Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung ứng thuốc biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500057874-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường Đại học Y Khoa Vinh
Chủ đầu tư Bệnh viện Trường Đại học Y Khoa Vinh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung ứng thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500025864
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 1,721,753,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500072261 - 143,140,000 102.242.858 100.198.000 1,431,400
2 PP2500072262 - 18,066,000 12.904.286 12.646.200 180,660
3 PP2500072263 - 119,997,000 85.712.143 83.997.900 1,199,970
4 PP2500072264 - 28,380,000 20.271.429 19.866.000 283,800
5 PP2500072265 - 231,976,000 165.697.143 162.383.200 2,319,760
6 PP2500072266 - 53,109,000 37.935.000 37.176.300 531,090
7 PP2500072267 - 94,410,000 67.435.715 66.087.000 944,100
8 PP2500072268 - 54,900,000 39.214.286 38.430.000 549,000
9 PP2500072269 - 43,890,000 31.350.000 30.723.000 438,900
10 PP2500072270 - 15,200,000 10.857.143 10.640.000 152,000
11 PP2500072271 - 106,260,000 75.900.000 74.382.000 1,062,600
12 PP2500072272 - 72,232,800 51.594.858 50.562.960 722,328
13 PP2500072273 - 22,400,000 16.000.000 15.680.000 224,000
14 PP2500072274 - 418,710,000 299.078.572 293.097.000 4,187,100
15 PP2500072275 - 19,000,000 13.571.429 13.300.000 190,000
16 PP2500072276 - 53,640,000 38.314.286 37.548.000 536,400
17 PP2500072277 - 100,254,000 71.610.000 70.177.800 1,002,540
18 PP2500072278 - 53,802,000 38.430.000 37.661.400 538,020
19 PP2500072279 - 31,938,600 22.813.286 22.357.020 319,386
20 PP2500072280 - 8,300,400 5.928.858 5.810.280 83,004
21 PP2500072281 - 32,148,000 22.962.858 22.503.600 321,480
Mã phần lô PP2500072261
Giá từng phần lô 143,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.242.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,431,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500072262
Giá từng phần lô 18,066,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.904.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.646.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,660
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500072263
Giá từng phần lô 119,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.712.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.997.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,199,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500072264
Giá từng phần lô 28,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.271.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500072265
Giá từng phần lô 231,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.697.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.383.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,319,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500072266
Giá từng phần lô 53,109,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.176.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 531,090
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500072267
Giá từng phần lô 94,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.435.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 944,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500072268
Giá từng phần lô 54,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 549,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500072269
Giá từng phần lô 43,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500072270
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500072271
Giá từng phần lô 106,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,062,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500072272
Giá từng phần lô 72,232,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.594.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.562.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 722,328
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500072273
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500072274
Giá từng phần lô 418,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.078.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.097.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,187,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500072275
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500072276
Giá từng phần lô 53,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500072277
Giá từng phần lô 100,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.177.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,002,540
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500072278
Giá từng phần lô 53,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.661.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,020
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500072279
Giá từng phần lô 31,938,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.813.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.357.020
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,386
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500072280
Giá từng phần lô 8,300,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.928.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.810.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,004
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500072281
Giá từng phần lô 32,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.962.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.503.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->