Gói thầu: Gói thầu số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc, đấu thầu thuốc đợt 3 năm 2025 cung ứng thuốc nội viện (gồm 20 mặt hàng biệt dược gốc hoặc sinh phẩm tham chiếu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500251857-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc, đấu thầu thuốc đợt 3 năm 2025 cung ứng thuốc nội viện (gồm 20 mặt hàng biệt dược gốc hoặc sinh phẩm tham chiếu)
Số hiệu KHLCNT PL2500134172
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 14,601,773,453 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500260715 - 393,635,000 562.335.715 275.544.500 7,872,700
2 PP2500260716 - 236,376,000 337.680.000 165.463.200 4,727,520
3 PP2500260717 - 132,444,900 189.207.000 92.711.430 2,648,898
4 PP2500260718 - 249,691,480 356.702.115 174.784.036 4,993,830
5 PP2500260719 - 237,809,175 339.727.393 166.466.423 4,756,184
6 PP2500260720 - 1,005,474,180 1.436.391.686 703.831.926 20,109,484
7 PP2500260721 - 588,855,960 841.222.800 412.199.172 11,777,119
8 PP2500260722 - 27,444,440 39.206.343 19.211.108 548,889
9 PP2500260723 - 11,316,300 16.166.143 7.921.410 226,326
10 PP2500260724 - 7,340,460,000 10.486.371.429 5.138.322.000 146,809,200
11 PP2500260725 - 12,076,250 17.251.786 8.453.375 241,525
12 PP2500260726 - 996,225,750 1.423.179.643 697.358.025 19,924,515
13 PP2500260727 - 196,374,990 280.535.700 137.462.493 3,927,500
14 PP2500260728 - 991,440 1.416.343 694.008 19,829
15 PP2500260729 - 180,364,340 257.663.343 126.255.038 3,607,287
16 PP2500260730 - 42,570,680 60.815.258 29.799.476 851,414
17 PP2500260731 - 1,166,880,000 1.666.971.429 816.816.000 23,337,600
18 PP2500260732 - 143,413,200 204.876.000 100.389.240 2,868,264
19 PP2500260733 - 112,757,400 161.082.000 78.930.180 2,255,148
20 PP2500260734 - 1,526,611,968 2.180.874.240 1.068.628.378 30,532,239
Mã phần lô PP2500260715
Giá từng phần lô 393,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.335.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.544.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,872,700
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260716
Giá từng phần lô 236,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.463.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,727,520
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260717
Giá từng phần lô 132,444,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.207.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.711.430
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,648,898
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260718
Giá từng phần lô 249,691,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.702.115
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.784.036
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,993,830
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260719
Giá từng phần lô 237,809,175
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.727.393
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.466.423
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,756,184
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260720
Giá từng phần lô 1,005,474,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.436.391.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.831.926
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,109,484
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260721
Giá từng phần lô 588,855,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 841.222.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.199.172
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,777,119
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260722
Giá từng phần lô 27,444,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.206.343
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.211.108
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 548,889
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260723
Giá từng phần lô 11,316,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.166.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.921.410
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,326
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260724
Giá từng phần lô 7,340,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.486.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.138.322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,809,200
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260725
Giá từng phần lô 12,076,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.251.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.453.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,525
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260726
Giá từng phần lô 996,225,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.423.179.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 697.358.025
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,924,515
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260727
Giá từng phần lô 196,374,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.535.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.462.493
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,927,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260728
Giá từng phần lô 991,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.416.343
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 694.008
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,829
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260729
Giá từng phần lô 180,364,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.663.343
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.255.038
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,607,287
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260730
Giá từng phần lô 42,570,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.815.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.799.476
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 851,414
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260731
Giá từng phần lô 1,166,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 816.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,337,600
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260732
Giá từng phần lô 143,413,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.389.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,868,264
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260733
Giá từng phần lô 112,757,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.930.180
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,255,148
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260734
Giá từng phần lô 1,526,611,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.180.874.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.068.628.378
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,532,239
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->