| 1 |
Đương quy, Bạch quả. |
87,000,000 |
0 |
0 |
|
| 2 |
Ô dầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng), |
108,000,000 |
0 |
0 |
|
| 3 |
Actiso. |
42,250,000 |
0 |
0 |
|
| 4 |
Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính. |
99,960,000 |
0 |
0 |
|
| 5 |
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai. |
32,700,000 |
0 |
0 |
|
| 6 |
Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần. |
81,900,000 |
0 |
0 |
|
| 7 |
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng. |
24,600,000 |
0 |
0 |
|
| 8 |
Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ. |
44,500,000 |
0 |
0 |
|
| 9 |
Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất. |
66,560,000 |
0 |
0 |
|
| 10 |
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất). |
42,000,000 |
0 |
0 |
|
| 11 |
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi. |
51,300,000 |
0 |
0 |
|
| 12 |
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. |
120,000,000 |
0 |
0 |
|
| 13 |
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược. |
67,500,000 |
0 |
0 |
|
| 14 |
Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt. |
69,200,000 |
0 |
0 |
|
| 15 |
Men bia ép tinh chế. |
149,940,000 |
0 |
0 |
|
| 16 |
Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương |
69,000,000 |
0 |
0 |
|
| 17 |
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. |
138,000,000 |
0 |
0 |
|
| 18 |
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen. |
124,440,000 |
0 |
0 |
|
| 19 |
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương). |
48,300,000 |
0 |
0 |
|
| 20 |
Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn. |
36,900,000 |
0 |
0 |
|
| 21 |
Húng chanh, Núc nác, Cineol |
200,736,000 |
0 |
0 |
|
| 22 |
Tỳ bà diệp/Tỳ bà lá, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn/Thiên môn đông, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, (Menthol). |
92,400,000 |
0 |
0 |
|
| 23 |
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Euealyptol, Camphor |
28,000,000 |
0 |
0 |
|
| 24 |
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim ngân hoa). |
33,200,000 |
0 |
0 |
|
| 25 |
Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng). |
101,580,000 |
0 |
0 |
|
| 26 |
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa. |
29,400,000 |
0 |
0 |
|
| 27 |
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor. |
36,800,000 |
0 |
0 |
|
| 28 |
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ). |
97,500,000 |
0 |
0 |
|
| 29 |
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ). |
108,000,000 |
0 |
0 |
|
| 30 |
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương). |
97,500,000 |
0 |
0 |
|
| 31 |
Bột bèo hoa dâu. |
177,000,000 |
0 |
0 |
|
| 32 |
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ). |
66,000,000 |
0 |
0 |
|