Gói thầu: Gói thầu số 2: Hóa chất xét nghiệm đông máu phù hợp với máy ACL ELITE PRO

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300163976-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Hóa chất xét nghiệm đông máu phù hợp với máy ACL ELITE PRO
Số hiệu KHLCNT PL2300090262
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 186,284,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.862.847 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300200541 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 21,785,400 31.122.000 3822 15.249.780 1
2 PP2300200542 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu 18,706,800 26.724.000 3402 13.094.760 2
3 PP2300200543 - Cóng phản ứng dạng khay dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 23,555,700 33.651.000 3926 16.488.990 1
4 PP2300200544 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 8,988,000 12.840.000 3402 6.291.600 1
5 PP2300200545 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 2,839,200 4.056.000 3402 1.987.440 1
6 PP2300200546 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 29,799,000 42.570.000 3822 20.859.300 2
7 PP2300200547 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 14,023,800 20.034.000 3822 9.816.660 1
8 PP2300200548 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu 2,902,200 4.146.000 3822 2.031.540 1
9 PP2300200549 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 19,042,800 27.204.000 3822 13.329.960 1
10 PP2300200550 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 35,645,400 50.922.000 3822 24.951.780 1
11 PP2300200551 - Hóa chất XN đo thời gian TT dành cho máy phân tích đông máu 8,996,400 12.852.000 3822 6.297.480 1
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300200541
Giá từng phần lô 21,785,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.122.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.249.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300200542
Giá từng phần lô 18,706,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.724.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.094.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp
Cóng phản ứng dạng khay dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300200543
Giá từng phần lô 23,555,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.651.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.488.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300200544
Giá từng phần lô 8,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.840.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.291.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300200545
Giá từng phần lô 2,839,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.056.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.987.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300200546
Giá từng phần lô 29,799,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.570.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.859.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300200547
Giá từng phần lô 14,023,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.034.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.816.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300200548
Giá từng phần lô 2,902,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.146.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.031.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất:
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300200549
Giá từng phần lô 19,042,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.204.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.329.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300200550
Giá từng phần lô 35,645,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.922.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.951.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất XN đo thời gian TT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300200551
Giá từng phần lô 8,996,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.852.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.297.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->