Gói thầu: Gói thầu số 2: Lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; Đo đạc, chỉnh lý, lập bản đồ địa chính; Đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận, lập hồ sơ địa chính và xây dựng, tích hợp cơ sở dữ liệu địa chính vào cơ sở dữ liệu đất đai của tỉnh Gia Lai đối với đất đai có nguồn gốc từ các nông, lâm trường quốc doanh hiện do các công ty nông nghiệp không thuộc diện sắp xếp lại theo Nghị định 118/2014/NĐ-CP, Ban quản lý rừng và các tổ chức sự nghiệp khác, hộ gia đình, cá nhân sử dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300318499-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Gia Lai | Chủ đầu tư | Sở Tài nguyên và Môi trường Gia Lai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; Đo đạc, chỉnh lý, lập bản đồ địa chính; Đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận, lập hồ sơ địa chính và xây dựng, tích hợp cơ sở dữ liệu địa chính vào cơ sở dữ liệu đất đai của tỉnh Gia Lai đối với đất đai có nguồn gốc từ các nông, lâm trường quốc doanh hiện do các công ty nông nghiệp không thuộc diện sắp xếp lại theo Nghị định 118/2014/NĐ-CP, Ban quản lý rừng và các tổ chức sự nghiệp khác, hộ gia đình, cá nhân sử dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300184167 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Giá gói thầu | 238,693,701,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 335.000.000.000 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: Là hợp đồng có các hạng mục công việc sau: (1) Cắm mốc, xác định ranh giới thửa đất; (2) Xây dựng lưới địa chính; (3) Đo đạc, lập (hoặc chỉnh lý) bản đồ địa chính; (4) Kê khai đăng ký đất đai (hoặc |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành/ chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Địa chính; Quản lý đất đai; Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm/ Tổ trưởng/ Đội trưởng phụ trách cắm mốc, xác định ranh giới khu đất |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành/ chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm/ Tổ trưởng/ Đội trưởng phụ trách đo đạc thành lập bản đồ địa chính |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành/ chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Địa chính. * Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí Trưởng nhóm/ Tổ trưởng/ Đội trưởng phụ trách hạng mục công việc Đo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm/ Tổ trưởng/ Đội trưởng phụ trách kê khai đăng ký đất đai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành/ chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Địa chính; Quản lý đất đai. * Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí Trưởng nhóm/ Tổ trưởng/ Đội trưởng phụ trách hạng mục công việc kê khai đăng ký đất đai (hoặc cấp GCN quyền sử dụng đất). Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm đầu tiên nhân sự làm công việc đó (Một năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm/ Tổ trưởng/ Đội trưởng phụ trách Xây dựng CSDL địa chính |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành/ chuyên ngành: Quản lý đất đai; Địa chính; Trắc địa; Bản đồ; Công nghệ thông tin. * Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí Trưởng nhóm/ Tổ trưởng/ Đội trưởng phụ trách hạng mục công việc xây dựng CSDL địa chính. Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm đầu tiên nhân sự làm công việc đó (Một năm được tính khi có đủ 12 tháng) * Chứng minh: Kê khai trên webform và cung cấp một trong các tài liệu sau: Có tên trong hợp đồng, biên bản nghiệm thu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật thực hiện cắm mốc, xác định ranh giới khu đất |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các ngành/ chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Địa chính. * Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thực hiện công việc cắm mốc, xác định ranh giới khu đất. Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm đầu tiên nhân sự làm công việc đó (Một năm được tính khi có đủ 12 tháng) * Chứng minh: Kê khai trên webform |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật thực hiện đo đạc thành lập bản đồ địa chính |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các ngành/ chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Địa chính. * Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thực hiện công việc Đo đạc, lập (hoặc chỉnh lý) bản đồ địa chính. Số năm kinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật thực hiện kê khai đăng ký đất đai |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành/ chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Địa chính; Quản lý đất đai. * Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thực hiện công việc kê khai đăng ký đất đai (hoặc cấp GCN quyền sử dụng đất). Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm đầu tiên nhân sự làm công việc đó (Một năm được tính khi có đủ 12 tháng) * Chứng minh: Kê khai trên webform |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật thực hiện xây dựng CSDL đất đai |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành/ chuyên ngành: Quản lý đất đai; Địa chính; Trắc địa; Bản đồ; Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật phụ trách chất lượng sản phẩm (KCS) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành/ chuyên ngành: Quản lý đất đai; Địa chính; Trắc địa; Bản đồ; Công nghệ thông tin. * Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm thực hiện công việc quản lý chất lượng sản phẩm Đo đạc và bản đồ. Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm đầu tiên nhân sự làm công việc đó (Một năm được tính khi có đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi