Gói thầu: Gói thầu số 2: Gói thầu thuốc generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500613313-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2026 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Gia Lai
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Gói thầu thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500322371
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 7,510,311,380 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500590340 - 16,826,880 24.038.400 11.778.816
2 PP2500590341 - 486,000,000 694.285.715 340.200.000
3 PP2500590342 - 1,419,000 2.027.143 993.300
4 PP2500590343 - 159,000,000 227.142.858 111.300.000
5 PP2500590344 - 1,364,000,000 1.948.571.429 954.800.000
6 PP2500590345 - 113,820,000 162.600.000 79.674.000
7 PP2500590346 - 218,400,000 312.000.000 152.880.000
8 PP2500590347 - 12,600,000 18.000.000 8.820.000
9 PP2500590348 - 120,450,000 172.071.429 84.315.000
10 PP2500590349 - 3,921,600 5.602.286 2.745.120
11 PP2500590350 - 62,198,400 88.854.858 43.538.880
12 PP2500590351 - 27,702,000 39.574.286 19.391.400
13 PP2500590352 - 32,240,000 46.057.143 22.568.000
14 PP2500590353 - 153,847,200 219.781.715 107.693.040
15 PP2500590354 - 33,547,500 47.925.000 23.483.250
16 PP2500590355 - 150,000,000 214.285.715 105.000.000
17 PP2500590356 - 79,200,000 113.142.858 55.440.000
18 PP2500590357 - 288,120,000 411.600.000 201.684.000
19 PP2500590358 - 480,000,000 685.714.286 336.000.000
20 PP2500590359 - 38,682,000 55.260.000 27.077.400
21 PP2500590360 - 59,208,000 84.582.858 41.445.600
22 PP2500590361 - 27,000,000 38.571.429 18.900.000
23 PP2500590362 - 3,120,000 4.457.143 2.184.000
24 PP2500590363 - 13,986,000 19.980.000 9.790.200
25 PP2500590364 - 69,900,000 99.857.143 48.930.000
26 PP2500590365 - 47,616,000 68.022.858 33.331.200
27 PP2500590366 - 126,000,000 180.000.000 88.200.000
28 PP2500590367 - 834,000,000 1.191.428.572 583.800.000
29 PP2500590368 - 323,400,000 462.000.000 226.380.000
30 PP2500590369 - 3,591,000 5.130.000 2.513.700
31 PP2500590370 - 155,736,000 222.480.000 109.015.200
32 PP2500590371 - 26,880,000 38.400.000 18.816.000
33 PP2500590372 - 84,000,000 120.000.000 58.800.000
34 PP2500590373 - 21,900,000 31.285.715 15.330.000
35 PP2500590374 - 186,169,200 265.956.000 130.318.440
36 PP2500590375 - 70,560,000 100.800.000 49.392.000
37 PP2500590376 - 520,000,000 742.857.143 364.000.000
38 PP2500590377 - 267,750,000 382.500.000 187.425.000
39 PP2500590378 - 102,960,000 147.085.715 72.072.000
40 PP2500590379 - 25,200,000 36.000.000 17.640.000
41 PP2500590380 - 8,379,000 11.970.000 5.865.300
42 PP2500590381 - 6,168,000 8.811.429 4.317.600
43 PP2500590382 - 10,800,000 15.428.572 7.560.000
44 PP2500590383 - 6,000,000 8.571.429 4.200.000
45 PP2500590384 - 26,339,400 37.627.715 18.437.580
46 PP2500590385 - 327,600,000 468.000.000 229.320.000
47 PP2500590386 - 129,994,200 185.706.000 90.995.940
48 PP2500590387 - 126,420,000 180.600.000 88.494.000
49 PP2500590388 - 48,600,000 69.428.572 34.020.000
50 PP2500590389 - 6,300,000 9.000.000 4.410.000
51 PP2500590390 - 2,760,000 3.942.858 1.932.000
Mã phần lô PP2500590340
Giá từng phần lô 16,826,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.038.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.778.816
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590341
Giá từng phần lô 486,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590342
Giá từng phần lô 1,419,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.027.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 993.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590343
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590344
Giá từng phần lô 1,364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.948.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 954.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590345
Giá từng phần lô 113,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590346
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590347
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590348
Giá từng phần lô 120,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590349
Giá từng phần lô 3,921,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.602.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.745.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590350
Giá từng phần lô 62,198,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.854.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.538.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590351
Giá từng phần lô 27,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.574.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.391.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590352
Giá từng phần lô 32,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590353
Giá từng phần lô 153,847,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.781.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.693.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590354
Giá từng phần lô 33,547,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.483.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590355
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590356
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590357
Giá từng phần lô 288,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590358
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590359
Giá từng phần lô 38,682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.077.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590360
Giá từng phần lô 59,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.582.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.445.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590361
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590362
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590363
Giá từng phần lô 13,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.790.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590364
Giá từng phần lô 69,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590365
Giá từng phần lô 47,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.022.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.331.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590366
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590367
Giá từng phần lô 834,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.191.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590368
Giá từng phần lô 323,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590369
Giá từng phần lô 3,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.513.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590370
Giá từng phần lô 155,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.015.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590371
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590372
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590373
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590374
Giá từng phần lô 186,169,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.956.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.318.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590375
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590376
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590377
Giá từng phần lô 267,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590378
Giá từng phần lô 102,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590379
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590380
Giá từng phần lô 8,379,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.865.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590381
Giá từng phần lô 6,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.811.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.317.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590382
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590383
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590384
Giá từng phần lô 26,339,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.627.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.437.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590385
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590386
Giá từng phần lô 129,994,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.706.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.995.940
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590387
Giá từng phần lô 126,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590388
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590389
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500590390
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->