| 1 |
Vaccine phòng ngừa viêm dạ dày-ruột do Rotavirus |
21,021,570 |
21,021,570 |
210,216 |
12 tháng |
| 2 |
Vaccine uốn ván hấp phụ phòng ngừa uốn ván |
1,478,400 |
1,478,400 |
14,784 |
12 tháng |
| 3 |
Vaccine phế cầu 13 giá trị |
226,800,000 |
226,800,000 |
2,268,000 |
12 tháng |
| 4 |
Vaccine phế cầu + hợp |
124,485,000 |
124,485,000 |
1,244,850 |
12 tháng |
| 5 |
Mỗi 0,5ml vắc xin chứa : A/ Brisbane/02/2018 (H1N1) pdm09-like stranin (A/Brisbane/02/2018,IVR-190)-15mcg haemagglutinin; A/South Australia/34/2019 (H3N2)- like strain (A/South Australia/34/2019, IVR |
37,717,500 |
37,717,500 |
377,175 |
12 tháng |
| 6 |
Vi rút Viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết |
2,490,750 |
2,490,750 |
24,908 |
12 tháng |
| 7 |
Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B |
8,769,650 |
8,769,650 |
87,697 |
12 tháng |
| 8 |
Mỗi lọ đơn liều chứa: Measles Virus NLT 1000 CCID50; Mumps Virus NLT 5000 CCID50; Rubella Virus NLT 1000 CCID50 |
20,632,500 |
20,632,500 |
206,325 |
12 tháng |
| 9 |
Virus thủy đậu sống giảm độc lực ≥ 1.400 PFU |
100,200,000 |
100,200,000 |
1,002,000 |
12 tháng |
| 10 |
V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600E.U.LPS; V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng fomaldehyde) 600 E.U.LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) 300 E.U.LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ); V.cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U.LPS |
65,546,000 |
65,546,000 |
655,460 |
12 tháng |
| 11 |
Virus Rota sống, giảm độc lực typ G1P [8] |
16,989,000 |
16,989,000 |
169,890 |
12 tháng |
| 12 |
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt,tinh khiết (chủng SA 14-14-2) |
10,120,000 |
10,120,000 |
101,200 |
12 tháng |
| 13 |
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt,tinh khiết (chủng SA 14-14-2) |
14,080,000 |
14,080,000 |
140,800 |
12 tháng |
| 14 |
Kháng nguyên tinh chế từ virut dại (chủng L.Pasteur 2061/Vero) |
29,664,000 |
29,664,000 |
296,640 |
12 tháng |
| 15 |
- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1: A/Victoria/2570/2019 IVR-215(H1N1) |
35,988,750 |
35,988,750 |
359,888 |
12 tháng |
| 16 |
Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein bao gồm kháng nguyên Virut Viêm gan A tinh khiết<100mcg |
9,540,000 |
9,540,000 |
95,400 |
12 tháng |
| 17 |
Vắc xin phòng Viêm gan B |
3,339,000 |
3,339,000 |
33,390 |
12 tháng |
| 18 |
Vắc xin phòng Viêm gan B |
1,373,400 |
1,373,400 |
13,734 |
12 tháng |
| 19 |
Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: chủng A/H1N1(NYMC X |
7,455,000 |
7,455,000 |
74,550 |
12 tháng |
| 20 |
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1): 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett): 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg. |
43,260,000 |
43,260,000 |
432,600 |
12 tháng |
| 21 |
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 |
16,632,000 |
16,632,000 |
166,320 |
12 tháng |
| 22 |
Mỗi liều 0,5ml chứa: |
63,000,000 |
63,000,000 |
630,000 |
12 tháng |
| 23 |
Giải độc tố bạch hầu >= 30IU, Giải độc tố uốn ván >= 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố (PTxd) 25 mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt 40 D.U; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt 8 D.U; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt 32 D.U |
11,360,160 |
11,360,160 |
113,602 |
12 tháng |
| 24 |
Vắc xin ngừa ung thư cổ tử cung 9 tuýp |
77,175,000 |
77,175,000 |
771,750 |
12 tháng |
| 25 |
Vắc xin ngừa ung thư cổ tử cung 4 tuýp |
45,288,000 |
45,288,000 |
452,880 |
12 tháng |