Gói thầu: Gói thầu số 2: Hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300258089-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2300131231
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 438,012,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.256.154 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300286036 - RIQAS MonthlyHaematology (Haematology Programme) Chương trình ngoại kiểm Riquas Huyết học 14,960,000 20.777.778 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 10.472.000 1
2 PP2300286037 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học (Cellpack 30L) 49,200,000 68.333.333 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 34.440.000 2
3 PP2300286038 - Dung dịch ly giải hồng cầu (Stromatolyzer) 32,250,000 44.791.667 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 22.575.000 2
4 PP2300286039 - Cellclean - 50 13,400,000 18.611.111 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 9.380.000 1
5 PP2300286040 - Eightcheck 1.5 ml(L,N,H) (Nội kiểm huyết học) 29,100,000 40.416.667 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 20.370.000 2
6 PP2300286041 - Multistix10 SG 16,250,000 22.569.444 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 11.375.000 4
7 PP2300286042 - Urnal Control 2(Nội kiểm nước tiểu) 5,313,600 7.380.000 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 3.719.520 1
8 PP2300286043 - Cholesterol 2,016,000 2.800.000 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 1.411.200 1
9 PP2300286044 - Triglycerid 4,155,000 5.770.833 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 2.908.500 1
10 PP2300286045 - HDL-Cholesterol 28,560,000 39.666.667 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 19.992.000 1
11 PP2300286046 - Glucose 1,350,000 1.875.000 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 945.000 1
12 PP2300286047 - Ure 9,300,000 12.916.667 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 6.510.000 1
13 PP2300286048 - Creatinine Enzimatic 13,800,000 19.166.667 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 9.660.000 1
14 PP2300286049 - AST/GOT 11,370,000 15.791.667 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 7.959.000 1
15 PP2300286050 - ALT/GPT 11,370,000 15.791.667 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 7.959.000 1
16 PP2300286051 - GGT 4,710,000 6.541.667 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 3.297.000 1
17 PP2300286052 - XL Wash 7,284,000 10.116.667 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 5.098.800 1
18 PP2300286053 - XL Autowash AC/AL 2,030,000 2.819.444 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 1.421.000 1
19 PP2300286054 - XL Multical 2,000,000 2.777.778 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 1.400.000 1
20 PP2300286055 - HumasyControl 3 4,600,000 6.388.889 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 3.220.000 2
21 PP2300286056 - HumasyControl 2 4,600,000 6.388.889 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 3.220.000 2
22 PP2300286057 - Quick Test DOA Multi 4 Drug (MDMA-THC-MET-MOP) 100,000,000 138.888.889 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 70.000.000 329
23 PP2300286058 - Onsite Dengue Ag Rapid test 1,800,000 2.500.000 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 1.260.000 1
24 PP2300286059 - One step HbsAg test Strip 375,000 520.833 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 262.500 1
25 PP2300286060 - Nước Javel 30,240,000 42.000.000 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 21.168.000 414
26 PP2300286061 - Cồn 70 độ 1,531,200 2.126.667 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 1.071.840 10
27 PP2300286062 - Tinh dầu sả 13,600,000 18.888.889 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 9.520.000 13
28 PP2300286063 - Tube EDTA nắp nhựa màu xanh dương 1,134,000 1.575.000 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 793.800 230
29 PP2300286064 - Tube Serum 1,222,000 1.697.222 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 855.400 214
30 PP2300286065 - Lọ nhựa lấy bệnh phẩm nấp đỏ 1,300,000 1.805.556 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 910.000 2
31 PP2300286066 - Tube đựng huyết thanh Eppendorf 294,000 408.333 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 205.800 1
32 PP2300286067 - Cup 2ml 620,000 861.111 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 434.000 1
33 PP2300286068 - Băng keo chỉ thị nhiệt 252,000 350.000 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 176.400 1
34 PP2300286069 - Giấy in nhiệt dùng cho máy huyết học 240,000 333.333 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 168.000 3
35 PP2300286070 - Băng vải cuộn 380,000 527.778 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 266.000 33
36 PP2300286071 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m 840,000 1.166.667 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 588.000 10
37 PP2300286072 - Bơm tiêm 5ml 4,880,000 6.777.778 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 3.416.000 1315
38 PP2300286073 - Bơm tiêm 10ml 184,800 256.667 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 129.360 33
39 PP2300286074 - Kim nhựa số 18G 51,000 70.833 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 35.700 25
40 PP2300286075 - Bơm tiêm nhựa đầu to 50ml 250,000 347.222 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 175.000 8
41 PP2300286076 - Bông y tế thấm nước 100g 2,625,000 3.645.833 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 1.837.500 25
42 PP2300286077 - Dây hút nhớt số 14 63,000 87.500 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 44.100 3
43 PP2300286078 - Dây truyền dịch có kim 582,750 809.375 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 407.925 25
44 PP2300286079 - Hộp an toàn 1,5 lít 4,400,000 6.111.111 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 3.080.000 33
45 PP2300286080 - Gạc phẩu thuật tiệt trùng 285,000 395.833 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 199.500 49
46 PP2300286081 - Găng tay y tế có bột size S 2,772,000 3.850.000 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 1.940.400 493
47 PP2300286082 - Kim luồn tĩnh mạch số 22 G 472,500 656.250 Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS). 330.750 25
RIQAS MonthlyHaematology (Haematology Programme) Chương trình ngoại kiểm Riquas Huyết học
Mã phần lô PP2300286036
Giá từng phần lô 14,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.777.778
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học (Cellpack 30L)
Mã phần lô PP2300286037
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.333.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch ly giải hồng cầu (Stromatolyzer)
Mã phần lô PP2300286038
Giá từng phần lô 32,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.791.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cellclean - 50
Mã phần lô PP2300286039
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.611.111
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Eightcheck 1.5 ml(L,N,H) (Nội kiểm huyết học)
Mã phần lô PP2300286040
Giá từng phần lô 29,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.416.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Multistix10 SG
Mã phần lô PP2300286041
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.569.444
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Urnal Control 2(Nội kiểm nước tiểu)
Mã phần lô PP2300286042
Giá từng phần lô 5,313,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.719.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cholesterol
Mã phần lô PP2300286043
Giá từng phần lô 2,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Triglycerid
Mã phần lô PP2300286044
Giá từng phần lô 4,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.770.833
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.908.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300286045
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.666.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Glucose
Mã phần lô PP2300286046
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ure
Mã phần lô PP2300286047
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.916.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Creatinine Enzimatic
Mã phần lô PP2300286048
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.166.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
AST/GOT
Mã phần lô PP2300286049
Giá từng phần lô 11,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.791.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
ALT/GPT
Mã phần lô PP2300286050
Giá từng phần lô 11,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.791.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
GGT
Mã phần lô PP2300286051
Giá từng phần lô 4,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.541.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
XL Wash
Mã phần lô PP2300286052
Giá từng phần lô 7,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.116.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.098.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
XL Autowash AC/AL
Mã phần lô PP2300286053
Giá từng phần lô 2,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.819.444
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.421.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
XL Multical
Mã phần lô PP2300286054
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.777.778
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
HumasyControl 3
Mã phần lô PP2300286055
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.388.889
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
HumasyControl 2
Mã phần lô PP2300286056
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.388.889
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Quick Test DOA Multi 4 Drug (MDMA-THC-MET-MOP)
Mã phần lô PP2300286057
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.888.889
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Onsite Dengue Ag Rapid test
Mã phần lô PP2300286058
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
One step HbsAg test Strip
Mã phần lô PP2300286059
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.833
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nước Javel
Mã phần lô PP2300286060
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 414
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300286061
Giá từng phần lô 1,531,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.126.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tinh dầu sả
Mã phần lô PP2300286062
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.888.889
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tube EDTA nắp nhựa màu xanh dương
Mã phần lô PP2300286063
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tube Serum
Mã phần lô PP2300286064
Giá từng phần lô 1,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.697.222
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọ nhựa lấy bệnh phẩm nấp đỏ
Mã phần lô PP2300286065
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.805.556
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tube đựng huyết thanh Eppendorf
Mã phần lô PP2300286066
Giá từng phần lô 294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cup 2ml
Mã phần lô PP2300286067
Giá từng phần lô 620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.111
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300286068
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in nhiệt dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300286069
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng vải cuộn
Mã phần lô PP2300286070
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.778
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300286071
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.166.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300286072
Giá từng phần lô 4,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.777.778
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300286073
Giá từng phần lô 184,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim nhựa số 18G
Mã phần lô PP2300286074
Giá từng phần lô 51,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.833
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm nhựa đầu to 50ml
Mã phần lô PP2300286075
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.222
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bông y tế thấm nước 100g
Mã phần lô PP2300286076
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.833
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây hút nhớt số 14
Mã phần lô PP2300286077
Giá từng phần lô 63,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền dịch có kim
Mã phần lô PP2300286078
Giá từng phần lô 582,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 809.375
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hộp an toàn 1,5 lít
Mã phần lô PP2300286079
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.111.111
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẩu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300286080
Giá từng phần lô 285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.833
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng tay y tế có bột size S
Mã phần lô PP2300286081
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn tĩnh mạch số 22 G
Mã phần lô PP2300286082
Giá từng phần lô 472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự (hoặc có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->