Gói thầu: Gói thầu số 2: Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán in vitro mua sắm năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500583676-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2025 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Quy Nhơn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán in vitro mua sắm năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500328445
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 7,294,083,652 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500596988 - Hoá chất ngoại kiểm 84,655,998 115.439.998 42.327.999
2 PP2500596989 - Hoá chất, vật tư dùng cho Máy phân tích nước tiểu 201,053,000 274.163.182 100.526.500
3 PP2500596990 - Hoá chất, vật tư dùng cho Máy đông máu 621,312,000 847.243.637 310.656.000
4 PP2500596991 - Hoá chất, vật tư dùng cho Máy điện giải đồ 164,652,000 224.525.455 82.326.000
5 PP2500596992 - Hoá chất, vật tư dùng cho Máy phân tích huyết học 427,200,000 582.545.455 213.600.000
6 PP2500596993 - Hoá chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm HbA1c 376,080,000 512.836.364 188.040.000
7 PP2500596994 - Hoá chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá 2,534,214,430 3.455.746.950 1.267.107.215
8 PP2500596995 - Hoá chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm miễn dịch 2,161,228,124 2.947.129.260 1.080.614.062
9 PP2500596996 - Hoá chất, vật tư dùng cho Máy phân tích Hemoglobin tự động 27,000,000 36.818.182 13.500.000
10 PP2500596997 - Hoá chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm HbA1c 118,870,000 162.095.455 59.435.000
11 PP2500596998 - Hoá chất, vậ tư dùng cho Máy xét nghiệm tế bào ung thư cổ tử cung 46,900,000 63.954.546 23.450.000
12 PP2500596999 - Chủng vi khuẩn nội kiểm xét nghiệm nuôi cấy vi sinh 10,736,000 14.640.000 5.368.000
13 PP2500597000 - Chủng vi khuẩn nội kiểm xét nghiệm nuôi cấy vi sinh 8,200,000 11.181.819 4.100.000
14 PP2500597001 - Chủng vi khuẩn nội kiểm xét nghiệm nuôi cấy vi sinh 8,140,000 11.100.000 4.070.000
15 PP2500597002 - Chủng vi khuẩn nội kiểm xét nghiệm nuôi cấy vi sinh 8,316,000 11.340.000 4.158.000
16 PP2500597003 - Cồn 90% 624,000 850.910 312.000
17 PP2500597004 - Cồn tuyệt đối (99,5%) 900,000 1.227.273 450.000
18 PP2500597005 - Đĩa giấy Bacitracin 304,920 415.800 152.460
19 PP2500597006 - Đĩa giấy Optochin 243,000 331.364 121.500
20 PP2500597007 - Đĩa giấy Oxidase 546,000 744.546 273.000
21 PP2500597008 - Đĩa kháng sinh Amikacin 640,000 872.728 320.000
22 PP2500597009 - Đĩa kháng sinh Amoxicillin/ clavulanic acid 624,000 850.910 312.000
23 PP2500597010 - Đĩa kháng sinh Azithromycin 390,000 531.819 195.000
24 PP2500597011 - Đĩa kháng sinh Cefepime 390,000 531.819 195.000
25 PP2500597012 - Đĩa kháng sinh Cefoperazone 468,000 638.182 234.000
26 PP2500597013 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime 420,000 572.728 210.000
27 PP2500597014 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime/ clavulanic acid 415,800 567.000 207.900
28 PP2500597015 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime 468,000 638.182 234.000
29 PP2500597016 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime / clavulanic acid 346,500 472.500 173.250
30 PP2500597017 - Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 560,000 763.637 280.000
31 PP2500597018 - Đĩa kháng sinh Cefuroxime 468,000 638.182 234.000
32 PP2500597019 - Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 624,000 850.910 312.000
33 PP2500597020 - Đĩa kháng sinh Clarithromicin 294,000 400.910 147.000
34 PP2500597021 - Đĩa kháng sinh Clindamycin 415,800 567.000 207.900
35 PP2500597022 - Đĩa kháng sinh Colistin 390,000 531.819 195.000
36 PP2500597023 - Đĩa kháng sinh Doxycycline 624,000 850.910 312.000
37 PP2500597024 - Đĩa kháng sinh Ertapenem 554,400 756.000 277.200
38 PP2500597025 - Đĩa kháng sinh Gentamicin 624,000 850.910 312.000
39 PP2500597026 - Đĩa kháng sinh Imipenem 554,400 756.000 277.200
40 PP2500597027 - Đĩa kháng sinh Levofloxacin 624,000 850.910 312.000
41 PP2500597028 - Đĩa kháng sinh Linezolid 312,000 425.455 156.000
42 PP2500597029 - Đĩa kháng sinh Meropenem 420,000 572.728 210.000
43 PP2500597030 - Đĩa kháng sinh Netilmicin 390,000 531.819 195.000
44 PP2500597031 - Đĩa kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 468,000 638.182 234.000
45 PP2500597032 - Đĩa kháng sinh Sulphamethoxazole/ Trimethoprim 468,000 638.182 234.000
46 PP2500597033 - Đĩa kháng sinh Tobramycin 390,000 531.819 195.000
47 PP2500597034 - Đĩa kháng sinh Vancomycin 346,500 472.500 173.250
48 PP2500597035 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt 3,433,500 4.682.046 1.716.750
49 PP2500597036 - Dung dịch nhuộm 2,016,630 2.749.950 1.008.315
50 PP2500597037 - Dung dịch nhuộm Giêm sa 1,100,000 1.500.000 550.000
51 PP2500597038 - Dung dịch nhuộm Gram 1,095,000 1.493.182 547.500
52 PP2500597039 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn trước phẩu thuật 8,466,000 11.544.546 4.233.000
53 PP2500597040 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn trước phẩu thuật 15,321,600 20.893.091 7.660.800
54 PP2500597041 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ 22,276,800 30.377.455 3808 11.138.400
55 PP2500597042 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh trước phẩu thuật 4,233,600 5.773.091 2.116.800
56 PP2500597043 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 55,040,000 75.054.546 3808 27.520.000
57 PP2500597044 - Máu cừu fibrin vô trùng 5,840,000 7.963.637 2.920.000
58 PP2500597045 - Môi trường BHI broth 2,893,000 3.945.000 1.446.500
59 PP2500597046 - Môi trường Bile Esculin Agar 1,837,500 2.505.682 918.750
60 PP2500597047 - Môi trường cấy máu (BHI 2 phase) 12,000,000 16.363.637 6.000.000
61 PP2500597048 - Môi trường dung nạp 6,5% NaCl 1,048,950 1.430.387 524.475
62 PP2500597049 - Môi trường Methyl red - Voges Proskauer (MR-VP) 4,800,000 6.545.455 2.400.000
63 PP2500597050 - Môi trường Motility Indol Urease (MIU) 2,457,000 3.350.455 1.228.500
64 PP2500597051 - Môi trường Mueller Hinton Agar 2,000,000 2.727.273 1.000.000
65 PP2500597052 - Môi trường thạch máu căn bản 2,400,000 3.272.728 1.200.000
66 PP2500597053 - Nước cất 3,960,000 5.400.000 1.980.000
67 PP2500597054 - Ống chuẩn độ đục vi khuẩn làm kháng sinh đồ 277,200 378.000 138.600
68 PP2500597055 - Que cấy nhựa tiệt trùng 1μl 2,310,000 3.150.000 1.155.000
69 PP2500597056 - Que cấy nhựa tiệt trùng 10μl 2,200,000 3.000.000 1.100.000
70 PP2500597057 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu Rh (D). 1,386,000 1.890.000 693.000
71 PP2500597058 - Sinh phẩm xác định nhóm máu A 2,856,000 3.894.546 1.428.000
72 PP2500597059 - Sinh phẩm xác định nhóm máu AB 743,400 1.013.728 371.700
73 PP2500597060 - Sinh phẩm xác định nhóm máu B 2,856,000 3.894.546 1.428.000
74 PP2500597061 - Test ma tuý 5 thông số 33,330,000 45.450.000 3822 16.665.000
75 PP2500597062 - Test nhanh chẩn đoán HIV 38,430,000 52.404.546 3822 19.215.000
76 PP2500597063 - Test nhanh H.Pylori 25,200,000 34.363.637 3822 12.600.000
77 PP2500597064 - Test nhanh HBsAg 18,809,700 25.649.591 3822 9.404.850
78 PP2500597065 - Test nhanh HCV 7,250,000 9.886.364 3822 3.625.000
79 PP2500597066 - Test nhanh kháng nguyên sốt xuất huyết 96,723,000 131.895.000 3822 48.361.500
80 PP2500597067 - test nhanh phát hiện virus giang mai ( RPR) 20,790,000 28.350.000 3822 10.395.000
81 PP2500597068 - Test xét nghiệm (ASLO) 716,000 976.364 358.000
82 PP2500597069 - Thẻ định nhóm máu tại giường 26,775,000 36.511.364 13.387.500
83 PP2500597070 - Thuốc thử Alpha Naphthol(1-Naphtol) 634,800 865.637 3822 317.400
84 PP2500597071 - Thuốc thử Kovac 645,900 880.773 3822 322.950
85 PP2500597072 - Thuốc thử Methyl red (MR) 475,200 648.000 3822 237.600
86 PP2500597073 - Viên sát khuẩn 45,591,000 62.169.546 22.795.500
Hoá chất ngoại kiểm
Mã phần lô PP2500596988
Giá từng phần lô 84,655,998
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.439.998
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.327.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Hoá chất, vật tư dùng cho Máy phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2500596989
Giá từng phần lô 201,053,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.163.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.526.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Hoá chất, vật tư dùng cho Máy đông máu
Mã phần lô PP2500596990
Giá từng phần lô 621,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.243.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Hoá chất, vật tư dùng cho Máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2500596991
Giá từng phần lô 164,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.525.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Hoá chất, vật tư dùng cho Máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500596992
Giá từng phần lô 427,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Hoá chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500596993
Giá từng phần lô 376,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.836.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Hoá chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2500596994
Giá từng phần lô 2,534,214,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.455.746.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.267.107.215
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Hoá chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500596995
Giá từng phần lô 2,161,228,124
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.947.129.260
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.614.062
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Hoá chất, vật tư dùng cho Máy phân tích Hemoglobin tự động
Mã phần lô PP2500596996
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Hoá chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500596997
Giá từng phần lô 118,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.095.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Hoá chất, vậ tư dùng cho Máy xét nghiệm tế bào ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2500596998
Giá từng phần lô 46,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Chủng vi khuẩn nội kiểm xét nghiệm nuôi cấy vi sinh
Mã phần lô PP2500596999
Giá từng phần lô 10,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Chủng vi khuẩn nội kiểm xét nghiệm nuôi cấy vi sinh
Mã phần lô PP2500597000
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Chủng vi khuẩn nội kiểm xét nghiệm nuôi cấy vi sinh
Mã phần lô PP2500597001
Giá từng phần lô 8,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Chủng vi khuẩn nội kiểm xét nghiệm nuôi cấy vi sinh
Mã phần lô PP2500597002
Giá từng phần lô 8,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Cồn 90%
Mã phần lô PP2500597003
Giá từng phần lô 624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Cồn tuyệt đối (99,5%)
Mã phần lô PP2500597004
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa giấy Bacitracin
Mã phần lô PP2500597005
Giá từng phần lô 304,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa giấy Optochin
Mã phần lô PP2500597006
Giá từng phần lô 243,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2500597007
Giá từng phần lô 546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2500597008
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Amoxicillin/ clavulanic acid
Mã phần lô PP2500597009
Giá từng phần lô 624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2500597010
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2500597011
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Cefoperazone
Mã phần lô PP2500597012
Giá từng phần lô 468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2500597013
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Cefotaxime/ clavulanic acid
Mã phần lô PP2500597014
Giá từng phần lô 415,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2500597015
Giá từng phần lô 468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Ceftazidime / clavulanic acid
Mã phần lô PP2500597016
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500597017
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Cefuroxime
Mã phần lô PP2500597018
Giá từng phần lô 468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500597019
Giá từng phần lô 624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Clarithromicin
Mã phần lô PP2500597020
Giá từng phần lô 294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Clindamycin
Mã phần lô PP2500597021
Giá từng phần lô 415,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Colistin
Mã phần lô PP2500597022
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Doxycycline
Mã phần lô PP2500597023
Giá từng phần lô 624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Ertapenem
Mã phần lô PP2500597024
Giá từng phần lô 554,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Gentamicin
Mã phần lô PP2500597025
Giá từng phần lô 624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2500597026
Giá từng phần lô 554,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2500597027
Giá từng phần lô 624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Linezolid
Mã phần lô PP2500597028
Giá từng phần lô 312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2500597029
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Netilmicin
Mã phần lô PP2500597030
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Piperacillin/ tazobactam
Mã phần lô PP2500597031
Giá từng phần lô 468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Sulphamethoxazole/ Trimethoprim
Mã phần lô PP2500597032
Giá từng phần lô 468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Tobramycin
Mã phần lô PP2500597033
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Đĩa kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2500597034
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Dung dịch khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500597035
Giá từng phần lô 3,433,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.682.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.716.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Dung dịch nhuộm
Mã phần lô PP2500597036
Giá từng phần lô 2,016,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.749.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.315
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Dung dịch nhuộm Giêm sa
Mã phần lô PP2500597037
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Dung dịch nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500597038
Giá từng phần lô 1,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.493.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 547.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn trước phẩu thuật
Mã phần lô PP2500597039
Giá từng phần lô 8,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.544.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn trước phẩu thuật
Mã phần lô PP2500597040
Giá từng phần lô 15,321,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.893.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.660.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2500597041
Giá từng phần lô 22,276,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.377.455
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.138.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh trước phẩu thuật
Mã phần lô PP2500597042
Giá từng phần lô 4,233,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.773.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2500597043
Giá từng phần lô 55,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.054.546
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Máu cừu fibrin vô trùng
Mã phần lô PP2500597044
Giá từng phần lô 5,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.963.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Môi trường BHI broth
Mã phần lô PP2500597045
Giá từng phần lô 2,893,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.446.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Môi trường Bile Esculin Agar
Mã phần lô PP2500597046
Giá từng phần lô 1,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.505.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Môi trường cấy máu (BHI 2 phase)
Mã phần lô PP2500597047
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Môi trường dung nạp 6,5% NaCl
Mã phần lô PP2500597048
Giá từng phần lô 1,048,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.430.387
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.475
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Môi trường Methyl red - Voges Proskauer (MR-VP)
Mã phần lô PP2500597049
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Môi trường Motility Indol Urease (MIU)
Mã phần lô PP2500597050
Giá từng phần lô 2,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.350.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2500597051
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Môi trường thạch máu căn bản
Mã phần lô PP2500597052
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Nước cất
Mã phần lô PP2500597053
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Ống chuẩn độ đục vi khuẩn làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500597054
Giá từng phần lô 277,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Que cấy nhựa tiệt trùng 1μl
Mã phần lô PP2500597055
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Que cấy nhựa tiệt trùng 10μl
Mã phần lô PP2500597056
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu Rh (D).
Mã phần lô PP2500597057
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Sinh phẩm xác định nhóm máu A
Mã phần lô PP2500597058
Giá từng phần lô 2,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.894.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Sinh phẩm xác định nhóm máu AB
Mã phần lô PP2500597059
Giá từng phần lô 743,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.013.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Sinh phẩm xác định nhóm máu B
Mã phần lô PP2500597060
Giá từng phần lô 2,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.894.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Test ma tuý 5 thông số
Mã phần lô PP2500597061
Giá từng phần lô 33,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2500597062
Giá từng phần lô 38,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.404.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Test nhanh H.Pylori
Mã phần lô PP2500597063
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2500597064
Giá từng phần lô 18,809,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.649.591
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.404.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Test nhanh HCV
Mã phần lô PP2500597065
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.886.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Test nhanh kháng nguyên sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500597066
Giá từng phần lô 96,723,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.895.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.361.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
test nhanh phát hiện virus giang mai ( RPR)
Mã phần lô PP2500597067
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Test xét nghiệm (ASLO)
Mã phần lô PP2500597068
Giá từng phần lô 716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 976.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Thẻ định nhóm máu tại giường
Mã phần lô PP2500597069
Giá từng phần lô 26,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.511.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Thuốc thử Alpha Naphthol(1-Naphtol)
Mã phần lô PP2500597070
Giá từng phần lô 634,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 865.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Thuốc thử Kovac
Mã phần lô PP2500597071
Giá từng phần lô 645,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 880.773
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Thuốc thử Methyl red (MR)
Mã phần lô PP2500597072
Giá từng phần lô 475,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Viên sát khuẩn
Mã phần lô PP2500597073
Giá từng phần lô 45,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.169.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.795.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->