Gói thầu: Gói thầu số 2: “Dụng cụ can thiệp rối loạn nhịp và tim bẩm sinh”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300051763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim Hà Nội | Chủ đầu tư | Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: “Dụng cụ can thiệp rối loạn nhịp và tim bẩm sinh” |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300037497 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Viện phí, Quỹ BHYT và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 67,463,233,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 809.558.804 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300078323 - Dụng cụ mở đường loại dài các kích cỡ, có chốt khóa cầm máu | 744,000,000 | 1.062.857.143 | 520.800.000 | 19,73 | |
| 2 | PP2300078324 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu | 250,000,000 | 357.142.857 | 175.000.000 | 1,64 | |
| 3 | PP2300078325 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu | 806,000,000 | 1.151.428.571 | 564.200.000 | 213,7 | |
| 4 | PP2300078326 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài | 252,000,000 | 360.000.000 | 176.400.000 | 0,82 | |
| 5 | PP2300078327 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn | 212,500,000 | 303.571.429 | 148.750.000 | 0,82 | |
| 6 | PP2300078328 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân. Có chức năng kết nối không dây, theo dõi phù phổi. Chương trình theo dõi tại nhà | 615,500,000 | 879.285.714 | 430.850.000 | 1,64 | |
| 7 | PP2300078329 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có chương trình xác nhận khử cực theo từng nhịp thất | 480,000,000 | 685.714.286 | 336.000.000 | 1,64 | |
| 8 | PP2300078330 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân, chuyên dùng cho trẻ em có quản lý tạo nhịp, tự động kiểm tra ngưỡng kích thích, ngưỡng nhận cảm và trở kháng dây | 350,000,000 | 500.000.000 | 245.000.000 | 0,82 | |
| 9 | PP2300078331 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân | 250,000,000 | 357.142.857 | 175.000.000 | 0,82 | |
| 10 | PP2300078332 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân | 500,000,000 | 714.285.714 | 350.000.000 | 1.64 | |
| 11 | PP2300078333 - Máy tạo nhịp không dây 1 buồng có đáp ứng tần số loại siêu nhỏ tương thích MRI toàn thân | 700,000,000 | 1.000.000.000 | 490.000.000 | 0,33 | |
| 12 | PP2300078334 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số với thời gian hoạt động dài, tương thích MRI | 1,338,000,000 | 1.911.428.571 | 936.600.000 | 2,47 | |
| 13 | PP2300078335 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số có cưỡng chế rung nhĩ, tương thích MRI, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn | 1,200,000,000 | 1.714.285.714 | 840.000.000 | 2,47 | |
| 14 | PP2300078336 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài | 458,500,000 | 655.000.000 | 320.950.000 | 0,82 | |
| 15 | PP2300078337 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân | 1,900,000,000 | 2.714.285.714 | 1.330.000.000 | 3,29 | |
| 16 | PP2300078338 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, chương trình theo dõi tại nhà, đo trở kháng lồng ngực | 1,612,500,000 | 2.303.571.429 | 1.128.750.000 | 2,47 | |
| 17 | PP2300078339 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, chương trình theo dõi tại nhà, đo trở kháng lồng ngực, có tính năng điều trị ngất khi thay đổi tư thế, giảm tần suất rung nhĩ | 1,370,000,000 | 1.957.142.857 | 959.000.000 | 1,64 | |
| 18 | PP2300078340 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân với giao tiếp RF không dây và theo dõi phù phổi | 675,000,000 | 964.285.714 | 472.500.000 | 0,82 | |
| 19 | PP2300078341 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động | 1,275,000,000 | 1.821.428.571 | 892.500.000 | 2,47 | |
| 20 | PP2300078342 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có tính năng chống rung nhĩ, cuồng nhĩ, theo dõi tình trạng suy tim | 2,800,000,000 | 4.000.000.000 | 1.960.000.000 | 3,29 | |
| 21 | PP2300078343 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân 1,5T và 3T, có quản lý tạo nhịp nhĩ thất | 4,365,000,000 | 6.235.714.286 | 3.055.500.000 | 7,4 | |
| 22 | PP2300078344 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla, năng lượng phát sốc 36J, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên, chuẩn DF4 | 840,000,000 | 1.200.000.000 | 588.000.000 | 0,49 | |
| 23 | PP2300078345 - Máy phá rung ICD 1 buồng, phát sốc 36J, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân, giao tiếp không dây | 390,000,000 | 557.142.857 | 273.000.000 | 0,16 | |
| 24 | PP2300078346 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với thời gian hoạt động dài. Kết nối không dây, và có phần mềm theo dõi từ nhà, chuẩn DF4 | 871,800,000 | 1.245.428.571 | 610.260.000 | 0,49 | |
| 25 | PP2300078347 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 2 buồng tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân với phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, có chức năng đo trở kháng lồng ngực và có phần mềm theo dõi từ xa, chuẩn DF4 | 401,200,000 | 573.142.857 | 280.840.000 | 0,16 | |
| 26 | PP2300078348 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3 Tesla, có chức năng giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF4 | 1,425,000,000 | 2.035.714.286 | 997.500.000 | 0,82 | |
| 27 | PP2300078349 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3Tesla, có thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF1 | 855,000,000 | 1.221.428.571 | 598.500.000 | 0,49 | |
| 28 | PP2300078350 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF4/DF1 | 380,000,000 | 542.857.143 | 266.000.000 | 0,16 | |
| 29 | PP2300078351 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên | 390,000,000 | 557.142.857 | 273.000.000 | 0,16 | |
| 30 | PP2300078352 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT-P có tính năng tối ưu hóa thời gian Nhĩ-Thất, Thất-Thất và phần mềm quản lý rung nhĩ, sử dụng dây thất trái 4 cực | 1,080,000,000 | 1.542.857.143 | 756.000.000 | 0,66 | |
| 31 | PP2300078353 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, dùng dây thất trái 4 cực, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa, thời gian hoạt động dài | 240,000,000 | 342.857.143 | 168.000.000 | 0,16 | |
| 32 | PP2300078354 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa | 463,600,000 | 662.285.714 | 324.520.000 | 0,33 | |
| 33 | PP2300078355 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tương thích MRI toàn thân kèm tính năng kết nối không dây | 1,275,000,000 | 1.821.428.571 | 892.500.000 | 0,82 | |
| 34 | PP2300078356 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP. Với 2 chương trình phân biệt VT/SVT hữu hiệu. Tương thích MRI 1.5T và 3 T toàn thân. Có kết nối không dây, phần mềm theo dõi từ nhà | 484,800,000 | 692.571.429 | 339.360.000 | 0,16 | |
| 35 | PP2300078357 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D, dây điện cực thất trái có 4 cực, máy chính phát sốc 40J | 510,000,000 | 728.571.429 | 357.000.000 | 0,16 | |
| 36 | PP2300078358 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3Tesla, với thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, tính năng chẩn đoán suy tim | 450,000,000 | 642.857.143 | 315.000.000 | 0,16 | |
| 37 | PP2300078359 - Dây điện cực thượng tâm mạc | 125,000,000 | 178.571.429 | 87.500.000 | 0,82 | |
| 38 | PP2300078360 - Điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng | 126,416,650 | 180.595.214 | 88.491.655 | 8,22 | |
| 39 | PP2300078361 - Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 540,000,000 | 771.428.571 | 378.000.000 | 3,29 | |
| 40 | PP2300078362 - Kim chọc vách liên nhĩ có cải tiến | 720,000,000 | 1.028.571.429 | 504.000.000 | 13,15 | |
| 41 | PP2300078363 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau | 2,007,000,000 | 2.867.142.857 | 1.404.900.000 | 49,32 | |
| 42 | PP2300078364 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ) | 750,000,000 | 1.071.428.571 | 525.000.000 | 24,66 | |
| 43 | PP2300078365 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều kiểu cong khác nhau | 246,000,000 | 351.428.571 | 172.200.000 | 4,93 | |
| 44 | PP2300078366 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực cỡ 5F, 6F | 108,000,000 | 154.285.714 | 75.600.000 | 1,64 | |
| 45 | PP2300078367 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực (các kích cỡ) | 110,000,000 | 157.142.857 | 77.000.000 | 3,29 | |
| 46 | PP2300078368 - Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khoá | 167,500,000 | 239.285.714 | 117.250.000 | 0,82 | |
| 47 | PP2300078369 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng | 27,500,000 | 39.285.714 | 19.250.000 | 0,82 | |
| 48 | PP2300078370 - Catheter mapping dạng vòng loop cố định | 1,650,000,000 | 2.357.142.857 | 1.155.000.000 | 4,93 | |
| 49 | PP2300078371 - Catheter lập bản đồ 10 hoặc 20 cực, dạng vòng, có thể điều chỉnh kích thước vòng, có thể uốn cong 180 độ | 680,000,000 | 971.428.571 | 476.000.000 | 1,64 | |
| 50 | PP2300078372 - Điện cực âm và cáp nối dùng cho máy mapping 3D | 5,280,000,000 | 7.542.857.143 | 3.696.000.000 | 18,08 | |
| 51 | PP2300078373 - Cáp nối cho catheter mapping vòng | 300,000,000 | 428.571.429 | 210.000.000 | 3,29 | |
| 52 | PP2300078374 - Catheter đốt đầu cong 270 độ | 3,600,000,000 | 5.142.857.143 | 2.520.000.000 | 16,44 | |
| 53 | PP2300078375 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt đầu cong 270 độ | 330,000,000 | 471.428.571 | 231.000.000 | 4,93 | |
| 54 | PP2300078376 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng | 35,000,000 | 50.000.000 | 24.500.000 | 0,82 | |
| 55 | PP2300078377 - Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực loại 5F, 6F | 35,000,000 | 50.000.000 | 24.500.000 | 0.82 | |
| 56 | PP2300078378 - Catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng | 365,000,000 | 521.428.571 | 255.500.000 | 1,64 | |
| 57 | PP2300078379 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực | 1,400,000,000 | 2.000.000.000 | 980.000.000 | 3,29 | |
| 58 | PP2300078380 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện, loại catheter 7F, đầu điện cực 4mm | 926,100,000 | 1.323.000.000 | 648.270.000 | 4,93 | |
| 59 | PP2300078381 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện | 148,837,500 | 212.625.000 | 104.186.250 | 1,64 | |
| 60 | PP2300078382 - Catheter thăm dò điện sinh lý loại 10 điện cực | 463,050,000 | 661.500.000 | 324.135.000 | 4,93 | |
| 61 | PP2300078383 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 2,4,6,8 và 10 điện cực | 92,400,000 | 132.000.000 | 64.680.000 | 3,29 | |
| 62 | PP2300078384 - Catheter thăm dò điện sinh lý loại 4 điện cực | 231,525,000 | 330.750.000 | 162.067.500 | 4,93 | |
| 63 | PP2300078385 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 và 10 điện cực với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D | 66,150,000 | 94.500.000 | 46.305.000 | 1,64 | |
| 64 | PP2300078386 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực cho vị trí xoang vành | 810,337,500 | 1.157.625.000 | 567.236.250 | 4,93 | |
| 65 | PP2300078387 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực cho vị trí xoang vành với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D | 77,175,000 | 110.250.000 | 54.022.500 | 1,64 | |
| 66 | PP2300078388 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát | 1,587,600,000 | 2.268.000.000 | 1.111.320.000 | 3,29 | |
| 67 | PP2300078389 - Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát | 99,555,750 | 142.222.500 | 69.689.025 | 1,15 | |
| 68 | PP2300078390 - Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao | 1,014,300,000 | 1.449.000.000 | 710.010.000 | 3,29 | |
| 69 | PP2300078391 - Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao | 86,625,000 | 123.750.000 | 60.637.500 | 0,82 | |
| 70 | PP2300078392 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D | 206,718,750 | 295.312.500 | 144.703.125 | 2,47 | |
| 71 | PP2300078393 - Catheter thăm dò điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực | 285,547,500 | 407.925.000 | 199.883.250 | 1,15 | |
| 72 | PP2300078394 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực | 100,327,500 | 143.325.000 | 70.229.250 | 1,15 | |
| 73 | PP2300078395 - Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim | 90,090,000 | 128.700.000 | 63.063.000 | 9,86 | |
| 74 | PP2300078396 - Ống dẫn catheter uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực cho phép quan sát trên bản đồ điện sinh lý tim 3D | 628,425,000 | 897.750.000 | 439.897.500 | 2,47 | |
| 75 | PP2300078397 - Cáp nối ống dẫn catheter uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D | 54,022,500 | 77.175.000 | 37.815.750 | 1,15 | |
| 76 | PP2300078398 - Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D | 136,710,000 | 195.300.000 | 95.697.000 | 6,58 | |
| 77 | PP2300078399 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ các kích cỡ | 315,000,000 | 450.000.000 | 220.500.000 | 8,22 | |
| 78 | PP2300078400 - Dù đóng dò động tĩnh mạch | 535,000,000 | 764.285.714 | 374.500.000 | 8,22 | |
| 79 | PP2300078401 - Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium hoặc tương đương | 916,000,000 | 1.308.571.429 | 641.200.000 | 6,58 | |
| 80 | PP2300078402 - Dù bít còn ống động mạch | 1,375,320,000 | 1.964.742.857 | 962.724.000 | 9,86 | |
| 81 | PP2300078403 - Dù bít lỗ thông Động tĩnh mạch thế hệ mới loại 2 cánh | 172,000,000 | 245.714.286 | 120.400.000 | 1,64 | |
| 82 | PP2300078404 - Bộ dụng cụ thả dù | 252,000,000 | 360.000.000 | 176.400.000 | 6,58 | |
| 83 | PP2300078405 - Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí | 1,050,000,000 | 1.500.000.000 | 735.000.000 | 19,73 | |
| 84 | PP2300078406 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ Titanium, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ | 1,784,000,000 | 2.548.571.429 | 1.248.800.000 | 6,58 | |
| 85 | PP2300078407 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD (dạng lưới kim loại tự nở) | 880,000,000 | 1.257.142.857 | 616.000.000 | 3,29 | |
| 86 | PP2300078408 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm | 1,072,000,000 | 1.531.428.571 | 750.400.000 | 3,29 | |
| 87 | PP2300078409 - Guide wire trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh | 470,000,000 | 671.428.571 | 329.000.000 | 32,88 | |
| 88 | PP2300078410 - Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh (các kích cỡ) | 409,500,000 | 585.000.000 | 286.650.000 | 21,37 | |
| 89 | PP2300078411 - Ống thông đo áp lực tim phải và động mạch phổi bít | 44,100,000 | 63.000.000 | 30.870.000 | 2,47 | |
| 90 | PP2300078412 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch | 270,000,000 | 385.714.286 | 189.000.000 | 8,22 |
Dụng cụ mở đường loại dài các kích cỡ, có chốt khóa cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300078323 |
| Giá từng phần lô | 744,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.062.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19,73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300078324 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300078325 |
| Giá từng phần lô | 806,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.151.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 564.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 213,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài |
|
| Mã phần lô | PP2300078326 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn |
|
| Mã phần lô | PP2300078327 |
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân. Có chức năng kết nối không dây, theo dõi phù phổi. Chương trình theo dõi tại nhà |
|
| Mã phần lô | PP2300078328 |
| Giá từng phần lô | 615,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 879.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có chương trình xác nhận khử cực theo từng nhịp thất |
|
| Mã phần lô | PP2300078329 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân, chuyên dùng cho trẻ em có quản lý tạo nhịp, tự động kiểm tra ngưỡng kích thích, ngưỡng nhận cảm và trở kháng dây |
|
| Mã phần lô | PP2300078330 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300078331 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300078332 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp không dây 1 buồng có đáp ứng tần số loại siêu nhỏ tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300078333 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số với thời gian hoạt động dài, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300078334 |
| Giá từng phần lô | 1,338,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.911.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 936.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số có cưỡng chế rung nhĩ, tương thích MRI, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn |
|
| Mã phần lô | PP2300078335 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài |
|
| Mã phần lô | PP2300078336 |
| Giá từng phần lô | 458,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300078337 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, chương trình theo dõi tại nhà, đo trở kháng lồng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300078338 |
| Giá từng phần lô | 1,612,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.303.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.128.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, chương trình theo dõi tại nhà, đo trở kháng lồng ngực, có tính năng điều trị ngất khi thay đổi tư thế, giảm tần suất rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300078339 |
| Giá từng phần lô | 1,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.957.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 959.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân với giao tiếp RF không dây và theo dõi phù phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300078340 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300078341 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.821.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có tính năng chống rung nhĩ, cuồng nhĩ, theo dõi tình trạng suy tim |
|
| Mã phần lô | PP2300078342 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân 1,5T và 3T, có quản lý tạo nhịp nhĩ thất |
|
| Mã phần lô | PP2300078343 |
| Giá từng phần lô | 4,365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.235.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.055.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla, năng lượng phát sốc 36J, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên, chuẩn DF4 |
|
| Mã phần lô | PP2300078344 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy phá rung ICD 1 buồng, phát sốc 36J, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân, giao tiếp không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300078345 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với thời gian hoạt động dài. Kết nối không dây, và có phần mềm theo dõi từ nhà, chuẩn DF4 |
|
| Mã phần lô | PP2300078346 |
| Giá từng phần lô | 871,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.245.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 610.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 2 buồng tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân với phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, có chức năng đo trở kháng lồng ngực và có phần mềm theo dõi từ xa, chuẩn DF4 |
|
| Mã phần lô | PP2300078347 |
| Giá từng phần lô | 401,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3 Tesla, có chức năng giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF4 |
|
| Mã phần lô | PP2300078348 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.035.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3Tesla, có thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF1 |
|
| Mã phần lô | PP2300078349 |
| Giá từng phần lô | 855,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.221.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 598.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF4/DF1 |
|
| Mã phần lô | PP2300078350 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên |
|
| Mã phần lô | PP2300078351 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT-P có tính năng tối ưu hóa thời gian Nhĩ-Thất, Thất-Thất và phần mềm quản lý rung nhĩ, sử dụng dây thất trái 4 cực |
|
| Mã phần lô | PP2300078352 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, dùng dây thất trái 4 cực, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa, thời gian hoạt động dài |
|
| Mã phần lô | PP2300078353 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa |
|
| Mã phần lô | PP2300078354 |
| Giá từng phần lô | 463,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 662.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tương thích MRI toàn thân kèm tính năng kết nối không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300078355 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.821.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP. Với 2 chương trình phân biệt VT/SVT hữu hiệu. Tương thích MRI 1.5T và 3 T toàn thân. Có kết nối không dây, phần mềm theo dõi từ nhà |
|
| Mã phần lô | PP2300078356 |
| Giá từng phần lô | 484,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 692.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D, dây điện cực thất trái có 4 cực, máy chính phát sốc 40J |
|
| Mã phần lô | PP2300078357 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3Tesla, với thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, tính năng chẩn đoán suy tim |
|
| Mã phần lô | PP2300078358 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây điện cực thượng tâm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300078359 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300078360 |
| Giá từng phần lô | 126,416,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.595.214 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.491.655 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300078361 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc vách liên nhĩ có cải tiến |
|
| Mã phần lô | PP2300078362 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13,15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300078363 |
| Giá từng phần lô | 2,007,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.867.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.404.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300078364 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều kiểu cong khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300078365 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực cỡ 5F, 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300078366 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực (các kích cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300078367 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khoá |
|
| Mã phần lô | PP2300078368 |
| Giá từng phần lô | 167,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300078369 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter mapping dạng vòng loop cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300078370 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter lập bản đồ 10 hoặc 20 cực, dạng vòng, có thể điều chỉnh kích thước vòng, có thể uốn cong 180 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300078371 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực âm và cáp nối dùng cho máy mapping 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300078372 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.696.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18,08 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter mapping vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300078373 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt đầu cong 270 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300078374 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt đầu cong 270 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300078375 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300078376 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực loại 5F, 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300078377 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300078378 |
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 521.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300078379 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện, loại catheter 7F, đầu điện cực 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300078380 |
| Giá từng phần lô | 926,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.323.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 648.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện |
|
| Mã phần lô | PP2300078381 |
| Giá từng phần lô | 148,837,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.186.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter thăm dò điện sinh lý loại 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300078382 |
| Giá từng phần lô | 463,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 661.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 2,4,6,8 và 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300078383 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter thăm dò điện sinh lý loại 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300078384 |
| Giá từng phần lô | 231,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.067.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 và 10 điện cực với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300078385 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực cho vị trí xoang vành |
|
| Mã phần lô | PP2300078386 |
| Giá từng phần lô | 810,337,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.236.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực cho vị trí xoang vành với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300078387 |
| Giá từng phần lô | 77,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.022.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát |
|
| Mã phần lô | PP2300078388 |
| Giá từng phần lô | 1,587,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.268.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.111.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát |
|
| Mã phần lô | PP2300078389 |
| Giá từng phần lô | 99,555,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.222.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.689.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300078390 |
| Giá từng phần lô | 1,014,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.449.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300078391 |
| Giá từng phần lô | 86,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300078392 |
| Giá từng phần lô | 206,718,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.703.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter thăm dò điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300078393 |
| Giá từng phần lô | 285,547,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.883.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300078394 |
| Giá từng phần lô | 100,327,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.229.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim |
|
| Mã phần lô | PP2300078395 |
| Giá từng phần lô | 90,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.063.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9,86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống dẫn catheter uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực cho phép quan sát trên bản đồ điện sinh lý tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300078396 |
| Giá từng phần lô | 628,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 439.897.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối ống dẫn catheter uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300078397 |
| Giá từng phần lô | 54,022,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.815.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300078398 |
| Giá từng phần lô | 136,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.697.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300078399 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng dò động tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300078400 |
| Giá từng phần lô | 535,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 764.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300078401 |
| Giá từng phần lô | 916,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.308.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 641.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bít còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300078402 |
| Giá từng phần lô | 1,375,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.964.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.724.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9,86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bít lỗ thông Động tĩnh mạch thế hệ mới loại 2 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2300078403 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ thả dù |
|
| Mã phần lô | PP2300078404 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí |
|
| Mã phần lô | PP2300078405 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19,73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ Titanium, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300078406 |
| Giá từng phần lô | 1,784,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.548.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.248.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD (dạng lưới kim loại tự nở) |
|
| Mã phần lô | PP2300078407 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm |
|
| Mã phần lô | PP2300078408 |
| Giá từng phần lô | 1,072,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.531.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Guide wire trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300078409 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh (các kích cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300078410 |
| Giá từng phần lô | 409,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21,37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông đo áp lực tim phải và động mạch phổi bít |
|
| Mã phần lô | PP2300078411 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300078412 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi