Gói thầu: Gói thầu số 2: “Dụng cụ can thiệp rối loạn nhịp và tim bẩm sinh”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300051763-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 2: “Dụng cụ can thiệp rối loạn nhịp và tim bẩm sinh”
Số hiệu KHLCNT PL2300037497
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí Viện phí, Quỹ BHYT và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 67,463,233,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 809.558.804 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300078323 - Dụng cụ mở đường loại dài các kích cỡ, có chốt khóa cầm máu 744,000,000 1.062.857.143 520.800.000 19,73
2 PP2300078324 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu 250,000,000 357.142.857 175.000.000 1,64
3 PP2300078325 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu 806,000,000 1.151.428.571 564.200.000 213,7
4 PP2300078326 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài 252,000,000 360.000.000 176.400.000 0,82
5 PP2300078327 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn 212,500,000 303.571.429 148.750.000 0,82
6 PP2300078328 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân. Có chức năng kết nối không dây, theo dõi phù phổi. Chương trình theo dõi tại nhà 615,500,000 879.285.714 430.850.000 1,64
7 PP2300078329 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có chương trình xác nhận khử cực theo từng nhịp thất 480,000,000 685.714.286 336.000.000 1,64
8 PP2300078330 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân, chuyên dùng cho trẻ em có quản lý tạo nhịp, tự động kiểm tra ngưỡng kích thích, ngưỡng nhận cảm và trở kháng dây 350,000,000 500.000.000 245.000.000 0,82
9 PP2300078331 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân 250,000,000 357.142.857 175.000.000 0,82
10 PP2300078332 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân 500,000,000 714.285.714 350.000.000 1.64
11 PP2300078333 - Máy tạo nhịp không dây 1 buồng có đáp ứng tần số loại siêu nhỏ tương thích MRI toàn thân 700,000,000 1.000.000.000 490.000.000 0,33
12 PP2300078334 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số với thời gian hoạt động dài, tương thích MRI 1,338,000,000 1.911.428.571 936.600.000 2,47
13 PP2300078335 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số có cưỡng chế rung nhĩ, tương thích MRI, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn 1,200,000,000 1.714.285.714 840.000.000 2,47
14 PP2300078336 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài 458,500,000 655.000.000 320.950.000 0,82
15 PP2300078337 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân 1,900,000,000 2.714.285.714 1.330.000.000 3,29
16 PP2300078338 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, chương trình theo dõi tại nhà, đo trở kháng lồng ngực 1,612,500,000 2.303.571.429 1.128.750.000 2,47
17 PP2300078339 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, chương trình theo dõi tại nhà, đo trở kháng lồng ngực, có tính năng điều trị ngất khi thay đổi tư thế, giảm tần suất rung nhĩ 1,370,000,000 1.957.142.857 959.000.000 1,64
18 PP2300078340 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân với giao tiếp RF không dây và theo dõi phù phổi 675,000,000 964.285.714 472.500.000 0,82
19 PP2300078341 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động 1,275,000,000 1.821.428.571 892.500.000 2,47
20 PP2300078342 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có tính năng chống rung nhĩ, cuồng nhĩ, theo dõi tình trạng suy tim 2,800,000,000 4.000.000.000 1.960.000.000 3,29
21 PP2300078343 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân 1,5T và 3T, có quản lý tạo nhịp nhĩ thất 4,365,000,000 6.235.714.286 3.055.500.000 7,4
22 PP2300078344 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla, năng lượng phát sốc 36J, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên, chuẩn DF4 840,000,000 1.200.000.000 588.000.000 0,49
23 PP2300078345 - Máy phá rung ICD 1 buồng, phát sốc 36J, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân, giao tiếp không dây 390,000,000 557.142.857 273.000.000 0,16
24 PP2300078346 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với thời gian hoạt động dài. Kết nối không dây, và có phần mềm theo dõi từ nhà, chuẩn DF4 871,800,000 1.245.428.571 610.260.000 0,49
25 PP2300078347 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 2 buồng tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân với phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, có chức năng đo trở kháng lồng ngực và có phần mềm theo dõi từ xa, chuẩn DF4 401,200,000 573.142.857 280.840.000 0,16
26 PP2300078348 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3 Tesla, có chức năng giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF4 1,425,000,000 2.035.714.286 997.500.000 0,82
27 PP2300078349 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3Tesla, có thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF1 855,000,000 1.221.428.571 598.500.000 0,49
28 PP2300078350 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF4/DF1 380,000,000 542.857.143 266.000.000 0,16
29 PP2300078351 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên 390,000,000 557.142.857 273.000.000 0,16
30 PP2300078352 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT-P có tính năng tối ưu hóa thời gian Nhĩ-Thất, Thất-Thất và phần mềm quản lý rung nhĩ, sử dụng dây thất trái 4 cực 1,080,000,000 1.542.857.143 756.000.000 0,66
31 PP2300078353 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, dùng dây thất trái 4 cực, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa, thời gian hoạt động dài 240,000,000 342.857.143 168.000.000 0,16
32 PP2300078354 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa 463,600,000 662.285.714 324.520.000 0,33
33 PP2300078355 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tương thích MRI toàn thân kèm tính năng kết nối không dây 1,275,000,000 1.821.428.571 892.500.000 0,82
34 PP2300078356 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP. Với 2 chương trình phân biệt VT/SVT hữu hiệu. Tương thích MRI 1.5T và 3 T toàn thân. Có kết nối không dây, phần mềm theo dõi từ nhà 484,800,000 692.571.429 339.360.000 0,16
35 PP2300078357 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D, dây điện cực thất trái có 4 cực, máy chính phát sốc 40J 510,000,000 728.571.429 357.000.000 0,16
36 PP2300078358 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3Tesla, với thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, tính năng chẩn đoán suy tim 450,000,000 642.857.143 315.000.000 0,16
37 PP2300078359 - Dây điện cực thượng tâm mạc 125,000,000 178.571.429 87.500.000 0,82
38 PP2300078360 - Điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng 126,416,650 180.595.214 88.491.655 8,22
39 PP2300078361 - Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn 540,000,000 771.428.571 378.000.000 3,29
40 PP2300078362 - Kim chọc vách liên nhĩ có cải tiến 720,000,000 1.028.571.429 504.000.000 13,15
41 PP2300078363 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau 2,007,000,000 2.867.142.857 1.404.900.000 49,32
42 PP2300078364 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ) 750,000,000 1.071.428.571 525.000.000 24,66
43 PP2300078365 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều kiểu cong khác nhau 246,000,000 351.428.571 172.200.000 4,93
44 PP2300078366 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực cỡ 5F, 6F 108,000,000 154.285.714 75.600.000 1,64
45 PP2300078367 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực (các kích cỡ) 110,000,000 157.142.857 77.000.000 3,29
46 PP2300078368 - Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khoá 167,500,000 239.285.714 117.250.000 0,82
47 PP2300078369 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng 27,500,000 39.285.714 19.250.000 0,82
48 PP2300078370 - Catheter mapping dạng vòng loop cố định 1,650,000,000 2.357.142.857 1.155.000.000 4,93
49 PP2300078371 - Catheter lập bản đồ 10 hoặc 20 cực, dạng vòng, có thể điều chỉnh kích thước vòng, có thể uốn cong 180 độ 680,000,000 971.428.571 476.000.000 1,64
50 PP2300078372 - Điện cực âm và cáp nối dùng cho máy mapping 3D 5,280,000,000 7.542.857.143 3.696.000.000 18,08
51 PP2300078373 - Cáp nối cho catheter mapping vòng 300,000,000 428.571.429 210.000.000 3,29
52 PP2300078374 - Catheter đốt đầu cong 270 độ 3,600,000,000 5.142.857.143 2.520.000.000 16,44
53 PP2300078375 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt đầu cong 270 độ 330,000,000 471.428.571 231.000.000 4,93
54 PP2300078376 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng 35,000,000 50.000.000 24.500.000 0,82
55 PP2300078377 - Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực loại 5F, 6F 35,000,000 50.000.000 24.500.000 0.82
56 PP2300078378 - Catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng 365,000,000 521.428.571 255.500.000 1,64
57 PP2300078379 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực 1,400,000,000 2.000.000.000 980.000.000 3,29
58 PP2300078380 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện, loại catheter 7F, đầu điện cực 4mm 926,100,000 1.323.000.000 648.270.000 4,93
59 PP2300078381 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện 148,837,500 212.625.000 104.186.250 1,64
60 PP2300078382 - Catheter thăm dò điện sinh lý loại 10 điện cực 463,050,000 661.500.000 324.135.000 4,93
61 PP2300078383 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 2,4,6,8 và 10 điện cực 92,400,000 132.000.000 64.680.000 3,29
62 PP2300078384 - Catheter thăm dò điện sinh lý loại 4 điện cực 231,525,000 330.750.000 162.067.500 4,93
63 PP2300078385 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 và 10 điện cực với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 66,150,000 94.500.000 46.305.000 1,64
64 PP2300078386 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực cho vị trí xoang vành 810,337,500 1.157.625.000 567.236.250 4,93
65 PP2300078387 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực cho vị trí xoang vành với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 77,175,000 110.250.000 54.022.500 1,64
66 PP2300078388 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát 1,587,600,000 2.268.000.000 1.111.320.000 3,29
67 PP2300078389 - Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát 99,555,750 142.222.500 69.689.025 1,15
68 PP2300078390 - Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao 1,014,300,000 1.449.000.000 710.010.000 3,29
69 PP2300078391 - Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao 86,625,000 123.750.000 60.637.500 0,82
70 PP2300078392 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 206,718,750 295.312.500 144.703.125 2,47
71 PP2300078393 - Catheter thăm dò điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực 285,547,500 407.925.000 199.883.250 1,15
72 PP2300078394 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực 100,327,500 143.325.000 70.229.250 1,15
73 PP2300078395 - Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim 90,090,000 128.700.000 63.063.000 9,86
74 PP2300078396 - Ống dẫn catheter uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực cho phép quan sát trên bản đồ điện sinh lý tim 3D 628,425,000 897.750.000 439.897.500 2,47
75 PP2300078397 - Cáp nối ống dẫn catheter uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 54,022,500 77.175.000 37.815.750 1,15
76 PP2300078398 - Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 136,710,000 195.300.000 95.697.000 6,58
77 PP2300078399 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ các kích cỡ 315,000,000 450.000.000 220.500.000 8,22
78 PP2300078400 - Dù đóng dò động tĩnh mạch 535,000,000 764.285.714 374.500.000 8,22
79 PP2300078401 - Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium hoặc tương đương 916,000,000 1.308.571.429 641.200.000 6,58
80 PP2300078402 - Dù bít còn ống động mạch 1,375,320,000 1.964.742.857 962.724.000 9,86
81 PP2300078403 - Dù bít lỗ thông Động tĩnh mạch thế hệ mới loại 2 cánh 172,000,000 245.714.286 120.400.000 1,64
82 PP2300078404 - Bộ dụng cụ thả dù 252,000,000 360.000.000 176.400.000 6,58
83 PP2300078405 - Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí 1,050,000,000 1.500.000.000 735.000.000 19,73
84 PP2300078406 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ Titanium, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ 1,784,000,000 2.548.571.429 1.248.800.000 6,58
85 PP2300078407 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD (dạng lưới kim loại tự nở) 880,000,000 1.257.142.857 616.000.000 3,29
86 PP2300078408 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm 1,072,000,000 1.531.428.571 750.400.000 3,29
87 PP2300078409 - Guide wire trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh 470,000,000 671.428.571 329.000.000 32,88
88 PP2300078410 - Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh (các kích cỡ) 409,500,000 585.000.000 286.650.000 21,37
89 PP2300078411 - Ống thông đo áp lực tim phải và động mạch phổi bít 44,100,000 63.000.000 30.870.000 2,47
90 PP2300078412 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch 270,000,000 385.714.286 189.000.000 8,22
Dụng cụ mở đường loại dài các kích cỡ, có chốt khóa cầm máu
Mã phần lô PP2300078323
Giá từng phần lô 744,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19,73
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu
Mã phần lô PP2300078324
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu
Mã phần lô PP2300078325
Giá từng phần lô 806,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.151.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 213,7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2300078326
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn
Mã phần lô PP2300078327
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân. Có chức năng kết nối không dây, theo dõi phù phổi. Chương trình theo dõi tại nhà
Mã phần lô PP2300078328
Giá từng phần lô 615,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 879.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có chương trình xác nhận khử cực theo từng nhịp thất
Mã phần lô PP2300078329
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân, chuyên dùng cho trẻ em có quản lý tạo nhịp, tự động kiểm tra ngưỡng kích thích, ngưỡng nhận cảm và trở kháng dây
Mã phần lô PP2300078330
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300078331
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300078332
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp không dây 1 buồng có đáp ứng tần số loại siêu nhỏ tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300078333
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số với thời gian hoạt động dài, tương thích MRI
Mã phần lô PP2300078334
Giá từng phần lô 1,338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.911.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 936.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số có cưỡng chế rung nhĩ, tương thích MRI, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn
Mã phần lô PP2300078335
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2300078336
Giá từng phần lô 458,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân
Mã phần lô PP2300078337
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, chương trình theo dõi tại nhà, đo trở kháng lồng ngực
Mã phần lô PP2300078338
Giá từng phần lô 1,612,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.303.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.128.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, chương trình theo dõi tại nhà, đo trở kháng lồng ngực, có tính năng điều trị ngất khi thay đổi tư thế, giảm tần suất rung nhĩ
Mã phần lô PP2300078339
Giá từng phần lô 1,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.957.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân với giao tiếp RF không dây và theo dõi phù phổi
Mã phần lô PP2300078340
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động
Mã phần lô PP2300078341
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.821.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có tính năng chống rung nhĩ, cuồng nhĩ, theo dõi tình trạng suy tim
Mã phần lô PP2300078342
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân 1,5T và 3T, có quản lý tạo nhịp nhĩ thất
Mã phần lô PP2300078343
Giá từng phần lô 4,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.235.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.055.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla, năng lượng phát sốc 36J, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên, chuẩn DF4
Mã phần lô PP2300078344
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy phá rung ICD 1 buồng, phát sốc 36J, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân, giao tiếp không dây
Mã phần lô PP2300078345
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với thời gian hoạt động dài. Kết nối không dây, và có phần mềm theo dõi từ nhà, chuẩn DF4
Mã phần lô PP2300078346
Giá từng phần lô 871,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.245.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 610.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 2 buồng tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân với phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, có chức năng đo trở kháng lồng ngực và có phần mềm theo dõi từ xa, chuẩn DF4
Mã phần lô PP2300078347
Giá từng phần lô 401,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3 Tesla, có chức năng giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF4
Mã phần lô PP2300078348
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.035.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3Tesla, có thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF1
Mã phần lô PP2300078349
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF4/DF1
Mã phần lô PP2300078350
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên
Mã phần lô PP2300078351
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT-P có tính năng tối ưu hóa thời gian Nhĩ-Thất, Thất-Thất và phần mềm quản lý rung nhĩ, sử dụng dây thất trái 4 cực
Mã phần lô PP2300078352
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, dùng dây thất trái 4 cực, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa, thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2300078353
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa
Mã phần lô PP2300078354
Giá từng phần lô 463,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tương thích MRI toàn thân kèm tính năng kết nối không dây
Mã phần lô PP2300078355
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.821.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP. Với 2 chương trình phân biệt VT/SVT hữu hiệu. Tương thích MRI 1.5T và 3 T toàn thân. Có kết nối không dây, phần mềm theo dõi từ nhà
Mã phần lô PP2300078356
Giá từng phần lô 484,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D, dây điện cực thất trái có 4 cực, máy chính phát sốc 40J
Mã phần lô PP2300078357
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3Tesla, với thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, tính năng chẩn đoán suy tim
Mã phần lô PP2300078358
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây điện cực thượng tâm mạc
Mã phần lô PP2300078359
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng
Mã phần lô PP2300078360
Giá từng phần lô 126,416,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.595.214
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.491.655
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2300078361
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc vách liên nhĩ có cải tiến
Mã phần lô PP2300078362
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2300078363
Giá từng phần lô 2,007,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.867.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.404.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ)
Mã phần lô PP2300078364
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều kiểu cong khác nhau
Mã phần lô PP2300078365
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực cỡ 5F, 6F
Mã phần lô PP2300078366
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực (các kích cỡ)
Mã phần lô PP2300078367
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khoá
Mã phần lô PP2300078368
Giá từng phần lô 167,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng
Mã phần lô PP2300078369
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter mapping dạng vòng loop cố định
Mã phần lô PP2300078370
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ 10 hoặc 20 cực, dạng vòng, có thể điều chỉnh kích thước vòng, có thể uốn cong 180 độ
Mã phần lô PP2300078371
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực âm và cáp nối dùng cho máy mapping 3D
Mã phần lô PP2300078372
Giá từng phần lô 5,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,08
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter mapping vòng
Mã phần lô PP2300078373
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt đầu cong 270 độ
Mã phần lô PP2300078374
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt đầu cong 270 độ
Mã phần lô PP2300078375
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng
Mã phần lô PP2300078376
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực loại 5F, 6F
Mã phần lô PP2300078377
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng
Mã phần lô PP2300078378
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực
Mã phần lô PP2300078379
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện, loại catheter 7F, đầu điện cực 4mm
Mã phần lô PP2300078380
Giá từng phần lô 926,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện
Mã phần lô PP2300078381
Giá từng phần lô 148,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.186.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter thăm dò điện sinh lý loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2300078382
Giá từng phần lô 463,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 2,4,6,8 và 10 điện cực
Mã phần lô PP2300078383
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter thăm dò điện sinh lý loại 4 điện cực
Mã phần lô PP2300078384
Giá từng phần lô 231,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 và 10 điện cực với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2300078385
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực cho vị trí xoang vành
Mã phần lô PP2300078386
Giá từng phần lô 810,337,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.236.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực cho vị trí xoang vành với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2300078387
Giá từng phần lô 77,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.022.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát
Mã phần lô PP2300078388
Giá từng phần lô 1,587,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát
Mã phần lô PP2300078389
Giá từng phần lô 99,555,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.222.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.689.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao
Mã phần lô PP2300078390
Giá từng phần lô 1,014,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.449.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao
Mã phần lô PP2300078391
Giá từng phần lô 86,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2300078392
Giá từng phần lô 206,718,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.703.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter thăm dò điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2300078393
Giá từng phần lô 285,547,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.883.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2300078394
Giá từng phần lô 100,327,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.229.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2300078395
Giá từng phần lô 90,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.063.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống dẫn catheter uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực cho phép quan sát trên bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2300078396
Giá từng phần lô 628,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.897.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối ống dẫn catheter uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2300078397
Giá từng phần lô 54,022,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.815.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2300078398
Giá từng phần lô 136,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ các kích cỡ
Mã phần lô PP2300078399
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng dò động tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300078400
Giá từng phần lô 535,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300078401
Giá từng phần lô 916,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.308.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 641.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bít còn ống động mạch
Mã phần lô PP2300078402
Giá từng phần lô 1,375,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.724.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bít lỗ thông Động tĩnh mạch thế hệ mới loại 2 cánh
Mã phần lô PP2300078403
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ thả dù
Mã phần lô PP2300078404
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí
Mã phần lô PP2300078405
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19,73
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ Titanium, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ
Mã phần lô PP2300078406
Giá từng phần lô 1,784,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.548.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.248.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD (dạng lưới kim loại tự nở)
Mã phần lô PP2300078407
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm
Mã phần lô PP2300078408
Giá từng phần lô 1,072,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.531.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Guide wire trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2300078409
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh (các kích cỡ)
Mã phần lô PP2300078410
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21,37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông đo áp lực tim phải và động mạch phổi bít
Mã phần lô PP2300078411
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch
Mã phần lô PP2300078412
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->