Gói thầu: Gói thầu số 2: Gói thầu Vắc Xin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200098550-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Gói thầu Vắc Xin
Số hiệu KHLCNT PL2200074310
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp của bệnh viện.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Bệnh viện Giao thông Vận tải TP Hồ Chí Minh
Giá bán HSMT 500.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 994,405,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,944,509 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Vaccine phòng ngừa viêm dạ dày-ruột do Rotavirus 21,021,570 21,021,570 210,216 12 tháng
2 Vaccine uốn ván hấp phụ phòng ngừa uốn ván 1,478,400 1,478,400 14,784 12 tháng
3 Vaccine phế cầu 13 giá trị 226,800,000 226,800,000 2,268,000 12 tháng
4 Vaccine phế cầu + hợp 124,485,000 124,485,000 1,244,850 12 tháng
5 Mỗi 0,5ml vắc xin chứa : A/ Brisbane/02/2018 (H1N1) pdm09-like stranin (A/Brisbane/02/2018,IVR-190)-15mcg haemagglutinin; A/South Australia/34/2019 (H3N2)- like strain (A/South Australia/34/2019, IVR 37,717,500 37,717,500 377,175 12 tháng
6 Vi rút Viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết 2,490,750 2,490,750 24,908 12 tháng
7 Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B 8,769,650 8,769,650 87,697 12 tháng
8 Mỗi lọ đơn liều chứa: Measles Virus NLT 1000 CCID50; Mumps Virus NLT 5000 CCID50; Rubella Virus NLT 1000 CCID50 20,632,500 20,632,500 206,325 12 tháng
9 Virus thủy đậu sống giảm độc lực ≥ 1.400 PFU 100,200,000 100,200,000 1,002,000 12 tháng
10 V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600E.U.LPS; V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng fomaldehyde) 600 E.U.LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) 300 E.U.LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ); V.cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U.LPS 65,546,000 65,546,000 655,460 12 tháng
11 Virus Rota sống, giảm độc lực typ G1P [8] 16,989,000 16,989,000 169,890 12 tháng
12 Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt,tinh khiết (chủng SA 14-14-2) 10,120,000 10,120,000 101,200 12 tháng
13 Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt,tinh khiết (chủng SA 14-14-2) 14,080,000 14,080,000 140,800 12 tháng
14 Kháng nguyên tinh chế từ virut dại (chủng L.Pasteur 2061/Vero) 29,664,000 29,664,000 296,640 12 tháng
15 - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1: A/Victoria/2570/2019 IVR-215(H1N1) 35,988,750 35,988,750 359,888 12 tháng
16 Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein bao gồm kháng nguyên Virut Viêm gan A tinh khiết<100mcg 9,540,000 9,540,000 95,400 12 tháng
17 Vắc xin phòng Viêm gan B 3,339,000 3,339,000 33,390 12 tháng
18 Vắc xin phòng Viêm gan B 1,373,400 1,373,400 13,734 12 tháng
19 Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: chủng A/H1N1(NYMC X 7,455,000 7,455,000 74,550 12 tháng
20 Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1): 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett): 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg. 43,260,000 43,260,000 432,600 12 tháng
21 Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 16,632,000 16,632,000 166,320 12 tháng
22 Mỗi liều 0,5ml chứa: 63,000,000 63,000,000 630,000 12 tháng
23 Giải độc tố bạch hầu >= 30IU, Giải độc tố uốn ván >= 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố (PTxd) 25 mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt 40 D.U; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt 8 D.U; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt 32 D.U 11,360,160 11,360,160 113,602 12 tháng
24 Vắc xin ngừa ung thư cổ tử cung 9 tuýp 77,175,000 77,175,000 771,750 12 tháng
25 Vắc xin ngừa ung thư cổ tử cung 4 tuýp 45,288,000 45,288,000 452,880 12 tháng
Vaccine phòng ngừa viêm dạ dày-ruột do Rotavirus
Giá từng phần lô 21,021,570
Dự toán (VND) 21,021,570
Số tiền bảo đảm (VND) 210,216
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vaccine uốn ván hấp phụ phòng ngừa uốn ván
Giá từng phần lô 1,478,400
Dự toán (VND) 1,478,400
Số tiền bảo đảm (VND) 14,784
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vaccine phế cầu 13 giá trị
Giá từng phần lô 226,800,000
Dự toán (VND) 226,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,268,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vaccine phế cầu + hợp
Giá từng phần lô 124,485,000
Dự toán (VND) 124,485,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,244,850
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mỗi 0,5ml vắc xin chứa : A/ Brisbane/02/2018 (H1N1) pdm09-like stranin (A/Brisbane/02/2018,IVR-190)-15mcg haemagglutinin; A/South Australia/34/2019 (H3N2)- like strain (A/South Australia/34/2019, IVR
Giá từng phần lô 37,717,500
Dự toán (VND) 37,717,500
Số tiền bảo đảm (VND) 377,175
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vi rút Viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết
Giá từng phần lô 2,490,750
Dự toán (VND) 2,490,750
Số tiền bảo đảm (VND) 24,908
Thời gian THHĐ 12 tháng
Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B
Giá từng phần lô 8,769,650
Dự toán (VND) 8,769,650
Số tiền bảo đảm (VND) 87,697
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mỗi lọ đơn liều chứa: Measles Virus NLT 1000 CCID50; Mumps Virus NLT 5000 CCID50; Rubella Virus NLT 1000 CCID50
Giá từng phần lô 20,632,500
Dự toán (VND) 20,632,500
Số tiền bảo đảm (VND) 206,325
Thời gian THHĐ 12 tháng
Virus thủy đậu sống giảm độc lực ≥ 1.400 PFU
Giá từng phần lô 100,200,000
Dự toán (VND) 100,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,002,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600E.U.LPS; V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng fomaldehyde) 600 E.U.LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) 300 E.U.LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ); V.cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U.LPS
Giá từng phần lô 65,546,000
Dự toán (VND) 65,546,000
Số tiền bảo đảm (VND) 655,460
Thời gian THHĐ 12 tháng
Virus Rota sống, giảm độc lực typ G1P [8]
Giá từng phần lô 16,989,000
Dự toán (VND) 16,989,000
Số tiền bảo đảm (VND) 169,890
Thời gian THHĐ 12 tháng
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt,tinh khiết (chủng SA 14-14-2)
Giá từng phần lô 10,120,000
Dự toán (VND) 10,120,000
Số tiền bảo đảm (VND) 101,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt,tinh khiết (chủng SA 14-14-2)
Giá từng phần lô 14,080,000
Dự toán (VND) 14,080,000
Số tiền bảo đảm (VND) 140,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kháng nguyên tinh chế từ virut dại (chủng L.Pasteur 2061/Vero)
Giá từng phần lô 29,664,000
Dự toán (VND) 29,664,000
Số tiền bảo đảm (VND) 296,640
Thời gian THHĐ 12 tháng
- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1: A/Victoria/2570/2019 IVR-215(H1N1)
Giá từng phần lô 35,988,750
Dự toán (VND) 35,988,750
Số tiền bảo đảm (VND) 359,888
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein bao gồm kháng nguyên Virut Viêm gan A tinh khiết<100mcg
Giá từng phần lô 9,540,000
Dự toán (VND) 9,540,000
Số tiền bảo đảm (VND) 95,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Viêm gan B
Giá từng phần lô 3,339,000
Dự toán (VND) 3,339,000
Số tiền bảo đảm (VND) 33,390
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Viêm gan B
Giá từng phần lô 1,373,400
Dự toán (VND) 1,373,400
Số tiền bảo đảm (VND) 13,734
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: chủng A/H1N1(NYMC X
Giá từng phần lô 7,455,000
Dự toán (VND) 7,455,000
Số tiền bảo đảm (VND) 74,550
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1): 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett): 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg.
Giá từng phần lô 43,260,000
Dự toán (VND) 43,260,000
Số tiền bảo đảm (VND) 432,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0
Giá từng phần lô 16,632,000
Dự toán (VND) 16,632,000
Số tiền bảo đảm (VND) 166,320
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mỗi liều 0,5ml chứa:
Giá từng phần lô 63,000,000
Dự toán (VND) 63,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 630,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Giải độc tố bạch hầu >= 30IU, Giải độc tố uốn ván >= 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố (PTxd) 25 mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt 40 D.U; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt 8 D.U; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt 32 D.U
Giá từng phần lô 11,360,160
Dự toán (VND) 11,360,160
Số tiền bảo đảm (VND) 113,602
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin ngừa ung thư cổ tử cung 9 tuýp
Giá từng phần lô 77,175,000
Dự toán (VND) 77,175,000
Số tiền bảo đảm (VND) 771,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin ngừa ung thư cổ tử cung 4 tuýp
Giá từng phần lô 45,288,000
Dự toán (VND) 45,288,000
Số tiền bảo đảm (VND) 452,880
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->