Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm cho Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh năm 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400351128-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh
Chủ đầu tư Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm cho Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400185421
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 59,147,348,950 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400215076 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu 21,766,500 326,498
2 PP2400215077 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 134,820,000 2,022,300
3 PP2400215078 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 29,799,000 446,985
4 PP2400215079 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 101,650,500 1,524,758
5 PP2400215080 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu 39,645,900 594,689
6 PP2400215081 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 223,020,000 3,345,300
7 PP2400215082 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 381,599,400 5,723,991
8 PP2400215083 - Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 552,115,200 8,281,728
9 PP2400215084 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 387,072,000 5,806,080
10 PP2400215085 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 39,690,000 595,350
11 PP2400215086 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c 39,690,000 595,350
12 PP2400215087 - Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao 1,399,702,500 20,995,538
13 PP2400215088 - Cốc đựng mẫu máy phân tích miễn dịch 17,717,700 265,766
14 PP2400215089 - Ống lấy mẫu 2.5 mL 10,035,900 150,539
15 PP2400215090 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 7,166,250 107,494
16 PP2400215091 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 7,166,250 107,494
17 PP2400215092 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 3,118,500 46,778
18 PP2400215093 - Thẻ định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 193,977,000 2,909,655
19 PP2400215094 - Thẻ thực hiện phản ứng nhóm máu 72,828,000 1,092,420
20 PP2400215095 - Thẻ định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C 83,412,000 1,251,180
21 PP2400215096 - Thẻ định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu 64,155,000 962,325
22 PP2400215097 - Thẻ xét nghiệm nhóm máu trẻ sơ sinh 8,290,800 124,362
23 PP2400215098 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động 40,110,000 601,650
24 PP2400215099 - Bộ hồng cầu kiểm chuẩn 74,475,072 1,117,127
25 PP2400215100 - Hồng cầu mẫu 19,845,000 297,675
26 PP2400215101 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động 129,811,500 1,947,173
27 PP2400215102 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động 64,905,750 973,587
28 PP2400215103 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 52,920,000 793,800
29 PP2400215104 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin (Phạm vi phân tích: 0,2–1.500 ng/mL (µg/L); Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”)) 151,956,000 2,279,340
30 PP2400215105 - Chất chuẩn Ferritin 9,490,950 142,365
31 PP2400215106 - Hóa chất xét nghiệm CEA (Phạm vi báo cáo: 0,1–1.000 ng/mL; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí “sandwich”) 104,406,750 1,566,102
32 PP2400215107 - Chất chuẩn CEA 14,237,370 213,561
33 PP2400215108 - Hóa chất xét nghiệm AFP (phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”), Phạm vi phân tích: 0,5–3.000 ng/mL [0,41–2.478 IU/mL]) 71,190,000 1,067,850
34 PP2400215109 - Chất chuẩn AFP 9,490,950 142,365
35 PP2400215110 - Hóa chất xét nghiệm Insulin (Phạm vi phân tích: 0,03–300 µIU/mL [0,21–2.100 pmol/L]; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym một bước đồng thời (“sandwich”)) 389,835,600 5,847,534
36 PP2400215111 - Chất chuẩn Ultrasensitive Insulin 32,652,900 489,794
37 PP2400215112 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol (Phạm vi phân tích: 0,4–60 µg/dL [11–1.655 nmol/L]; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh) 126,546,000 1,898,190
38 PP2400215113 - Chất chuẩn Cortisol 10,120,950 151,815
39 PP2400215114 - Hóa chất xét nghiệm T3 (Phạm vi phân tích: 0,1 - 8 ng/mL (0,2–12,3 nmol/L); Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh) 300,546,750 4,508,202
40 PP2400215115 - Chất chuẩn xét nghiệm T3 toàn phần 12,341,700 185,126
41 PP2400215116 - Hóa chất xét nghiệm Thyroglobulin 73,416,000 1,101,240
42 PP2400215117 - Chất chuẩn Thyroglobulin 45,889,200 688,338
43 PP2400215118 - Định lượng Free T4 164,619,000 2,469,285
44 PP2400215119 - Chất chuẩn Free T4 12,654,600 189,819
45 PP2400215120 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA 85,443,750 1,281,657
46 PP2400215121 - Chất chuẩn Hybritech PSA 2,847,600 42,714
47 PP2400215122 - Giếng phản ứng 512,851,500 7,692,773
48 PP2400215123 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 (Phạm vi phân tích: 0,5 U/mL - 5.000 U/mL; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”)) 276,570,000 4,148,550
49 PP2400215124 - Chất chuẩn CA 125 15,195,600 227,934
50 PP2400215125 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 (Phạm vi phân tích: 0,5–1.000 U/mL; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”)) 325,421,250 4,881,319
51 PP2400215126 - Chất chuẩn CA 15-3 19,939,500 299,093
52 PP2400215127 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 (Phạm vi phân tích: 0,8–2.000 U/mL; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”)) 158,061,750 2,370,927
53 PP2400215128 - Chất chuẩn CA 19-9 23,360,400 350,406
54 PP2400215129 - Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở 25,297,650 379,465
55 PP2400215130 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc 1,161,300 17,420
56 PP2400215131 - Dung dịch rửa máy (450ml/Bình) 4,838,400 72,576
57 PP2400215132 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 30,607,500 459,113
58 PP2400215133 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 10,577,700 158,666
59 PP2400215134 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 8,473,500 127,103
60 PP2400215135 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 5,226,900 78,404
61 PP2400215136 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 118,490,400 1,777,356
62 PP2400215137 - Dung dịch đệm ISE 91,543,200 1,373,148
63 PP2400215138 - Dây bơm máy miễn dịch (đường kính trong 1.29mm) 10,108,800 151,632
64 PP2400215139 - Dây bơm máy miễn dịch (đường kính trong 2.79mm) 9,931,680 148,976
65 PP2400215140 - Cơ chất phát quang 522,217,500 7,833,263
66 PP2400215141 - Dung dịch kiểm tra máy 7,911,750 118,677
67 PP2400215142 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 18,981,900 284,729
68 PP2400215143 - Dung dịch rửa máy (1L/Bình) 16,947,000 254,205
69 PP2400215144 - Dung dịch rửa máy (10L/Hộp) 607,635,000 9,114,525
70 PP2400215145 - Hóa chất xét nghiệm βhCG toàn phần 97,458,900 1,461,884
71 PP2400215146 - Hóa chất xét nghiệm HbA1c 663,859,350 9,957,891
72 PP2400215147 - Chất chuẩn xét nghiệm βhCG (5th IS) toàn phần 12,654,600 189,819
73 PP2400215148 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 9,390,150 140,853
74 PP2400215149 - Chất chuẩn hsTnI 4,641,000 69,615
75 PP2400215150 - Hóa chất xét nghiệm TSH (Phạm vi phân tích: 0,005–50 µIU/mL; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”)) 202,566,000 3,038,490
76 PP2400215151 - Chất chuẩn TSH (3rd IS) 10,130,400 151,956
77 PP2400215152 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 41,836,200 627,543
78 PP2400215153 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường 11,642,400 174,636
79 PP2400215154 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý 12,667,200 190,008
80 PP2400215155 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch 3 mức 61,368,300 920,525
81 PP2400215156 - Vỏ Xy-lanh 39,039,840 585,598
82 PP2400215157 - Điện cực Sodium 155,593,200 2,333,898
83 PP2400215158 - Điện cực Potassium 158,860,800 2,382,912
84 PP2400215159 - Điện cực Chloride 155,593,200 2,333,898
85 PP2400215160 - Điện cực tham chiếu 328,792,800 4,931,892
86 PP2400215161 - Dây bơm nhu động 124,146,000 1,862,190
87 PP2400215162 - Bóng đèn 89,764,400 1,346,466
88 PP2400215163 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 45,281,250 679,219
89 PP2400215164 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 45,517,500 682,763
90 PP2400215165 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 85,824,900 1,287,374
91 PP2400215166 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 43,797,600 656,964
92 PP2400215167 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 52,038,000 780,570
93 PP2400215168 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 56,566,650 848,500
94 PP2400215169 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 59,894,100 898,412
95 PP2400215170 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 59,894,100 898,412
96 PP2400215171 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 89,065,200 1,335,978
97 PP2400215172 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 222,445,650 3,336,685
98 PP2400215173 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 1,723,050 25,846
99 PP2400215174 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 1,291,500 19,373
100 PP2400215175 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 1,291,500 19,373
101 PP2400215176 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 78,344,280 1,175,165
102 PP2400215177 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 14,319,900 214,799
103 PP2400215178 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 14,319,900 214,799
104 PP2400215179 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 14,319,900 214,799
105 PP2400215180 - Hóa chất xét nghiệm Calci (4x15ml/Hộp) 35,920,500 538,808
106 PP2400215181 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides 355,246,500 5,328,698
107 PP2400215182 - Hóa chất xét nghiệm GGT (4x18ml+4x18ml/Hộp) 116,753,700 1,751,306
108 PP2400215183 - Hóa chất xét nghiệm Albumin (4x29ml/Hộp) 43,711,500 655,673
109 PP2400215184 - Hóa chất xét nghiệm Amylase 248,068,800 3,721,032
110 PP2400215185 - Hóa chất xét nghiệm ALT (GPT) 161,453,250 2,421,799
111 PP2400215186 - Hóa chất xét nghiệm AST (GOT) 160,933,500 2,414,003
112 PP2400215187 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp (4x6ml+4x6ml/Hộp) 18,060,000 270,900
113 PP2400215188 - Hóa chất xét nghiệm Calci (4x29ml/Hộp) 39,512,550 592,689
114 PP2400215189 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides (dải đo: 0.1-11.3 mmol/L) 159,258,750 2,388,882
115 PP2400215190 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần (dải đo: 0-513 μmol/L) 18,200,700 273,011
116 PP2400215191 - Hóa chất xét nghiệm CK-MB 60,278,400 904,176
117 PP2400215192 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần (4x22.5ml/Hộp) 129,370,500 1,940,558
118 PP2400215193 - Hóa chất xét nghiệm GGT (4x40ml+4x40ml/Hộp) 50,893,500 763,403
119 PP2400215194 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin (4x24ml+4x12ml/Hộp) 440,559,000 6,608,385
120 PP2400215195 - Hóa chất xét nghiệm Glucose 199,358,250 2,990,374
121 PP2400215196 - Hóa chất xét nghiệm Lipase (59,2ml/Hộp) 680,715,000 10,210,725
122 PP2400215197 - Hóa chất xét nghiệm định lượngProtein toàn phần (4x25ml+4x25ml/Hộp) 15,471,750 232,077
123 PP2400215198 - Hóa chất xét nghiệm định lượngProtein (4x19ml+1x3ml/Hộp) 17,631,600 264,474
124 PP2400215199 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine 57,750,000 866,250
125 PP2400215200 - Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol (4x27ml+4x9ml/Hộp) 454,938,750 6,824,082
126 PP2400215201 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Sắt (dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM) 3,193,050 47,896
127 PP2400215202 - Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol (4x27ml+4x9ml/Hộp) 48,741,000 731,115
128 PP2400215203 - Hóa chất xét nghiệm Magnesium 37,324,350 559,866
129 PP2400215204 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO 279,389,250 4,190,839
130 PP2400215205 - Hóa chất xét nghiệm CRP 388,657,500 5,829,863
131 PP2400215206 - Hóa chất xét nghiệm Albumin (4x54ml/Hộp) 20,958,000 314,370
132 PP2400215207 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp (4x20ml+4x20ml/Hộp) 15,355,200 230,328
133 PP2400215208 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần (4x45ml/Hộp) 129,370,500 1,940,558
134 PP2400215209 - Hóa chất xét nghiệm Lipase (166ml/ Hộp) 623,246,400 9,348,696
135 PP2400215210 - Hóa chất xét nghiệm định lượngProtein toàn phần (4x48ml+4x48ml/Hộp) 22,102,500 331,538
136 PP2400215211 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea (dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH) 268,550,100 4,028,252
137 PP2400215212 - Hóa chất xét nghiệm định lượngProtein (4x52ml+1x3ml/Hộp) 19,857,600 297,864
138 PP2400215213 - Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol (4x51.3ml+4x17.1ml/Hộp) 677,817,800 10,167,267
139 PP2400215214 - Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol (4x51.3ml+4x17.1ml/Hộp) 1,360,117,500 20,401,763
140 PP2400215215 - Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric (Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 µmol/L ; phương pháp: Uricase/POD) 100,218,300 1,503,275
141 PP2400215216 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 13,494,600 202,419
142 PP2400215217 - Xy-lanh hút bệnh phẩm 59,270,400 889,056
143 PP2400215218 - Xy-lanh hút hóa chất 75,243,600 1,128,654
144 PP2400215219 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 21,294,000 319,410
145 PP2400215220 - Hóa chất đo thời gian PT (5x20mL + 5x20mL /Hộp) 230,265,000 3,453,975
146 PP2400215221 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 36,829,800 552,447
147 PP2400215222 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 35,506,800 532,602
148 PP2400215223 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 10,517,850 157,768
149 PP2400215224 - Hóa chất đo thời gian PT (5x8mL+5x8mL /Hộp) 652,995,000 9,794,925
150 PP2400215225 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 435,330,000 6,529,950
151 PP2400215226 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg 38,461,500 576,923
152 PP2400215227 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg 1,631,700 24,476
153 PP2400215228 - Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin 839,160,000 12,587,400
154 PP2400215229 - Hóa chất xét nghiệm TSH (R1: Anti-TSH-Ab~biotin (nắp xám); R2: Anti-TSH-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 12 mL) 282,051,000 4,230,765
155 PP2400215230 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH 5,827,500 87,413
156 PP2400215231 - Hóa chất xét nghiệm FT4 296,153,000 4,442,295
157 PP2400215232 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 6,993,000 104,895
158 PP2400215233 - Hóa chất xét nghiệm T3 (R1: Anti‑T3-Ab~Ru(bpy) (nắp xám); T3~biotin (nắp đen) 353,845,800 5,307,687
159 PP2400215234 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 10,489,500 157,343
160 PP2400215235 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol (R1 Anti-cortisol-Ab~biotin (nắp xám); R2 Cortisol-peptide~Ru(bpy) (nắp đen)) 94,405,500 1,416,083
161 PP2400215236 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol 8,391,600 125,874
162 PP2400215237 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm Hormon 19,580,400 293,706
163 PP2400215238 - Hóa chất xét nghiệm β-HCG 192,307,500 2,884,613
164 PP2400215239 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG 6,993,000 104,895
165 PP2400215240 - Hóa chất xét nghiệm Insulin (R1 Anti-insulin-Ab~biotin (nắp xám); R2 Anti-insulin-Ab~Ru(bpy) (nắp đen)) 134,265,600 2,013,984
166 PP2400215241 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin 6,993,000 104,895
167 PP2400215242 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin 113,286,600 1,699,299
168 PP2400215243 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin (4 x 1.0mL/Hộp) 6,993,000 104,895
169 PP2400215244 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO 51,282,000 769,230
170 PP2400215245 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO 8,400,000 126,000
171 PP2400215246 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR 131,250,000 1,968,750
172 PP2400215247 - Hóa chất ThyroAB kiểm tra chất lượng xét nghiệm 22,027,950 330,420
173 PP2400215248 - Hóa chất xét nghiệm AFP 75,524,400 1,132,866
174 PP2400215249 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP 6,993,000 104,895
175 PP2400215250 - Hóa chất xét nghiệm CEA (R1 Anti-CEA-Ab~biotin (nắp xám); Anti-CEA-Ab~Ru(bpy) (nắp đen)) 83,916,000 1,258,740
176 PP2400215251 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA 6,993,000 104,895
177 PP2400215252 - Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần 116,550,000 1,748,250
178 PP2400215253 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần 6,993,000 104,895
179 PP2400215254 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 (R1 Anti-CA 125-Ab~biotin (nắp xám);Anti-CA 125-Ab~Ru(bpy) (nắp đen)) 146,853,000 2,202,795
180 PP2400215255 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 8,391,600 125,874
181 PP2400215256 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 (R1 Anti-CA 15-3-Ab~biotin (nắp xám); Anti-CA 15-3-Ab~Ru(bpy) (nắp đen)) 146,853,000 2,202,795
182 PP2400215257 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 8,391,600 125,874
183 PP2400215258 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 (R1 Anti-CA 19-9-Ab~biotin (nắp xám); R2 Anti-CA 19-9-Ab~Ru(bpy) (nắp đen)) 146,853,000 2,202,795
184 PP2400215259 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 8,391,600 125,874
185 PP2400215260 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 271,678,050 4,075,171
186 PP2400215261 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 8,741,250 131,119
187 PP2400215262 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 203,962,500 3,059,438
188 PP2400215263 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 8,741,250 131,119
189 PP2400215264 - Hóa chất xét nghiệm SCC 181,705,398 2,725,581
190 PP2400215265 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC 23,310,900 349,664
191 PP2400215266 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi 35,699,963 535,500
192 PP2400215267 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm ung thư 35,897,400 538,461
193 PP2400215268 - Hóa chất xét nghiệm Troponin T hs 840,000,000 12,600,000
194 PP2400215269 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Troponin T hs 3,150,000 47,250
195 PP2400215270 - Hóa chất xét nghiệm proBNP 1,339,800,000 20,097,000
196 PP2400215271 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP 6,300,000 94,500
197 PP2400215272 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm tim mạch 3,044,286 45,665
198 PP2400215273 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin 2,520,000 37,800
199 PP2400215274 - Hóa chất hòa loãng mẫu cho các xét nghiệm tim mạch, ung thư 4,895,100 73,427
200 PP2400215275 - Hóa chất phụ gia làm tăng hiệu quả công đoạn rửa giữa các lần hút 102,705,300 1,540,580
201 PP2400215276 - Hóa chất rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm 205,447,320 3,081,710
202 PP2400215277 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy 205,447,320 3,081,710
203 PP2400215278 - Đầu côn hút mẫu làm xét nghiệm miễn dịch 80,157,250 1,202,359
204 PP2400215279 - Cóng phản ứng là nơi chứa và ủ hỗn hợp thuốc thử và mẫu bệnh phẩm. 64,125,800 961,887
205 PP2400215280 - Cóng đựng mẫu bệnh phẩm 8,400,000 126,000
206 PP2400215281 - Hóa chất rửa điện cực 11,413,738 171,207
207 PP2400215282 - Hóa chất tham gia phản ứng trước điện hóa phát quang 30,629,340 459,441
208 PP2400215283 - Hóa chất rửa phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch 54,475,470 817,133
209 PP2400215284 - Hóa chất rửa trước điện hóa phát quang 36,293,670 544,406
210 PP2400215285 - Hóa chất rửa kim hút thuốc thử 1,571,094 23,567
211 PP2400215286 - Đầu côn và cóng xét nghiệm 307,575,450 4,613,632
212 PP2400215287 - Điện cực 207,570,000 3,113,550
213 PP2400215288 - Hóa chất phân tích khí máu 9 thông số (150 test/Hộp) 1,395,000,000 20,925,000
214 PP2400215289 - Hóa chất phân tích khí máu 9 thông số (300 test/Hộp) 1,499,420,000 22,491,300
215 PP2400215290 - Que thử nước tiểu 12 thông số 1,190,700,000 17,860,500
216 PP2400215291 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm nước tiểu 49,861,728 747,926
217 PP2400215292 - Hóa chất chuẩn máy 37,160,592 557,409
218 PP2400215293 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động 23,520,000 352,800
219 PP2400215294 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động 23,520,000 352,800
220 PP2400215295 - Hoá chất pha loãng dùng cho máy huyết học 666,540,000 9,998,100
221 PP2400215296 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố 517,482,000 7,762,230
222 PP2400215297 - Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học 99,099,000 1,486,485
223 PP2400215298 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học 433,944,000 6,509,160
224 PP2400215299 - Hóa chất nhuộm bạch cầu (82mL x 2/Hộp) 278,342,400 4,175,136
225 PP2400215300 - Hóa chất nhuộm bạch cầu (42mL x 2/Hộp) 964,504,800 14,467,572
226 PP2400215301 - Dung dịch rửa máy (4ml x 20/Hộp) 44,835,000 672,525
227 PP2400215302 - Hồng cầu kiểm tra chất lượng hàng ngày trước khi chạy mẫu của máy huyết học 80,100,000 1,201,500
228 PP2400215303 - Hồng cầu kiểm tra chất lượng hàng ngày trước khi chạy mẫu của máy huyết học mức thấp 50,400,000 756,000
229 PP2400215304 - Hồng cầu kiểm tra chất lượng hàng ngày trước khi chạy mẫu của máy huyết học mức trung bình 50,400,000 756,000
230 PP2400215305 - Hồng cầu kiểm tra chất lượng hàng ngày trước khi chạy mẫu của máy huyết học mức cao 50,400,000 756,000
231 PP2400215306 - Hóa chất dùng đo thời gian prothrombin 100,212,000 1,503,180
232 PP2400215307 - Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần 137,426,100 2,061,392
233 PP2400215308 - Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu 25,195,800 377,937
234 PP2400215309 - Hóa chất xác định nồng độ fibrinogen trong huyết tương 24,496,500 367,448
235 PP2400215310 - Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer 174,384,000 2,615,760
236 PP2400215311 - Hóa chất định lượng D-Dimer 236,157,600 3,542,364
237 PP2400215312 - Huyết tương kiểm chuẩn mức bình thường 68,985,000 1,034,775
238 PP2400215313 - Huyết tương kiểm chuẩn cho phạm vi điều trị 68,985,000 1,034,775
239 PP2400215314 - Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu 27,678,000 415,170
240 PP2400215315 - Nước rửa máy đông máu (50ml x1/Hộp) 209,034,000 3,135,510
241 PP2400215316 - Nước rửa máy đông máu (500ml x1/Hộp) 30,139,200 452,088
242 PP2400215317 - Tuýp để thực hiện phản ứng đông máu 360,000,000 5,400,000
243 PP2400215318 - Bộ kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể sử dụng cho máy làm sạch tế bào 438,000,000 6,570,000
244 PP2400215319 - Cassette chuyên đúc bệnh phẩm lỗ nhỏ 23,100,000 346,500
245 PP2400215320 - Cassette chuyên đúc bệnh phẩm loại lỗ to 23,100,000 346,500
246 PP2400215321 - Lưỡi dao cắt bệnh phẩm 47,880,000 718,200
247 PP2400215322 - Tấm phủ lam kính kích thước 24 x 40mm 19,200,000 288,000
248 PP2400215323 - Tấm phủ lam kính kích thước 24 x 50mm 13,500,000 202,500
249 PP2400215324 - Chất xử lý tế bào 93,000,000 1,395,000
250 PP2400215325 - Dung dịch cắt lạnh 11,910,000 178,650
251 PP2400215326 - Formol 10% 198,000,000 2,970,000
252 PP2400215327 - Hóa chất nhuộm Eosin 23,670,000 355,050
253 PP2400215328 - Hóa chất nhuộm Hematoxyline 26,800,000 402,000
254 PP2400215329 - Keo dán tiêu bản dùng ngay 118ml 16,000,000 240,000
255 PP2400215330 - Hóa chất chuyên nhuộm cho các quy trình nhuộm Papanicolaou EA50 31,920,000 478,800
256 PP2400215331 - Hóa chất chuyên dùng để nhuộm cho các quy trình nhuộm Papanicolaou OG6 30,240,000 453,600
257 PP2400215332 - Paraffin hạt tinh khiết 11,700,000 175,500
258 PP2400215333 - Thẻ mẫu để làm xét nghiệm H. Pylori 660,000,000 9,900,000
259 PP2400215334 - Test nhanh vi khuẩn Helicobacter Polyri 875,000,000 13,125,000
260 PP2400215335 - Test nhanh viêm gan A 53,235,000 798,525
261 PP2400215336 - Test nhanh viêm gan E 46,410,000 696,150
262 PP2400215337 - Test nhanh ma túy 4 trong 1 115,500,000 1,732,500
263 PP2400215338 - Hóa chất giặt 193,500,000 2,902,500
264 PP2400215339 - Hóa chất kiềm 84,000,000 1,260,000
265 PP2400215340 - Hóa chất tẩy mỡ 15,200,000 228,000
266 PP2400215341 - Hóa chất tẩy trắng gốc clorin 231,000,000 3,465,000
267 PP2400215342 - Hóa chất tẩy trắng gốc Oxy 63,000,000 945,000
268 PP2400215343 - Hóa chất trung hòa 63,000,000 945,000
269 PP2400215344 - Hóa chất xả vải 14,250,000 213,750
270 PP2400215345 - Nước rửa tay 99,600,000 1,494,000
271 PP2400215346 - Nước lau sàn 48,000,000 720,000
272 PP2400215347 - Khí sử dụng cho máy phát tia plasma lạnh 450,000,000 6,750,000
273 PP2400215348 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Cortisol 1,582,350 23,736
274 PP2400215349 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 504,000,000 7,560,000
275 PP2400215350 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 765,450,000 11,481,750
276 PP2400215351 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 303,187,500 4,547,813
277 PP2400215352 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học 10,584,000 158,760
278 PP2400215353 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 2,541,000 38,115
279 PP2400215354 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 165,690,000 2,485,350
280 PP2400215355 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 32,448,150 486,723
281 PP2400215356 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF 20,231,400 303,471
282 PP2400215357 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP (4x12ml+4x12ml/Hộp) 9,623,250 144,349
283 PP2400215358 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP (4x30ml+4x30ml/Hộp) 14,406,000 216,090
284 PP2400215359 - Hóa chất xét nghiệm định lượngRF (Reumatoid Factor) 91,560,000 1,373,400
285 PP2400215360 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Transferrin 182,737,800 2,741,067
286 PP2400215361 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy 13,600,944 204,015
287 PP2400215362 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 88,200,000 1,323,000
288 PP2400215363 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học 63,500,850 952,513
289 PP2400215364 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học 11,928,000 178,920
290 PP2400215365 - Chất kiểm chuẩn cho XN dịch cơ thể dùng trên máy phân tích huyết học 70,471,800 1,057,077
291 PP2400215366 - Chất chuẩn PCT 9,684,045 145,261
292 PP2400215367 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1C 910,350,000 13,655,250
293 PP2400215368 - Chất chuẩn HbA1c 70,000,000 1,050,000
294 PP2400215369 - Chất kiểm chuẩn HbA1c 37,800,000 567,000
295 PP2400215370 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm HbA1c 35,280,000 529,200
296 PP2400215371 - Hóa chất xét nghiệm định lượng L-Cholesterol ((2x60 mL+2x20 mL)/Hộp) 1,680,000,000 25,200,000
297 PP2400215372 - Hóa chất xét nghiệm định lượng L-Cholesterol ((5x60 mL+5x20 mL)/Hộp) 1,752,000,000 26,280,000
298 PP2400215373 - Xét nghiệm D-Dimer 295,680,000 4,435,200
299 PP2400215374 - Chất chuẩn D-Dimer 63,000,000 945,000
300 PP2400215375 - Chất kiểm chuẩn D-Dimer 52,361,900 785,429
301 PP2400215376 - Chất chuẩn Lipids toàn phần 31,080,000 466,200
302 PP2400215377 - Chất kiểm chuẩn Lipids toàn phần 44,100,000 661,500
303 PP2400215378 - Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức 1 37,422,000 561,330
304 PP2400215379 - Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức 2 37,422,000 561,330
305 PP2400215380 - Test thử nước tiểu 625,000,000 9,375,000
306 PP2400215381 - Que thử nước tiểu 11 thông số 680,200,000 10,203,000
307 PP2400215382 - Hóa chất hiệu chuẩn 22,800,000 342,000
308 PP2400215383 - Hóa chất kiểm chuẩn 91,200,000 1,368,000
309 PP2400215384 - Dung dịch rửa dùng cho máy sinh hóa, nước tiểu tự động 61,908,000 928,620
310 PP2400215385 - Cóng phản ứng đông máu 200,000,000 3,000,000
311 PP2400215386 - Hóa chất xét nghiệm HbA1c sắc ký lỏng cao áp 976,000,000 14,640,000
312 PP2400215387 - Hóa chất dùng chuẩn HbA1c - 2 mức 26,880,000 403,200
313 PP2400215388 - Hóa chất dùng kiểm chuẩn HbA1c - 2 mức 81,600,000 1,224,000
314 PP2400215389 - Hóa chất dung môi phản ứng đông máu để định lượng aPTT 13,374,400 200,616
315 PP2400215390 - Hóa chất định lượng thời gian đông máu APTT 14,380,000 215,700
316 PP2400215391 - Hóa chất định lượng thời gian đông máu PT 13,158,000 197,370
317 PP2400215392 - Chất nội kiểm chất lượng mức cao xét nghiệm đông máu 3,250,000 48,750
318 PP2400215393 - Chất nội kiểm chất lượng mức thấp xét nghiệm đông máu 3,250,000 48,750
319 PP2400215394 - Hoạt chất tẩy rửa hệ thống 19,500,000 292,500
320 PP2400215395 - Cuvette sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu 13,800,000 207,000
321 PP2400215396 - Parafin rắn 68,750,000 1,031,250
322 PP2400215397 - Acid citric 168,000,000 2,520,000
323 PP2400215398 - Que thử nước tiểu 10 thông số 479,682,000 7,195,230
324 PP2400215399 - Test chẩn đoán viêm gan E 31,185,000 467,775
325 PP2400215400 - Acid Acetic 1,364,000 20,460
326 PP2400215401 - Bộ nhuộm Ziehl-neelsen 2,058,000 30,870
327 PP2400215402 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol 39,816,000 597,240
328 PP2400215403 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase IFCC 39,900,000 598,500
329 PP2400215404 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin 8,568,000 128,520
330 PP2400215405 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 116,928,000 1,753,920
331 PP2400215406 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 116,928,000 1,753,920
332 PP2400215407 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 71,568,000 1,073,520
333 PP2400215408 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm G-GT 72,450,000 1,086,750
334 PP2400215409 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 188,244,000 2,823,660
335 PP2400215410 - Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol (4x27ml+4x9ml/Hộp) 237,888,000 3,568,320
336 PP2400215411 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LDH L-P 49,140,000 737,100
337 PP2400215412 - Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol (4x27ml+4x9ml/Hộp) 491,400,000 7,371,000
338 PP2400215413 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides (Dải tuyến tính: 4-1400mg/Dl) 129,600,000 1,944,000
339 PP2400215414 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea (Dải tuyến tính: Serum: 2 – 300 mg/dL, Urine: 15 – 4750 mg/dL) 34,400,000 516,000
340 PP2400215415 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium 13,314,000 199,710
341 PP2400215416 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine kinase 14,196,000 212,940
342 PP2400215417 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine kinase-MB 20,000,000 300,000
343 PP2400215418 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần (dải đo: 0.02-30.3 mg/dL) 22,344,000 335,160
344 PP2400215419 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp (4x52.5ml+4x52.5ml/Hộp) 22,008,000 330,120
345 PP2400215420 - Hóa chất xét nghiệm định lượngProtein toàn phần (4x50ml+4x50ml/Hộp) 7,728,000 115,920
346 PP2400215421 - Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric (4x50ml+4x50ml/Hộp) 45,864,000 687,960
347 PP2400215422 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP (4x45ml+4x45ml/Hộp) 15,540,000 233,100
348 PP2400215423 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Sắt (Dải tuyến tính: 4.9 – 1000 μg/dL) 13,230,000 198,450
349 PP2400215424 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP bằng phương pháp đo độ đục 81,600,000 1,224,000
350 PP2400215425 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phosphorous 10,584,000 158,760
351 PP2400215426 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Lactate 26,040,000 390,600
352 PP2400215427 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase 20,160,000 302,400
353 PP2400215428 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium 14,400,000 216,000
354 PP2400215429 - Chất kiểm tra chung mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa 1,596,000 23,940
355 PP2400215430 - Chất kiểm tra chung mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa 1,554,000 23,310
356 PP2400215431 - Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa 1,610,700 24,161
357 PP2400215432 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP Latex bằng phương pháp đo độ đục 45,360,000 680,400
358 PP2400215433 - Chất kiểm tra các xét nghiệm đo độ đục mức 1 6,720,000 100,800
359 PP2400215434 - Chất kiểm tra các xét nghiệm đo độ đục mức 2 7,660,000 114,900
360 PP2400215435 - Chất kiểm tra các xét nghiệm đo độ đục mức 3 8,085,000 121,275
361 PP2400215436 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Creatinine kinase-MB 4,200,000 63,000
362 PP2400215437 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Creatinine kinase-MB 2,855,300 42,830
363 PP2400215438 - Hóa chất xét nghiệm định lượng BNP 281,463,000 4,221,945
364 PP2400215439 - Chất kiểm tra xét nghiệm BNP 6,075,300 91,130
365 PP2400215440 - Chất chuẩn BNP 2,678,550 40,179
366 PP2400215441 - Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh 112,350,000 1,685,250
367 PP2400215442 - Chai cấy máu ky khí nắp cam nắp cam 109,830,000 1,647,450
368 PP2400215443 - Chai cấy máu nắp vàng 22,470,000 337,050
369 PP2400215444 - Bộ chuẩn máy cấy máu 31,348,080 470,222
370 PP2400215445 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 163,800,000 2,457,000
371 PP2400215446 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 65,520,000 982,800
372 PP2400215447 - Thẻ định danh cho Nấm 6,552,000 98,280
373 PP2400215448 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus 19,196,100 287,942
374 PP2400215449 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 163,800,000 2,457,000
375 PP2400215450 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm kháng sinh Colistin 32,760,000 491,400
376 PP2400215451 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 65,520,000 982,800
377 PP2400215452 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu 9,828,000 147,420
378 PP2400215453 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm 6,552,000 98,280
379 PP2400215454 - Đầu côn 100 - 1000 µL 17,722,800 265,842
380 PP2400215455 - Đầu côn 0,5 - 250µL 14,839,200 222,588
381 PP2400215456 - Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật 5,497,800 82,467
382 PP2400215457 - Nước muối pha huyền dịch 974,400 14,616
383 PP2400215458 - Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn 30,903,120 463,547
384 PP2400215459 - Bộ nhuộm Gram 11,875,500 178,133
385 PP2400215460 - Dung dịch nhuộm Ziehl Neelsen 17,325,000 259,875
386 PP2400215461 - Môi trường thạch máu (nuôi cấy và thử tính chất tan máu của các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính) 66,150,000 992,250
387 PP2400215462 - Môi trường thạch máu (nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt là Neisseria spp. và Haemophilus) 85,050,000 1,275,750
388 PP2400215463 - Môi trường thạch màu 170,100,000 2,551,500
389 PP2400215464 - Môi trường chọn lọc Enterobacteriaceae 17,850,000 267,750
390 PP2400215465 - Môi trường nuôi cấy nấm 1,785,000 26,775
391 PP2400215466 - Môi trường chọn lọc Shigella và Salmonella 1,785,000 26,775
392 PP2400215467 - Môi trường thạch màu Streptococcus 89,670,000 1,345,050
393 PP2400215468 - Môi trường tăng sinh 45,990,000 689,850
394 PP2400215469 - Môi trường thường 1,890,000,000 28,350,000
395 PP2400215470 - Môi trường kiểm tra nhanh sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu bệnh phẩm 226,800,000 3,402,000
396 PP2400215471 - Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg 370,000 5,550
397 PP2400215472 - Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg 370,000 5,550
398 PP2400215473 - Khoanh kháng sinh Cefixime 5µg 370,000 5,550
399 PP2400215474 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg 370,000 5,550
400 PP2400215475 - Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg 370,000 5,550
401 PP2400215476 - Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg 370,000 5,550
402 PP2400215477 - Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg 370,000 5,550
403 PP2400215478 - Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15µg 370,000 5,550
404 PP2400215479 - Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg 827,000 12,405
405 PP2400215480 - Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg 370,000 5,550
406 PP2400215481 - Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg 827,000 12,405
407 PP2400215482 - Khoanh kháng sinh Trimethoprim 1.25 µg/ Sulfamethoxazole 23.75 µg 370,000 5,550
408 PP2400215483 - Giấy thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước 16,500,000 247,500
409 PP2400215484 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 31,248,000 468,720
410 PP2400215485 - Hóa chất tẩy rửa rỉ sét dụng cụ và buồng rửa máy 8,656,000 129,840
411 PP2400215486 - Hóa chất bôi trơn dụng cụ sử dụng cho máy rửa khử khuẩn dụng cụ 12,380,000 185,700
412 PP2400215487 - Chỉ thị hóa học đa thông số type 4 151,200,000 2,268,000
413 PP2400215488 - Chỉ thị hóa học đa thông số type 5 1,927,500 28,913
414 PP2400215489 - Hóa chất kiểm tra độ rò rỉ chân không cho máy hấp ướt 505,000 7,575
415 PP2400215490 - Chỉ thị hóa học Plasma, H2O2 7,890,000 118,350
416 PP2400215491 - Hóa chất H2O2 của máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 140,000,000 2,100,000
417 PP2400215492 - Túi tiệt trùng plasma cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 53,740,000 806,100
418 PP2400215493 - Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy rửa khử khuẩn 187,344,000 2,810,160
419 PP2400215494 - Hóa chất enzyme trung tính sử dụng cho rửa dụng cụ bằng tay 76,200,000 1,143,000
420 PP2400215495 - Lọ dung dịch bảo quản tế bào phụ khoa 175,000,000 2,625,000
421 PP2400215496 - Màng lọc 125,000,000 1,875,000
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400215076
Giá từng phần lô 21,766,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,498
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400215077
Giá từng phần lô 134,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,022,300
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400215078
Giá từng phần lô 29,799,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 446,985
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400215079
Giá từng phần lô 101,650,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,524,758
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400215080
Giá từng phần lô 39,645,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,689
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400215081
Giá từng phần lô 223,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,345,300
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2400215082
Giá từng phần lô 381,599,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,723,991
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400215083
Giá từng phần lô 552,115,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,281,728
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400215084
Giá từng phần lô 387,072,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,806,080
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400215085
Giá từng phần lô 39,690,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,350
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400215086
Giá từng phần lô 39,690,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,350
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao
Mã phần lô PP2400215087
Giá từng phần lô 1,399,702,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,995,538
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Cốc đựng mẫu máy phân tích miễn dịch
Mã phần lô PP2400215088
Giá từng phần lô 17,717,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,766
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Ống lấy mẫu 2.5 mL
Mã phần lô PP2400215089
Giá từng phần lô 10,035,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,539
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400215090
Giá từng phần lô 7,166,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,494
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400215091
Giá từng phần lô 7,166,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,494
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400215092
Giá từng phần lô 3,118,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,778
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Thẻ định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2400215093
Giá từng phần lô 193,977,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,909,655
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Thẻ thực hiện phản ứng nhóm máu
Mã phần lô PP2400215094
Giá từng phần lô 72,828,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,092,420
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Thẻ định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C
Mã phần lô PP2400215095
Giá từng phần lô 83,412,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,251,180
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Thẻ định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2400215096
Giá từng phần lô 64,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 962,325
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Thẻ xét nghiệm nhóm máu trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2400215097
Giá từng phần lô 8,290,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,362
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2400215098
Giá từng phần lô 40,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 601,650
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Bộ hồng cầu kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2400215099
Giá từng phần lô 74,475,072
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,117,127
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2400215100
Giá từng phần lô 19,845,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,675
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2400215101
Giá từng phần lô 129,811,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,947,173
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2400215102
Giá từng phần lô 64,905,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 973,587
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2400215103
Giá từng phần lô 52,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Ferritin (Phạm vi phân tích: 0,2–1.500 ng/mL (µg/L); Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”))
Mã phần lô PP2400215104
Giá từng phần lô 151,956,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,279,340
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2400215105
Giá từng phần lô 9,490,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,365
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm CEA (Phạm vi báo cáo: 0,1–1.000 ng/mL; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí “sandwich”)
Mã phần lô PP2400215106
Giá từng phần lô 104,406,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,566,102
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2400215107
Giá từng phần lô 14,237,370
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,561
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm AFP (phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”), Phạm vi phân tích: 0,5–3.000 ng/mL [0,41–2.478 IU/mL])
Mã phần lô PP2400215108
Giá từng phần lô 71,190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,067,850
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2400215109
Giá từng phần lô 9,490,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,365
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Insulin (Phạm vi phân tích: 0,03–300 µIU/mL [0,21–2.100 pmol/L]; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym một bước đồng thời (“sandwich”))
Mã phần lô PP2400215110
Giá từng phần lô 389,835,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,847,534
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn Ultrasensitive Insulin
Mã phần lô PP2400215111
Giá từng phần lô 32,652,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,794
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Cortisol (Phạm vi phân tích: 0,4–60 µg/dL [11–1.655 nmol/L]; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh)
Mã phần lô PP2400215112
Giá từng phần lô 126,546,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,898,190
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn Cortisol
Mã phần lô PP2400215113
Giá từng phần lô 10,120,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,815
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm T3 (Phạm vi phân tích: 0,1 - 8 ng/mL (0,2–12,3 nmol/L); Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh)
Mã phần lô PP2400215114
Giá từng phần lô 300,546,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,508,202
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn xét nghiệm T3 toàn phần
Mã phần lô PP2400215115
Giá từng phần lô 12,341,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,126
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Thyroglobulin
Mã phần lô PP2400215116
Giá từng phần lô 73,416,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,101,240
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn Thyroglobulin
Mã phần lô PP2400215117
Giá từng phần lô 45,889,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,338
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Định lượng Free T4
Mã phần lô PP2400215118
Giá từng phần lô 164,619,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,469,285
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn Free T4
Mã phần lô PP2400215119
Giá từng phần lô 12,654,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,819
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA
Mã phần lô PP2400215120
Giá từng phần lô 85,443,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,281,657
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn Hybritech PSA
Mã phần lô PP2400215121
Giá từng phần lô 2,847,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,714
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Giếng phản ứng
Mã phần lô PP2400215122
Giá từng phần lô 512,851,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,692,773
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm CA 125 (Phạm vi phân tích: 0,5 U/mL - 5.000 U/mL; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”))
Mã phần lô PP2400215123
Giá từng phần lô 276,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,148,550
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2400215124
Giá từng phần lô 15,195,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,934
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 (Phạm vi phân tích: 0,5–1.000 U/mL; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”))
Mã phần lô PP2400215125
Giá từng phần lô 325,421,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,881,319
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn CA 15-3
Mã phần lô PP2400215126
Giá từng phần lô 19,939,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,093
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 (Phạm vi phân tích: 0,8–2.000 U/mL; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”))
Mã phần lô PP2400215127
Giá từng phần lô 158,061,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,370,927
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn CA 19-9
Mã phần lô PP2400215128
Giá từng phần lô 23,360,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,406
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở
Mã phần lô PP2400215129
Giá từng phần lô 25,297,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,465
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc
Mã phần lô PP2400215130
Giá từng phần lô 1,161,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,420
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dung dịch rửa máy (450ml/Bình)
Mã phần lô PP2400215131
Giá từng phần lô 4,838,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,576
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400215132
Giá từng phần lô 30,607,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,113
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400215133
Giá từng phần lô 10,577,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400215134
Giá từng phần lô 8,473,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,103
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400215135
Giá từng phần lô 5,226,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,404
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2400215136
Giá từng phần lô 118,490,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,777,356
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2400215137
Giá từng phần lô 91,543,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,373,148
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dây bơm máy miễn dịch (đường kính trong 1.29mm)
Mã phần lô PP2400215138
Giá từng phần lô 10,108,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,632
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dây bơm máy miễn dịch (đường kính trong 2.79mm)
Mã phần lô PP2400215139
Giá từng phần lô 9,931,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,976
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2400215140
Giá từng phần lô 522,217,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,833,263
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2400215141
Giá từng phần lô 7,911,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,677
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2400215142
Giá từng phần lô 18,981,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,729
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dung dịch rửa máy (1L/Bình)
Mã phần lô PP2400215143
Giá từng phần lô 16,947,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,205
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dung dịch rửa máy (10L/Hộp)
Mã phần lô PP2400215144
Giá từng phần lô 607,635,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,114,525
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm βhCG toàn phần
Mã phần lô PP2400215145
Giá từng phần lô 97,458,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,461,884
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400215146
Giá từng phần lô 663,859,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,957,891
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn xét nghiệm βhCG (5th IS) toàn phần
Mã phần lô PP2400215147
Giá từng phần lô 12,654,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,819
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400215148
Giá từng phần lô 9,390,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,853
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn hsTnI
Mã phần lô PP2400215149
Giá từng phần lô 4,641,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,615
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm TSH (Phạm vi phân tích: 0,005–50 µIU/mL; Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”))
Mã phần lô PP2400215150
Giá từng phần lô 202,566,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,038,490
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2400215151
Giá từng phần lô 10,130,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,956
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
Mã phần lô PP2400215152
Giá từng phần lô 41,836,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 627,543
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường
Mã phần lô PP2400215153
Giá từng phần lô 11,642,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,636
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý
Mã phần lô PP2400215154
Giá từng phần lô 12,667,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,008
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất nội kiểm miễn dịch 3 mức
Mã phần lô PP2400215155
Giá từng phần lô 61,368,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 920,525
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Vỏ Xy-lanh
Mã phần lô PP2400215156
Giá từng phần lô 39,039,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,598
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Điện cực Sodium
Mã phần lô PP2400215157
Giá từng phần lô 155,593,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,333,898
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Điện cực Potassium
Mã phần lô PP2400215158
Giá từng phần lô 158,860,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,382,912
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Điện cực Chloride
Mã phần lô PP2400215159
Giá từng phần lô 155,593,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,333,898
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400215160
Giá từng phần lô 328,792,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,931,892
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2400215161
Giá từng phần lô 124,146,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,862,190
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Bóng đèn
Mã phần lô PP2400215162
Giá từng phần lô 89,764,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,346,466
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400215163
Giá từng phần lô 45,281,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 679,219
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400215164
Giá từng phần lô 45,517,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 682,763
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400215165
Giá từng phần lô 85,824,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,287,374
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2400215166
Giá từng phần lô 43,797,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,964
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2400215167
Giá từng phần lô 52,038,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,570
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400215168
Giá từng phần lô 56,566,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 848,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400215169
Giá từng phần lô 59,894,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 898,412
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2400215170
Giá từng phần lô 59,894,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 898,412
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2400215171
Giá từng phần lô 89,065,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,335,978
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400215172
Giá từng phần lô 222,445,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,336,685
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400215173
Giá từng phần lô 1,723,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,846
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400215174
Giá từng phần lô 1,291,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,373
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400215175
Giá từng phần lô 1,291,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,373
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2400215176
Giá từng phần lô 78,344,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,175,165
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2400215177
Giá từng phần lô 14,319,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,799
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2400215178
Giá từng phần lô 14,319,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,799
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2400215179
Giá từng phần lô 14,319,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,799
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Calci (4x15ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215180
Giá từng phần lô 35,920,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,808
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2400215181
Giá từng phần lô 355,246,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,328,698
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm GGT (4x18ml+4x18ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215182
Giá từng phần lô 116,753,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,751,306
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Albumin (4x29ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215183
Giá từng phần lô 43,711,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,673
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Amylase
Mã phần lô PP2400215184
Giá từng phần lô 248,068,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,721,032
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm ALT (GPT)
Mã phần lô PP2400215185
Giá từng phần lô 161,453,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,421,799
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm AST (GOT)
Mã phần lô PP2400215186
Giá từng phần lô 160,933,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,414,003
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp (4x6ml+4x6ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215187
Giá từng phần lô 18,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,900
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Calci (4x29ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215188
Giá từng phần lô 39,512,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,689
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides (dải đo: 0.1-11.3 mmol/L)
Mã phần lô PP2400215189
Giá từng phần lô 159,258,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,388,882
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần (dải đo: 0-513 μmol/L)
Mã phần lô PP2400215190
Giá từng phần lô 18,200,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,011
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400215191
Giá từng phần lô 60,278,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 904,176
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần (4x22.5ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215192
Giá từng phần lô 129,370,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,940,558
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm GGT (4x40ml+4x40ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215193
Giá từng phần lô 50,893,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 763,403
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Ferritin (4x24ml+4x12ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215194
Giá từng phần lô 440,559,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,608,385
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2400215195
Giá từng phần lô 199,358,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,990,374
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Lipase (59,2ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215196
Giá từng phần lô 680,715,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,210,725
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượngProtein toàn phần (4x25ml+4x25ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215197
Giá từng phần lô 15,471,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,077
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượngProtein (4x19ml+1x3ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215198
Giá từng phần lô 17,631,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,474
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2400215199
Giá từng phần lô 57,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,250
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol (4x27ml+4x9ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215200
Giá từng phần lô 454,938,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,824,082
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Sắt (dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM)
Mã phần lô PP2400215201
Giá từng phần lô 3,193,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,896
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol (4x27ml+4x9ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215202
Giá từng phần lô 48,741,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 731,115
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Magnesium
Mã phần lô PP2400215203
Giá từng phần lô 37,324,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 559,866
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO
Mã phần lô PP2400215204
Giá từng phần lô 279,389,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,190,839
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2400215205
Giá từng phần lô 388,657,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,829,863
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Albumin (4x54ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215206
Giá từng phần lô 20,958,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,370
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp (4x20ml+4x20ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215207
Giá từng phần lô 15,355,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,328
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần (4x45ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215208
Giá từng phần lô 129,370,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,940,558
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Lipase (166ml/ Hộp)
Mã phần lô PP2400215209
Giá từng phần lô 623,246,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,348,696
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượngProtein toàn phần (4x48ml+4x48ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215210
Giá từng phần lô 22,102,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,538
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea (dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH)
Mã phần lô PP2400215211
Giá từng phần lô 268,550,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,028,252
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượngProtein (4x52ml+1x3ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215212
Giá từng phần lô 19,857,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,864
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol (4x51.3ml+4x17.1ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215213
Giá từng phần lô 677,817,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,167,267
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol (4x51.3ml+4x17.1ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215214
Giá từng phần lô 1,360,117,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,401,763
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric (Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 µmol/L ; phương pháp: Uricase/POD)
Mã phần lô PP2400215215
Giá từng phần lô 100,218,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,503,275
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2400215216
Giá từng phần lô 13,494,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,419
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Xy-lanh hút bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400215217
Giá từng phần lô 59,270,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 889,056
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Xy-lanh hút hóa chất
Mã phần lô PP2400215218
Giá từng phần lô 75,243,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,128,654
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400215219
Giá từng phần lô 21,294,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,410
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất đo thời gian PT (5x20mL + 5x20mL /Hộp)
Mã phần lô PP2400215220
Giá từng phần lô 230,265,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,453,975
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400215221
Giá từng phần lô 36,829,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,447
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400215222
Giá từng phần lô 35,506,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 532,602
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400215223
Giá từng phần lô 10,517,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,768
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất đo thời gian PT (5x8mL+5x8mL /Hộp)
Mã phần lô PP2400215224
Giá từng phần lô 652,995,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,794,925
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400215225
Giá từng phần lô 435,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,529,950
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2400215226
Giá từng phần lô 38,461,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,923
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2400215227
Giá từng phần lô 1,631,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,476
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin
Mã phần lô PP2400215228
Giá từng phần lô 839,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,587,400
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm TSH (R1: Anti-TSH-Ab~biotin (nắp xám); R2: Anti-TSH-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 12 mL)
Mã phần lô PP2400215229
Giá từng phần lô 282,051,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,230,765
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2400215230
Giá từng phần lô 5,827,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,413
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2400215231
Giá từng phần lô 296,153,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,442,295
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2400215232
Giá từng phần lô 6,993,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,895
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm T3 (R1: Anti‑T3-Ab~Ru(bpy) (nắp xám); T3~biotin (nắp đen)
Mã phần lô PP2400215233
Giá từng phần lô 353,845,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,307,687
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2400215234
Giá từng phần lô 10,489,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,343
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Cortisol (R1 Anti-cortisol-Ab~biotin (nắp xám); R2 Cortisol-peptide~Ru(bpy) (nắp đen))
Mã phần lô PP2400215235
Giá từng phần lô 94,405,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,416,083
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2400215236
Giá từng phần lô 8,391,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,874
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm Hormon
Mã phần lô PP2400215237
Giá từng phần lô 19,580,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,706
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm β-HCG
Mã phần lô PP2400215238
Giá từng phần lô 192,307,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,884,613
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG
Mã phần lô PP2400215239
Giá từng phần lô 6,993,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,895
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Insulin (R1 Anti-insulin-Ab~biotin (nắp xám); R2 Anti-insulin-Ab~Ru(bpy) (nắp đen))
Mã phần lô PP2400215240
Giá từng phần lô 134,265,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,013,984
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2400215241
Giá từng phần lô 6,993,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,895
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2400215242
Giá từng phần lô 113,286,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,699,299
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Ferritin (4 x 1.0mL/Hộp)
Mã phần lô PP2400215243
Giá từng phần lô 6,993,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,895
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO
Mã phần lô PP2400215244
Giá từng phần lô 51,282,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 769,230
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO
Mã phần lô PP2400215245
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR
Mã phần lô PP2400215246
Giá từng phần lô 131,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,968,750
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất ThyroAB kiểm tra chất lượng xét nghiệm
Mã phần lô PP2400215247
Giá từng phần lô 22,027,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,420
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2400215248
Giá từng phần lô 75,524,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,132,866
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2400215249
Giá từng phần lô 6,993,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,895
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm CEA (R1 Anti-CEA-Ab~biotin (nắp xám); Anti-CEA-Ab~Ru(bpy) (nắp đen))
Mã phần lô PP2400215250
Giá từng phần lô 83,916,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,258,740
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2400215251
Giá từng phần lô 6,993,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,895
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2400215252
Giá từng phần lô 116,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,748,250
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2400215253
Giá từng phần lô 6,993,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,895
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm CA 125 (R1 Anti-CA 125-Ab~biotin (nắp xám);Anti-CA 125-Ab~Ru(bpy) (nắp đen))
Mã phần lô PP2400215254
Giá từng phần lô 146,853,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,202,795
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2400215255
Giá từng phần lô 8,391,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,874
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 (R1 Anti-CA 15-3-Ab~biotin (nắp xám); Anti-CA 15-3-Ab~Ru(bpy) (nắp đen))
Mã phần lô PP2400215256
Giá từng phần lô 146,853,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,202,795
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2400215257
Giá từng phần lô 8,391,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,874
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 (R1 Anti-CA 19-9-Ab~biotin (nắp xám); R2 Anti-CA 19-9-Ab~Ru(bpy) (nắp đen))
Mã phần lô PP2400215258
Giá từng phần lô 146,853,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,202,795
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2400215259
Giá từng phần lô 8,391,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,874
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2400215260
Giá từng phần lô 271,678,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,075,171
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2400215261
Giá từng phần lô 8,741,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,119
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2400215262
Giá từng phần lô 203,962,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,059,438
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2400215263
Giá từng phần lô 8,741,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,119
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2400215264
Giá từng phần lô 181,705,398
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,725,581
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2400215265
Giá từng phần lô 23,310,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,664
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi
Mã phần lô PP2400215266
Giá từng phần lô 35,699,963
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm ung thư
Mã phần lô PP2400215267
Giá từng phần lô 35,897,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,461
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Troponin T hs
Mã phần lô PP2400215268
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Troponin T hs
Mã phần lô PP2400215269
Giá từng phần lô 3,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm proBNP
Mã phần lô PP2400215270
Giá từng phần lô 1,339,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,097,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP
Mã phần lô PP2400215271
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm tim mạch
Mã phần lô PP2400215272
Giá từng phần lô 3,044,286
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,665
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin
Mã phần lô PP2400215273
Giá từng phần lô 2,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất hòa loãng mẫu cho các xét nghiệm tim mạch, ung thư
Mã phần lô PP2400215274
Giá từng phần lô 4,895,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,427
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất phụ gia làm tăng hiệu quả công đoạn rửa giữa các lần hút
Mã phần lô PP2400215275
Giá từng phần lô 102,705,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,540,580
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm
Mã phần lô PP2400215276
Giá từng phần lô 205,447,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,081,710
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy
Mã phần lô PP2400215277
Giá từng phần lô 205,447,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,081,710
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Đầu côn hút mẫu làm xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400215278
Giá từng phần lô 80,157,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,202,359
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Cóng phản ứng là nơi chứa và ủ hỗn hợp thuốc thử và mẫu bệnh phẩm.
Mã phần lô PP2400215279
Giá từng phần lô 64,125,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 961,887
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Cóng đựng mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400215280
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất rửa điện cực
Mã phần lô PP2400215281
Giá từng phần lô 11,413,738
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,207
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất tham gia phản ứng trước điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2400215282
Giá từng phần lô 30,629,340
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,441
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất rửa phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400215283
Giá từng phần lô 54,475,470
Bảo đảm dự thầu (VND) 817,133
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất rửa trước điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2400215284
Giá từng phần lô 36,293,670
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,406
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất rửa kim hút thuốc thử
Mã phần lô PP2400215285
Giá từng phần lô 1,571,094
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,567
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Đầu côn và cóng xét nghiệm
Mã phần lô PP2400215286
Giá từng phần lô 307,575,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,613,632
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Điện cực
Mã phần lô PP2400215287
Giá từng phần lô 207,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,113,550
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất phân tích khí máu 9 thông số (150 test/Hộp)
Mã phần lô PP2400215288
Giá từng phần lô 1,395,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất phân tích khí máu 9 thông số (300 test/Hộp)
Mã phần lô PP2400215289
Giá từng phần lô 1,499,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,491,300
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Que thử nước tiểu 12 thông số
Mã phần lô PP2400215290
Giá từng phần lô 1,190,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,860,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dung dịch rửa máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400215291
Giá từng phần lô 49,861,728
Bảo đảm dự thầu (VND) 747,926
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuẩn máy
Mã phần lô PP2400215292
Giá từng phần lô 37,160,592
Bảo đảm dự thầu (VND) 557,409
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400215293
Giá từng phần lô 23,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400215294
Giá từng phần lô 23,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hoá chất pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2400215295
Giá từng phần lô 666,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,998,100
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố
Mã phần lô PP2400215296
Giá từng phần lô 517,482,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,762,230
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400215297
Giá từng phần lô 99,099,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,486,485
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400215298
Giá từng phần lô 433,944,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,509,160
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất nhuộm bạch cầu (82mL x 2/Hộp)
Mã phần lô PP2400215299
Giá từng phần lô 278,342,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,175,136
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất nhuộm bạch cầu (42mL x 2/Hộp)
Mã phần lô PP2400215300
Giá từng phần lô 964,504,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,467,572
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dung dịch rửa máy (4ml x 20/Hộp)
Mã phần lô PP2400215301
Giá từng phần lô 44,835,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,525
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hồng cầu kiểm tra chất lượng hàng ngày trước khi chạy mẫu của máy huyết học
Mã phần lô PP2400215302
Giá từng phần lô 80,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,201,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hồng cầu kiểm tra chất lượng hàng ngày trước khi chạy mẫu của máy huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2400215303
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hồng cầu kiểm tra chất lượng hàng ngày trước khi chạy mẫu của máy huyết học mức trung bình
Mã phần lô PP2400215304
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hồng cầu kiểm tra chất lượng hàng ngày trước khi chạy mẫu của máy huyết học mức cao
Mã phần lô PP2400215305
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dùng đo thời gian prothrombin
Mã phần lô PP2400215306
Giá từng phần lô 100,212,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,503,180
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần
Mã phần lô PP2400215307
Giá từng phần lô 137,426,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,061,392
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400215308
Giá từng phần lô 25,195,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 377,937
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xác định nồng độ fibrinogen trong huyết tương
Mã phần lô PP2400215309
Giá từng phần lô 24,496,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,448
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2400215310
Giá từng phần lô 174,384,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,615,760
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2400215311
Giá từng phần lô 236,157,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,542,364
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Huyết tương kiểm chuẩn mức bình thường
Mã phần lô PP2400215312
Giá từng phần lô 68,985,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,034,775
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Huyết tương kiểm chuẩn cho phạm vi điều trị
Mã phần lô PP2400215313
Giá từng phần lô 68,985,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,034,775
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400215314
Giá từng phần lô 27,678,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,170
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Nước rửa máy đông máu (50ml x1/Hộp)
Mã phần lô PP2400215315
Giá từng phần lô 209,034,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,135,510
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Nước rửa máy đông máu (500ml x1/Hộp)
Mã phần lô PP2400215316
Giá từng phần lô 30,139,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 452,088
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Tuýp để thực hiện phản ứng đông máu
Mã phần lô PP2400215317
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Bộ kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể sử dụng cho máy làm sạch tế bào
Mã phần lô PP2400215318
Giá từng phần lô 438,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,570,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Cassette chuyên đúc bệnh phẩm lỗ nhỏ
Mã phần lô PP2400215319
Giá từng phần lô 23,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Cassette chuyên đúc bệnh phẩm loại lỗ to
Mã phần lô PP2400215320
Giá từng phần lô 23,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Lưỡi dao cắt bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400215321
Giá từng phần lô 47,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 718,200
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Tấm phủ lam kính kích thước 24 x 40mm
Mã phần lô PP2400215322
Giá từng phần lô 19,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Tấm phủ lam kính kích thước 24 x 50mm
Mã phần lô PP2400215323
Giá từng phần lô 13,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất xử lý tế bào
Mã phần lô PP2400215324
Giá từng phần lô 93,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,395,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dung dịch cắt lạnh
Mã phần lô PP2400215325
Giá từng phần lô 11,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,650
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Formol 10%
Mã phần lô PP2400215326
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất nhuộm Eosin
Mã phần lô PP2400215327
Giá từng phần lô 23,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,050
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất nhuộm Hematoxyline
Mã phần lô PP2400215328
Giá từng phần lô 26,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 402,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Keo dán tiêu bản dùng ngay 118ml
Mã phần lô PP2400215329
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuyên nhuộm cho các quy trình nhuộm Papanicolaou EA50
Mã phần lô PP2400215330
Giá từng phần lô 31,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuyên dùng để nhuộm cho các quy trình nhuộm Papanicolaou OG6
Mã phần lô PP2400215331
Giá từng phần lô 30,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Paraffin hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2400215332
Giá từng phần lô 11,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Thẻ mẫu để làm xét nghiệm H. Pylori
Mã phần lô PP2400215333
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Test nhanh vi khuẩn Helicobacter Polyri
Mã phần lô PP2400215334
Giá từng phần lô 875,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Test nhanh viêm gan A
Mã phần lô PP2400215335
Giá từng phần lô 53,235,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 798,525
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Test nhanh viêm gan E
Mã phần lô PP2400215336
Giá từng phần lô 46,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,150
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Test nhanh ma túy 4 trong 1
Mã phần lô PP2400215337
Giá từng phần lô 115,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất giặt
Mã phần lô PP2400215338
Giá từng phần lô 193,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,902,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiềm
Mã phần lô PP2400215339
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất tẩy mỡ
Mã phần lô PP2400215340
Giá từng phần lô 15,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất tẩy trắng gốc clorin
Mã phần lô PP2400215341
Giá từng phần lô 231,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất tẩy trắng gốc Oxy
Mã phần lô PP2400215342
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất trung hòa
Mã phần lô PP2400215343
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xả vải
Mã phần lô PP2400215344
Giá từng phần lô 14,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,750
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Nước rửa tay
Mã phần lô PP2400215345
Giá từng phần lô 99,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,494,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Nước lau sàn
Mã phần lô PP2400215346
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Khí sử dụng cho máy phát tia plasma lạnh
Mã phần lô PP2400215347
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2400215348
Giá từng phần lô 1,582,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,736
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400215349
Giá từng phần lô 504,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400215350
Giá từng phần lô 765,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,481,750
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400215351
Giá từng phần lô 303,187,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,547,813
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400215352
Giá từng phần lô 10,584,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,760
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400215353
Giá từng phần lô 2,541,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,115
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400215354
Giá từng phần lô 165,690,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,485,350
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2400215355
Giá từng phần lô 32,448,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,723
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2400215356
Giá từng phần lô 20,231,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,471
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP (4x12ml+4x12ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215357
Giá từng phần lô 9,623,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,349
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP (4x30ml+4x30ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215358
Giá từng phần lô 14,406,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,090
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượngRF (Reumatoid Factor)
Mã phần lô PP2400215359
Giá từng phần lô 91,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,373,400
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Transferrin
Mã phần lô PP2400215360
Giá từng phần lô 182,737,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,741,067
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy
Mã phần lô PP2400215361
Giá từng phần lô 13,600,944
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,015
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400215362
Giá từng phần lô 88,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400215363
Giá từng phần lô 63,500,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 952,513
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400215364
Giá từng phần lô 11,928,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,920
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm chuẩn cho XN dịch cơ thể dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400215365
Giá từng phần lô 70,471,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,057,077
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn PCT
Mã phần lô PP2400215366
Giá từng phần lô 9,684,045
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,261
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1C
Mã phần lô PP2400215367
Giá từng phần lô 910,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,655,250
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn HbA1c
Mã phần lô PP2400215368
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm chuẩn HbA1c
Mã phần lô PP2400215369
Giá từng phần lô 37,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dung dịch pha loãng xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400215370
Giá từng phần lô 35,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,200
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng L-Cholesterol ((2x60 mL+2x20 mL)/Hộp)
Mã phần lô PP2400215371
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng L-Cholesterol ((5x60 mL+5x20 mL)/Hộp)
Mã phần lô PP2400215372
Giá từng phần lô 1,752,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2400215373
Giá từng phần lô 295,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,435,200
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn D-Dimer
Mã phần lô PP2400215374
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm chuẩn D-Dimer
Mã phần lô PP2400215375
Giá từng phần lô 52,361,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 785,429
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn Lipids toàn phần
Mã phần lô PP2400215376
Giá từng phần lô 31,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 466,200
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm chuẩn Lipids toàn phần
Mã phần lô PP2400215377
Giá từng phần lô 44,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2400215378
Giá từng phần lô 37,422,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,330
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2400215379
Giá từng phần lô 37,422,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,330
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Test thử nước tiểu
Mã phần lô PP2400215380
Giá từng phần lô 625,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2400215381
Giá từng phần lô 680,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,203,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2400215382
Giá từng phần lô 22,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2400215383
Giá từng phần lô 91,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,368,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dung dịch rửa dùng cho máy sinh hóa, nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400215384
Giá từng phần lô 61,908,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 928,620
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Cóng phản ứng đông máu
Mã phần lô PP2400215385
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm HbA1c sắc ký lỏng cao áp
Mã phần lô PP2400215386
Giá từng phần lô 976,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dùng chuẩn HbA1c - 2 mức
Mã phần lô PP2400215387
Giá từng phần lô 26,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,200
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dùng kiểm chuẩn HbA1c - 2 mức
Mã phần lô PP2400215388
Giá từng phần lô 81,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dung môi phản ứng đông máu để định lượng aPTT
Mã phần lô PP2400215389
Giá từng phần lô 13,374,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,616
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất định lượng thời gian đông máu APTT
Mã phần lô PP2400215390
Giá từng phần lô 14,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,700
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất định lượng thời gian đông máu PT
Mã phần lô PP2400215391
Giá từng phần lô 13,158,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,370
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất nội kiểm chất lượng mức cao xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400215392
Giá từng phần lô 3,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,750
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất nội kiểm chất lượng mức thấp xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400215393
Giá từng phần lô 3,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,750
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hoạt chất tẩy rửa hệ thống
Mã phần lô PP2400215394
Giá từng phần lô 19,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Cuvette sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400215395
Giá từng phần lô 13,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Parafin rắn
Mã phần lô PP2400215396
Giá từng phần lô 68,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,031,250
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Acid citric
Mã phần lô PP2400215397
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400215398
Giá từng phần lô 479,682,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,195,230
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Test chẩn đoán viêm gan E
Mã phần lô PP2400215399
Giá từng phần lô 31,185,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 467,775
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Acid Acetic
Mã phần lô PP2400215400
Giá từng phần lô 1,364,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,460
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Bộ nhuộm Ziehl-neelsen
Mã phần lô PP2400215401
Giá từng phần lô 2,058,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,870
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol
Mã phần lô PP2400215402
Giá từng phần lô 39,816,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 597,240
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase IFCC
Mã phần lô PP2400215403
Giá từng phần lô 39,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2400215404
Giá từng phần lô 8,568,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,520
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2400215405
Giá từng phần lô 116,928,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,753,920
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2400215406
Giá từng phần lô 116,928,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,753,920
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2400215407
Giá từng phần lô 71,568,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,073,520
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm G-GT
Mã phần lô PP2400215408
Giá từng phần lô 72,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,086,750
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2400215409
Giá từng phần lô 188,244,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,823,660
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol (4x27ml+4x9ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215410
Giá từng phần lô 237,888,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,568,320
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDH L-P
Mã phần lô PP2400215411
Giá từng phần lô 49,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 737,100
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol (4x27ml+4x9ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215412
Giá từng phần lô 491,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,371,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides (Dải tuyến tính: 4-1400mg/Dl)
Mã phần lô PP2400215413
Giá từng phần lô 129,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,944,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea (Dải tuyến tính: Serum: 2 – 300 mg/dL, Urine: 15 – 4750 mg/dL)
Mã phần lô PP2400215414
Giá từng phần lô 34,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium
Mã phần lô PP2400215415
Giá từng phần lô 13,314,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,710
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Creatinine kinase
Mã phần lô PP2400215416
Giá từng phần lô 14,196,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,940
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Creatinine kinase-MB
Mã phần lô PP2400215417
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần (dải đo: 0.02-30.3 mg/dL)
Mã phần lô PP2400215418
Giá từng phần lô 22,344,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,160
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp (4x52.5ml+4x52.5ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215419
Giá từng phần lô 22,008,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,120
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượngProtein toàn phần (4x50ml+4x50ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215420
Giá từng phần lô 7,728,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,920
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric (4x50ml+4x50ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215421
Giá từng phần lô 45,864,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 687,960
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP (4x45ml+4x45ml/Hộp)
Mã phần lô PP2400215422
Giá từng phần lô 15,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,100
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Sắt (Dải tuyến tính: 4.9 – 1000 μg/dL)
Mã phần lô PP2400215423
Giá từng phần lô 13,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,450
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP bằng phương pháp đo độ đục
Mã phần lô PP2400215424
Giá từng phần lô 81,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phosphorous
Mã phần lô PP2400215425
Giá từng phần lô 10,584,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,760
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Lactate
Mã phần lô PP2400215426
Giá từng phần lô 26,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase
Mã phần lô PP2400215427
Giá từng phần lô 20,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium
Mã phần lô PP2400215428
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm tra chung mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400215429
Giá từng phần lô 1,596,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,940
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm tra chung mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400215430
Giá từng phần lô 1,554,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,310
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400215431
Giá từng phần lô 1,610,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,161
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP Latex bằng phương pháp đo độ đục
Mã phần lô PP2400215432
Giá từng phần lô 45,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,400
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm tra các xét nghiệm đo độ đục mức 1
Mã phần lô PP2400215433
Giá từng phần lô 6,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm tra các xét nghiệm đo độ đục mức 2
Mã phần lô PP2400215434
Giá từng phần lô 7,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,900
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm tra các xét nghiệm đo độ đục mức 3
Mã phần lô PP2400215435
Giá từng phần lô 8,085,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,275
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Creatinine kinase-MB
Mã phần lô PP2400215436
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Creatinine kinase-MB
Mã phần lô PP2400215437
Giá từng phần lô 2,855,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,830
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng BNP
Mã phần lô PP2400215438
Giá từng phần lô 281,463,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,221,945
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất kiểm tra xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2400215439
Giá từng phần lô 6,075,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,130
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất chuẩn BNP
Mã phần lô PP2400215440
Giá từng phần lô 2,678,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,179
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh
Mã phần lô PP2400215441
Giá từng phần lô 112,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,685,250
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chai cấy máu ky khí nắp cam nắp cam
Mã phần lô PP2400215442
Giá từng phần lô 109,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,647,450
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chai cấy máu nắp vàng
Mã phần lô PP2400215443
Giá từng phần lô 22,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,050
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Bộ chuẩn máy cấy máu
Mã phần lô PP2400215444
Giá từng phần lô 31,348,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 470,222
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2400215445
Giá từng phần lô 163,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,457,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2400215446
Giá từng phần lô 65,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 982,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Thẻ định danh cho Nấm
Mã phần lô PP2400215447
Giá từng phần lô 6,552,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,280
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus
Mã phần lô PP2400215448
Giá từng phần lô 19,196,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,942
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2400215449
Giá từng phần lô 163,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,457,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm kháng sinh Colistin
Mã phần lô PP2400215450
Giá từng phần lô 32,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,400
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2400215451
Giá từng phần lô 65,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 982,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu
Mã phần lô PP2400215452
Giá từng phần lô 9,828,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,420
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Thẻ kháng sinh đồ Nấm
Mã phần lô PP2400215453
Giá từng phần lô 6,552,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,280
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Đầu côn 100 - 1000 µL
Mã phần lô PP2400215454
Giá từng phần lô 17,722,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,842
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Đầu côn 0,5 - 250µL
Mã phần lô PP2400215455
Giá từng phần lô 14,839,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,588
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật
Mã phần lô PP2400215456
Giá từng phần lô 5,497,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,467
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Nước muối pha huyền dịch
Mã phần lô PP2400215457
Giá từng phần lô 974,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,616
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2400215458
Giá từng phần lô 30,903,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,547
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400215459
Giá từng phần lô 11,875,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,133
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dung dịch nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2400215460
Giá từng phần lô 17,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,875
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Môi trường thạch máu (nuôi cấy và thử tính chất tan máu của các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính)
Mã phần lô PP2400215461
Giá từng phần lô 66,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 992,250
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Môi trường thạch máu (nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt là Neisseria spp. và Haemophilus)
Mã phần lô PP2400215462
Giá từng phần lô 85,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,750
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Môi trường thạch màu
Mã phần lô PP2400215463
Giá từng phần lô 170,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,551,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Môi trường chọn lọc Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2400215464
Giá từng phần lô 17,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,750
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Môi trường nuôi cấy nấm
Mã phần lô PP2400215465
Giá từng phần lô 1,785,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,775
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Môi trường chọn lọc Shigella và Salmonella
Mã phần lô PP2400215466
Giá từng phần lô 1,785,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,775
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Môi trường thạch màu Streptococcus
Mã phần lô PP2400215467
Giá từng phần lô 89,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,345,050
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Môi trường tăng sinh
Mã phần lô PP2400215468
Giá từng phần lô 45,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 689,850
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Môi trường thường
Mã phần lô PP2400215469
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Môi trường kiểm tra nhanh sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400215470
Giá từng phần lô 226,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,402,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg
Mã phần lô PP2400215471
Giá từng phần lô 370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg
Mã phần lô PP2400215472
Giá từng phần lô 370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Khoanh kháng sinh Cefixime 5µg
Mã phần lô PP2400215473
Giá từng phần lô 370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg
Mã phần lô PP2400215474
Giá từng phần lô 370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg
Mã phần lô PP2400215475
Giá từng phần lô 370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg
Mã phần lô PP2400215476
Giá từng phần lô 370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2400215477
Giá từng phần lô 370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15µg
Mã phần lô PP2400215478
Giá từng phần lô 370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg
Mã phần lô PP2400215479
Giá từng phần lô 827,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,405
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2400215480
Giá từng phần lô 370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg
Mã phần lô PP2400215481
Giá từng phần lô 827,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,405
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Khoanh kháng sinh Trimethoprim 1.25 µg/ Sulfamethoxazole 23.75 µg
Mã phần lô PP2400215482
Giá từng phần lô 370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Giấy thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2400215483
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2400215484
Giá từng phần lô 31,248,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,720
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất tẩy rửa rỉ sét dụng cụ và buồng rửa máy
Mã phần lô PP2400215485
Giá từng phần lô 8,656,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,840
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất bôi trơn dụng cụ sử dụng cho máy rửa khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2400215486
Giá từng phần lô 12,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,700
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chỉ thị hóa học đa thông số type 4
Mã phần lô PP2400215487
Giá từng phần lô 151,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chỉ thị hóa học đa thông số type 5
Mã phần lô PP2400215488
Giá từng phần lô 1,927,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,913
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất kiểm tra độ rò rỉ chân không cho máy hấp ướt
Mã phần lô PP2400215489
Giá từng phần lô 505,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,575
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chỉ thị hóa học Plasma, H2O2
Mã phần lô PP2400215490
Giá từng phần lô 7,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,350
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất H2O2 của máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2400215491
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Túi tiệt trùng plasma cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2400215492
Giá từng phần lô 53,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 806,100
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy rửa khử khuẩn
Mã phần lô PP2400215493
Giá từng phần lô 187,344,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,810,160
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Hóa chất enzyme trung tính sử dụng cho rửa dụng cụ bằng tay
Mã phần lô PP2400215494
Giá từng phần lô 76,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,143,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Lọ dung dịch bảo quản tế bào phụ khoa
Mã phần lô PP2400215495
Giá từng phần lô 175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Màng lọc
Mã phần lô PP2400215496
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu, tiến độ cung cấp theo dự trù hàng tháng của các cơ sở khám chữa bệnh. Hàng hóa được giao bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của bên mời thầu là thời điểm gọi điện hoặc gửi email, thời gian giao hàng: Trường hợp thông thường ≤ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->