Gói thầu: Gói thầu số 2: Gói thầu mua sắm hoá chất xét nghiệm theo phần tương thích với thiết bị của Bệnh viện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400349609-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Gói thầu mua sắm hoá chất xét nghiệm theo phần tương thích với thiết bị của Bệnh viện
Số hiệu KHLCNT PL2400184684
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Giá gói thầu 15,456,763,760 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400212927 - Phần 1: Nhóm vật tư hoá chất xét nghiệm định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ, phù hợp với thiết bị model VITEK 2 của Bệnh viện (gồm 10 mặt hàng) 1,532,644,000 22,990,000
2 PP2400212928 - Phần 2: Nhóm hoá chất dùng cho các xét nghiệm theo phương pháp xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang, phù hợp với máy xét nghiệm AIA, model: AIA-200LA đang sử dụng tại Bênh viện (gồm 11 mặt hàng) 1,430,264,200 21,454,000
3 PP2400212929 - Phần 3: Nhóm hoá chất dùng cho các xét nghiệm theo phương pháp phân tích khí máu, phù hợp với máy xét nghiệm phân tích khí máu, model: GEM 3000, 3500 đang sử dụng tại Bênh viện (gồm 01 mặt hàng) 1,124,550,000 16,869,000
4 PP2400212930 - Phần 4: Nhóm hoá chất dùng cho các xét nghiệm theo phương pháp xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang, phù hợp với máy xét nghiệm G1200, model: Lumipulse G1200 đang sử dụng tại Bênh viện (gồm 43 mặt hàng) 2,440,049,000 36,601,000
5 PP2400212931 - Phần 5: Nhóm hoá chất dùng cho các xét nghiệm đông máu, phù hợp với máy xét nghiệm model: ACL TOP 500 đang sử dụng tại Bệnh viện (gồm 03 mặt hàng) 535,140,900 8,028,000
6 PP2400212932 - Phần 6: Nhóm hoá chất xét nghiệm miễn dịch vi sinh, phù hợp với máy xét nghiệm model Liaison XL đang sử dụng tại Bệnh viện ( gồm 14 mặt hàng) 3,417,835,890 51,268,000
7 PP2400212933 - Phần 7: Nhóm hoá chất xét nghiệm dùng cho máy nước tiểu tự động 11 thông số, phù hợp với máy xét nghiệm model Labumat 2 của Bệnh viện ( gồm 2 mặt hàng ) 255,987,648 3,840,000
8 PP2400212934 - Phần 8: Nhóm hoá chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hoá tự động, phù hợp với máy xét nghiệm model: AU680 ( Gồm 59 mặt hàng) 4,720,292,122 70,805,000
Phần 1: Nhóm vật tư hoá chất xét nghiệm định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ, phù hợp với thiết bị model VITEK 2 của Bệnh viện (gồm 10 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400212927
Giá từng phần lô 1,532,644,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng (kể từ ngày ký hợp đồng)
Phần 2: Nhóm hoá chất dùng cho các xét nghiệm theo phương pháp xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang, phù hợp với máy xét nghiệm AIA, model: AIA-200LA đang sử dụng tại Bênh viện (gồm 11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400212928
Giá từng phần lô 1,430,264,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,454,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng (kể từ ngày ký hợp đồng)
Phần 3: Nhóm hoá chất dùng cho các xét nghiệm theo phương pháp phân tích khí máu, phù hợp với máy xét nghiệm phân tích khí máu, model: GEM 3000, 3500 đang sử dụng tại Bênh viện (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400212929
Giá từng phần lô 1,124,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,869,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng (kể từ ngày ký hợp đồng)
Phần 4: Nhóm hoá chất dùng cho các xét nghiệm theo phương pháp xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang, phù hợp với máy xét nghiệm G1200, model: Lumipulse G1200 đang sử dụng tại Bênh viện (gồm 43 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400212930
Giá từng phần lô 2,440,049,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,601,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Nhóm hoá chất dùng cho các xét nghiệm đông máu, phù hợp với máy xét nghiệm model: ACL TOP 500 đang sử dụng tại Bệnh viện (gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400212931
Giá từng phần lô 535,140,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,028,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng (kể từ ngày ký hợp đồng)
Phần 6: Nhóm hoá chất xét nghiệm miễn dịch vi sinh, phù hợp với máy xét nghiệm model Liaison XL đang sử dụng tại Bệnh viện ( gồm 14 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400212932
Giá từng phần lô 3,417,835,890
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,268,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng (kể từ ngày ký hợp đồng)
Phần 7: Nhóm hoá chất xét nghiệm dùng cho máy nước tiểu tự động 11 thông số, phù hợp với máy xét nghiệm model Labumat 2 của Bệnh viện ( gồm 2 mặt hàng )
Mã phần lô PP2400212933
Giá từng phần lô 255,987,648
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng (kể từ ngày ký hợp đồng)
Phần 8: Nhóm hoá chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hoá tự động, phù hợp với máy xét nghiệm model: AU680 ( Gồm 59 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400212934
Giá từng phần lô 4,720,292,122
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,805,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng (kể từ ngày ký hợp đồng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->