT) | 161,453,250 | 2,421,799 |
| 111 | PP2400215186 - Hóa chất xét nghiệm AST (GOT) | 160,933,500 | 2,414,003 |
| 112 | PP2400215187 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp (4x6ml+4x6ml/Hộp) | 18,060,000 | 270,900 |
| 113 | PP2400215188 - Hóa chất xét nghiệm Calci (4x29ml/Hộp) | 39,512,550 | 592,689 |
| 114 | PP2400215189 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides (dải đo: 0.1-11.3 mmol/L) | 159,258,750 | 2,388,882 |
| 115 | PP2400215190 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần (dải đo: 0-513 μmol/L) | 18,200,700 | 273,011 |
| 116 | PP2400215191 - Hóa chất xét nghiệm CK-MB | 60,278,400 | 904,176 |
| 117 | PP2400215192 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần (4x22.5ml/Hộp) | 129,370,500 | 1,940,558 |
| 118 | PP2400215193 - Hóa chất xét nghiệm GGT (4x40ml+4x40ml/Hộp) | 50,893,500 | 763,403 |
| 119 | PP2400215194 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin (4x24ml+4x12ml/Hộp) | 440,559,000 | 6,608,385 |
| 120 | PP2400215195 - Hóa chất xét nghiệm Glucose | 199,358,250 | 2,990,374 |
| 121 | PP2400215196 - Hóa chất xét nghiệm Lipase (59,2ml/Hộp) | 680,715,000 | 10,210,725 |
| 122 | PP2400215197 - Hóa chất xét nghiệm định lượngProtein toàn phần (4x25ml+4x25ml/Hộp) | 15,471,750 | 232,077 |
| 123 | PP2400215198 - Hóa chất xét nghiệm định lượngProtein (4x19ml+1x3ml/Hộp) | 17,631,600 | 264,474 |
| 124 | PP2400215199 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine | 57,750,000 | 866,250 |
| 125 | PP2400215200 - Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol (4x27ml+4x9ml/Hộp) | 454,938,750 | 6,824,082 |
| 126 | PP2400215201 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Sắt (dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM) | 3,193,050 | 47,896 |
| 127 | PP2400215202 - Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol (4x27ml+4x9ml/Hộp) | 48,741,000 | 731,115 |
| 128 | PP2400215203 - Hóa chất xét nghiệm Magnesium | 37,324,350 | 559,866 |
| 129 | PP2400215204 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | 279,389,250 | 4,190,839 |
| 130 | PP2400215205 - Hóa chất xét nghiệm CRP | 388,657,500 | 5,829,863 |
| 131 | PP2400215206 - Hóa chất xét nghiệm Albumin (4x54ml/Hộp) | 20,958,000 | 314,370 |
| 132 | PP2400215207 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp (4x20ml+4x20ml/Hộp) | 15,355,200 | 230,328 |
| 133 | PP2400215208 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần (4x45ml/Hộp) | 129,370,500 | 1,940,558 |
| 134 | PP2400215209 - Hóa chất xét nghiệm Lipase (166ml/ Hộp) | 623,246,400 | 9,348,696 |
| 135 | PP2400215210 - Hóa chất xét nghiệm định lượngProtein toàn phần (4x48ml+4x48ml/Hộp) | 22,102,500 | 331,538 |
| 136 | PP2400215211 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea (dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH) | 268,550,100 | 4,028,252 |
| 137 | PP2400215212 - Hóa chất xét nghiệm định lượngProtein (4x52ml+1x3ml/Hộp) | 19,857,600 | 297,864 |
| 138 | PP2400215213 - Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol (4x51.3ml+4x17.1ml/Hộp) | 677,817,800 | 10,167,267 |
| 139 | PP2400215214 - Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol (4x51.3ml+4x17.1ml/Hộp) | 1,360,117,500 | 20,401,763 |
| 140 | PP2400215215 - Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric (Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 µmol/L ; phương pháp: Uricase/POD) | 100,218,300 | 1,503,275 |
| 141 | PP2400215216 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 13,494,600 | 202,419 |
| 142 | PP2400215217 - Xy-lanh hút bệnh phẩm | 59,270,400 | 889,056 |
| 143 | PP2400215218 - Xy-lanh hút hóa chất | 75,243,600 | 1,128,654 |
| 144 | PP2400215219 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 21,294,000 | 319,410 |
| 145 | PP2400215220 - Hóa chất đo thời gian PT (5x20mL + 5x20mL /Hộp) | 230,265,000 | 3,453,975 |
| 146 | PP2400215221 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 36,829,800 | 552,447 |
| 147 | PP2400215222 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 35,506,800 | 532,602 |
| 148 | PP2400215223 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 10,517,850 | 157,768 |
| 149 | PP2400215224 - Hóa chất đo thời gian PT (5x8mL+5x8mL /Hộp) | 652,995,000 | 9,794,925 |
| 150 | PP2400215225 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | 435,330,000 | 6,529,950 |
| 151 | PP2400215226 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg | 38,461,500 | 576,923 |
| 152 | PP2400215227 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg | 1,631,700 | 24,476 |
| 153 | PP2400215228 - Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin | 839,160,000 | 12,587,400 |
| 154 | PP2400215229 - Hóa chất xét nghiệm TSH (R1: Anti-TSH-Ab~biotin (nắp xám); R2: Anti-TSH-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 12 mL) | 282,051,000 | 4,230,765 |
| 155 | PP2400215230 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH | 5,827,500 | 87,413 |
| 156 | PP2400215231 - Hóa chất xét nghiệm FT4 | 296,153,000 | 4,442,295 |
| 157 | PP2400215232 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 | 6,993,000 | 104,895 |
| 158 | PP2400215233 - Hóa chất xét nghiệm T3 (R1: Anti‑T3-Ab~Ru(bpy) (nắp xám); T3~biotin (nắp đen) | 353,845,800 | 5,307,687 |
| 159 | PP2400215234 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 | 10,489,500 | 157,343 |
| 160 | PP2400215235 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol (R1 Anti-cortisol-Ab~biotin (nắp xám); R2 Cortisol-peptide~Ru(bpy) (nắp đen)) | 94,405,500 | 1,416,083 |
| 161 | PP2400215236 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol | 8,391,600 | 125,874 |
| 162 | PP2400215237 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm Hormon | 19,580,400 | 293,706 |
| 163 | PP2400215238 - Hóa chất xét nghiệm β-HCG | 192,307,500 | 2,884,613 |
| 164 | PP2400215239 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG | 6,993,000 | 104,895 |
| 165 | PP2400215240 - Hóa chất xét nghiệm Insulin (R1 Anti-insulin-Ab~biotin (nắp xám); R2 Anti-insulin-Ab~Ru(bpy) (nắp đen)) | 134,265,600 | 2,013,984 |
| 166 | PP2400215241 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin | 6,993,000 | 104,895 |
| 167 | PP2400215242 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin | 113,286,600 | 1,699,299 |
| 168 | PP2400215243 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin (4 x 1.0mL/Hộp) | 6,993,000 | 104,895 |
| 169 | PP2400215244 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO | 51,282,000 | 769,230 |
| 170 | PP2400215245 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO | 8,400,000 | 126,000 |
| 171 | PP2400215246 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR | 131,250,000 | 1,968,750 |
| 172 | PP2400215247 - Hóa chất ThyroAB kiểm tra chất lượng xét nghiệm | 22,027,950 | 330,420 |
| 173 | PP2400215248 - Hóa chất xét nghiệm AFP | 75,524,400 | 1,132,866 |
| 174 | PP2400215249 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP | 6,993,000 | 104,895 |
| 175 | PP2400215250 - Hóa chất xét nghiệm CEA (R1 Anti-CEA-Ab~biotin (nắp xám); Anti-CEA-Ab~Ru(bpy) (nắp đen)) | 83,916,000 | 1,258,740 |
| 176 | PP2400215251 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA | 6,993,000 | 104,895 |
| 177 | PP2400215252 - Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần | 116,550,000 | 1,748,250 |
| 178 | PP2400215253 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần | 6,993,000 | 104,895 |
| 179 | PP2400215254 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 (R1 Anti-CA 125-Ab~biotin (nắp xám);Anti-CA 125-Ab~Ru(bpy) (nắp đen)) | 146,853,000 | 2,202,795 |
| 180 | PP2400215255 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 | 8,391,600 | 125,874 |
| 181 | PP2400215256 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 (R1 Anti-CA 15-3-Ab~biotin (nắp xám); Anti-CA 15-3-Ab~Ru(bpy) (nắp đen)) | 146,853,000 | 2,202,795 |
| 182 | PP2400215257 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 | 8,391,600 | 125,874 |
| 183 | PP2400215258 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 (R1 Anti-CA 19-9-Ab~biotin (nắp xám); R2 Anti-CA 19-9-Ab~Ru(bpy) (nắp đen)) | 146,853,000 | 2,202,795 |
| 184 | PP2400215259 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 8,391,600 | 125,874 |
| 185 | PP2400215260 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 | 271,678,050 | 4,075,171 |
| 186 | PP2400215261 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 | 8,741,250 | 131,119 |
| 187 | PP2400215262 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 | 203,962,500 | 3,059,438 |
| 188 | PP2400215263 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 | 8,741,250 | 131,119 |
| 189 | PP2400215264 - Hóa chất xét nghiệm SCC | 181,705,398 | 2,725,581 |
| 190 | PP2400215265 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC | 23,310,900 | 349,664 |
| 191 | PP2400215266 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi | 35,699,963 | 535,500 |
| 192 | PP2400215267 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm ung thư | 35,897,400 | 538,461 |
| 193 | PP2400215268 - Hóa chất xét nghiệm Troponin T hs | 840,000,000 | 12,600,000 |
| 194 | PP2400215269 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Troponin T hs | 3,150,000 | 47,250 |
| 195 | PP2400215270 - Hóa chất xét nghiệm proBNP | 1,339,800,000 | 20,097,000 |
| 196 | PP2400215271 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP | 6,300,000 | 94,500 |
| 197 | PP2400215272 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm tim mạch | 3,044,286 | 45,665 |
| 198 | PP2400215273 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin | 2,520,000 | 37,800 |
| 199 | PP2400215274 - Hóa chất hòa loãng mẫu cho các xét nghiệm tim mạch, ung thư | 4,895,100 | 73,427 |
| 200 | PP2400215275 - Hóa chất phụ gia làm tăng hiệu quả công đoạn rửa giữa các lần hút | 102,705,300 | 1,540,580 |
| 201 | PP2400215276 - Hóa chất rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm | 205,447,320 | 3,081,710 |
| 202 | PP2400215277 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy | 205,447,320 | 3,081,710 |
| 203 | PP2400215278 - Đầu côn hút mẫu làm xét nghiệm miễn dịch | 80,157,250 | 1,202,359 |
| 204 | PP2400215279 - Cóng phản ứng là nơi chứa và ủ hỗn hợp thuốc thử và mẫu bệnh phẩm. | 64,125,800 | 961,887 |
| 205 | PP2400215280 - Cóng đựng mẫu bệnh phẩm | 8,400,000 | 126,000 |
| 206 | PP2400215281 - Hóa chất rửa điện cực | 11,413,738 | 171,207 |
| 207 | PP2400215282 - Hóa chất tham gia phản ứng trước điện hóa phát quang | 30,629,340 | 459,441 |
| 208 | PP2400215283 - Hóa chất rửa phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch | 54,475,470 | 817,133 |
| 209 | PP2400215284 - Hóa chất rửa trước điện hóa phát quang | 36,293,670 | 544,406 |
| 210 | PP2400215285 - Hóa chất rửa kim hút thuốc thử | 1,571,094 | 23,567 |
| 211 | PP2400215286 - Đầu côn và cóng xét nghiệm | 307,575,450 | 4,613,632 |
| 212 | PP2400215287 - Điện cực | 207,570,000 | 3,113,550 |
| 213 | PP2400215288 - Hóa chất phân tích khí máu 9 thông số (150 test/Hộp) | 1,395,000,000 | 20,925,000 |
| 214 | PP2400215289 - Hóa chất phân tích khí máu 9 thông số (300 test/Hộp) | 1,499,420,000 | 22,491,300 |
| 215 | PP2400215290 - Que thử nước tiểu 12 thông số | 1,190,700,000 | 17,860,500 |
| 216 | PP2400215291 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm nước tiểu | 49,861,728 | 747,926 |
| 217 | PP2400215292 - Hóa chất chuẩn máy | 37,160,592 | 557,409 |
| 218 | PP2400215293 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động | 23,520,000 | 352,800 |
| 219 | PP2400215294 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động | 23,520,000 | 352,800 |
| 220 | PP2400215295 - Hoá chất pha loãng dùng cho máy huyết học | 666,540,000 | 9,998,100 |
| 221 | PP2400215296 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố | 517,482,000 | 7,762,230 |
| 222 | PP2400215297 - Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học | 99,099,000 | 1,486,485 |
| 223 | PP2400215298 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 433,944,000 | 6,509,160 |
| 224 | PP2400215299 - Hóa chất nhuộm bạch cầu (82mL x 2/Hộp) | 278,342,400 | 4,175,136 |
| 225 | PP2400215300 - Hóa chất nhuộm bạch cầu (42mL x 2/Hộp) | 964,504,800 | 14,467,572 |
| 226 | PP2400215301 - Dung dịch rửa máy (4ml x 20/Hộp) | 44,835,000 | 672,525 |
| 227 | PP2400215302 - Hồng cầu kiểm tra chất lượng hàng ngày trước khi chạy mẫu của máy huyết học | 80,100,000 | 1,201,500 |
| 228 | PP2400215303 - Hồng cầu kiểm tra chất lượng hàng ngày trước khi chạy mẫu của máy huyết học mức thấp | 50,400,000 | 756,000 |
| 229 | PP2400215304 - Hồng cầu kiểm tra chất lượng hàng ngày trước khi chạy mẫu của máy huyết học mức trung bình | 50,400,000 | 756,000 |
| 230 | PP2400215305 - Hồng cầu kiểm tra chất lượng hàng ngày trước khi chạy mẫu của máy huyết học mức cao | 50,400,000 | 756,000 |
| 231 | PP2400215306 - Hóa chất dùng đo thời gian prothrombin | 100,212,000 | 1,503,180 |
| 232 | PP2400215307 - Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần | 137,426,100 | 2,061,392 |
| 233 | PP2400215308 - Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu | 25,195,800 | 377,937 |
| 234 | PP2400215309 - Hóa chất xác định nồng độ fibrinogen trong huyết tương | 24,496,500 | 367,448 |
| 235 | PP2400215310 - Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | 174,384,000 | 2,615,760 |
| 236 | PP2400215311 - Hóa chất định lượng D-Dimer | 236,157,600 | 3,542,364 |
| 237 | PP2400215312 - Huyết tương kiểm chuẩn mức bình thường | 68,985,000 | 1,034,775 |
| 238 | PP2400215313 - Huyết tương kiểm chuẩn cho phạm vi điều trị | 68,985,000 | 1,034,775 |
| 239 | PP2400215314 - Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu | 27,678,000 | 415,170 |
| 240 | PP2400215315 - Nước rửa máy đông máu (50ml x1/Hộp) | 209,034,000 | 3,135,510 |
| 241 | PP2400215316 - Nước rửa máy đông máu (500ml x1/Hộp) | 30,139,200 | 452,088 |
| 242 | PP2400215317 - Tuýp để thực hiện phản ứng đông máu | 360,000,000 | 5,400,000 |
| 243 | PP2400215318 - Bộ kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể sử dụng cho máy làm sạch tế bào | 438,000,000 | 6,570,000 |
| 244 | PP2400215319 - Cassette chuyên đúc bệnh phẩm lỗ nhỏ | 23,100,000 | 346,500 |
| 245 | PP2400215320 - Cassette chuyên đúc bệnh phẩm loại lỗ to | 23,100,000 | 346,500 |
| 246 | PP2400215321 - Lưỡi dao cắt bệnh phẩm | 47,880,000 | 718,200 |
| 247 | PP2400215322 - Tấm phủ lam kính kích thước 24 x 40mm | 19,200,000 | 288,000 |
| 248 | PP2400215323 - Tấm phủ lam kính kích thước 24 x 50mm | 13,500,000 | 202,500 |
| 249 | PP2400215324 - Chất xử lý tế bào | 93,000,000 | 1,395,000 |
| 250 | PP2400215325 - Dung dịch cắt lạnh | 11,910,000 | 178,650 |
| 251 | PP2400215326 - Formol 10% | 198,000,000 | 2,970,000 |
| 252 | PP2400215327 - Hóa chất nhuộm Eosin | 23,670,000 | 355,050 |
| 253 | PP2400215328 - Hóa chất nhuộm Hematoxyline | 26,800,000 | 402,000 |
| 254 | PP2400215329 - Keo dán tiêu bản dùng ngay 118ml | 16,000,000 | 240,000 |
| 255 | PP2400215330 - Hóa chất chuyên nhuộm cho các quy trình nhuộm Papanicolaou EA50 | 31,920,000 | 478,800 |
| 256 | PP2400215331 - Hóa chất chuyên dùng để nhuộm cho các quy trình nhuộm Papanicolaou OG6 | 30,240,000 | 453,600 |
| 257 | PP2400215332 - Paraffin hạt tinh khiết | 11,700,000 | 175,500 |
| 258 | PP2400215333 - Thẻ mẫu để làm xét nghiệm H. Pylori | 660,000,000 | 9,900,000 |
| 259 | PP2400215334 - Test nhanh vi khuẩn Helicobacter Polyri | 875,000,000 | 13,125,000 |
| 260 | PP2400215335 - Test nhanh viêm gan A | 53,235,000 | 798,525 |
| 261 | PP2400215336 - Test nhanh viêm gan E | 46,410,000 | 696,150 |
| 262 | PP2400215337 - Test nhanh ma túy 4 trong 1 | 115,500,000 | 1,732,500 |
| 263 | PP2400215338 - Hóa chất giặt | 193,500,000 | 2,902,500 |
| 264 | PP2400215339 - Hóa chất kiềm | 84,000,000 | 1,260,000 |
| 265 | PP2400215340 - Hóa chất tẩy mỡ | 15,200,000 | 228,000 |
| 266 | PP2400215341 - Hóa chất tẩy trắng gốc clorin | 231,000,000 | 3,465,000 |
| 267 | PP2400215342 - Hóa chất tẩy trắng gốc Oxy | 63,000,000 | 945,000 |
| 268 | PP2400215343 - Hóa chất trung hòa | 63,000,000 | 945,000 |
| 269 | PP2400215344 - Hóa chất xả vải | 14,250,000 | 213,750 |
| 270 | PP2400215345 - Nước rửa tay | 99,600,000 | 1,494,000 |
| 271 | PP2400215346 - Nước lau sàn | 48,000,000 | 720,000 |
| 272 | PP2400215347 - Khí sử dụng cho máy phát tia plasma lạnh | 450,000,000 | 6,750,000 |
| 273 | PP2400215348 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Cortisol | 1,582,350 | 23,736 |
| 274 | PP2400215349 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 504,000,000 | 7,560,000 |
| 275 | PP2400215350 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 765,450,000 | 11,481,750 |
| 276 | PP2400215351 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 303,187,500 | 4,547,813 |
| 277 | PP2400215352 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học | 10,584,000 | 158,760 |
| 278 | PP2400215353 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học | 2,541,000 | 38,115 |
| 279 | PP2400215354 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 165,690,000 | 2,485,350 |
| 280 | PP2400215355 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 32,448,150 | 486,723 |
| 281 | PP2400215356 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF | 20,231,400 | 303,471 |
| 282 | PP2400215357 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP (4x12ml+4x12ml/Hộp) | 9,623,250 | 144,349 |
| 283 | PP2400215358 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP (4x30ml+4x30ml/Hộp) | 14,406,000 | 216,090 |
| 284 | PP2400215359 - Hóa chất xét nghiệm định lượngRF (Reumatoid Factor) | 91,560,000 | 1,373,400 |
| 285 | PP2400215360 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Transferrin | 182,737,800 | 2,741,067 |
| 286 | PP2400215361 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy | 13,600,944 | 204,015 |
| 287 | PP2400215362 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 88,200,000 | 1,323,000 |
| 288 | PP2400215363 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học | 63,500,850 | 952,513 |
| 289 | PP2400215364 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học | 11,928,000 | 178,920 |
| 290 | PP2400215365 - Chất kiểm chuẩn cho XN dịch cơ thể dùng trên máy phân tích huyết học | 70,471,800 | 1,057,077 |
| 291 | PP2400215366 - Chất chuẩn PCT | 9,684,045 | 145,261 |
| 292 | PP2400215367 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1C | 910,350,000 | 13,655,250 |
| 293 | PP2400215368 - Chất chuẩn HbA1c | 70,000,000 | 1,050,000 |
| 294 | PP2400215369 - Chất kiểm chuẩn HbA1c | 37,800,000 | 567,000 |
| 295 | PP2400215370 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm HbA1c | 35,280,000 | 529,200 |
| 296 | PP2400215371 - Hóa chất xét nghiệm định lượng L-Cholesterol ((2x60 mL+2x20 mL)/Hộp) | 1,680,000,000 | 25,200,000 |
| 297 | PP2400215372 - Hóa chất xét nghiệm định lượng L-Cholesterol ((5x60 mL+5x20 mL)/Hộp) | 1,752,000,000 | 26,280,000 |
| 298 | PP2400215373 - Xét nghiệm D-Dimer | 295,680,000 | 4,435,200 |
| 299 | PP2400215374 - Chất chuẩn D-Dimer | 63,000,000 | 945,000 |
| 300 | PP2400215375 - Chất kiểm chuẩn D-Dimer | 52,361,900 | 785,429 |
| 301 | PP2400215376 - Chất chuẩn Lipids toàn phần | 31,080,000 | 466,200 |
| 302 | PP2400215377 - Chất kiểm chuẩn Lipids toàn phần | 44,100,000 | 661,500 |
| 303 | PP2400215378 - Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức 1 | 37,422,000 | 561,330 |
| 304 | PP2400215379 - Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 37,422,000 | 561,330 |
| 305 | PP2400215380 - Test thử nước tiểu | 625,000,000 | 9,375,000 |
| 306 | PP2400215381 - Que thử nước tiểu 11 thông số | 680,200,000 | 10,203,000 |
| 307 | PP2400215382 - Hóa chất hiệu chuẩn | 22,800,000 | 342,000 |
| 308 | PP2400215383 - Hóa chất kiểm chuẩn | 91,200,000 | 1,368,000 |
| 309 | PP2400215384 - Dung dịch rửa dùng cho máy sinh hóa, nước tiểu tự động | 61,908,000 | 928,620 |
| 310 | PP2400215385 - Cóng phản ứng đông máu | 200,000,000 | 3,000,000 |
| 311 | PP2400215386 - Hóa chất xét nghiệm HbA1c sắc ký lỏng cao áp | 976,000,000 | 14,640,000 |
| 312 | PP2400215387 - Hóa chất dùng chuẩn HbA1c - 2 mức | 26,880,000 | 403,200 |
| 313 | PP2400215388 - Hóa chất dùng kiểm chuẩn HbA1c - 2 mức | 81,600,000 | 1,224,000 |
| 314 | PP2400215389 - Hóa chất dung môi phản ứng đông máu để định lượng aPTT | 13,374,400 | 200,616 |
| 315 | PP2400215390 - Hóa chất định lượng thời gian đông máu APTT | 14,380,000 | 215,700 |
| 316 | PP2400215391 - Hóa chất định lượng thời gian đông máu PT | 13,158,000 | 197,370 |
| 317 | PP2400215392 - Chất nội kiểm chất lượng mức cao xét nghiệm đông máu | 3,250,000 | 48,750 |
| 318 | PP2400215393 - Chất nội kiểm chất lượng mức thấp xét nghiệm đông máu | 3,250,000 | 48,750 |
| 319 | PP2400215394 - Hoạt chất tẩy rửa hệ thống | 19,500,000 | 292,500 |
| 320 | PP2400215395 - Cuvette sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu | 13,800,000 | 207,000 |
| 321 | PP2400215396 - Parafin rắn | 68,750,000 | 1,031,250 |
| 322 | PP2400215397 - Acid citric | 168,000,000 | 2,520,000 |
| 323 | PP2400215398 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 479,682,000 | 7,195,230 |
| 324 | PP2400215399 - Test chẩn đoán viêm gan E | 31,185,000 | 467,775 |
| 325 | PP2400215400 - Acid Acetic | 1,364,000 | 20,460 |
| 326 | PP2400215401 - Bộ nhuộm Ziehl-neelsen | 2,058,000 | 30,870 |
| 327 | PP2400215402 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol | 39,816,000 | 597,240 |
| 328 | PP2400215403 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase IFCC | 39,900,000 | 598,500 |
| 329 | PP2400215404 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | 8,568,000 | 128,520 |
| 330 | PP2400215405 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | 116,928,000 | 1,753,920 |
| 331 | PP2400215406 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | 116,928,000 | 1,753,920 |
| 332 | PP2400215407 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 71,568,000 | 1,073,520 |
| 333 | PP2400215408 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm G-GT | 72,450,000 | 1,086,750 |
| 334 | PP2400215409 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 188,244,000 | 2,823,660 |
| 335 | PP2400215410 - Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol (4x27ml+4x9ml/Hộp) | 237,888,000 | 3,568,320 |
| 336 | PP2400215411 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LDH L-P | 49,140,000 | 737,100 |
| 337 | PP2400215412 - Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol (4x27ml+4x9ml/Hộp) | 491,400,000 | 7,371,000 |
| 338 | PP2400215413 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides (Dải tuyến tính: 4-1400mg/Dl) | 129,600,000 | 1,944,000 |
| 339 | PP2400215414 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea (Dải tuyến tính: Serum: 2 – 300 mg/dL, Urine: 15 – 4750 mg/dL) | 34,400,000 | 516,000 |
| 340 | PP2400215415 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium | 13,314,000 | 199,710 |
| 341 | PP2400215416 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine kinase | 14,196,000 | 212,940 |
| 342 | PP2400215417 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine kinase-MB | 20,000,000 | 300,000 |
| 343 | PP2400215418 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần (dải đo: 0.02-30.3 mg/dL) | 22,344,000 | 335,160 |
| 344 | PP2400215419 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp (4x52.5ml+4x52.5ml/Hộp) | 22,008,000 | 330,120 |
| 345 | PP2400215420 - Hóa chất xét nghiệm định lượngProtein toàn phần (4x50ml+4x50ml/Hộp) | 7,728,000 | 115,920 |
| 346 | PP2400215421 - Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric (4x50ml+4x50ml/Hộp) | 45,864,000 | 687,960 |
| 347 | PP2400215422 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP (4x45ml+4x45ml/Hộp) | 15,540,000 | 233,100 |
| 348 | PP2400215423 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Sắt (Dải tuyến tính: 4.9 – 1000 μg/dL) | 13,230,000 | 198,450 |
| 349 | PP2400215424 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP bằng phương pháp đo độ đục | 81,600,000 | 1,224,000 |
| 350 | PP2400215425 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phosphorous | 10,584,000 | 158,760 |
| 351 | PP2400215426 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Lactate | 26,040,000 | 390,600 |
| 352 | PP2400215427 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase | 20,160,000 | 302,400 |
| 353 | PP2400215428 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium | 14,400,000 | 216,000 |
| 354 | PP2400215429 - Chất kiểm tra chung mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa | 1,596,000 | 23,940 |
| 355 | PP2400215430 - Chất kiểm tra chung mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa | 1,554,000 | 23,310 |
| 356 | PP2400215431 - Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa | 1,610,700 | 24,161 |
| 357 | PP2400215432 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP Latex bằng phương pháp đo độ đục | 45,360,000 | 680,400 |
| 358 | PP2400215433 - Chất kiểm tra các xét nghiệm đo độ đục mức 1 | 6,720,000 | 100,800 |
| 359 | PP2400215434 - Chất kiểm tra các xét nghiệm đo độ đục mức 2 | 7,660,000 | 114,900 |
| 360 | PP2400215435 - Chất kiểm tra các xét nghiệm đo độ đục mức 3 | 8,085,000 | 121,275 |
| 361 | PP2400215436 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Creatinine kinase-MB | 4,200,000 | 63,000 |
| 362 | PP2400215437 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Creatinine kinase-MB | 2,855,300 | 42,830 |
| 363 | PP2400215438 - Hóa chất xét nghiệm định lượng BNP | 281,463,000 | 4,221,945 |
| 364 | PP2400215439 - Chất kiểm tra xét nghiệm BNP | 6,075,300 | 91,130 |
| 365 | PP2400215440 - Chất chuẩn BNP | 2,678,550 | 40,179 |
| 366 | PP2400215441 - Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh | 112,350,000 | 1,685,250 |
| 367 | PP2400215442 - Chai cấy máu ky khí nắp cam nắp cam | 109,830,000 | 1,647,450 |
| 368 | PP2400215443 - Chai cấy máu nắp vàng | 22,470,000 | 337,050 |
| 369 | PP2400215444 - Bộ chuẩn máy cấy máu | 31,348,080 | 470,222 |
| 370 | PP2400215445 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 163,800,000 | 2,457,000 |
| 371 | PP2400215446 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 65,520,000 | 982,800 |
| 372 | PP2400215447 - Thẻ định danh cho Nấm | 6,552,000 | 98,280 |
| 373 | PP2400215448 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus | 19,196,100 | 287,942 |
| 374 | PP2400215449 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 163,800,000 | 2,457,000 |
| 375 | PP2400215450 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm kháng sinh Colistin | 32,760,000 | 491,400 |
| 376 | PP2400215451 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 65,520,000 | 982,800 |
| 377 | PP2400215452 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu | 9,828,000 | 147,420 |
| 378 | PP2400215453 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm | 6,552,000 | 98,280 |
| 379 | PP2400215454 - Đầu côn 100 - 1000 µL | 17,722,800 | 265,842 |
| 380 | PP2400215455 - Đầu côn 0,5 - 250µL | 14,839,200 | 222,588 |
| 381 | PP2400215456 - Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật | 5,497,800 | 82,467 |
| 382 | PP2400215457 - Nước muối pha huyền dịch | 974,400 | 14,616 |
| 383 | PP2400215458 - Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn | 30,903,120 | 463,547 |
| 384 | PP2400215459 - Bộ nhuộm Gram | 11,875,500 | 178,133 |
| 385 | PP2400215460 - Dung dịch nhuộm Ziehl Neelsen | 17,325,000 | 259,875 |
| 386 | PP2400215461 - Môi trường thạch máu (nuôi cấy và thử tính chất tan máu của các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính) | 66,150,000 | 992,250 |
| 387 | PP2400215462 - Môi trường thạch máu (nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt là Neisseria spp. và Haemophilus) | 85,050,000 | 1,275,750 |
| 388 | PP2400215463 - Môi trường thạch màu | 170,100,000 | 2,551,500 |
| 389 | PP2400215464 - Môi trường chọn lọc Enterobacteriaceae | 17,850,000 | 267,750 |
| 390 | PP2400215465 - Môi trường nuôi cấy nấm | 1,785,000 | 26,775 |
| 391 | PP2400215466 - Môi trường chọn lọc Shigella và Salmonella | 1,785,000 | 26,775 |
| 392 | PP2400215467 - Môi trường thạch màu Streptococcus | 89,670,000 | 1,345,050 |
| 393 | PP2400215468 - Môi trường tăng sinh | 45,990,000 | 689,850 |
| 394 | PP2400215469 - Môi trường thường | 1,890,000,000 | 28,350,000 |
| 395 | PP2400215470 - Môi trường kiểm tra nhanh sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu bệnh phẩm | 226,800,000 | 3,402,000 |
| 396 | PP2400215471 - Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg | 370,000 | 5,550 |
| 397 | PP2400215472 - Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg | 370,000 | 5,550 |
| 398 | PP2400215473 - Khoanh kháng sinh Cefixime 5µg | 370,000 | 5,550 |
| 399 | PP2400215474 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg | 370,000 | 5,550 |
| 400 | PP2400215475 - Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg | 370,000 | 5,550 |
| 401 | PP2400215476 - Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg | 370,000 | 5,550 |
| 402 | PP2400215477 - Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg | 370,000 | 5,550 |
| 403 | PP2400215478 - Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15µg | 370,000 | 5,550 |
| 404 | PP2400215479 - Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg | 827,000 | 12,405 |
| 405 | PP2400215480 - Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg | 370,000 | 5,550 |
| 406 | PP2400215481 - Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg | 827,000 | 12,405 |
| 407 | PP2400215482 - Khoanh kháng sinh Trimethoprim 1.25 µg/ Sulfamethoxazole 23.75 µg | 370,000 | 5,550 |
| 408 | PP2400215483 - Giấy thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước | 16,500,000 | 247,500 |
| 409 | PP2400215484 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước | 31,248,000 | 468,720 |
| 410 | PP2400215485 - Hóa chất tẩy rửa rỉ sét dụng cụ và buồng rửa máy | 8,656,000 | 129,840 |
| 411 | PP2400215486 - Hóa chất bôi trơn dụng cụ sử dụng cho máy rửa khử khuẩn dụng cụ | 12,380,000 | 185,700 |
| 412 | PP2400215487 - Chỉ thị hóa học đa thông số type 4 | 151,200,000 | 2,268,000 |
| 413 | PP2400215488 - Chỉ thị hóa học đa thông số type 5 | 1,927,500 | 28,913 |
| 414 | PP2400215489 - Hóa chất kiểm tra độ rò rỉ chân không cho máy hấp ướt | 505,000 | 7,575 |
| 415 | PP2400215490 - Chỉ thị hóa học Plasma, H2O2 | 7,890,000 | 118,350 |
| 416 | PP2400215491 - Hóa chất H2O2 của máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 140,000,000 | 2,100,000 |
| 417 | PP2400215492 - Túi tiệt trùng plasma cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 53,740,000 | 806,100 |
| 418 | PP2400215493 - Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy rửa khử khuẩn | 187,344,000 | 2,810,160 |
| 419 | PP2400215494 - Hóa chất enzyme trung tính sử dụng cho rửa dụng cụ bằng tay | 76,200,000 | 1,143,000 |
| 420 | PP2400215495 - Lọ dung dịch bảo quản tế bào phụ khoa | 175,000,000 | 2,625,000 |
| 421 | PP2400215496 - Màng lọc | 125,000,000 | 1,875,000 |
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400215076 |
| Giá từng phần lô | 21,766,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 326,498 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400215077 |
| Giá từng phần lô | 134,820,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,022,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400215078 |
| Giá từng phần lô | 29,799,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 446,985 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400215079 |
| Giá từng phần lô | 101,650,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,524,758 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400215080 |
| Giá từng phần lô | 39,645,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 594,689 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400215081 |
| Giá từng phần lô | 223,020,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,345,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400215082 |
| Giá từng phần lô | 381,599,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,723,991 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400215083 |
| Giá từng phần lô | 552,115,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,281,728 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400215084 |
| Giá từng phần lô | 387,072,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,806,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400215085 |
| Giá từng phần lô | 39,690,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 595,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400215086 |
| Giá từng phần lô | 39,690,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 595,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao |
|
| Mã phần lô | PP2400215087 |
| Giá từng phần lô | 1,399,702,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,995,538 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Cốc đựng mẫu máy phân tích miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400215088 |
| Giá từng phần lô | 17,717,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 265,766 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống lấy mẫu 2.5 mL |
|
| Mã phần lô | PP2400215089 |
| Giá từng phần lô | 10,035,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,539 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400215090 |
| Giá từng phần lô | 7,166,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400215091 |
| Giá từng phần lô | 7,166,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400215092 |
| Giá từng phần lô | 3,118,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,778 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Thẻ định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400215093 |
| Giá từng phần lô | 193,977,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,909,655 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Thẻ thực hiện phản ứng nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400215094 |
| Giá từng phần lô | 72,828,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,092,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Thẻ định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2400215095 |
| Giá từng phần lô | 83,412,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,251,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Thẻ định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400215096 |
| Giá từng phần lô | 64,155,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 962,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Thẻ xét nghiệm nhóm máu trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400215097 |
| Giá từng phần lô | 8,290,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,362 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400215098 |
| Giá từng phần lô | 40,110,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 601,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bộ hồng cầu kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400215099 |
| Giá từng phần lô | 74,475,072 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,117,127 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400215100 |
| Giá từng phần lô | 19,845,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400215101 |
| Giá từng phần lô | 129,811,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,947,173 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400215102 |
| Giá từng phần lô | 64,905,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 973,587 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2400215103 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 793,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Ferritin (Phạm vi phân tích: 0,2–1.500 ng/mL (µg/L); Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”)) |
|
| Mã phần lô | PP2400215104 |
| Giá từng phần lô | 151,956,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,279,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2400215105 |
| Giá từng phần lô | 9,490,950 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm CEA (Phạm vi báo cáo: 0,1–1.000 ng/mL; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí “sandwich”) |
|
| Mã phần lô | PP2400215106 |
| Giá từng phần lô | 104,406,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,566,102 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2400215107 |
| Giá từng phần lô | 14,237,370 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 213,561 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm AFP (phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”), Phạm vi phân tích: 0,5–3.000 ng/mL [0,41–2.478 IU/mL]) |
|
| Mã phần lô | PP2400215108 |
| Giá từng phần lô | 71,190,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,067,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400215109 |
| Giá từng phần lô | 9,490,950 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Insulin (Phạm vi phân tích: 0,03–300 µIU/mL [0,21–2.100 pmol/L]; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym một bước đồng thời (“sandwich”)) |
|
| Mã phần lô | PP2400215110 |
| Giá từng phần lô | 389,835,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,847,534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn Ultrasensitive Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2400215111 |
| Giá từng phần lô | 32,652,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 489,794 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Cortisol (Phạm vi phân tích: 0,4–60 µg/dL [11–1.655 nmol/L]; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh) |
|
| Mã phần lô | PP2400215112 |
| Giá từng phần lô | 126,546,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,898,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2400215113 |
| Giá từng phần lô | 10,120,950 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,815 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm T3 (Phạm vi phân tích: 0,1 - 8 ng/mL (0,2–12,3 nmol/L); Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh) |
|
| Mã phần lô | PP2400215114 |
| Giá từng phần lô | 300,546,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,508,202 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn xét nghiệm T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400215115 |
| Giá từng phần lô | 12,341,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,126 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2400215116 |
| Giá từng phần lô | 73,416,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,101,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2400215117 |
| Giá từng phần lô | 45,889,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 688,338 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2400215118 |
| Giá từng phần lô | 164,619,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,469,285 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2400215119 |
| Giá từng phần lô | 12,654,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,819 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA |
|
| Mã phần lô | PP2400215120 |
| Giá từng phần lô | 85,443,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,281,657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn Hybritech PSA |
|
| Mã phần lô | PP2400215121 |
| Giá từng phần lô | 2,847,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Giếng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400215122 |
| Giá từng phần lô | 512,851,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,692,773 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm CA 125 (Phạm vi phân tích: 0,5 U/mL - 5.000 U/mL; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”)) |
|
| Mã phần lô | PP2400215123 |
| Giá từng phần lô | 276,570,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,148,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2400215124 |
| Giá từng phần lô | 15,195,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 227,934 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 (Phạm vi phân tích: 0,5–1.000 U/mL; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”)) |
|
| Mã phần lô | PP2400215125 |
| Giá từng phần lô | 325,421,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,881,319 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2400215126 |
| Giá từng phần lô | 19,939,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,093 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 (Phạm vi phân tích: 0,8–2.000 U/mL; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”)) |
|
| Mã phần lô | PP2400215127 |
| Giá từng phần lô | 158,061,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,370,927 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2400215128 |
| Giá từng phần lô | 23,360,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 350,406 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở |
|
| Mã phần lô | PP2400215129 |
| Giá từng phần lô | 25,297,650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 379,465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc |
|
| Mã phần lô | PP2400215130 |
| Giá từng phần lô | 1,161,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch rửa máy (450ml/Bình) |
|
| Mã phần lô | PP2400215131 |
| Giá từng phần lô | 4,838,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400215132 |
| Giá từng phần lô | 30,607,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 459,113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400215133 |
| Giá từng phần lô | 10,577,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400215134 |
| Giá từng phần lô | 8,473,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,103 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2400215135 |
| Giá từng phần lô | 5,226,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,404 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2400215136 |
| Giá từng phần lô | 118,490,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,777,356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch đệm ISE |
|
| Mã phần lô | PP2400215137 |
| Giá từng phần lô | 91,543,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,373,148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dây bơm máy miễn dịch (đường kính trong 1.29mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400215138 |
| Giá từng phần lô | 10,108,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,632 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dây bơm máy miễn dịch (đường kính trong 2.79mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400215139 |
| Giá từng phần lô | 9,931,680 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,976 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400215140 |
| Giá từng phần lô | 522,217,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,833,263 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2400215141 |
| Giá từng phần lô | 7,911,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,677 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2400215142 |
| Giá từng phần lô | 18,981,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 284,729 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch rửa máy (1L/Bình) |
|
| Mã phần lô | PP2400215143 |
| Giá từng phần lô | 16,947,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 254,205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch rửa máy (10L/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215144 |
| Giá từng phần lô | 607,635,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,114,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm βhCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400215145 |
| Giá từng phần lô | 97,458,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,461,884 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400215146 |
| Giá từng phần lô | 663,859,350 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,957,891 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn xét nghiệm βhCG (5th IS) toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400215147 |
| Giá từng phần lô | 12,654,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,819 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400215148 |
| Giá từng phần lô | 9,390,150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,853 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2400215149 |
| Giá từng phần lô | 4,641,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,615 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm TSH (Phạm vi phân tích: 0,005–50 µIU/mL; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”)) |
|
| Mã phần lô | PP2400215150 |
| Giá từng phần lô | 202,566,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,038,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2400215151 |
| Giá từng phần lô | 10,130,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,956 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 |
|
| Mã phần lô | PP2400215152 |
| Giá từng phần lô | 41,836,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 627,543 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400215153 |
| Giá từng phần lô | 11,642,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,636 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2400215154 |
| Giá từng phần lô | 12,667,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,008 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất nội kiểm miễn dịch 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2400215155 |
| Giá từng phần lô | 61,368,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 920,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Vỏ Xy-lanh |
|
| Mã phần lô | PP2400215156 |
| Giá từng phần lô | 39,039,840 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,598 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Điện cực Sodium |
|
| Mã phần lô | PP2400215157 |
| Giá từng phần lô | 155,593,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,333,898 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Điện cực Potassium |
|
| Mã phần lô | PP2400215158 |
| Giá từng phần lô | 158,860,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,382,912 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Điện cực Chloride |
|
| Mã phần lô | PP2400215159 |
| Giá từng phần lô | 155,593,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,333,898 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2400215160 |
| Giá từng phần lô | 328,792,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,931,892 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2400215161 |
| Giá từng phần lô | 124,146,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,862,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bóng đèn |
|
| Mã phần lô | PP2400215162 |
| Giá từng phần lô | 89,764,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,346,466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400215163 |
| Giá từng phần lô | 45,281,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 679,219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400215164 |
| Giá từng phần lô | 45,517,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 682,763 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2400215165 |
| Giá từng phần lô | 85,824,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,287,374 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2400215166 |
| Giá từng phần lô | 43,797,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 656,964 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2400215167 |
| Giá từng phần lô | 52,038,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400215168 |
| Giá từng phần lô | 56,566,650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 848,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400215169 |
| Giá từng phần lô | 59,894,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 898,412 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2400215170 |
| Giá từng phần lô | 59,894,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 898,412 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2400215171 |
| Giá từng phần lô | 89,065,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,335,978 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400215172 |
| Giá từng phần lô | 222,445,650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,336,685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400215173 |
| Giá từng phần lô | 1,723,050 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,846 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400215174 |
| Giá từng phần lô | 1,291,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,373 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400215175 |
| Giá từng phần lô | 1,291,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,373 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400215176 |
| Giá từng phần lô | 78,344,280 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,175,165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2400215177 |
| Giá từng phần lô | 14,319,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,799 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2400215178 |
| Giá từng phần lô | 14,319,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,799 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2400215179 |
| Giá từng phần lô | 14,319,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,799 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Calci (4x15ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215180 |
| Giá từng phần lô | 35,920,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 538,808 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2400215181 |
| Giá từng phần lô | 355,246,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,328,698 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm GGT (4x18ml+4x18ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215182 |
| Giá từng phần lô | 116,753,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,751,306 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Albumin (4x29ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215183 |
| Giá từng phần lô | 43,711,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 655,673 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2400215184 |
| Giá từng phần lô | 248,068,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,721,032 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2400215185 |
| Giá từng phần lô | 161,453,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,421,799 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2400215186 |
| Giá từng phần lô | 160,933,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,414,003 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp (4x6ml+4x6ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215187 |
| Giá từng phần lô | 18,060,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Calci (4x29ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215188 |
| Giá từng phần lô | 39,512,550 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 592,689 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides (dải đo: 0.1-11.3 mmol/L) |
|
| Mã phần lô | PP2400215189 |
| Giá từng phần lô | 159,258,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,388,882 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần (dải đo: 0-513 μmol/L) |
|
| Mã phần lô | PP2400215190 |
| Giá từng phần lô | 18,200,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 273,011 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400215191 |
| Giá từng phần lô | 60,278,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 904,176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần (4x22.5ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215192 |
| Giá từng phần lô | 129,370,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,940,558 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm GGT (4x40ml+4x40ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215193 |
| Giá từng phần lô | 50,893,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 763,403 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Ferritin (4x24ml+4x12ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215194 |
| Giá từng phần lô | 440,559,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,608,385 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2400215195 |
| Giá từng phần lô | 199,358,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,990,374 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Lipase (59,2ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215196 |
| Giá từng phần lô | 680,715,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,210,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượngProtein toàn phần (4x25ml+4x25ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215197 |
| Giá từng phần lô | 15,471,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,077 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượngProtein (4x19ml+1x3ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215198 |
| Giá từng phần lô | 17,631,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,474 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2400215199 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 866,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol (4x27ml+4x9ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215200 |
| Giá từng phần lô | 454,938,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,824,082 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Sắt (dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM) |
|
| Mã phần lô | PP2400215201 |
| Giá từng phần lô | 3,193,050 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,896 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol (4x27ml+4x9ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215202 |
| Giá từng phần lô | 48,741,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 731,115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Magnesium |
|
| Mã phần lô | PP2400215203 |
| Giá từng phần lô | 37,324,350 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 559,866 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2400215204 |
| Giá từng phần lô | 279,389,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,190,839 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2400215205 |
| Giá từng phần lô | 388,657,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,829,863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Albumin (4x54ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215206 |
| Giá từng phần lô | 20,958,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 314,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp (4x20ml+4x20ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215207 |
| Giá từng phần lô | 15,355,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần (4x45ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215208 |
| Giá từng phần lô | 129,370,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,940,558 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Lipase (166ml/ Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215209 |
| Giá từng phần lô | 623,246,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,348,696 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượngProtein toàn phần (4x48ml+4x48ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215210 |
| Giá từng phần lô | 22,102,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 331,538 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea (dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH) |
|
| Mã phần lô | PP2400215211 |
| Giá từng phần lô | 268,550,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,028,252 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượngProtein (4x52ml+1x3ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215212 |
| Giá từng phần lô | 19,857,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol (4x51.3ml+4x17.1ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215213 |
| Giá từng phần lô | 677,817,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,167,267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol (4x51.3ml+4x17.1ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215214 |
| Giá từng phần lô | 1,360,117,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,401,763 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric (Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 µmol/L ; phương pháp: Uricase/POD) |
|
| Mã phần lô | PP2400215215 |
| Giá từng phần lô | 100,218,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,503,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400215216 |
| Giá từng phần lô | 13,494,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,419 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Xy-lanh hút bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2400215217 |
| Giá từng phần lô | 59,270,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 889,056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Xy-lanh hút hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2400215218 |
| Giá từng phần lô | 75,243,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,128,654 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400215219 |
| Giá từng phần lô | 21,294,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 319,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất đo thời gian PT (5x20mL + 5x20mL /Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215220 |
| Giá từng phần lô | 230,265,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,453,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400215221 |
| Giá từng phần lô | 36,829,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 552,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400215222 |
| Giá từng phần lô | 35,506,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 532,602 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400215223 |
| Giá từng phần lô | 10,517,850 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,768 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất đo thời gian PT (5x8mL+5x8mL /Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215224 |
| Giá từng phần lô | 652,995,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,794,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400215225 |
| Giá từng phần lô | 435,330,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,529,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2400215226 |
| Giá từng phần lô | 38,461,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 576,923 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2400215227 |
| Giá từng phần lô | 1,631,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,476 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2400215228 |
| Giá từng phần lô | 839,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,587,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm TSH (R1: Anti-TSH-Ab~biotin (nắp xám); R2: Anti-TSH-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 12 mL) |
|
| Mã phần lô | PP2400215229 |
| Giá từng phần lô | 282,051,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,230,765 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2400215230 |
| Giá từng phần lô | 5,827,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,413 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2400215231 |
| Giá từng phần lô | 296,153,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,442,295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2400215232 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm T3 (R1: Anti‑T3-Ab~Ru(bpy) (nắp xám); T3~biotin (nắp đen) |
|
| Mã phần lô | PP2400215233 |
| Giá từng phần lô | 353,845,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,307,687 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2400215234 |
| Giá từng phần lô | 10,489,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,343 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Cortisol (R1 Anti-cortisol-Ab~biotin (nắp xám); R2 Cortisol-peptide~Ru(bpy) (nắp đen)) |
|
| Mã phần lô | PP2400215235 |
| Giá từng phần lô | 94,405,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,416,083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2400215236 |
| Giá từng phần lô | 8,391,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,874 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm Hormon |
|
| Mã phần lô | PP2400215237 |
| Giá từng phần lô | 19,580,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 293,706 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm β-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2400215238 |
| Giá từng phần lô | 192,307,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,884,613 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2400215239 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Insulin (R1 Anti-insulin-Ab~biotin (nắp xám); R2 Anti-insulin-Ab~Ru(bpy) (nắp đen)) |
|
| Mã phần lô | PP2400215240 |
| Giá từng phần lô | 134,265,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,013,984 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2400215241 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2400215242 |
| Giá từng phần lô | 113,286,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,699,299 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Ferritin (4 x 1.0mL/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215243 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2400215244 |
| Giá từng phần lô | 51,282,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 769,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2400215245 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2400215246 |
| Giá từng phần lô | 131,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,968,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất ThyroAB kiểm tra chất lượng xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2400215247 |
| Giá từng phần lô | 22,027,950 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400215248 |
| Giá từng phần lô | 75,524,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,132,866 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400215249 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm CEA (R1 Anti-CEA-Ab~biotin (nắp xám); Anti-CEA-Ab~Ru(bpy) (nắp đen)) |
|
| Mã phần lô | PP2400215250 |
| Giá từng phần lô | 83,916,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,258,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2400215251 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400215252 |
| Giá từng phần lô | 116,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,748,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400215253 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm CA 125 (R1 Anti-CA 125-Ab~biotin (nắp xám);Anti-CA 125-Ab~Ru(bpy) (nắp đen)) |
|
| Mã phần lô | PP2400215254 |
| Giá từng phần lô | 146,853,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,202,795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2400215255 |
| Giá từng phần lô | 8,391,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,874 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 (R1 Anti-CA 15-3-Ab~biotin (nắp xám); Anti-CA 15-3-Ab~Ru(bpy) (nắp đen)) |
|
| Mã phần lô | PP2400215256 |
| Giá từng phần lô | 146,853,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,202,795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2400215257 |
| Giá từng phần lô | 8,391,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,874 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 (R1 Anti-CA 19-9-Ab~biotin (nắp xám); R2 Anti-CA 19-9-Ab~Ru(bpy) (nắp đen)) |
|
| Mã phần lô | PP2400215258 |
| Giá từng phần lô | 146,853,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,202,795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2400215259 |
| Giá từng phần lô | 8,391,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,874 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2400215260 |
| Giá từng phần lô | 271,678,050 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,075,171 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2400215261 |
| Giá từng phần lô | 8,741,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2400215262 |
| Giá từng phần lô | 203,962,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,059,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2400215263 |
| Giá từng phần lô | 8,741,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2400215264 |
| Giá từng phần lô | 181,705,398 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,725,581 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2400215265 |
| Giá từng phần lô | 23,310,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 349,664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi |
|
| Mã phần lô | PP2400215266 |
| Giá từng phần lô | 35,699,963 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 535,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2400215267 |
| Giá từng phần lô | 35,897,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 538,461 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Troponin T hs |
|
| Mã phần lô | PP2400215268 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Troponin T hs |
|
| Mã phần lô | PP2400215269 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2400215270 |
| Giá từng phần lô | 1,339,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,097,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2400215271 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400215272 |
| Giá từng phần lô | 3,044,286 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,665 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin |
|
| Mã phần lô | PP2400215273 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất hòa loãng mẫu cho các xét nghiệm tim mạch, ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2400215274 |
| Giá từng phần lô | 4,895,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,427 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất phụ gia làm tăng hiệu quả công đoạn rửa giữa các lần hút |
|
| Mã phần lô | PP2400215275 |
| Giá từng phần lô | 102,705,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,540,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2400215276 |
| Giá từng phần lô | 205,447,320 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,081,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy |
|
| Mã phần lô | PP2400215277 |
| Giá từng phần lô | 205,447,320 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,081,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Đầu côn hút mẫu làm xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400215278 |
| Giá từng phần lô | 80,157,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,202,359 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Cóng phản ứng là nơi chứa và ủ hỗn hợp thuốc thử và mẫu bệnh phẩm. |
|
| Mã phần lô | PP2400215279 |
| Giá từng phần lô | 64,125,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 961,887 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Cóng đựng mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2400215280 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất rửa điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400215281 |
| Giá từng phần lô | 11,413,738 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,207 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất tham gia phản ứng trước điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400215282 |
| Giá từng phần lô | 30,629,340 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 459,441 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất rửa phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400215283 |
| Giá từng phần lô | 54,475,470 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 817,133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất rửa trước điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400215284 |
| Giá từng phần lô | 36,293,670 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 544,406 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất rửa kim hút thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2400215285 |
| Giá từng phần lô | 1,571,094 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,567 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Đầu côn và cóng xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2400215286 |
| Giá từng phần lô | 307,575,450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,613,632 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400215287 |
| Giá từng phần lô | 207,570,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,113,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất phân tích khí máu 9 thông số (150 test/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215288 |
| Giá từng phần lô | 1,395,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất phân tích khí máu 9 thông số (300 test/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215289 |
| Giá từng phần lô | 1,499,420,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,491,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Que thử nước tiểu 12 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2400215290 |
| Giá từng phần lô | 1,190,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,860,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400215291 |
| Giá từng phần lô | 49,861,728 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 747,926 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2400215292 |
| Giá từng phần lô | 37,160,592 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 557,409 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400215293 |
| Giá từng phần lô | 23,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400215294 |
| Giá từng phần lô | 23,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hoá chất pha loãng dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400215295 |
| Giá từng phần lô | 666,540,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,998,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2400215296 |
| Giá từng phần lô | 517,482,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,762,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400215297 |
| Giá từng phần lô | 99,099,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,486,485 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400215298 |
| Giá từng phần lô | 433,944,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,509,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất nhuộm bạch cầu (82mL x 2/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215299 |
| Giá từng phần lô | 278,342,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,175,136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất nhuộm bạch cầu (42mL x 2/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215300 |
| Giá từng phần lô | 964,504,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,467,572 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch rửa máy (4ml x 20/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215301 |
| Giá từng phần lô | 44,835,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hồng cầu kiểm tra chất lượng hàng ngày trước khi chạy mẫu của máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400215302 |
| Giá từng phần lô | 80,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,201,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hồng cầu kiểm tra chất lượng hàng ngày trước khi chạy mẫu của máy huyết học mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400215303 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hồng cầu kiểm tra chất lượng hàng ngày trước khi chạy mẫu của máy huyết học mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2400215304 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hồng cầu kiểm tra chất lượng hàng ngày trước khi chạy mẫu của máy huyết học mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2400215305 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dùng đo thời gian prothrombin |
|
| Mã phần lô | PP2400215306 |
| Giá từng phần lô | 100,212,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,503,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần |
|
| Mã phần lô | PP2400215307 |
| Giá từng phần lô | 137,426,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,061,392 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400215308 |
| Giá từng phần lô | 25,195,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 377,937 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xác định nồng độ fibrinogen trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400215309 |
| Giá từng phần lô | 24,496,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 367,448 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2400215310 |
| Giá từng phần lô | 174,384,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,615,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2400215311 |
| Giá từng phần lô | 236,157,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,542,364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Huyết tương kiểm chuẩn mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400215312 |
| Giá từng phần lô | 68,985,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,034,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Huyết tương kiểm chuẩn cho phạm vi điều trị |
|
| Mã phần lô | PP2400215313 |
| Giá từng phần lô | 68,985,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,034,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400215314 |
| Giá từng phần lô | 27,678,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 415,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Nước rửa máy đông máu (50ml x1/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215315 |
| Giá từng phần lô | 209,034,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,135,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Nước rửa máy đông máu (500ml x1/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215316 |
| Giá từng phần lô | 30,139,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 452,088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Tuýp để thực hiện phản ứng đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400215317 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bộ kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể sử dụng cho máy làm sạch tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2400215318 |
| Giá từng phần lô | 438,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Cassette chuyên đúc bệnh phẩm lỗ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400215319 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Cassette chuyên đúc bệnh phẩm loại lỗ to |
|
| Mã phần lô | PP2400215320 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Lưỡi dao cắt bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2400215321 |
| Giá từng phần lô | 47,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 718,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Tấm phủ lam kính kích thước 24 x 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2400215322 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Tấm phủ lam kính kích thước 24 x 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2400215323 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất xử lý tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2400215324 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,395,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2400215325 |
| Giá từng phần lô | 11,910,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Formol 10% |
|
| Mã phần lô | PP2400215326 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất nhuộm Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2400215327 |
| Giá từng phần lô | 23,670,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 355,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất nhuộm Hematoxyline |
|
| Mã phần lô | PP2400215328 |
| Giá từng phần lô | 26,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 402,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Keo dán tiêu bản dùng ngay 118ml |
|
| Mã phần lô | PP2400215329 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuyên nhuộm cho các quy trình nhuộm Papanicolaou EA50 |
|
| Mã phần lô | PP2400215330 |
| Giá từng phần lô | 31,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 478,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuyên dùng để nhuộm cho các quy trình nhuộm Papanicolaou OG6 |
|
| Mã phần lô | PP2400215331 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 453,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Paraffin hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2400215332 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Thẻ mẫu để làm xét nghiệm H. Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2400215333 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Test nhanh vi khuẩn Helicobacter Polyri |
|
| Mã phần lô | PP2400215334 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Test nhanh viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2400215335 |
| Giá từng phần lô | 53,235,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 798,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Test nhanh viêm gan E |
|
| Mã phần lô | PP2400215336 |
| Giá từng phần lô | 46,410,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 696,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Test nhanh ma túy 4 trong 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400215337 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,732,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất giặt |
|
| Mã phần lô | PP2400215338 |
| Giá từng phần lô | 193,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,902,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2400215339 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất tẩy mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400215340 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất tẩy trắng gốc clorin |
|
| Mã phần lô | PP2400215341 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,465,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất tẩy trắng gốc Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2400215342 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất trung hòa |
|
| Mã phần lô | PP2400215343 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xả vải |
|
| Mã phần lô | PP2400215344 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 213,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Nước rửa tay |
|
| Mã phần lô | PP2400215345 |
| Giá từng phần lô | 99,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,494,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Nước lau sàn |
|
| Mã phần lô | PP2400215346 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Khí sử dụng cho máy phát tia plasma lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2400215347 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2400215348 |
| Giá từng phần lô | 1,582,350 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,736 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400215349 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400215350 |
| Giá từng phần lô | 765,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,481,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400215351 |
| Giá từng phần lô | 303,187,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,547,813 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400215352 |
| Giá từng phần lô | 10,584,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400215353 |
| Giá từng phần lô | 2,541,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400215354 |
| Giá từng phần lô | 165,690,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,485,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2400215355 |
| Giá từng phần lô | 32,448,150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 486,723 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2400215356 |
| Giá từng phần lô | 20,231,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 303,471 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP (4x12ml+4x12ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215357 |
| Giá từng phần lô | 9,623,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,349 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP (4x30ml+4x30ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215358 |
| Giá từng phần lô | 14,406,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượngRF (Reumatoid Factor) |
|
| Mã phần lô | PP2400215359 |
| Giá từng phần lô | 91,560,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,373,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Transferrin |
|
| Mã phần lô | PP2400215360 |
| Giá từng phần lô | 182,737,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,741,067 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2400215361 |
| Giá từng phần lô | 13,600,944 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,015 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400215362 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,323,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400215363 |
| Giá từng phần lô | 63,500,850 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 952,513 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400215364 |
| Giá từng phần lô | 11,928,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm chuẩn cho XN dịch cơ thể dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400215365 |
| Giá từng phần lô | 70,471,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,057,077 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn PCT |
|
| Mã phần lô | PP2400215366 |
| Giá từng phần lô | 9,684,045 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,261 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2400215367 |
| Giá từng phần lô | 910,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,655,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400215368 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm chuẩn HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400215369 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 567,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch pha loãng xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400215370 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 529,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng L-Cholesterol ((2x60 mL+2x20 mL)/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215371 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng L-Cholesterol ((5x60 mL+5x20 mL)/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215372 |
| Giá từng phần lô | 1,752,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Xét nghiệm D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2400215373 |
| Giá từng phần lô | 295,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,435,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2400215374 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm chuẩn D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2400215375 |
| Giá từng phần lô | 52,361,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 785,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn Lipids toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400215376 |
| Giá từng phần lô | 31,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 466,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm chuẩn Lipids toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400215377 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 661,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400215378 |
| Giá từng phần lô | 37,422,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 561,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400215379 |
| Giá từng phần lô | 37,422,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 561,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Test thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400215380 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2400215381 |
| Giá từng phần lô | 680,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,203,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất hiệu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400215382 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400215383 |
| Giá từng phần lô | 91,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,368,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch rửa dùng cho máy sinh hóa, nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400215384 |
| Giá từng phần lô | 61,908,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 928,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Cóng phản ứng đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400215385 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm HbA1c sắc ký lỏng cao áp |
|
| Mã phần lô | PP2400215386 |
| Giá từng phần lô | 976,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dùng chuẩn HbA1c - 2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2400215387 |
| Giá từng phần lô | 26,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dùng kiểm chuẩn HbA1c - 2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2400215388 |
| Giá từng phần lô | 81,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,224,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dung môi phản ứng đông máu để định lượng aPTT |
|
| Mã phần lô | PP2400215389 |
| Giá từng phần lô | 13,374,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất định lượng thời gian đông máu APTT |
|
| Mã phần lô | PP2400215390 |
| Giá từng phần lô | 14,380,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 215,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất định lượng thời gian đông máu PT |
|
| Mã phần lô | PP2400215391 |
| Giá từng phần lô | 13,158,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 197,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất nội kiểm chất lượng mức cao xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400215392 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất nội kiểm chất lượng mức thấp xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400215393 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hoạt chất tẩy rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2400215394 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Cuvette sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400215395 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Parafin rắn |
|
| Mã phần lô | PP2400215396 |
| Giá từng phần lô | 68,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,031,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Acid citric |
|
| Mã phần lô | PP2400215397 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2400215398 |
| Giá từng phần lô | 479,682,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,195,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Test chẩn đoán viêm gan E |
|
| Mã phần lô | PP2400215399 |
| Giá từng phần lô | 31,185,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 467,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Acid Acetic |
|
| Mã phần lô | PP2400215400 |
| Giá từng phần lô | 1,364,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bộ nhuộm Ziehl-neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2400215401 |
| Giá từng phần lô | 2,058,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,870 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2400215402 |
| Giá từng phần lô | 39,816,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 597,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase IFCC |
|
| Mã phần lô | PP2400215403 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 598,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2400215404 |
| Giá từng phần lô | 8,568,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT |
|
| Mã phần lô | PP2400215405 |
| Giá từng phần lô | 116,928,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,753,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST |
|
| Mã phần lô | PP2400215406 |
| Giá từng phần lô | 116,928,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,753,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2400215407 |
| Giá từng phần lô | 71,568,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,073,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm G-GT |
|
| Mã phần lô | PP2400215408 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,086,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2400215409 |
| Giá từng phần lô | 188,244,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,823,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol (4x27ml+4x9ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215410 |
| Giá từng phần lô | 237,888,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,568,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDH L-P |
|
| Mã phần lô | PP2400215411 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 737,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol (4x27ml+4x9ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215412 |
| Giá từng phần lô | 491,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,371,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides (Dải tuyến tính: 4-1400mg/Dl) |
|
| Mã phần lô | PP2400215413 |
| Giá từng phần lô | 129,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,944,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea (Dải tuyến tính: Serum: 2 – 300 mg/dL, Urine: 15 – 4750 mg/dL) |
|
| Mã phần lô | PP2400215414 |
| Giá từng phần lô | 34,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 516,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium |
|
| Mã phần lô | PP2400215415 |
| Giá từng phần lô | 13,314,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 199,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Creatinine kinase |
|
| Mã phần lô | PP2400215416 |
| Giá từng phần lô | 14,196,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Creatinine kinase-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400215417 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần (dải đo: 0.02-30.3 mg/dL) |
|
| Mã phần lô | PP2400215418 |
| Giá từng phần lô | 22,344,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 335,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp (4x52.5ml+4x52.5ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215419 |
| Giá từng phần lô | 22,008,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượngProtein toàn phần (4x50ml+4x50ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215420 |
| Giá từng phần lô | 7,728,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric (4x50ml+4x50ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215421 |
| Giá từng phần lô | 45,864,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 687,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP (4x45ml+4x45ml/Hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2400215422 |
| Giá từng phần lô | 15,540,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 233,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Sắt (Dải tuyến tính: 4.9 – 1000 μg/dL) |
|
| Mã phần lô | PP2400215423 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP bằng phương pháp đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2400215424 |
| Giá từng phần lô | 81,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,224,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phosphorous |
|
| Mã phần lô | PP2400215425 |
| Giá từng phần lô | 10,584,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Lactate |
|
| Mã phần lô | PP2400215426 |
| Giá từng phần lô | 26,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase |
|
| Mã phần lô | PP2400215427 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium |
|
| Mã phần lô | PP2400215428 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm tra chung mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400215429 |
| Giá từng phần lô | 1,596,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm tra chung mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400215430 |
| Giá từng phần lô | 1,554,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,310 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400215431 |
| Giá từng phần lô | 1,610,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,161 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP Latex bằng phương pháp đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2400215432 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 680,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm tra các xét nghiệm đo độ đục mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400215433 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm tra các xét nghiệm đo độ đục mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400215434 |
| Giá từng phần lô | 7,660,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm tra các xét nghiệm đo độ đục mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400215435 |
| Giá từng phần lô | 8,085,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Creatinine kinase-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400215436 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Creatinine kinase-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400215437 |
| Giá từng phần lô | 2,855,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2400215438 |
| Giá từng phần lô | 281,463,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,221,945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất kiểm tra xét nghiệm BNP |
|
| Mã phần lô | PP2400215439 |
| Giá từng phần lô | 6,075,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chất chuẩn BNP |
|
| Mã phần lô | PP2400215440 |
| Giá từng phần lô | 2,678,550 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,179 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh |
|
| Mã phần lô | PP2400215441 |
| Giá từng phần lô | 112,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,685,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chai cấy máu ky khí nắp cam nắp cam |
|
| Mã phần lô | PP2400215442 |
| Giá từng phần lô | 109,830,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,647,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chai cấy máu nắp vàng |
|
| Mã phần lô | PP2400215443 |
| Giá từng phần lô | 22,470,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 337,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bộ chuẩn máy cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2400215444 |
| Giá từng phần lô | 31,348,080 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 470,222 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2400215445 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,457,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2400215446 |
| Giá từng phần lô | 65,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 982,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Thẻ định danh cho Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2400215447 |
| Giá từng phần lô | 6,552,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2400215448 |
| Giá từng phần lô | 19,196,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 287,942 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2400215449 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,457,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm kháng sinh Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2400215450 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 491,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2400215451 |
| Giá từng phần lô | 65,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 982,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400215452 |
| Giá từng phần lô | 9,828,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Thẻ kháng sinh đồ Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2400215453 |
| Giá từng phần lô | 6,552,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Đầu côn 100 - 1000 µL |
|
| Mã phần lô | PP2400215454 |
| Giá từng phần lô | 17,722,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 265,842 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Đầu côn 0,5 - 250µL |
|
| Mã phần lô | PP2400215455 |
| Giá từng phần lô | 14,839,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,588 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2400215456 |
| Giá từng phần lô | 5,497,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,467 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Nước muối pha huyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400215457 |
| Giá từng phần lô | 974,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400215458 |
| Giá từng phần lô | 30,903,120 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 463,547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2400215459 |
| Giá từng phần lô | 11,875,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2400215460 |
| Giá từng phần lô | 17,325,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Môi trường thạch máu (nuôi cấy và thử tính chất tan máu của các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính) |
|
| Mã phần lô | PP2400215461 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 992,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Môi trường thạch máu (nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt là Neisseria spp. và Haemophilus) |
|
| Mã phần lô | PP2400215462 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Môi trường thạch màu |
|
| Mã phần lô | PP2400215463 |
| Giá từng phần lô | 170,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,551,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Môi trường chọn lọc Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2400215464 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 267,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Môi trường nuôi cấy nấm |
|
| Mã phần lô | PP2400215465 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Môi trường chọn lọc Shigella và Salmonella |
|
| Mã phần lô | PP2400215466 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Môi trường thạch màu Streptococcus |
|
| Mã phần lô | PP2400215467 |
| Giá từng phần lô | 89,670,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,345,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Môi trường tăng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400215468 |
| Giá từng phần lô | 45,990,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 689,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Môi trường thường |
|
| Mã phần lô | PP2400215469 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Môi trường kiểm tra nhanh sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2400215470 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,402,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg |
|
| Mã phần lô | PP2400215471 |
| Giá từng phần lô | 370,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg |
|
| Mã phần lô | PP2400215472 |
| Giá từng phần lô | 370,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Khoanh kháng sinh Cefixime 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2400215473 |
| Giá từng phần lô | 370,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2400215474 |
| Giá từng phần lô | 370,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2400215475 |
| Giá từng phần lô | 370,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2400215476 |
| Giá từng phần lô | 370,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2400215477 |
| Giá từng phần lô | 370,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15µg |
|
| Mã phần lô | PP2400215478 |
| Giá từng phần lô | 370,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2400215479 |
| Giá từng phần lô | 827,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2400215480 |
| Giá từng phần lô | 370,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2400215481 |
| Giá từng phần lô | 827,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Khoanh kháng sinh Trimethoprim 1.25 µg/ Sulfamethoxazole 23.75 µg |
|
| Mã phần lô | PP2400215482 |
| Giá từng phần lô | 370,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Giấy thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2400215483 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2400215484 |
| Giá từng phần lô | 31,248,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 468,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất tẩy rửa rỉ sét dụng cụ và buồng rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2400215485 |
| Giá từng phần lô | 8,656,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất bôi trơn dụng cụ sử dụng cho máy rửa khử khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2400215486 |
| Giá từng phần lô | 12,380,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ thị hóa học đa thông số type 4 |
|
| Mã phần lô | PP2400215487 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ thị hóa học đa thông số type 5 |
|
| Mã phần lô | PP2400215488 |
| Giá từng phần lô | 1,927,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,913 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất kiểm tra độ rò rỉ chân không cho máy hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2400215489 |
| Giá từng phần lô | 505,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ thị hóa học Plasma, H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2400215490 |
| Giá từng phần lô | 7,890,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất H2O2 của máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400215491 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Túi tiệt trùng plasma cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400215492 |
| Giá từng phần lô | 53,740,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 806,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy rửa khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400215493 |
| Giá từng phần lô | 187,344,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,810,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hóa chất enzyme trung tính sử dụng cho rửa dụng cụ bằng tay |
|
| Mã phần lô | PP2400215494 |
| Giá từng phần lô | 76,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,143,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Lọ dung dịch bảo quản tế bào phụ khoa |
|
| Mã phần lô | PP2400215495 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2400215496 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi