Gói thầu: Gói thầu số 2: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600037844-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Phú Vang
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2600012984
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 545 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Phú Vang, Thành phố Huế
Giá gói thầu 1,377,537,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600026491 - 20,000,000 19.000.000 14.000.000
2 PP2600026492 - 141,750,000 134.662.500 99.225.000
3 PP2600026493 - 201,600,000 191.520.000 141.120.000
4 PP2600026494 - 52,500,000 49.875.000 36.750.000
5 PP2600026495 - 67,500,000 64.125.000 47.250.000
6 PP2600026496 - 75,000,000 71.250.000 52.500.000
7 PP2600026497 - 48,000,000 45.600.000 33.600.000
8 PP2600026498 - 87,600,000 83.220.000 61.320.000
9 PP2600026499 - 65,250,000 61.987.500 45.675.000
10 PP2600026500 - 22,012,500 20.911.875 15.408.750
11 PP2600026501 - 30,750,000 29.212.500 21.525.000
12 PP2600026502 - 18,900,000 17.955.000 13.230.000
13 PP2600026503 - 41,550,000 39.472.500 29.085.000
14 PP2600026504 - 2,625,000 2.493.750 1.837.500
15 PP2600026505 - 153,000,000 145.350.000 107.100.000
16 PP2600026506 - 73,500,000 69.825.000 51.450.000
17 PP2600026507 - 276,000,000 262.200.000 193.200.000
Mã phần lô PP2600026491
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại ChươngV. E- HSMT
Mã phần lô PP2600026492
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại ChươngV. E- HSMT
Mã phần lô PP2600026493
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại ChươngV. E- HSMT
Mã phần lô PP2600026494
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại ChươngV. E- HSMT
Mã phần lô PP2600026495
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại ChươngV. E- HSMT
Mã phần lô PP2600026496
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại ChươngV. E- HSMT
Mã phần lô PP2600026497
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại ChươngV. E- HSMT
Mã phần lô PP2600026498
Giá từng phần lô 87,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại ChươngV. E- HSMT
Mã phần lô PP2600026499
Giá từng phần lô 65,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại ChươngV. E- HSMT
Mã phần lô PP2600026500
Giá từng phần lô 22,012,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.911.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.408.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại ChươngV. E- HSMT
Mã phần lô PP2600026501
Giá từng phần lô 30,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại ChươngV. E- HSMT
Mã phần lô PP2600026502
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại ChươngV. E- HSMT
Mã phần lô PP2600026503
Giá từng phần lô 41,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại ChươngV. E- HSMT
Mã phần lô PP2600026504
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.493.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại ChươngV. E- HSMT
Mã phần lô PP2600026505
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại ChươngV. E- HSMT
Mã phần lô PP2600026506
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại ChươngV. E- HSMT
Mã phần lô PP2600026507
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại ChươngV. E- HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->