Gói thầu: Gói thầu số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc, đấu thầu thuốc đợt 1 năm 2025 cung ứng nội viện (gồm 31 mặt hàng biệt dược gốc hoặc sinh phẩm tham chiếu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500062767-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc, đấu thầu thuốc đợt 1 năm 2025 cung ứng nội viện (gồm 31 mặt hàng biệt dược gốc hoặc sinh phẩm tham chiếu)
Số hiệu KHLCNT PL2500030735
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 60,243,630,618 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500084831 - 141,825,600 202.608.000 99.277.920 2,836,512
2 PP2500084832 - 1,231,737,570 1.759.625.100 862.216.299 24,634,751
3 PP2500084833 - 406,293,300 580.419.000 284.405.310 8,125,866
4 PP2500084834 - 2,778,850,536 3.969.786.480 1.945.195.375 55,577,011
5 PP2500084835 - 4,429,206,945 6.327.438.493 3.100.444.862 88,584,139
6 PP2500084836 - 1,584,024,750 2.262.892.500 1.108.817.325 31,680,495
7 PP2500084837 - 1,421,758,800 2.031.084.000 995.231.160 28,435,176
8 PP2500084838 - 2,107,305,600 3.010.436.572 1.475.113.920 42,146,112
9 PP2500084839 - 1,052,682,356 1.503.831.938 736.877.649 21,053,647
10 PP2500084840 - 2,412,927,360 3.447.039.086 1.689.049.152 48,258,547
11 PP2500084841 - 122,140,197 174.485.996 85.498.138 2,442,804
12 PP2500084842 - 2,995,905,200 4.279.864.572 2.097.133.640 59,918,104
13 PP2500084843 - 2,133,500,265 3.047.857.522 1.493.450.186 42,670,005
14 PP2500084844 - 31,385,200 44.836.000 21.969.640 627,704
15 PP2500084845 - 433,951,350 619.930.500 303.765.945 8,679,027
16 PP2500084846 - 2,979,224,520 4.256.035.029 2.085.457.164 59,584,490
17 PP2500084847 - 204,960,000 292.800.000 143.472.000 4,099,200
18 PP2500084848 - 753,838,584 1.076.912.263 527.687.009 15,076,772
19 PP2500084849 - 9,463,600 13.519.429 6.624.520 189,272
20 PP2500084850 - 9,500,580,000 13.572.257.143 6.650.406.000 190,011,600
21 PP2500084851 - 9,199,080,000 13.141.542.858 6.439.356.000 183,981,600
22 PP2500084852 - 12,076,250 17.251.786 8.453.375 241,525
23 PP2500084853 - 3,935,355 5.621.936 2.754.749 78,707
24 PP2500084854 - 509,013,800 727.162.572 356.309.660 10,180,276
25 PP2500084855 - 2,291,370 3.273.386 1.603.959 45,827
26 PP2500084856 - 3,013,245,000 4.304.635.715 2.109.271.500 60,264,900
27 PP2500084857 - 1,834,976,000 2.621.394.286 1.284.483.200 36,699,520
28 PP2500084858 - 820,260,000 1.171.800.000 574.182.000 16,405,200
29 PP2500084859 - 6,233,076,360 8.904.394.800 4.363.153.452 124,661,527
30 PP2500084860 - 102,459,000 146.370.000 71.721.300 2,049,180
31 PP2500084861 - 1,781,655,750 2.545.222.500 1.247.159.025 35,633,115
Mã phần lô PP2500084831
Giá từng phần lô 141,825,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.277.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,836,512
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084832
Giá từng phần lô 1,231,737,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.759.625.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.216.299
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,634,751
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084833
Giá từng phần lô 406,293,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.419.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.405.310
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,125,866
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084834
Giá từng phần lô 2,778,850,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.786.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.945.195.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,577,011
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084835
Giá từng phần lô 4,429,206,945
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.327.438.493
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.444.862
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,584,139
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084836
Giá từng phần lô 1,584,024,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.892.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.817.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,680,495
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084837
Giá từng phần lô 1,421,758,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.031.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 995.231.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,435,176
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084838
Giá từng phần lô 2,107,305,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.010.436.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.475.113.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,146,112
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084839
Giá từng phần lô 1,052,682,356
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.503.831.938
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 736.877.649
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,053,647
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084840
Giá từng phần lô 2,412,927,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.447.039.086
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.689.049.152
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,258,547
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084841
Giá từng phần lô 122,140,197
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.485.996
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.498.138
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,442,804
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084842
Giá từng phần lô 2,995,905,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.279.864.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.097.133.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,918,104
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084843
Giá từng phần lô 2,133,500,265
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.047.857.522
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.493.450.186
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,670,005
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084844
Giá từng phần lô 31,385,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.836.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.969.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 627,704
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084845
Giá từng phần lô 433,951,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.930.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.765.945
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,679,027
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084846
Giá từng phần lô 2,979,224,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.256.035.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.085.457.164
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,584,490
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084847
Giá từng phần lô 204,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,099,200
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084848
Giá từng phần lô 753,838,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.076.912.263
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.687.009
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,076,772
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084849
Giá từng phần lô 9,463,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.519.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.624.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,272
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084850
Giá từng phần lô 9,500,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.572.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,011,600
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084851
Giá từng phần lô 9,199,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.141.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.439.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,981,600
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084852
Giá từng phần lô 12,076,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.251.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.453.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,525
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084853
Giá từng phần lô 3,935,355
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.621.936
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.754.749
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,707
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084854
Giá từng phần lô 509,013,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.162.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.309.660
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,180,276
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084855
Giá từng phần lô 2,291,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.273.386
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.603.959
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,827
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084856
Giá từng phần lô 3,013,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.304.635.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.109.271.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,264,900
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084857
Giá từng phần lô 1,834,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.621.394.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.284.483.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,699,520
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084858
Giá từng phần lô 820,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.171.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,405,200
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084859
Giá từng phần lô 6,233,076,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.904.394.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.363.153.452
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,661,527
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084860
Giá từng phần lô 102,459,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.721.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,049,180
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084861
Giá từng phần lô 1,781,655,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.545.222.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.247.159.025
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,633,115
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->